Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168987-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần cấp nước bến thành
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201004365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 21:46:00 đến ngày 2020-12-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,521,549,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1 Cắt mặt đường nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 506,734 10m
2 Đào bốc mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 88,528 m3
3 Đào bốc mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 19,413 m3
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 56 m2
5 Đào phui mương ống bằng thủ công, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 80,192 m3
6 Đào phui mương ống bằng thủ công, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 159,512 m3
7 Đào phui mương ống bằng máy, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,731 100m3
8 Đào phui mương ống bằng máy, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,118 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,366 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,92 100m3
11 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7,683 100m3
12 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 5 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn  Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7,683 100m3
13 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,713 100m3
14 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 5 km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,713 100m3
15 Đúc beton canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 11,555 m3
16 Ván khuôn đổ beton phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,844 100m2
17 Gia công thép Þ12 gân neo khuỷu Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 47,952 kg
18 Trải cán lớp đá 2x3 quanh trụ cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,001 100m3
19 Bê tông tấm đan đá 1x2 Mac 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,3 m3
20 Lắp đặt ván khuôn tấm đan (5 tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,016 100m2
21 Lắp đặt cốt thép đan Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,029 tấn
22 Lắp đan vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 cái
B PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1 Ống gang 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 152 6m
2 Ống nhựa 100 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,1 100m
3 Ống gang 300 + ống mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 6m
4 Ống gang 200 + ống mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 6m
5 Nối ống gang 300 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 151 mối nối
6 Ống nhựa 100 uPVC + ống mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,29 100m
7 Ống nhựa 150 uPVC + ống mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,25 100m
8 Ống HDPE OD125 + ống mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,07 100m
9 Ống PE D50 + ống mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,13 100m
10 Ống cơi họng ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,21 100m
11 Họng ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 21 Cái
12 Tê MJ 300FF x 300B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
13 Tê MJ 300FF x 200B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
14 Tê MJ 300FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
15 Tê MJ 300FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
16 Tê MJ 200FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
17 Tê MJ 200FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
18 Tê MJ 150FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
19 Tê MJ 100FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
20 Kiềng câu nước 300 x 50B (GC) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
21 Van Þ300 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
22 Van Þ200 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
23 Van Þ150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
24 Van Þ100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
25 Van Þ50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
26 Khuỷu 1/8 MJ Þ300 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 14 Cái
27 Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
28 Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
29 Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 26 Cái
30 Khuỷu 1/4 MJ Þ40 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
31 Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Cái
32 Khuỷu 1/8 MJ Þ40 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
33 Bù manchon Þ200 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
34 Bù manchon Þ150 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9 Cái
35 Bù manchon Þ100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 23 Cái
36 Bù manchon Þ80 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
37 Bù manchon Þ40 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
38 Bù cái Þ50x40 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
39 Bù manchon Þ100 BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Cái
40 Bù đực Þ300 BM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
41 Bù đực Þ200 BM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
42 Bù đực Þ150 BM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
43 Bù đực Þ40 BM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
44 Manchon MJ Þ300 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Cái
45 Manchon MJ Þ200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
46 Manchon MJ Þ150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
47 Manchon MJ Þ100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
48 Manchon MJ Þ100 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
49 Ống nối MJ Þ40FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
50 Bửng chận 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
51 Bửng chận 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
52 Bửng chận 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Cái
53 Bửng chận 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 23 Cái
54 Bửng chận 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
55 Bửng chận 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
56 Nút bịt nhựa Þ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
57 Kiềng câu nước 300 x 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
58 Đai lấy nước PP 100 x 3/4" kèm van cóc đồng thau ống nong (TBC) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 74 Cái
59 Van cóc 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
60 Ống nhựa HDPE OD25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,34 100m
61 Ống nhựa LLDPE 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,515 100m
62 Khuỷu nối thúc 25 x 3/4" (có ren trong bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
63 Khuỷu DHN 1/4 RT đồng thau 3/4" x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 74 Cái
64 Kiềng câu nước 300 x 1"  Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
65 Kiềng câu nước 100 x 1"  Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
66 Van cóc 1'' x 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
67 Ống nhựa 32 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,45 100m
68 Nút bịt nhựa 3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 77 Cái
69 Nút bịt nhựa Þ1'' Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
C VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1 Đồng hồ nước 15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 77 Cái
2 Đồng hồ nước 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
3 Trụ cứu hoả 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
4 Trụ cứu hoả 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THỬ ÁP ĐƯỜNG ỐNG
1 Þ 300 gang: 910 m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9,1 100m
2 Þ 100 uPVC: 310 m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,1 100m
3 Þ 50PE:  13m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,13 100m
4 Þ 32OD:  45m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,45 100m
5 Þ 27:  151,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,515 100m
6 Þ 25OD:  34m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,34 100m
E KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT
1 Þ 300: 910m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 9,1 100m
2 Þ 100: 310m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,1 100m
3 Tổng lượng nước xúc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 586,929
F PHẦN VẬT TƯ THUỘC CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY
1 Khuỷu nối thúc 25 x 3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 154 Cái
2 Hộp bảo vệ đồng hồ nước 15 ly (gồm van bi khóa từ và van bi có khớp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 77 Cái
3 Ống nối ren ngoài 27 x 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 77 Cái
4 Ống nhựa 27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,385 100m
5 Van 27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 77 Cái
6 Van góc 32 x 1,1/4''  Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 16 Cái
7 Hộp bảo vệ đồng hồ nước 25 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
8 Ống nối ren ngoài 34 x 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 16 Cái
9 Ống nhựa 34 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,04 100m
10 Van 34 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 8 Cái
11 Ống nhựa OD 32 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,08 100m
12 Ống nhựa OD 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,77 100m
G TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Ecy > 190 MPA
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 19,373 100m²
2 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 75cm, K>=0,98 (trừ tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,645 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6,197 100m²
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6,197 100m²
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6,197 100m²
6 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6,197 100m²
H TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Ecy > 155 MPA
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,419 100m²
2 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 55cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,649 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,181 100m²
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,181 100m²
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,181 100m²
6 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,181 100m²
7 Cào bốc mặt nhựa cũ dày =< 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 20,669 100m²
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 20,669 100m²
9 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 20,669 100m²
I TÁI LẬP MẶT LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,153 100m3
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 15,261 m3
J TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO
1 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,051 100m3
2 Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,559 m3
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 56 m2
4 Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 56 m2
K TÁI LẬP LỀ ĐÁ GRANIT
1 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,006 100m3
2 Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,318 m3
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6,35 m2
4 Lát đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6,35 m2
L TÁI LẬP NỀN GẠCH
1 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,026 100m3
2 Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,275 m3
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 25,5 m2
4 Lát gạch, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 25,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->