Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161957-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Song Giang |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 10:22:00 đến ngày 2020-12-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,071,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030,082 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.022,107 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,869 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,869 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,869 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,869 | m2 |
| 7 | Lát len đá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,975 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,08 | m2 |
| 9 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,95 | m |
| 10 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,62 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,62 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,429 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | tấn |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,181 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,181 | m2 |
| 16 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 20 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 21 | Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 24 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 30% phần tường trát bị bong tróc, thấm mốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,279 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,106 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200,979 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,098 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,098 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,544 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,279 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.634,364 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,764 | 100m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 50% phần tường trát bị bong tróc, thấm mốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,037 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 75x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,992 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,037 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,045 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,081 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,799 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,323 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,219 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 43 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,45 | m |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,884 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,986 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Trần nhôm Clip in KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,988 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,155 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,752 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,09 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,233 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,836 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi 600x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,43 | m2 |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m |
| 71 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x32mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút thu PvC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sôngPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các đèn ốp trần led KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt triết áp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 107 | Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Mặt công tắc , triết áp 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 109 | Mặt công tắc, triết áp 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 110 | Mặt công tắc, triết áp 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bảng |
| 112 | Đê seno âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 113 | Hộp cầu đấu 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 114 | Tủ điện tầng, tử điện tổng 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 115 | tủ điện phòng 8at đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 116 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Hộp câu chì 220V/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | thanh |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940 | m |
| 137 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | máy |
| 139 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 144 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 145 | Hộp kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 10m |
| 147 | Cung cấp UTP CAT 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp đấu nối mạng AMP 2 port (nhân+mặt+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 149 | Cung cấp hộp đấu nối mạng AMP 2 port (nhân + mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 150 | Tủ mạng 42U NETRACK 19'' SYSTEM 42U SERIES 1000 (chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 151 | Cung cấp tủ mạng 42u netrack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng switch trung tâm 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Switch tổng 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 155 | Cung cấp, lắp dựng dây bó + đầu đánh số (Lấy theo TVTK lập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 158 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,202 | m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 161 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | m3 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 164 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,958 | m3 |
| 165 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,843 | m3 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,548 | m2 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,719 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,548 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,719 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | tấn |
| 171 | Sản xuất xà gồ thép thép hình C 80x40x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,788 | m2 |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | tấn |
| 174 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,888 | m2 |
| 175 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,649 | 100m2 |
| 176 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,417 | m |
| 177 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,849 | m2 |
| 178 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,426 | m2 |
| 179 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (VLx2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,82 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,737 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,917 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,766 | m2 |
| 183 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 187 | Tháo dỡ song sắt (50% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,658 | m2 |
| 188 | Cung cấp, lắp dựng lưới cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,658 | m2 |
| 189 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,643 | m3 |
| 190 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,366 | kg |
| 191 | Tháo dỡ lan can (50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | m2 |
| 192 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 194 | Phá dỡ Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,204 | m2 |
| 195 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,369 | m2 |
| 196 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,835 | m2 |
| 197 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,639 | kg |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,396 | 100m3 |
| 199 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,924 | m2 |
| 200 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,524 | m2 |
| 201 | Len đá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,27 | m2 |
| 203 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,8 | m |
| 204 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m2 |
| 205 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m2 |
| 206 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,844 | m2 |
| 207 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 208 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,984 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,984 | m2 |
| 210 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 211 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m2 |
| 212 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 213 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 214 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 215 | Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 216 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 217 | Bộ phụ kiện cửa sổ đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 218 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 219 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 30% diện tích bị bong tróc, rêu mốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,013 | m2 |
| 220 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,917 | m2 |
| 221 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,972 | m2 |
| 222 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tạm tính 10% KL trần để thi công đường dây điện và các vị trí thẩm mốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,897 | m2 |
| 223 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,897 | m2 |
| 224 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,448 | m2 |
| 225 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tạm tính 30% diện tích bị bong tróc, rêu mốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,013 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,93 | m2 |
| 227 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,997 | 100m2 |
| 228 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 50% diện tích tường bị bong tróc, rêu mốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,067 | m2 |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,067 | m2 |
| 230 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,88 | m2 |
| 231 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 75x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,187 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,947 | m2 |
| 233 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,138 | 100m2 |
| 234 | Dọn dép,tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ NC 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 235 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,302 | m2 |
| 236 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,954 | m3 |
| 237 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,412 | m2 |
| 238 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,208 | m2 |
| 239 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 240 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 241 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 242 | Trần nhôm Clip in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,837 | m2 |
| 243 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,269 | m2 |
| 244 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,375 | m3 |
| 245 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,837 | m2 |
| 246 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,919 | m2 |
| 247 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,44 | m2 |
| 248 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 250 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 253 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 254 | Cung cấp, lắp dựng si phông, dây cấp thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 255 | Lắp đặt gương soi 600x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 256 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 257 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 258 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 259 | Cung cấp, lắp dựng mối nối mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 260 | Cung cấp, lắp dựng mối nối mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 264 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 269 | Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 272 | Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 274 | Lắp đặt van , đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x32mm (NC,MX1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm (NC,MX1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 283 | Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 284 | Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút thu PvC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 288 | Lắp đặt măng sôngPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 289 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 290 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 291 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 292 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 293 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 294 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa phản quang 2x40W*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 295 | Lắp đặt các đèn ốp trần led KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 296 | Cung cấp, lắp đặt triết áp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 297 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 298 | Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 299 | Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 300 | Mặt công tắc , triết áp 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 301 | Mặt công tắc, triết áp 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 302 | Mặt công tắc, triết áp 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 303 | Ổ cắm đôi 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bảng |
| 304 | Đê seno âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 305 | Hộp cầu đấu 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 306 | Tủ điện tổng 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 307 | Tủ điện tầng 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 308 | Tủ điện phòng 8at đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 309 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 316 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 318 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 319 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 320 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 321 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 322 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 323 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 324 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 327 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 328 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 329 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 331 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 332 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 333 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 334 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 335 | Hộp kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 336 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 10m |
| 337 | Cung cấp UTP CAT 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 338 | Lắp đặt hộp đấu nối mạng AMP 2 port (nhân+mặt+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 339 | Cung cấp hộp đấu nối mạng AMP 2 port (nhân + mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 340 | Tủ mạng 42U NETRACK 19'' SYSTEM 42U SERIES 1000 (chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 341 | Cung cấp tủ mạng 42u netrack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 342 | Cung cấp, lắp dựng switch trung tâm 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 343 | Switch tổng 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 345 | Cung cấp, lắp dựng dây bó + đầu đánh số (Lấy theo TVTK lập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 348 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | tấn |
| 349 | Sản xuất xà gồ thép thép hình C 80x40x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | tấn |
| 350 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | tấn |
| 351 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,888 | m2 |
| 352 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,109 | m2 |
| 353 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,731 | 100m2 |
| 354 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,177 | m |
| 355 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,011 | m2 |
| 356 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,837 | m2 |
| 357 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (VLx2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,536 | m2 |
| 358 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,016 | m2 |
| 359 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,301 | m2 |
| 360 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,632 | m2 |
| 361 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 362 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 363 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 364 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 365 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,438 | m3 |
| 366 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,095 | kg |
| 367 | Tháo dỡ lan can (50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m2 |
| 368 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,81 | m2 |
| 369 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,81 | m2 |
| 370 | Phá dỡ lớp trát Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 371 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 372 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,492 | m2 |
| 373 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,822 | kg |
| 374 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m3 |
| 375 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,069 | m3 |
| 376 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | 100m2 |
| 377 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | tấn |
| 378 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | tấn |
| 379 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 380 | Mua thép tấm làm bản mã liên kết, hao hụt 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | tấn |
| 381 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (VD tính NC,M,VLP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | tấn |
| 382 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | tấn |
| 383 | Sản xuất cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 384 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100m |
| 385 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m |
| 386 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1 mối nối |
| 387 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 388 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | 100m3 |
| 389 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 390 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 391 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 392 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 393 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 394 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | 100m2 |
| 395 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,622 | m3 |
| 396 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,199 | m3 |
| 397 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | tấn |
| 398 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 399 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 400 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14-18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 401 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | tấn |
| 402 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,919 | m3 |
| 403 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | m3 |
| 404 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 405 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 406 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 407 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6-8 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 408 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | tấn |
| 409 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | tấn |
| 410 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,745 | m3 |
| 411 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,689 | 100m2 |
| 412 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | 100m2 |
| 413 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm, ở độ cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 414 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm, ở độ cao 28 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 415 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,511 | tấn |
| 416 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính 6-8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 417 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,857 | tấn |
| 418 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 28 m, đường kính 14-18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 419 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,73 | m3 |
| 420 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,268 | m3 |
| 421 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | m3 |
| 422 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,255 | 100m2 |
| 423 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 424 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 425 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 426 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,803 | m3 |
| 427 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,899 | m3 |
| 428 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,658 | m3 |
| 429 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,455 | m3 |
| 430 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,802 | m |
| 431 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,229 | m2 |
| 432 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,034 | m2 |
| 433 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,361 | m2 |
| 434 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25,NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,152 | m2 |
| 435 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,513 | m2 |
| 436 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,421 | m2 |
| 437 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,208 | m2 |
| 438 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,83 | m2 |
| 439 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,431 | m3 |
| 440 | Lát đá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m2 |
| 441 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,428 | m2 |
| 442 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,167 | m2 |
| 443 | Sản xuất xà gồ thép thép hình C 80x40x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 444 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 445 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,715 | m2 |
| 446 | Cung cấp, lắp dựng bản mã đoạn nối L63x5 (L=200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 447 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | 100m2 |
| 448 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,076 | m2 |
| 449 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100m |
| 450 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 451 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 452 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 453 | Cung cấp, lắp dựng đai treo ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 454 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 455 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 456 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 457 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 458 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 459 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 460 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 461 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 462 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 463 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 464 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,758 | m2 |
| 465 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,811 | kg |
| 466 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,823 | m3 |
| 467 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,339 | m3 |
| 468 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 469 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 470 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | m3 |
| 471 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 100m2 |
| 472 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | 100m2 |
| 473 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 474 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,714 | m2 |
| 475 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,92 | m2 |
| 476 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,558 | m2 |
| 477 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | tấn |
| 478 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 479 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,19 | m2 |
| 480 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 481 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 482 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 483 | Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,59 | m2 |
| 484 | Bộ phụ kiện cửa sổ đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 485 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,18 | m2 |
| 486 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,765 | m2 |
| 487 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,55 | m2 |
| 488 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | m2 |
| 489 | Trần nhôm Clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | m2 |
| 490 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact 12mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,361 | m2 |
| 491 | Khung đỡ bàn đá lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 492 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 493 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 494 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 495 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 496 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 497 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 498 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 499 | Cung cấp, lắp dựng si phông, dây cấp thoát nước lavabo+ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 500 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 501 | Cung câp, lắp dựng bộ xả tiểu nhân inax UF hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 502 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 503 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 504 | Cung cấp, lắp dựng vòi câp nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 505 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 506 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 507 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 508 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 509 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 510 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 511 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 512 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 513 | Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 514 | Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 515 | Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 516 | Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 517 | Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 518 | Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 519 | Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 520 | Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 521 | Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 522 | Lắp đặt Cút thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 523 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 524 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 525 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 526 | Lắp đặt tê PPRnhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 527 | Lắp đặt tê PPRnhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 528 | Lắp đặt kép , đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 529 | Lắp đặt kép , đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 530 | Lắp đặt kép , đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 531 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 532 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 533 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 534 | Lắp đặt ống nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 535 | Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 536 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 537 | Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 538 | Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 539 | Lắp đặt cút thu PvC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 540 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 541 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 542 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x40mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 543 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x40mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 544 | Lắp đặt măng sôngPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 545 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 546 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 547 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 548 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 549 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 550 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 551 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa phản quang 2x40W*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 552 | Lắp đặt các đèn ốp trần led KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 553 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 554 | Cung cấp, lắp đặt triết áp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 555 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 556 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 557 | Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 558 | Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 559 | Mặt công tắc1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 560 | Mặt công tắ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 561 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 562 | Ổ cắm đôi 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bảng |
| 563 | Đê seno âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 564 | Hộp cầu đấu 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 565 | Tủ điện tầng, tử điện tổng 400x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 566 | Tủ điện phòng loại 4at đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 567 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 568 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 569 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 570 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 571 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 572 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 573 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 574 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 575 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 576 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 577 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 578 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 579 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 580 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 581 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 582 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 583 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 584 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 585 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 586 | Hộp kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 587 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | 100m3 |
| 588 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.099,56 | m2 |
| 589 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 590 | Vét bùn đáy rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,008 | m3 |
| 591 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 592 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,052 | m3 |
| 593 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 594 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 595 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | m2 |
| 596 | Cung cấp nắp ga bằng composite tải trọng 125KN đúc sẵnKT 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 597 | Cung cấp tấm thu nước composite đúc sẵn tải trọng 125KN KT 900x530 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 598 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,489 | m3 |
| 599 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 600 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | m3 |
| 601 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,818 | m3 |
| 602 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,245 | m2 |
| 603 | Công tác ốp đá bóc màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,323 | m2 |
| 604 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,332 | m2 |
| 605 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | 100m2 |
| 606 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 607 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 608 | Sản xuất cột bằng thép ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 609 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 610 | Cung cấp, lắp dựng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 611 | Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 612 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,902 | m2 |
| 613 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,389 | m3 |
| 614 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | 100m3 |
| 615 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 616 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 617 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 618 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 619 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 620 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 621 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,108 | m3 |
| 622 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | m3 |
| 623 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 624 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 625 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | m3 |
| 626 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 627 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 628 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 629 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | m3 |
| 630 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,492 | m2 |
| 631 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 632 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,492 | m2 |
| 633 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 634 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | m2 |
| 635 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,99 | m2 |
| 636 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,398 | m3 |
| 637 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | m3 |
| 638 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 639 | Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 640 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 641 | Chốt cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 642 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 643 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 644 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 645 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,614 | m2 |
| 646 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 647 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | m3 |
| 648 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m2 |
| 649 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 650 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 651 | Cung cấp, lắp đặt triết áp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 652 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 653 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 654 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 655 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 656 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 657 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 658 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,894 | 100m3 |
| 659 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát đệm đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 660 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | 100m3 |
| 661 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 662 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,771 | m3 |
| 663 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,477 | m3 |
| 664 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | 100m2 |
| 665 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,094 | m3 |
| 666 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 667 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,134 | m3 |
| 668 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | tấn |
| 669 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | tấn |
| 670 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 671 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | tấn |
| 672 | Cung cấp và lắp đặt băng cản nước PVC V200 tại mạch ngừng thi công (Lấy theo TVTK lập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2 | m |
| 673 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,25 | m2 |
| 674 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,149 | m2 |
| 675 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,149 | m2 |
| 676 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,459 | m2 |
| 677 | Thang xuống bể ống inox D32, D25, bản mã 100x100x5, bu lông M12 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 678 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 679 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 680 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 681 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 682 | Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 683 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | tấn |
| 684 | Gia công và đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 685 | Sơn cọc chống sét tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 686 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 687 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đầu |
| 688 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 689 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 10 đầu |
| 690 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đèn |
| 691 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 692 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuông |
| 693 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 694 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 695 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 696 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 697 | Thiết bị kiểm tra thông mạch 10K (Điện trở cuối kênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 698 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 699 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 700 | Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 701 | Lắp đặt hộp đấu dấy 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 702 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 703 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 704 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 705 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 706 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 707 | Cút D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| 708 | Kẹp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Cái |
| 709 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Cái |
| 710 | Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn , nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 711 | Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 712 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 713 | Hộp đựng bình chữa cháy và họng chữa cháy KT 1150x600x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 714 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 715 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4124 | m3 |
| 716 | Mua bình chữa cháy MFZ8 (BC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | Bình |
| 717 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bình |
| 718 | Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 719 | Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 720 | Mua và đóng bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 721 | Mua và đóng Biển cấm hút thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 722 | Mua và đóng Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 723 | Mua Đèn EXIT - không hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Đèn |
| 724 | Mua Đèn EXIT hai mặt 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Đèn |
| 725 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 726 | Đèn sự cố AED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đèn |
| 727 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 728 | Lắp đặt công tắc đèn EXit, Đèn Sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 729 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 730 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 731 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 732 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 733 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 734 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 735 | Chân trụ cứu hỏa 3 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 736 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 737 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 738 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 739 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 740 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 741 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 742 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65; mmd=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 743 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 744 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 745 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 746 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 747 | Mua và Lắp đặt kép thép nối bằng phương măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 748 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp |
| 749 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp |
| 750 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 751 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 752 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 753 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 754 | Lắp đặt van khóa d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cỏi |
| 755 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 756 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 757 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mm - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 758 | Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mm - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 759 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 760 | Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 761 | Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| 762 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 763 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,39 | m2 |
| 764 | Mua và Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 765 | Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 766 | Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Lăng |
| 767 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mặt |
| 768 | Khớp nối nhanh D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Khớp |
| 769 | Lơ thu D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cai |
| 770 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 771 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 772 | Lắp đặt cửa lưới quy cách 1200x600mm chống nứt vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 773 | Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cuộn |
| 774 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Lăng |
| 775 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 776 | Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phao |
| 777 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 (Chỉ tính trong nhà bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 778 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 (Chỉ tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 779 | Bê tông đế trụ chữa cháy bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 780 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Gioăng |
| 781 | Lắp đặt bơm chữa cháy (Gồm bơm điện, Bơm diezel dự phòng và bơm mồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | HT |
| 782 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 783 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 784 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 785 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải thực phẩm ,mã hiệu HNE-F200-UO20-2/2/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường CU/CS PU24VKH-8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Mua và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Fomosa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Mua tủ chữa cháy 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Bơm chữa cháy điện Q=12,5 L/s;H=47,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 6 | Bơm chữa cháy Diezel Q=12,5 L/s;H=47,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi