Gói thầu: Gói thầu số 4 (TTD 21): Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (TTD 21): Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 20:57:00 đến ngày 2020-12-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,331,800,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | 2 | cái | |
| 2 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 3 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-35c | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 1 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 1 | bộ | |
| 7 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 6 | chuỗi | |
| 9 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 3 | quả | |
| 10 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 0,264 | km | |
| 11 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 3 | đầu | |
| 12 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 6 | bộ | |
| 13 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 1 | VT | |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 9 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35XT | 3 | bộ | |
| 5 | Bộ xà lệch xuyên tâm dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22(35)-XT | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đúp XL4F-35 | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ thanh dẫn 35(22)kV | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà đỡ CSV và cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột điểm đấu | 3 | bộ | |
| 11 | Bộ xà cố định đầu cáp lên cột điểm đấu | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ CSV và cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột trạm biến áp | 5 | bộ | |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-1 | 4 | bộ | |
| 14 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột trạm biến áp CD-2 | 4 | bộ | |
| 15 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 16m CD-3 | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 18m CD-4 | 1 | bộ | |
| 17 | Ghế cách điện thao tác cầu dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 18 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV | 2 | bộ | |
| 20 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | 1 | bộ | |
| 21 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 3 | bộ | |
| 22 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 1 | bộ | |
| 23 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 15 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 924 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột | 30 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 882 | m | |
| 33 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | 45 | m | |
| 34 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | 50 | m | |
| 35 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 68 | m | |
| 36 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 116 | m | |
| 37 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 10 | quả | |
| 38 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 39 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 16 | quả | |
| 40 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 24 | quả | |
| 41 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV | 2 | bộ | |
| 43 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 1.806 | m | |
| 44 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 4 | đầu | |
| 45 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 6 | đầu | |
| 46 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x95mm2 | 2 | hộp | |
| 47 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 150 | đầu | |
| 48 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 15 | cái | |
| 49 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 21 | đầu | |
| 50 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 30 | đầu | |
| 51 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 6 | cái | |
| 52 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 53 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A25-95 | 48 | bộ | |
| 54 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 10 | m | |
| 55 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 104 | Cái | |
| 56 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 3 | bộ | |
| 57 | Nắp chụp kẹp quai hotline (3 pha) | 2 | bộ | |
| 58 | Chụp cực chống sét van (3 pha) | 8 | cái | |
| 59 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 5 | cái | |
| 60 | Biển báo an toàn | 10 | cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 250kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 6 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 1 | bộ | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 11 | cái | |
| 5 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22(35)CN | 10 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-35(22)-XT | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | 3 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu chì 35kV TBA trên 2 cột LT12-16 | 1 | bộ | |
| 10 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 6 | bộ | |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-35(22) | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 22kV trên 2 cột LT12-12 | 4 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-12 | 6 | bộ | |
| 15 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-16 | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 22kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 17 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | 3 | bộ | |
| 18 | Bộ xà đỡ cầu chì và chống sét van 35kV trên 2 cột LT12-16 | 1 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 22kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12 | 3 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-16 | 1 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 6 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột | 6 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 6 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 6 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 6 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 6 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 6 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-6 | 1 | bộ | |
| 30 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 6 | bộ | |
| 31 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 156 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 11 | m | |
| 33 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 42 | m | |
| 34 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 132 | m | |
| 35 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 30 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn AC-70 đỉnh trạm biến áp | 95 | m | |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 14 | quả | |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | 24 | quả | |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 28 | quả | |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 53 | quả | |
| 41 | Lắp đặt sứ chuỗi Polimer 35kV trong trạm biến áp | 6 | chuỗi | |
| 42 | Sứ Polymer PPI-25 thí nghiệm mẫu | 1 | quả | |
| 43 | Sứ gốm RE-24 thí nghiệm mẫu | 1 | quả | |
| 44 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 24 | quả | |
| 45 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 48 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 15 | đầu | |
| 49 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 68 | đầu | |
| 50 | Ép đầu cốt đồng M-70 | 15 | đầu | |
| 51 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 12 | đầu | |
| 52 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 12 | đầu | |
| 53 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 36 | đầu | |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 102 | m | |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 30 | m | |
| 56 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 30 | m | |
| 57 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95 | 42 | bộ | |
| 58 | Lạt nhựa 450mm | 290 | cái | |
| 59 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 60 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 6 | cái | |
| 61 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 6 | bộ | |
| 62 | Chụp bảo vệ chống sét van | 1 | bộ | |
| 63 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 6 | bộ | |
| 64 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 18 | cái | |
| 65 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 18 | cái | |
| 66 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 1,5 | ca | |
| 67 | Biển báo tên trạm biến áp | 6 | cái | |
| 68 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 6 | hệ thống | |
| 69 | Biển báo an toàn | 6 | cái | |
| 70 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 6 | bình | |
| 71 | Bộ giáp níu chuỗi sứ dây dẫn AC50-120 | 6 | cái | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | 67 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | 80 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 97 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | 1 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | 5 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 thử nghiệm phá hủy | 1,94 | cái | |
| 7 | Bộ xà dây bọc X34PF | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 3 | bộ | |
| 9 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-4 | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 20 | bộ | |
| 11 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 16 | quả | |
| 12 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 733 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | 3 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 5 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 17 | bộ | |
| 16 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,1302 | km | |
| 17 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 3,4756 | km | |
| 18 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 7,4053 | km | |
| 19 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 786 | m | |
| 20 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 21 | hộp | |
| 21 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 11 | hộp | |
| 22 | Hạ cột bê tông <=8,5m | 1 | cột | |
| 23 | Hạ cột bê tông <=6,5m | 58 | cột | |
| 24 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 36 | bộ | |
| 25 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 6 | bộ | |
| 26 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 2 | bộ | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 15 | bộ | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 58 | bộ | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 7 | bộ | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | 5 | bộ | |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ | 5 | bộ | |
| 32 | Hạ và lắp đặt loa phát thanh | 1 | bộ | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 24 | bộ | |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 45 | m | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 174 | m | |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 21 | m | |
| 38 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 655 | m | |
| 39 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 17,5 | m | |
| 40 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 0,37 | km | |
| 41 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 1,07 | km | |
| 42 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,574 | km | |
| 43 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 1,06 | km | |
| 44 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 1,169 | km | |
| 45 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,464 | km | |
| 46 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 1,456 | km | |
| 47 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,092 | km | |
| 48 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | 0,512 | km | |
| 49 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,213 | km | |
| 50 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,05 | km | |
| 51 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,05 | km | |
| 52 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | 128 | đầu | |
| 53 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 70mm2 | 8 | đầu | |
| 54 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 96 | đầu | |
| 55 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 519 | cái | |
| 56 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 541 | bộ | |
| 57 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 246 | bộ | |
| 58 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 8 | bộ | |
| 59 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | 416 | bộ | |
| 60 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 1.064 | bộ | |
| 61 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 146 | bộ | |
| 62 | Hộp xịt RP7 | 2 | Hộp | |
| 63 | Sứ quả bàng | 21 | quả | |
| 64 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 807 | cái | |
| 65 | Dây thép buộc F2 | 1,0374 | kg | |
| 66 | Băng dính cách điện | 401 | cuộn | |
| E | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 6 | 1 cò lèo | |
| 2 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 2 | ca | |
| F | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 1 | móng | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 1 | bộ | |
| H | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | 1 | cái | |
| 2 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV HG35-1 | 1 | cái | |
| 3 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 11m | 1 | VT | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 74 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | 540 | m | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | 260 | m | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 817 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | 20 | m | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 11 | cái | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 6 | bộ | |
| J | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-1 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 57 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 | 21 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 41 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 | 47 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 23 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B | 2 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 | 4 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 4 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | 11 | móng | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 4 | móng | |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-4 | 1 | móng | |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B | 1 | móng | |
| 15 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 25 | bộ | |
| K | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi