Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161957-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Song Giang
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201145462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 10:22:00 đến ngày 2020-12-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,071,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.030,082 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.022,107 m2
3 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,869 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,869 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,869 m2
6 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,869 m2
7 Lát len đá cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,975 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,08 m2
9 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,95 m
10 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,62 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,62 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,429 m2
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,489 tấn
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,181 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,181 m2
16 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 m2
17 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 m2
18 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
19 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
20 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
21 Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
22 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
23 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
24 Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,68 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 30% phần tường trát bị bong tróc, thấm mốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543,279 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890,106 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200,979 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,098 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,098 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,544 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543,279 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.634,364 m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,764 100m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 50% phần tường trát bị bong tróc, thấm mốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,037 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 75x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,992 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,037 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,045 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,081 m2
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,799 100m2
40 Phá dỡ nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,323 m2
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,219 m3
42 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m2
43 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,45 m
44 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,884 m2
45 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,986 m2
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
49 Trần nhôm Clip in KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,988 m2
50 Quét flinkote chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,155 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,752 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,09 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,233 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,836 m2
55 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
56 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
59 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
60 Cung cấp, lắp dựng si phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
61 Lắp đặt gương soi 600x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
63 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,43 m2
66 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
67 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 100m
71 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
72 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
73 Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
74 Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
75 Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
76 Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
77 Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
78 Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
79 Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
80 Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
81 Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
82 Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x32mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
83 Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
84 Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
85 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m
88 Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
91 Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
92 Lắp đặt cút thu PvC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
93 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
94 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
95 Lắp đặt măng sôngPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
96 Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
97 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
98 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
99 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
100 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
102 Lắp đặt các đèn ốp trần led KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
104 Cung cấp, lắp đặt triết áp điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
105 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
106 Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
107 Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A 3 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Mặt công tắc , triết áp 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
109 Mặt công tắc, triết áp 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
110 Mặt công tắc, triết áp 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bảng
112 Đê seno âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
113 Hộp cầu đấu 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
114 Tủ điện tầng, tử điện tổng 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
115 tủ điện phòng 8at đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
116 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
117 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Hộp câu chì 220V/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
120 Cung cấp, lắp dựng thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 thanh
121 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 940 m
137 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
138 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 máy
139 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
140 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
142 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
143 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
144 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
145 Hộp kiểm tra chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
146 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 10m
147 Cung cấp UTP CAT 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
148 Lắp đặt hộp đấu nối mạng AMP 2 port (nhân+mặt+ đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
149 Cung cấp hộp đấu nối mạng AMP 2 port (nhân + mặt + đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
150 Tủ mạng 42U NETRACK 19'' SYSTEM 42U SERIES 1000 (chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
151 Cung cấp tủ mạng 42u netrack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
152 Cung cấp, lắp dựng switch trung tâm 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Switch tổng 12 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 thiết bị
155 Cung cấp, lắp dựng dây bó + đầu đánh số (Lấy theo TVTK lập) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
158 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,202 m3
159 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,145 m3
160 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
161 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 m3
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
164 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,958 m3
165 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,843 m3
166 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,548 m2
167 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,719 m2
168 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,548 m2
169 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,719 m2
170 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 tấn
171 Sản xuất xà gồ thép thép hình C 80x40x20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 tấn
172 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,788 m2
173 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 tấn
174 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664,888 m2
175 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,649 100m2
176 Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,417 m
177 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,849 m2
178 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,426 m2
179 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (VLx2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,82 m2
180 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,737 m2
181 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,917 m2
182 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,766 m2
183 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 100m
184 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
185 Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
186 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
187 Tháo dỡ song sắt (50% công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,658 m2
188 Cung cấp, lắp dựng lưới cáp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,658 m2
189 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,643 m3
190 Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903,366 kg
191 Tháo dỡ lan can (50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,62 m2
192 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m2
193 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m2
194 Phá dỡ Granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,204 m2
195 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,369 m2
196 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,835 m2
197 Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,639 kg
198 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,396 100m3
199 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,924 m2
200 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,524 m2
201 Len đá cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
202 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,27 m2
203 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,8 m
204 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,36 m2
205 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,36 m2
206 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,844 m2
207 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 tấn
208 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,984 m2
209 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,984 m2
210 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
211 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,92 m2
212 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
213 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
214 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
215 Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
216 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
217 Bộ phụ kiện cửa sổ đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
218 Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84 m2
219 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 30% diện tích bị bong tróc, rêu mốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,013 m2
220 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,917 m2
221 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,972 m2
222 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tạm tính 10% KL trần để thi công đường dây điện và các vị trí thẩm mốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,897 m2
223 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,897 m2
224 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,448 m2
225 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tạm tính 30% diện tích bị bong tróc, rêu mốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,013 m2
226 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 942,93 m2
227 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 100m2
228 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 50% diện tích tường bị bong tróc, rêu mốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,067 m2
229 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,067 m2
230 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,88 m2
231 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 75x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,187 m2
232 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,947 m2
233 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,138 100m2
234 Dọn dép,tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ NC 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
235 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,302 m2
236 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,954 m3
237 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,412 m2
238 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,208 m2
239 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
240 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
241 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
242 Trần nhôm Clip in 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,837 m2
243 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,269 m2
244 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,375 m3
245 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,837 m2
246 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,919 m2
247 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,44 m2
248 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
249 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
250 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
251 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
252 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
253 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
254 Cung cấp, lắp dựng si phông, dây cấp thoát nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
255 Lắp đặt gương soi 600x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
256 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
257 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
258 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
259 Cung cấp, lắp dựng mối nối mềm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
260 Cung cấp, lắp dựng mối nối mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
261 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
262 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
263 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
264 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
265 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
266 Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
267 Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
268 Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
269 Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
270 Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
271 Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
272 Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
273 Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
274 Lắp đặt van , đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
275 Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x32mm (NC,MX1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
276 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
277 Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm (NC,MX1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
278 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
279 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
280 Lắp đặt ống nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
281 Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
282 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
283 Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
284 Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
285 Lắp đặt cút thu PvC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
286 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
287 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
288 Lắp đặt măng sôngPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
289 Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
290 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
291 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
292 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
293 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
294 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa phản quang 2x40W*1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
295 Lắp đặt các đèn ốp trần led KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
296 Cung cấp, lắp đặt triết áp điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
297 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
298 Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
299 Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A 3 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
300 Mặt công tắc , triết áp 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
301 Mặt công tắc, triết áp 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
302 Mặt công tắc, triết áp 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
303 Ổ cắm đôi 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bảng
304 Đê seno âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
305 Hộp cầu đấu 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
306 Tủ điện tổng 1200x800x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
307 Tủ điện tầng 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
308 Tủ điện phòng 8at đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
309 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
310 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
311 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
312 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
313 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
314 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
315 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
316 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
317 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
318 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
319 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
320 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
321 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
322 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
323 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
324 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 m
325 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
326 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
327 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
328 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
329 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
330 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
331 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
332 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
333 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
334 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
335 Hộp kiểm tra chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
336 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 10m
337 Cung cấp UTP CAT 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
338 Lắp đặt hộp đấu nối mạng AMP 2 port (nhân+mặt+ đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
339 Cung cấp hộp đấu nối mạng AMP 2 port (nhân + mặt + đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
340 Tủ mạng 42U NETRACK 19'' SYSTEM 42U SERIES 1000 (chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
341 Cung cấp tủ mạng 42u netrack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
342 Cung cấp, lắp dựng switch trung tâm 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
343 Switch tổng 12 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
344 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 thiết bị
345 Cung cấp, lắp dựng dây bó + đầu đánh số (Lấy theo TVTK lập) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
346 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
347 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
348 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 tấn
349 Sản xuất xà gồ thép thép hình C 80x40x20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 tấn
350 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 tấn
351 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,888 m2
352 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,109 m2
353 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,731 100m2
354 Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,177 m
355 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,011 m2
356 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,837 m2
357 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (VLx2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,536 m2
358 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,016 m2
359 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,301 m2
360 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,632 m2
361 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
362 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
363 Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
364 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
365 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,438 m3
366 Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,095 kg
367 Tháo dỡ lan can (50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,91 m2
368 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,81 m2
369 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,81 m2
370 Phá dỡ lớp trát Granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
371 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
372 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,492 m2
373 Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,822 kg
374 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 100m3
375 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,069 m3
376 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,383 100m2
377 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 tấn
378 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 tấn
379 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
380 Mua thép tấm làm bản mã liên kết, hao hụt 1,05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,747 tấn
381 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (VD tính NC,M,VLP) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 tấn
382 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 tấn
383 Sản xuất cọc ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
384 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 100m
385 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m
386 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 1 mối nối
387 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 m3
388 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 100m3
389 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 100m3
390 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
391 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m3
392 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 100m2
393 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
394 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,093 100m2
395 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,622 m3
396 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,199 m3
397 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 tấn
398 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
399 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
400 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14-18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
401 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,068 tấn
402 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,919 m3
403 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,986 m3
404 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
405 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
406 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 100m2
407 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6-8 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
408 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 tấn
409 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 tấn
410 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,745 m3
411 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,689 100m2
412 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,686 100m2
413 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6-8 mm, ở độ cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 tấn
414 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14-18 mm, ở độ cao 28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 tấn
415 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,511 tấn
416 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính 6-8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
417 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,857 tấn
418 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 28 m, đường kính 14-18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 tấn
419 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,73 m3
420 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,268 m3
421 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 m3
422 Ván khuôn lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,255 100m2
423 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8 mm, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
424 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
425 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
426 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,803 m3
427 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,899 m3
428 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,658 m3
429 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,455 m3
430 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,802 m
431 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,229 m2
432 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,034 m2
433 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788,361 m2
434 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25,NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,152 m2
435 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100,513 m2
436 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,421 m2
437 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,208 m2
438 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,83 m2
439 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,431 m3
440 Lát đá cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,508 m2
441 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,428 m2
442 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,167 m2
443 Sản xuất xà gồ thép thép hình C 80x40x15x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 tấn
444 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 tấn
445 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,715 m2
446 Cung cấp, lắp dựng bản mã đoạn nối L63x5 (L=200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
447 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,722 100m2
448 Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,076 m2
449 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 100m
450 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
451 Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
452 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
453 Cung cấp, lắp dựng đai treo ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
454 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
455 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
456 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
457 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 m3
458 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
459 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
460 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
461 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
462 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
463 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
464 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,758 m2
465 Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,811 kg
466 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,823 m3
467 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,339 m3
468 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
469 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
470 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,484 m3
471 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 100m2
472 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,034 100m2
473 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 m3
474 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,714 m2
475 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,92 m2
476 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,558 m2
477 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,677 tấn
478 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
479 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,19 m2
480 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
481 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
482 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
483 Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,59 m2
484 Bộ phụ kiện cửa sổ đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
485 Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,18 m2
486 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,765 m2
487 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,55 m2
488 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,33 m2
489 Trần nhôm Clip-in 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,33 m2
490 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact 12mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,361 m2
491 Khung đỡ bàn đá lavabo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
492 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
493 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
494 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
495 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
496 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
497 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
498 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
499 Cung cấp, lắp dựng si phông, dây cấp thoát nước lavabo+ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
500 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
501 Cung câp, lắp dựng bộ xả tiểu nhân inax UF hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
502 Lắp đặt gương soi 600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
503 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
504 Cung cấp, lắp dựng vòi câp nước D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
505 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
506 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
507 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
508 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
509 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
510 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
511 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
512 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
513 Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
514 Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
515 Lắp đặt Măng sông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
516 Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
517 Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
518 Lắp đặt Cút nối không ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
519 Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
520 Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
521 Lắp đặt Cút nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
522 Lắp đặt Cút thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
523 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
524 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
525 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
526 Lắp đặt tê PPRnhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
527 Lắp đặt tê PPRnhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
528 Lắp đặt kép , đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
529 Lắp đặt kép , đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
530 Lắp đặt kép , đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
531 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
532 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
533 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
534 Lắp đặt ống nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
535 Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
536 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
537 Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
538 Lắp đặt Cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
539 Lắp đặt cút thu PvC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
540 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
541 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
542 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x40mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
543 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x40mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
544 Lắp đặt măng sôngPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
545 Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
546 Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
547 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
548 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
549 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
550 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
551 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa phản quang 2x40W*1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
552 Lắp đặt các đèn ốp trần led KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
553 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
554 Cung cấp, lắp đặt triết áp điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
555 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
556 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
557 Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
558 Lắp đặt hạt công tắc ngầm tường 15A 3 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
559 Mặt công tắc1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
560 Mặt công tắ 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
561 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
562 Ổ cắm đôi 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bảng
563 Đê seno âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
564 Hộp cầu đấu 120x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
565 Tủ điện tầng, tử điện tổng 400x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
566 Tủ điện phòng loại 4at đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
567 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
568 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
569 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
570 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
571 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
572 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
573 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
574 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
575 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
576 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
577 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
578 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
579 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
580 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
581 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
582 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
583 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
584 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
585 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
586 Hộp kiểm tra chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
587 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,319 100m3
588 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.099,56 m2
589 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
590 Vét bùn đáy rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,008 m3
591 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 100m2
592 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,052 m3
593 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 tấn
594 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
595 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,744 m2
596 Cung cấp nắp ga bằng composite tải trọng 125KN đúc sẵnKT 900x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
597 Cung cấp tấm thu nước composite đúc sẵn tải trọng 125KN KT 900x530 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
598 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,489 m3
599 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m2
600 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,442 m3
601 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,818 m3
602 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,245 m2
603 Công tác ốp đá bóc màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,323 m2
604 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,332 m2
605 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 100m2
606 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 tấn
607 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 tấn
608 Sản xuất cột bằng thép ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 tấn
609 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 tấn
610 Cung cấp, lắp dựng bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
611 Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
612 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,902 m2
613 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,389 m3
614 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,582 100m3
615 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
616 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 100m2
617 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 m3
618 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 m3
619 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
620 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
621 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,108 m3
622 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 m3
623 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
624 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
625 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 m3
626 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
627 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
628 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 m3
629 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,87 m3
630 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,492 m2
631 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6 m2
632 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,492 m2
633 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6 m2
634 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,276 m2
635 Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,99 m2
636 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,398 m3
637 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,699 m3
638 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
639 Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
640 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
641 Chốt cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
642 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
643 Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
644 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
645 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,614 m2
646 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 100m2
647 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 m3
648 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 m2
649 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
650 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
651 Cung cấp, lắp đặt triết áp điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
652 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
653 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
654 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
655 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
656 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
657 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
658 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,894 100m3
659 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát đệm đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m3
660 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,463 100m3
661 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m2
662 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,771 m3
663 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,477 m3
664 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,108 100m2
665 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,094 m3
666 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 100m2
667 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,134 m3
668 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 tấn
669 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,081 tấn
670 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
671 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 tấn
672 Cung cấp và lắp đặt băng cản nước PVC V200 tại mạch ngừng thi công (Lấy theo TVTK lập) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2 m
673 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,25 m2
674 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,149 m2
675 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,149 m2
676 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,459 m2
677 Thang xuống bể ống inox D32, D25, bản mã 100x100x5, bu lông M12 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
678 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
679 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
680 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
681 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
682 Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m2
683 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 tấn
684 Gia công và đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
685 Sơn cọc chống sét tủ trung tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
686 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
687 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 đầu
688 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đầu
689 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 10 đầu
690 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đèn
691 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
692 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuông
693 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
694 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
695 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
696 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
697 Thiết bị kiểm tra thông mạch 10K (Điện trở cuối kênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
698 Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
699 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 5 đèn
700 Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hộp
701 Lắp đặt hộp đấu dấy 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
702 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
703 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
704 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.450 m
705 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
706 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
707 Cút D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Cái
708 Kẹp D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Cái
709 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Cái
710 Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn , nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
711 Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cửa
712 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
713 Hộp đựng bình chữa cháy và họng chữa cháy KT 1150x600x18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hộp
714 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hộp
715 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4124 m3
716 Mua bình chữa cháy MFZ8 (BC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 Bình
717 Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (ABC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bình
718 Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
719 Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
720 Mua và đóng bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
721 Mua và đóng Biển cấm hút thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
722 Mua và đóng Biển cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
723 Mua Đèn EXIT - không hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Đèn
724 Mua Đèn EXIT hai mặt 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Đèn
725 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 5 đèn
726 Đèn sự cố AED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đèn
727 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 5 đèn
728 Lắp đặt công tắc đèn EXit, Đèn Sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
729 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
730 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
731 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
732 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
733 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
734 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
735 Chân trụ cứu hỏa 3 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Trụ
736 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
737 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
738 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
739 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
740 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
741 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
742 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65; mmd=100/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
743 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
744 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
745 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
746 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
747 Mua và Lắp đặt kép thép nối bằng phương măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
748 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cặp
749 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp
750 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
751 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
752 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
753 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
754 Lắp đặt van khóa d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cỏi
755 Lắp đặt đồng hồ đo áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
756 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
757 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mm - Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
758 Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mm - Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
759 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
760 Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
761 Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 rọ
762 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m
763 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,39 m2
764 Mua và Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
765 Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cuộn
766 Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Lăng
767 Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mặt
768 Khớp nối nhanh D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Khớp
769 Lơ thu D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cai
770 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
771 Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
772 Lắp đặt cửa lưới quy cách 1200x600mm chống nứt vữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cửa
773 Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cuộn
774 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Lăng
775 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
776 Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể mối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 phao
777 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 (Chỉ tính trong nhà bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
778 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 (Chỉ tính trong phòng bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
779 Bê tông đế trụ chữa cháy bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
780 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Gioăng
781 Lắp đặt bơm chữa cháy (Gồm bơm điện, Bơm diezel dự phòng và bơm mồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 HT
782 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Công
783 Gia công và đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
784 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m2
785 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Thang máy tải thực phẩm ,mã hiệu HNE-F200-UO20-2/2/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Điều hòa treo tường CU/CS PU24VKH-8 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
3 Mua và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Fomosa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
4 Mua tủ chữa cháy 2 bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
5 Bơm chữa cháy điện Q=12,5 L/s;H=47,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bơm
6 Bơm chữa cháy Diezel Q=12,5 L/s;H=47,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bơm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->