Gói thầu: - Gói thầu số 01: Toàn bộ Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP KHÁNH NAM |
| Tên gói thầu | - Gói thầu số 01: Toàn bộ Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 10:04:00 đến ngày 2020-12-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,586,418,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN SÂN, BỒN HOA, BỤC CỜ, BẬC CẤP | |||
| B | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (50% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,5 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40, tạo độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413 | m2 |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,726 | m2 |
| D | BẬC CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,955 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,287 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,064 | m2 |
| E | BỤC CỜ | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m2 |
| F | TALUY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| G | CỔNG, KHUÔN VIÊN TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Trồng cỏ trước khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND | |||
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,796 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,796 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,796 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,397 | m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,397 | m2 |
| J | SỬA CHỮA TẦNG LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,76 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,46 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tường không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,25 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tường không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,21 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,03 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,895 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,47 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,575 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,37 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,609 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,03 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,32 | m2 |
| 18 | GCLD kính cửa khung nhôm cường lực d=8mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,32 | m2 |
| 19 | GCLD lan can inox kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,829 | m2 |
| K | SỬA CHỮA TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tường không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,86 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tường không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,895 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,86 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,015 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,877 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,742 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,41 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,32 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,895 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,795 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,631 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 18 | GCLD kính cửa khung nhôm cường lực d=8mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,03 | m2 |
| L | CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,434 | m |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | CCLD lan can kính cường lực khung INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,477 | m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ + hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| N | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 3 | CCLD bu lông neo D18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| Q | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| R | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,219 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi