Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181440-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201023712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 10:10:00 đến ngày 2020-12-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,998,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng (phần xây dựng)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 71,8616 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 79,93 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 291,436 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 2,2008 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V 1,4861 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V 9,6251 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả tại Chương V 0,8909 tấn
8 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 74,4928 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 4,4238 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 4,3868 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 4,4522 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 11,2642 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 33,1224 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 84,1056 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 71,8616 100m3
B Bể tự hoại (3 bể) (phần xây dựng)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 9,36 m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả tại Chương V 38,016 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả tại Chương V 2,736 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 1,848 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 126,72 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả tại Chương V 38,79 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả tại Chương V 126,72 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V 6,1507 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,3099 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V 0,4615 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả tại Chương V 63 cái
12 SXLD ống cổ ngỗng Mô tả tại Chương V 6 cái
13 SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái Mô tả tại Chương V 16,35 m
14 Lớp than xỉ dày 200 Mô tả tại Chương V 2,652 m3
15 Lớp sỏi 40x60 dày 200 Mô tả tại Chương V 2,652 m3
16 Lớp sỏi 20x40 dày 200 Mô tả tại Chương V 2,652 m3
17 Lớp than củi dày 200 Mô tả tại Chương V 2,652 m3
18 Lắp đặt ống lọc Mô tả tại Chương V 6 cái
C Đà kiềng (phần xây dựng)
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 88,0299 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 7,0529 100m2
3 Rải ni lông lót đáy đà kiềng Mô tả tại Chương V 86,67 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 17,1196 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 3,2623 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 7,0464 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 3,8327 tấn
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 13,4749 100m3
D Nền (phần xây dựng)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 83,8524 m3
2 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 146,529 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 2,562 m3
4 Lớp bao ni lông chống thấm trước khi đổ bê tông Mô tả tại Chương V 1.841,004 m2
E Phần kết cấu thân (phần xây dựng)
1 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 146,3288 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 12,1822 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 5,427 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 4,6516 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 19,7643 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 299,4155 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 23,6187 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 10,4687 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 21,4375 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 30,0861 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 249,7977 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 22,9549 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 19,5244 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 16,2993 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả tại Chương V 1,5521 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,472 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,834 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 25,5895 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 3,8857 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,1733 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,8959 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 10,7724 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 2,6298 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,465 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,0731 tấn
26 Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô 5kg XM/1m3 nước Mô tả tại Chương V 1.562,894 m2
F Mái (phần xây dựng)
1 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >36m Mô tả tại Chương V 71,7311 tấn
2 Gia công giằng mái thép Mô tả tại Chương V 3,3467 tấn
3 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả tại Chương V 71,7311 tấn
4 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả tại Chương V 3,3467 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 9,7691 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 9,7691 tấn
7 Bu lông M27, L830 Mô tả tại Chương V 32 cái
8 Bu lông M16, L90 Mô tả tại Chương V 768 cái
9 Bu lông M16, L70 Mô tả tại Chương V 168 cái
10 Bu lông M16, L580 Mô tả tại Chương V 96 cái
11 Bu lông M12, L35 Mô tả tại Chương V 1.512 cái
12 Tăng đơ kép kéo cáp Mô tả tại Chương V 60 cái
13 ốc siết cáp Mô tả tại Chương V 120 cái
14 Cáp giằng thép mạ kẽm D16 Mô tả tại Chương V 360 m
15 Mạ nhúng kẽm ti giằng xà gồ D12 Mô tả tại Chương V 327,4 kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 2.381,734 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V 0,178 100m2
18 Chèn dây đay có tẩm nhựa đường vào giữa khe nhiệt trên sê nô mái Mô tả tại Chương V 10 khe
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V 17,4973 100m2
20 SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa, cách khoảng a=0.5m Mô tả tại Chương V 3.360 cái
G Xây tường (phần xây dựng)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả tại Chương V 273,5391 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả tại Chương V 54,3271 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 7,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả tại Chương V 6,1275 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 19,9706 m3
H Bồn hoa (phần xây dựng)
1 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 941,126 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 11,7965 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 109,5387 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả tại Chương V 84,2605 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả tại Chương V 74,1492 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 54,045 m3
7 Trồng cỏ Nhung Nhật trong bồn hoa Mô tả tại Chương V 180,15 m2
I Bậc cấp (phần xây dựng)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 0,1548 100m3
2 Rải lớp nylone chống mất nước xi măng Mô tả tại Chương V 23,276 m2
3 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả tại Chương V 0,3475 100m2
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 6,9627 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V 0,2664 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V 1,2974 tấn
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 4,8906 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 1,53 m3
9 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả tại Chương V 125,8425 m2
10 Cắt ron chống trượt mũi bậc cấp (03 ron/md bậc cấp) Mô tả tại Chương V 246,75 md
11 SXLD tay vịn inox Sus304 đường kính D90 dày 1,8mm, tay vịn lan can cầu thang (bao gồm các thanh chống D60 dày 1,4mm) Mô tả tại Chương V 18,3 md
J Cầu thang bộ (phần xây dựng)
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 3,9222 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả tại Chương V 104,4725 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả tại Chương V 5,903 m2
4 SXLD lan can inox Sus304 theo thiết kế, lan can cầu thang Mô tả tại Chương V 10,3 md
5 SXLD tay vịn inox Sus304 đường kính D90 dày 1,8mm, tay vịn lan can cầu thang (bao gồm các thanh chống D60 dày 1,4mm) Mô tả tại Chương V 47,74 md
6 Cắt ron chống trượt mũi bậc cấp (03 ron/md bậc cấp) Mô tả tại Chương V 180,4 md
K Khán đài (phần xây dựng)
1 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 5,6141 m3
2 Sơn hoàn thiện Epoxy loại tự phủ, chiều dày lớp sơn 3mm (Bao gồm công làm mặt, bả matit,... theo yêu cầu kỹ thuật sản phẩm) Mô tả tại Chương V 547,3125 m2
3 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 191,6424 m2
4 SXLD lan can inox Sus304 theo thiết kế, lan can cầu thang Mô tả tại Chương V 95,4 md
L Ram dốc (phần xây dựng)
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 21,96 m2
2 SXLD lan can inox Sus304 theo thiết kế, lan can cầu thang Mô tả tại Chương V 29,05 md
M Tô trát, sơn nước (phần xây dựng)
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 1.452,5438 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 119,476 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 2.477,2753 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 2.084 m2
5 Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25) Mô tả tại Chương V 2.084 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 823,59 m2
7 Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25) Mô tả tại Chương V 823,59 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 95,0484 m2
9 Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25) Mô tả tại Chương V 95,0484 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 151,438 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 382,75 m2
12 Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25) Mô tả tại Chương V 382,75 m2
13 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 1.777,95 m2
14 Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25) Mô tả tại Chương V 1.812,53 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 155,21 m2
16 Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25) Mô tả tại Chương V 155,21 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 655,22 m
18 Kẻ ron tường kiến trúc (kích thước ron 30*15mm) Mô tả tại Chương V 392,1131 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 1.585,69 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V 1.589,61 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V 318,9298 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 4.081,26 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 3.056,07 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 1.765,07 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 5.948,88 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 2.976,77 m2
27 SXLD cầu chắn rác D90 Mô tả tại Chương V 44 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả tại Chương V 3,2916 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả tại Chương V 0,152 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả tại Chương V 76 cái
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 964,871 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 29,3058 m3
33 Công tác rải phụ gia, đánh hóa cứng bề mặt nền bê tông sau khi đổ bê tông Mô tả tại Chương V 976,86 m2
34 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả tại Chương V 66,96 10m
35 Thảm lót sàn Vinyl dày 8mm chuyên dụng cho sân thi đấu đa năng có yêu cầu tiêu chí, kỹ thuật, chứng chỉ thi đấu quốc tế,... (Đơn giá đã bao gồm: Công tác chống thấm mặt nền (vật tư, nhân công), phun keo dán toàn bộ bề mặt nền, kẽ sân), sản phẩm nhập khẩu 100% Mô tả tại Chương V 976,86 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 190,0125 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 384,72 m2
38 SXLD vách ngăn Compact dày 12mm loại chống ẩm (bao gồm tấm Compact, hệ khung inox Sus304, phụ kiện kèm theo) Mô tả tại Chương V 182,295 m2
39 SXLD hoàn thiện trần tấm thả (kích thước 600*600, loại thạch cao chịu ẩm), khung xương nhôm. Mô tả tại Chương V 378,155 m2
40 SXLD hoàn thiện lam ri nhôm dày 1mm (sàn công tác coste +9.700) Mô tả tại Chương V 175,14 m2
41 SXLD hoàn thiện lam nhôm chắn nắng theo thiết kế (bao gồm lam nhôm, hệ khung xương theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) Mô tả tại Chương V 300,8 md
42 SXLD hoàn thiện ốp trụ BTCT bằng tấm Aluminium Mô tả tại Chương V 334,045 m2
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả tại Chương V 109,548 m2
44 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả tại Chương V 25,232 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả tại Chương V 11,68 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả tại Chương V 18,3012 m2
47 SXLD khung thép V50*50*4 nhúng kẽm đỡ lavabo Mô tả tại Chương V 8 bộ
48 SXLD khung thép V50*50*4 nhúng kẽm đỡ lavabo Mô tả tại Chương V 21 bộ
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả tại Chương V 98,266 m2
50 Đắp vữa tạo hình biểu tượng thể thao ngoài nhà Mô tả tại Chương V 5 cái
51 SXLD vòng tròn biểu tượng thể thao theo thiết kế Mô tả tại Chương V 4 cái
52 SXLD bộ chữ "NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG HUYỆN BÌNH SƠN" inox mạ đồng cao 300mm Mô tả tại Chương V 2,1 m2
53 SXLD bộ chữ "NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG HUYỆN BÌNH SƠN" inox mạ đồng cao 600mm Mô tả tại Chương V 8,52 m2
54 Cửa đi 1,2,3,4 cánh + ô fix hệ 100,khung bao 60 (1.6mm -1.025kg/m), cánh cửa 99 (1.5 -1.252kg/m), kính cường lực xanh phun cát mờ dày 8mm Mô tả tại Chương V 123,68 m2
55 Cửa đi 1,2,3,4 cánh + ô fix hệ 100,khung bao 60 (1.6mm -1.025kg/m), cánh cửa 99 (1.5 -1.252kg/m), kính cường lực trắng phun cát mờ dày 8mm Mô tả tại Chương V 35,19 m2
56 Cửa sổ mở trượt + ô fix hệ 70, 1.4mm - 0.890kg/m,cánh 70 (1.3 - 0.810kg/m), kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 3,8 m2
57 Cửa sổ mở trượt + ô fix hệ 70, 1.4mm - 0.890kg/m,cánh 70 (1.3 - 0.810kg/m), kính cường lực xanh phun cát mờ dày 8mm Mô tả tại Chương V 118,56 m2
58 Cửa sổ mở hất, hệ 80, 1.4mm - 0.890kg/m,cánh 70 (1.3 - 0.810kg/m), kính cường lực xanh phun cát mờ dày 8mm Mô tả tại Chương V 12,24 m2
59 SXLD vách kính, khung nhôm mặt dựng, kính cường lực màu xanh phun cát mờ dày 8mm (theo thiết kế) Mô tả tại Chương V 289,164 m2
60 Gia công cửa sổ trời Mô tả tại Chương V 1,0744 tấn
61 Sơn tĩnh điện khung sắt hộp gia cường vách kính Mô tả tại Chương V 68,43 m2
62 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả tại Chương V 1,0744 tấn
63 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp theo thiết kế Mô tả tại Chương V 40,28 m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả tại Chương V 21,3174 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả tại Chương V 81,987 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả tại Chương V 23,1429 100m2
N Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các automat tép T9, 2 cực 16A, 20A Mô tả tại Chương V 28 cái
2 Lắp đặt hạt cầu chì Mô tả tại Chương V 34 cái
3 Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt 16A (Roman) Mô tả tại Chương V 13 cái
4 Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt 16A (Roman) Mô tả tại Chương V 23 cái
5 Lắp đặt công tắc ngầm 3 hạt 16A (Roman) Mô tả tại Chương V 13 cái
6 Lắp đặt công tắc ngầm 4 hạt 16A (Roman) Mô tả tại Chương V 12 cái
7 Công tắc 2 chiều (Roman) Mô tả tại Chương V 2 cái
8 Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) Mô tả tại Chương V 68 Cái
9 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực (cấp nguồn đèn khẩn cấp, đèn thoát hiểm...) Mô tả tại Chương V 28 cái
10 hộp: Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại Mô tả tại Chương V 61 hộp
11 Lắp đặt đèn led hình bán nguyệt dài 1,2m 36W Mô tả tại Chương V 41 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả tại Chương V 8 bộ
13 Lắp đặt đèn Led HIGHBAY HERA 250W Mô tả tại Chương V 28 bộ
14 Lắp đặt đèn Led HIGHBAY HERA 150W Mô tả tại Chương V 12 bộ
15 Lắp đặt đèn Led âm trần D110-12W Mô tả tại Chương V 48 Bộ
16 Lắp đặt đèn Led ốp trần 170x170-12W Mô tả tại Chương V 11 bộ
17 Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300-24W Mô tả tại Chương V 27 bộ
18 Lắp đặt đèn Led ốp trần 600x600-40W Mô tả tại Chương V 24 bộ
19 Lắp đặt quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hãm) cánh 0,4m-220V Mô tả tại Chương V 26 Bộ
20 Lắp đặt sự cố khẩn cấp QĐ EM01 SW205L 2 bóng LED 1W Mô tả tại Chương V 28 bộ
21 Lắp đặt đèn ĐQ EX SC06L.1D (2W 6LED, 2 mặt chữ EXIT-LỐI THOÁT Mô tả tại Chương V 26 bộ
22 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 100 m
23 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 35 m
24 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 35 m
25 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 50 m
26 Lắp đặt dây đơn CV 35mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 100 m
27 Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 35 m
28 Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 35 m
29 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 50 m
30 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 900 m
31 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 6.800 m
32 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 (CADIVI) Mô tả tại Chương V 1.470 m
33 Hộp nối dây KT: 150*150*50mm Mô tả tại Chương V 30 hộp
34 Hộp nối dây KT: 110*110*50mm Mô tả tại Chương V 90 hộp
35 Hộp nối dây KT: 80*80*50mm Mô tả tại Chương V 85 hộp
36 lắp đặt domino Mô tả tại Chương V 80 cái
37 lắp đặt khớp vặn E258 D16 Mô tả tại Chương V 180 cái
38 lắp đặt khớp vặn E258 D20 Mô tả tại Chương V 120 cái
39 lắp đặt khớp vặn E258 D25 Mô tả tại Chương V 50 cái
40 Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,4mm) Mô tả tại Chương V 1.000 m
41 Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,55mm) Mô tả tại Chương V 1.900 m
42 Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm (b=1,8mm) Mô tả tại Chương V 300 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32, (b=2,4mm) Mô tả tại Chương V 50 m
44 Đầu cốt đồng S=95mm2, mã hiệu SC95-12 Mô tả tại Chương V 18 cái
45 Đầu cốt đồng S=35mm2, mã hiệu SC35-8 Mô tả tại Chương V 12 cái
46 Đầu cốt đồng S=16mm2, mã hiệu SC16-8 Mô tả tại Chương V 36 cái
47 Đầu cốt đồng S=10mm2, mã hiệu SC10-8 Mô tả tại Chương V 200 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm Mô tả tại Chương V 1,35 100 m
49 Tủ điện tổng: 600x1100x300 bằng tôn dày 2mm sơn tỉnh điện kèm các thiết bị bên trong Mô tả tại Chương V 1 cái
50 Tủ điện tầng 1-TĐ1: 500x1100x300, bằng tôn dày 2mm sơn tỉnh điện kèm các thiết bị bên trong Mô tả tại Chương V 1 cái
51 Tủ điện tầng 1- TĐ2: âm tường, nắp đây mica loại 15 cổng, bao gồm các thiết bị lắp đặt bên trong Mô tả tại Chương V 1 tủ
52 Tủ điện tầng 2- TĐ3: âm tường, nắp đây mica loại 15 cổng, bao gồm các thiết bị lắp đặt bên trong Mô tả tại Chương V 1 tủ
53 Tủ điện chiếu sáng sân thi đấu -TĐCS: âm tường, nắp đây mica loại 15 cổng, bao gồm các thiết bị lắp đặt bên trong Mô tả tại Chương V 1 tủ
54 Tủ điện điều hoà không khí TĐ-ĐHKK: âm tường, nắp đây mica loại 7 cổng, bao gồm các thiết bị lắp đặt bên trong Mô tả tại Chương V 2 tủ
55 Hộp kểm tra nối đất Mô tả tại Chương V 1 Bộ
56 Đầu cốt đồng M50 Mô tả tại Chương V 2 cái
57 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M50 Mô tả tại Chương V 60 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả tại Chương V 10 m
59 Cọc tiếp điạ mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả tại Chương V 8 cọc
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 0,16 100m3
61 Lấp đất hệ thống tiếp điạ Mô tả tại Chương V 0,16 m3
62 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ Mô tả tại Chương V 1 Lần
O Phần cấp – thoát nước (phần xây dựng)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (nhựa Đạt Hòa) Mô tả tại Chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (nhựa Đạt Hòa) Mô tả tại Chương V 1,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (nhựa Đạt Hòa) Mô tả tại Chương V 1,8 100m
4 Lắp đặt co ren trong PPR D25/20 bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 80 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 15 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 15 cái
7 Lắp tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 3 cái
8 Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 58 cái
9 Lắp đặt co giảm nhựa PPR D32/25 bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 12 cái
10 Lắp đặt giảm nhựa PPR D40/32 bằng phương pháp hàn Mô tả tại Chương V 3 cái
11 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 40mm Mô tả tại Chương V 3 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Mô tả tại Chương V 1,8 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 1,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm (nhựa Đạt Hòa) Mô tả tại Chương V 1,1 100m
15 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả tại Chương V 45 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả tại Chương V 45 cái
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, dày 3,8mm (nhựa Đạt Hòa) Mô tả tại Chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả tại Chương V 15 cái
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm, dày 4,9mm (nhựa Đạt Hòa) Mô tả tại Chương V 0,7 100m
20 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả tại Chương V 35 cái
21 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả tại Chương V 15 cái
22 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả tại Chương V 28 cái
23 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả tại Chương V 45 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo bàn đá INAX L2293 ) Mô tả tại Chương V 18 bộ
25 Thoát lavabo (caesar BF605) Mô tả tại Chương V 18 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa Lavabo (inax LFV17) Mô tả tại Chương V 18 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khối (LI04) Mô tả tại Chương V 28 bộ
28 Lắp đặt dây xịt vệ sinh Mô tả tại Chương V 28 cái
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 10 bộ
30 Dây nối mềm nhựa bọc INox (tại xí bệt và lavabo) Mô tả tại Chương V 56 cái
31 Lắp đặt van đồng Đài Loan- Đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 2 cái
32 Lắp đặt van đồng Đài Loan- Đường kính 40mm Mô tả tại Chương V 8 cái
33 Lắp đặt van khóa 2 nhánh chậu xí bệt (van Te D20 Inax A703-6) Mô tả tại Chương V 28 cái
34 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm Mô tả tại Chương V 17 cái
35 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 18 cái
36 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen rovely 505 Mô tả tại Chương V 12 bộ
37 bát sen tắm rovely 804 Mô tả tại Chương V 12 bộ
38 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả tại Chương V 3 bể
39 Khoang giếng Mô tả tại Chương V 1 cái
40 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả tại Chương V 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 70 m
42 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả tại Chương V 1 cái
43 lắp đặt phao bồn nước INOX (phao cơ) Mô tả tại Chương V 3 cái
44 lắp đặt phao bồn nước INOX (phao điện) Mô tả tại Chương V 3 cái
45 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1 mm2 Mô tả tại Chương V 270 m
46 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 0,24 100m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 24 m3
P Phần hệ thống điều hòa không khí (phần xây dựng)
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP Mô tả tại Chương V 3 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP Mô tả tại Chương V 2 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 9,52mm Mô tả tại Chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 15,88mm Mô tả tại Chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 19,1mm Mô tả tại Chương V 0,65 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 22,2mm Mô tả tại Chương V 0,52 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 28,6mm Mô tả tại Chương V 0,25 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 34,9mm Mô tả tại Chương V 0,25 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn. Đường kính ống 41,3mm Mô tả tại Chương V 0,45 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm Mô tả tại Chương V 0,7 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
12 Bảo ôn đường ống nhựa PVC d=21mm Mô tả tại Chương V 0,7 100m
13 Bảo ôn đường ống nhựa PVC d=27mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt (trọn gói) điều khiển nhiệt độ có dây LG Model: PREMTBB01 Mô tả tại Chương V 10 cái
15 Lắp đặt (trọn gói) quạt thông gió hướng trục Deton DFT60-4 Mô tả tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt (trọn gói) quạt hút gió thải IFAN 20A Mô tả tại Chương V 4 cái
17 Lắp đặt (trọn gói ) bộ chia ga model: ARBLN07121 Mô tả tại Chương V 4 cái
18 Lắp đặt (trọn gói ) bộ chia ga model: ARBLN14521 Mô tả tại Chương V 4 cái
19 Lắp đặt (trọn gói) hộp gió thổi 3300x450, kèm tiêu âm, cách nhiệt Mô tả tại Chương V 10 cái
20 Lắp đặt (trọn gói) miệng gió thổi KT cổ D300mm Mô tả tại Chương V 50 cái
21 Lắp đặt (trọn gói) miệng gió hồi 300x300mm Mô tả tại Chương V 20 cái
22 Lắp đặt (trọn gói) ống gió mềm D250 kèm cách nhiệt.Tạm tính theo thị trường Mô tả tại Chương V 40 m
23 Lắp đặt (trọn gói) ống gió 500x250, TOLE dày 0.8 mm Mô tả tại Chương V 26 m
24 Lắp đặt (trọn gói) ống gió 400x250, TOLE dày 0.8 mm Mô tả tại Chương V 34 m
25 Lắp đặt (trọn gói) ống gió 300x250, TOLE dày 0.8 mm Mô tả tại Chương V 16 m
26 Lắp đặt (trọn gói) van gió Mô tả tại Chương V 10 cái
27 Lắp đặt (trọn gói) co đồng D19 Mô tả tại Chương V 15 cái
28 Lắp đặt (trọn gói) rắc co đồng D19 Mô tả tại Chương V 10 cái
29 Lắp đặt (trọn gói) co đồng D22 Mô tả tại Chương V 15 cái
30 Lắp đặt (trọn gói) rắc co đồng D22 Mô tả tại Chương V 8 cái
31 Lắp đặt (trọn gói) co đồng D28 Mô tả tại Chương V 15 cái
32 Lắp đặt (trọn gói) rắc co đồng D28 Mô tả tại Chương V 10 cái
33 Lắp đặt (trọn gói) co đồng D35 Mô tả tại Chương V 15 cái
34 Lắp đặt (trọn gói) rắc co đồng D35 Mô tả tại Chương V 8 cái
35 Lắp đặt (trọn gói) co đồng D42 Mô tả tại Chương V 15 cái
36 Lắp đặt (trọn gói) rắc co đồng D42 Mô tả tại Chương V 11 cái
37 Tủ điện ĐHKK Mô tả tại Chương V 2 cái
Q Mạng điện thoại (Phần cáp mạng, điện thoại, camera)
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây (RJ11 2line/4pin) Mô tả tại Chương V 7 cái
2 Lắp đặt hộp điện thoại 20 đôi Mô tả tại Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4 lõi 2x2x0,5mm2) Vivacap Mô tả tại Chương V 210 m
4 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5mm2) Vivacap Mô tả tại Chương V 80 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 160 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm Mô tả tại Chương V 0,8 100 m
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 8,4 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 0,084 100m3
9 Lắp đặt hộp nối dây rẽ nhánh Mô tả tại Chương V 6 hộp
R Mạng máy tính (Phần cáp mạng, điện thoại, camera)
1 Tủ Mạng 6U Treo Tường D400 Mô tả tại Chương V 2 cái
2 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả tại Chương V 20 m
3 Lắp đặt ổ cắm mạng 8 dây (RJ45) Mô tả tại Chương V 26 cái
4 Router Wifi Chuẩn AC1200 Băng Tần Kép TP-Link Mô tả tại Chương V 3 cái
5 Switch TP-Link TL SG1016D 16-Port Gigabit Mô tả tại Chương V 2 cái
6 Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) Mô tả tại Chương V 330 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 330 m
8 kiểm tra thông mạng Mô tả tại Chương V 1 lần
S Camera (Phần cáp mạng, điện thoại, camera)
1 Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) Mô tả tại Chương V 450 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 450 m
3 Bộ lưu điện dự phòng 2kVA Mô tả tại Chương V 1 bộ
T Âm thanh (Phần cáp mạng, điện thoại, camera)
1 lắp đặt dây tín hiệu loa Mô tả tại Chương V 500 m
2 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả tại Chương V 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 400 m
U Phần chống sét (phần xây dựng)
1 Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 32m DeltaT= 15microS (NPL-1100-15) Mô tả tại Chương V 1 cái
2 Trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø66/76 và Ø33/42 (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột) Mô tả tại Chương V 1 cái
3 Hộp kểm tra nối đất Mô tả tại Chương V 2 Bộ
4 Đầu cốt đồng M50 Mô tả tại Chương V 4 Bộ
5 Kéo rải dây đồng chống sét M50 theo tường, cột và mái nhà Mô tả tại Chương V 160 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả tại Chương V 120 m
7 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ Mô tả tại Chương V 1 Lần
V Phần báo cháy (phần PCCC)
1 Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy loại 10 zone Mô tả tại Chương V 1 Bộ
2 Cung cấp lắp đặt đầu báo khói kèm đế Mô tả tại Chương V 29 Bộ
3 Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế Mô tả tại Chương V 3 Bộ
4 SX Đầu beam tia chiếu phát hiện cháy + đế bắt vào tường Mô tả tại Chương V 4 bộ
5 Cung cấp lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy Mô tả tại Chương V 11 Cái
6 Cung cấp lắp đặt đèn báo cháy Mô tả tại Chương V 11 Cái
7 Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) Mô tả tại Chương V 11 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả tại Chương V 1.050 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả tại Chương V 700 m
10 Phụ kiện ống (tê, box, ty treo ống d10-12, sắt v40x40x4 ...) Mô tả tại Chương V 1
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả tại Chương V 30 hộp
12 SX đế âm sàn 4 ngã Mô tả tại Chương V 30 cái
13 SX điện trở cuối R Mô tả tại Chương V 5 bộ
W Phần đường ống (phần PCCC)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 4,071 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả tại Chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả tại Chương V 1,704 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả tại Chương V 2,1 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 1,704 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 16 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả tại Chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả tại Chương V 60 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả tại Chương V 75 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 60 cái
11 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 4,071 100m
12 SX Sprinker phun nước tự động Mô tả tại Chương V 210 cái
13 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm Mô tả tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 5 cái
17 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 4 cái
18 Hộp chữa cháy ngoai nhà KT: 500*700 Mô tả tại Chương V 4 Hộp
19 Vòi vải gai D65-L=20m Mô tả tại Chương V 4 Cuộn
20 Lăng phun D65/13 Mô tả tại Chương V 4 Cái
21 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=60mm Mô tả tại Chương V 1 Cái
22 Hộp chữa cháy trong nhà KT: 400*600 Mô tả tại Chương V 7 Hộp
23 Vòi vải gai D50-L=20m Mô tả tại Chương V 7 Cuộn
24 Lăng phun D50/13 Mô tả tại Chương V 7 Cái
25 Công tắc áp lực Mô tả tại Chương V 4 Cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả tại Chương V 3 Cái
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả tại Chương V 85,5 m3
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả tại Chương V 85,5 m3
29 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả tại Chương V 12 Bình
30 Bình chưa cháy bột khô MFZ4 - ABC Mô tả tại Chương V 24 Bình
31 Nội quy tiêu lệnh Mô tả tại Chương V 12 Bảng
32 Kệ đặt bình chữa cháy Mô tả tại Chương V 12 Kệ
33 SX quả cầu chựa cháy tự động 6 kg Mô tả tại Chương V 3 quả
34 Tủ điều khiển bơm PCCC - Dùng cho 3 bơm Mô tả tại Chương V 1 bộ
35 SX Crepin D100 Mô tả tại Chương V 2 cái
36 SX Crepin D50 Mô tả tại Chương V 1 cái
X phần chiếu sáng sự cố + thoát nạn (phần PCCC)
1 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả tại Chương V 250 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả tại Chương V 250 m
3 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả tại Chương V 10 cái
4 SX đèn Emer chiếu sáng sự cố Mô tả tại Chương V 10 bộ
5 SX đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn Mô tả tại Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả tại Chương V 10 hộp
Y Mái che khán đài cải tạo (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại Chương V 5,4048 m3
2 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 10,2038 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,683 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,4067 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,3282 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,1729 tấn
7 Quét phụ gia liên kết bê tông cũ với bê tông mới (Sử dụng Sika 732) Mô tả tại Chương V 1 lần
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 50,3226 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 2,9879 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 2,0371 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 3,4088 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 3,6419 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 16,7776 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 2,3839 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,5235 tấn
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 68,2992 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 344,6284 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 238,3896 m2
Z Ô che cầu thang cải tạo (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,512 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,1024 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,0069 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,1162 tấn
5 Khoan, cấy thép cột bằng phụ gia chuyên dụng Mô tả tại Chương V 32 vị trí
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 1,644 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,1266 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,0431 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,2538 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 2,242 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,279 100m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả tại Chương V 2,653 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 15,16 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 15,16 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 5,12 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 12,66 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 23,1 m2
18 SXLD cửa sắt kéo lá kín, sơn tĩnh điện Mô tả tại Chương V 12,65 m2
AA Công tác chống thấm (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Ngâm nước xi măng ô sàn sau khi đổ bê tông Mô tả tại Chương V 62,118 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V 120,3873 m2
AB Lợp mái che khán đài (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,3039 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,3039 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V 1,5254 100m2
4 SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa, cách khoảng 0,5m Mô tả tại Chương V 408 cùm
AC Lát đá bậc cấp (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả tại Chương V 9,24 m2
AD Lát gạch bậc cấp khán đài (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 57,36 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả tại Chương V 549,34 m2
3 Cào, xúc, vận chuyển toàn bộ vật liệu thừa đi đổ thải, sử dụng xe tải tự đổ 3,5 tấn Mô tả tại Chương V 4,0447 chuyến
4 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả tại Chương V 634,6 m2
AE Cải tạo lan can (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại Chương V 11,556 m3
2 Cào, xúc, vận chuyển vật liệu thừa đi đổ thải, xe tải tự đổ 3,5 tấn Mô tả tại Chương V 3,48 chuyến
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả tại Chương V 1,2285 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 14,04 m2
5 SXLD lan can inox Sus304 theo thiết kế Mô tả tại Chương V 24,08 md
6 SXLD lan can inox Sus304 theo thiết kế Mô tả tại Chương V 30,4 md
7 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả tại Chương V 18,88 m
8 Bảo trì: Hàn một số vị trí bị hư hỏng, đánh bóng lại toàn bộ lan can hiện trạng, nhân công bậc 4/7 Mô tả tại Chương V 15 công
9 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V 15 m2
AF Vệ sinh nền gạch hiện trạng (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Vệ sinh, đánh bóng lại toàn bộ nền, gạch ốp tường hiện trạng tầng 1 của khối nhà Mô tả tại Chương V 528,68 m2
2 Vệ sinh, đánh bóng lại toàn bộ bậc cấp lát đá granite cầu thang, bậc cấp hiện trạng Mô tả tại Chương V 76,21 m2
3 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả tại Chương V 2 m2
AG Sửa chữa, sơn cửa hiện trạng (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả tại Chương V 153,12 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 153,12 1m2
3 Sửa chữa, thay chốt gió một số cửa đi trong phòng bị hư hỏng Mô tả tại Chương V 1 trọn bộ
AH Vệ sinh, quét vôi, sơn mới toàn bộ khối nhà (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V 696,06 m2
2 Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi tường trong nhà Mô tả tại Chương V 494,34 m2
3 Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi trần trong nhà Mô tả tại Chương V 497 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả tại Chương V 2.409,9172 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.047,38 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.362,5372 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả tại Chương V 7,7157 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả tại Chương V 2,58 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả tại Chương V 21,285 100m2
AI Thoát nước mái (phần xây dựng mái khán đài A)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả tại Chương V 0,7172 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả tại Chương V 32 cái
3 SXLD cầu chắn rác inox Mô tả tại Chương V 16 cái
AJ Phần cấp điện và chống sét
1 Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 32m DeltaT= 15microS (NPL-1100-15) Mô tả tại Chương V 1 cái
2 Trụ kim thu sét cao 11m bằng thép ống tráng kẽm Ø66/76 và Ø33/42 (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột) Mô tả tại Chương V 1 cái
3 Hộp kểm tra nối đất Mô tả tại Chương V 2 Bộ
4 Đầu cốt đồng M50 Mô tả tại Chương V 4 Bộ
5 Kéo rải dây đồng chống sét M50 Mô tả tại Chương V 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả tại Chương V 60 m
7 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ Mô tả tại Chương V 2 Lần
8 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m-36w Mô tả tại Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn led dài 1,2m-18w Mô tả tại Chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đèn led dài 0,6m-10w Mô tả tại Chương V 10 bộ
AK Tường rào - Cổng ngõ
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 14,26 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 2,852 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,6261 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 1,5963 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 20,8375 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 2,5005 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 1,2642 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V 26,0196 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 3,4956 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V 2,1728 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả tại Chương V 1.427 cái
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả tại Chương V 24,7546 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 48,67 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 430,5156 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 867,728 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 416,75 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 1.441,5 m
18 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả tại Chương V 2.249,2336 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 2.249,2336 m2
20 SXLD chông sắt bảo vệ tường rào Mô tả tại Chương V 358,763 m
21 SXLD cửa cổng bằng INOX 304 Mô tả tại Chương V 15,075 m2
22 SXLD cổng ngõ Mô tả tại Chương V 4,5 m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 2,015 m3
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả tại Chương V 0,1813 tấn
25 SXLD mô tơ dẫn động (Mô tơ 1,5HP, cáp cấp điện) Mô tả tại Chương V 1 Bộ
AL Bể nước ngầm (Bể nước PCCC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 2,1443 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 17,056 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 0,2918 100m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 29,184 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 7,728 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,7728 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,314 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 1,2508 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V 0,0905 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V 4,2835 tấn
11 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 29,968 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 2,8544 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,7548 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 2,7837 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 3,824 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,2677 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,3284 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,8353 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 18,5936 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,3289 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,0118 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,5552 100m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 334,8 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V 307,416 m2
25 SXLD nắp thăm bể bằng thép tấm mạ kẽm dày 2mm Mô tả tại Chương V 1 m2
26 SXLD thang sắt D18 mạ kẽm Mô tả tại Chương V 12 ck
AM Nhà đặt máy bơm
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,48 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,0832 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,0098 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,0858 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,828 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,0856 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,0208 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,1291 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 1,9935 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,2725 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,1586 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả tại Chương V 5,621 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 4,16 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 5,796 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 23,84 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 33,2 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 32,12 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 37,2 m
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 12,153 m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả tại Chương V 23,37 m2
21 Quét chống thấm 3 lớp bằng vữa XM + polyme 2 thành phần Mô tả tại Chương V 21,84 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả tại Chương V 0,112 100m
23 SXLD cửa đi sắt kéo theo thiết kế Mô tả tại Chương V 2,8 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 100,116 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 66,916 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 33,2 m2
AN Nhà đặt trung tâm báo cháy (Bể nước PCCC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 0,1835 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,784 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 1,88 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V 0,0087 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V 0,1212 tấn
6 Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,1216 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 0,0154 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,48 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 1,2 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 0,1546 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,672 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,0128 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,0808 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,0672 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 7,84 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,784 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,48 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,0106 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,057 tấn
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,096 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,672 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,0144 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,1067 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,009 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 2,016 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,1602 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 0,2344 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,4464 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 0,036 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,091 100m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả tại Chương V 0,144 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,957 m3
33 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,235 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,235 tấn
35 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,1357 100m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 0,7217 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 1,8 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 8,8 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 0,9 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 23,4 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 9,1 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 16,4 m
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V 5,92 m2
44 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Mô tả tại Chương V 5,92 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V 5,92 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 3,96 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 2,8 m2
48 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả tại Chương V 3,78 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 7,84 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 33,4 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 34,1222 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 11,3222 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 10,6 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả tại Chương V 0,124 100m
55 SXLD cầu chắn rác fi90 Mô tả tại Chương V 4 cái
56 Cửa đi mở quay 1 cánh + ô fix, thanh nhôm Hyundai hệ VIP1, khung bao 60x60x1,6 - 1.114kg/m), khung cánh cửa (60*106x1,6 - 1.522kg/m), kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện lề 3D, khóa kèm theo Mô tả tại Chương V 5,76 m2
57 Cửa sổ mở trượt + ô fix, thanh nhôm Hyundai hệ VIP1, khung cửa trược 50x60x1,4 - 1.116kg/m), khung cánh cửa (40*79x1,4 - 1.077kg/m), kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện kèm theo Mô tả tại Chương V 10,8 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả tại Chương V 0,432 100m2
AO San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả tại Chương V 5,2079 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V 5,2079 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả tại Chương V 20,8316 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả tại Chương V 10,4158 100m3/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 46,5385 100m3
6 Đất đắp san nền Mô tả tại Chương V 4.676,71 m3
7 Cước vận chuyển đất đắp san nền từ nơi mua đến chân công trình Mô tả tại Chương V 4.676,71 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 3,0291 100m3
AP Kè chắn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V 4,6025 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V 874,0609 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả tại Chương V 4,361 100m
4 Xếp lớp cụi, sỏi vào vị trí lỗ thoát nước thân kè (0,1m3/vị trí lỗ) Mô tả tại Chương V 49,6 m3
5 Lót tấm vải địa kỹ thuật vị trí lỗ thoát nước thân kè (1,2m2/vị trí lỗ) Mô tả tại Chương V 595,2 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 63,0444 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V 3,1522 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 1,7973 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V 2,8175 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V 1,5734 100m3
AQ Mương hộp B400 (hệ thống thoát nước ngoài nhà)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả tại Chương V 1,9692 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả tại Chương V 0,0975 100m3
3 Trải lớp ny lông trước khi đổ bê tông Mô tả tại Chương V 97,5282 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả tại Chương V 14,6292 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V 0,418 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả tại Chương V 34,5004 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 4,823 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V 7,03 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,4218 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V 0,5952 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả tại Chương V 153 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 0,7839 100m3
AR Cống tròn D400, D600 (hệ thống thoát nước ngoài nhà)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả tại Chương V 3,3128 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả tại Chương V 0,229 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả tại Chương V 3 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả tại Chương V 35 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả tại Chương V 1 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả tại Chương V 1 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả tại Chương V 4 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Mô tả tại Chương V 3 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả tại Chương V 36 mối nối
10 Gối cống bê tông D400 (bao gồm giá gối cống theo Công bố giá tháng 9/2020 của Sở Xây dựng Quảng Ngãi) Mô tả tại Chương V 8 gối cống
11 Gối cống bê tông D600 (bao gồm giá gối cống theo Công bố giá tháng 9/2020 của Sở Xây dựng Quảng Ngãi) Mô tả tại Chương V 72 gối cống
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 80 1cấu kiện
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 1,731 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 0,7586 100m3
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả tại Chương V 4,98 10 tấn/1km
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả tại Chương V 44,82 10 tấn/1km
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả tại Chương V 0,8 10 tấn/1km
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả tại Chương V 7,2 10 tấn/1km
AS Hố thăm (hệ thống thoát nước ngoài nhà)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả tại Chương V 0,4932 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả tại Chương V 0,0255 100m3
3 Trải lớp ny lông trước khi đổ bê tông Mô tả tại Chương V 25,48 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả tại Chương V 5,096 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,1456 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả tại Chương V 12,2072 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V 1,2842 100m2
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả tại Chương V 0,037 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V 1,872 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,0936 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V 0,1251 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả tại Chương V 0,7056 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả tại Chương V 26 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V 0,1751 100m3
15 Đấu nối với hệ thống thoát nước hiện trạng Mô tả tại Chương V 1 vị trí
AT Sân đường ngoài nhà (hệ thống thoát nước ngoài nhà)
1 Lót bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả tại Chương V 1.646,83 m2
2 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V 197,6198 m3
3 Thi công khe giãn Mô tả tại Chương V 548,9439 m
4 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả tại Chương V 197,6198 m2
AU Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Lắp đặt dây dẫn CVX/DSTA-4*10mm2 Mô tả tại Chương V 100 m
2 Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2 Mô tả tại Chương V 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , D50/40mm (Thăng Long) Mô tả tại Chương V 1,1 100 m
4 Lắp dựng cột chiếu sáng, chiều cao cột 8m bằng máy Mô tả tại Chương V 4 1 cột
5 Lắp đặt đèn 100W, ở độ cao 10m Mô tả tại Chương V 4 bộ
6 Lắp cần đèn đơn, kiểu CD T04, chiều dài cần đèn 2m Mô tả tại Chương V 4 1 cần đèn
7 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả tại Chương V 4 bảng
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 4,8 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,58 1m3
10 Bulon M24 + phụ kiện Mô tả tại Chương V 16 bộ
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,2 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại Chương V 0,2 100m3
13 Mốc sức cáp ngầm Mô tả tại Chương V 10 cái
14 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả tại Chương V 1.100 viên
15 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả tại Chương V 4 1 bộ
16 Kéo rải dây đồng trần M10 Mô tả tại Chương V 100 m
17 Hộp kiểm tra Mô tả tại Chương V 1
18 Kiểm tra hệ thống tiếp địa Mô tả tại Chương V 1 bộ
19 Tủ điện ngoài nhà 330x220x110, có bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sáng Mô tả tại Chương V 1 cái
AV Đường dây trung thế (đường dây và trạm biến áp)
1 Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-70mm2-24kV Mô tả tại Chương V 0,168 1 km dây
2 Bộ đấu rẽ dây bọc BĐR Mô tả tại Chương V 3 Bộ
3 Cách điện chuỗi néo 24kV Mô tả tại Chương V 6 Chuỗi
4 Cách điện đứng line post 24kV Mô tả tại Chương V 2 Sứ
5 Dao cách ly 1 pha trên không, điện áp 22kV Mô tả tại Chương V 3 1 bộ
6 Giáp níu dây bọc Mô tả tại Chương V 6 Cái
7 Cột bê tông ly tâm 14m - NPC.I -14-190-11 Mô tả tại Chương V 2 cột
8 Cổ dề ghép cột CDGC-100 Mô tả tại Chương V 1 1 bộ
9 Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến 3 pha (XNG CĐDT 3P) Mô tả tại Chương V 1 Bộ
10 Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 Mô tả tại Chương V 1 Móng
11 Tiếp đất gốc và đất ngọn Mô tả tại Chương V 1 Vị trí
12 Cờ chỉ thị pha Mô tả tại Chương V 3 Cái
AW Đường dây hạ thế (đường dây và trạm biến áp)
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x95) mm2 Mô tả tại Chương V 0,612 100m
2 Mương cáp ngầm nền đất Mô tả tại Chương V 51,2 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE 86/65 Mô tả tại Chương V 0,612 100m
4 Hố ga cáp ngầm Mô tả tại Chương V 1 Hố
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả tại Chương V 6 mốc
6 Đai thép không rỉ Mô tả tại Chương V 8 m
7 Khóa đai không rỉ Mô tả tại Chương V 3 Cái
8 Đầu cốt đồng ép 150mm2 Mô tả tại Chương V 6 1 bộ
9 Đầu cốt đồng ép 95mm2 Mô tả tại Chương V 2 1 bộ
AX Trạm biến áp (đường dây và trạm biến áp)
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV Mô tả tại Chương V 3 Cái
2 Cách điện đứng Line post 24kV Mô tả tại Chương V 6 1 cái
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 50mm2-22kV Mô tả tại Chương V 18 1 m
4 Cáp lực tổng hạ áp cách điện XLPE, Cáp Cu/XLPE/PVC (3x150+1x95)m2-600V Mô tả tại Chương V 8 1 m
5 Tủ hạ thế TĐ-0.4 3P Mô tả tại Chương V 1 1 tủ
6 Cùm lắp tủ điện hạ thế Mô tả tại Chương V 1 Bộ
7 Xà cầu chì FCO - chống sét van Mô tả tại Chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ máy biến áp Mô tả tại Chương V 1 Bộ
9 Xà giữ máy biến áp Mô tả tại Chương V 1 Bộ
10 Xà sứ đỡ Mô tả tại Chương V 2 Bộ
11 Ống nhựa luồn cáp HDPE D105/80 Mô tả tại Chương V 0,7 10m
12 Dây tiếp địa thép mạ kẽm CT-3D12 Mô tả tại Chương V 2 10 m
13 Dây tiếp địa đồng trần M35 Mô tả tại Chương V 1,6 10 m
14 Tấm nối 40x100 dày 4mm Mô tả tại Chương V 8 cái
15 Tiếp địa TBA LR-16 Mô tả tại Chương V 1 Vị trí
16 Đầu cốt đồng ép 50mm2 Mô tả tại Chương V 15 1 bộ
17 Đầu cốt đồng ép 150mm2 Mô tả tại Chương V 6 1 bộ
18 Đầu cốt đồng ép 95mm2 Mô tả tại Chương V 12 1 bộ
19 Lắp đặt công tơ đo đếm 3 pha Mô tả tại Chương V 1 1 cái
20 Lắp biến dòng TI 150/5A Mô tả tại Chương V 3 1 bộ
21 Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB 150A Mô tả tại Chương V 1 1 cái
22 Biển tên trạm và cùm lắp biển tên Mô tả tại Chương V 1 1 bộ
23 Dây đấu nối trong tủ Cu/PVC 2.5mm2 Mô tả tại Chương V 12 m
24 Đầu cốt đồng ép 2.5mm2 Mô tả tại Chương V 20 cái
25 Đầu cốt đồng ép 35mm2 Mô tả tại Chương V 16 1 bộ
26 Bulong M12x50 Mô tả tại Chương V 10 Bộ
27 Nắp chụp cách điện máy biến áp phía trung thế Mô tả tại Chương V 3 Cái
28 Nắp chụp cách điện máy biến áp phía hạ thế Mô tả tại Chương V 4 Cái
29 Nắp chụp FCO Mô tả tại Chương V 3 Cái
30 Nắp chụp LA Mô tả tại Chương V 3 Cái
31 Cờ chỉ thị pha Mô tả tại Chương V 3 Cái
AY Thiết bị máy phát điện
1 Tủ điện ATS 80A-3 pha-LS linh kiện chính hãng nhập khẩu Hàn Quốc dùng cho máy phát điện dự phòng Mô tả tại Chương V 1 cái
2 Máy phát điện dự phòng Cummins 40KVA: NPC44 – Công suất liên tục: 32 KW&#x2F; 40 KVA, công suất dự phòng: 35 KW&#x2F; 44 KVA – Tần số: 50Hz, -Vòng quay: 1500rpm, -Cos phi: 0.8, -Diện áp: 380&#x2F;220V – 400&#x2F;230V, 3 pha, 4 dây - Model động cơ cummins: 4BT3.9-G1: Động cơ diesel, 4 thì, phun trực tiếp; Tự động phun theo tải, độ dao động điện áp +&#x2F;- 0.5%; Hệ thống khởi động: động cơ điện 1 chiều 24VDC; Nhiên liệu: diesel, làm mát bằng quạt gió, két nước. - Đầu phát: Xoay chiều, 3pha, cách điện cấp H, IP23, 125 độ C: Kích từ tự động, không dùng chổi than, ổn định điện áp bằng hệ thống tự động AVR - Thông số bộ điều khiển Deepsea -UK: Màn hình LCD kỹ thuật số hiển thị các thông số: điện áp, dòng điện, tần số, tốc độ, nhiệt độ nước, nhớt… – Hệ thống báo sự cố, chế độ 0FF- AUTO- MANUAL Mô tả tại Chương V 1 bộ
AZ Thiết bị điều hòa không khí, thông gió
1 Máy điều hoà Panasonic Inverter 1.5 HP CU&#x2F;CS-PU12WKH-8M Mô tả tại Chương V 2 cái
2 Máy điều hoà Panasonic Inverter 2 HP CU&#x2F;CS-WPU18WKH-8M Mô tả tại Chương V 3 cái
3 Dàn nóng máy điều hoà Multi: LG ARUV480LTS4: - Nguồn điện: 3 pha - 380V - 50Hz - Công suất làm lạnh: 458.600 BTU&#x2F;h (134.4 kW) - Điện năng tiêu thụ: 33,52 kW - Công suất động cơ máy nén 5300(W)x4 - Lưu lượng gió: 320x2 (m3&#x2F;phút) - Điều khiển: DC INVERTER - Ống kết nối: D19; D41,3 Mô tả tại Chương V 2 cái
4 Dàn lạnh điều hoà Multi LG ARNU96GB8A4 - Nguồn điện 1 pha - 220V - Công suất làm lạnh: 95.900 BTU&#x2F;h (28.0 kW) - Điện năng tiêu thụ:1,22kW - Lưu lượng gió (cao&#x2F;thấp): 76&#x2F;64 (m3&#x2F;phút) - Áp suất tỉnh ngoài: 147-216 (Pa) - Ống kết nối: D9.5; D22.2 Mô tả tại Chương V 10 cái
5 Điều khiển nhiệt độ có dây LG Model: PREMTBB01 Mô tả tại Chương V 10 cái
BA Thiết bị PCCC
1 SX bình tích áp 200L, 16Bar (tham khảo hãng Varem) Mô tả tại Chương V 1 bộ
2 SX máy bơm điện 37KW, 40HP, Q&#x3D;144M3&#x2F;H, H&#x3D;70m.c.n (PENTAX-ITALY) Mô tả tại Chương V 1 bộ
3 SX máy bơm Diezel 37KW, 40HP, Q&#x3D;144M3&#x2F;H, H&#x3D;50m.c.n (PENTAX-ITALY) Mô tả tại Chương V 1 bộ
4 SX bơm bù áp Q&#x3D;3,6M3&#x2F;H, H&#x3D;90m.c.n (PENTAX-ITALY) Mô tả tại Chương V 1 bộ
BB Thiết bị hệ thống camera
1 Ổ cứng HDD Western Digital Purple 4TB 3.5&quot; SATA 3 Mô tả tại Chương V 1 cái
2 Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel HDPARAGON HDS-2243IRP5: - Cảm biến hình ảnh: 1&#x2F;3 inch Progressive Scan CMOS. - Độ phân giải: 4.0 Megapixel. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+&#x2F;H.265&#x2F;H.264+&#x2F;H.264&#x2F;MJPEG. - Tốc độ khung hình: 2688 × 1520 @30fps. - Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR. - Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. - Hỗ trợ công nghệ hồng ngoại EXIR 2.0. - Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR, Chức năng camera quan sát ngày đêm ICR, Chức năng bù ngược sáng BLC, Chức năng chống sáng chói HLC. - Chức năng chống ngược sáng WDR 120dB. - Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD&#x2F;SDHC&#x2F;SDXC. - Nguồn điện: 12VDC &amp; PoE. - Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 Mô tả tại Chương V 18 m
3 Smart Tivi LG Full HD 43 inch 43LM6300PTB Mô tả tại Chương V 1 cái
4 Đầu ghi hình camera IP 32 kênh HDPARAGON HDS-N7732I-4K&#x2F;PE - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+&#x2F; H.265&#x2F; H.264+&#x2F; H.264&#x2F; MPEG4. - Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI (3840 x 2160)&#x2F;VGA xuất hình độc lập. - Hỗ trợ camera lên đến 8 Megapixels. - Kết nối 32 camera với băng thông đầu vào 256M. - Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hỗ trợ 4 ổ cứng. - Hỗ trợ 1 cổng mạng 1GB. - Hỗ trợ 16 cổng PoE. - Hỗ trợ 16 ngõ vào Alarm, 4 ngõ ra Alarm. - Hỗ trợ 1 ngõ vào Audio, 1 ngõ ra Audio. Mô tả tại Chương V 1 cái
BC Thiết bị âm thanh
1 Loa Hội Trường Takstar ELV-121:<br/>-Công suất tiếng ồn định mức 300W<br/>- Công suất âm nhạc liên tục, 400W<br/>- Công suất cực đại 1200W<br/>- Xếp hạng trở kháng 8Ω<br/>- Trở kháng DC 6 :<br/>- Đáp ứng tần số Ethernet 55Hz-18kHz<br/>- Độ nhạy 96dB<br/>- Vùng phủ sóng H100 ° × V60 °<br/>- Tối đa SPL 122 122dB<br/>- Crossover mode 2 cách thụ động<br/>- Tần số chéo 2100Hz Mô tả tại Chương V 12 cái
2 Bàn trộn Yamaha MGP16X 16-kênh Mô tả tại Chương V 1 cái
3 Bộ Khuếch Đại Công Suất Takstar EKA-10A - Công suất đầu ra định mức (8Ω): 1000Wx2, (4Ω): 1500Wx2, (cầu 8Ω): 3000Wx2, (cầu 4Ω): 4000Wx2 - THD: .010,01% 8Ω công suất định mức 1KHz - Đáp ứng tần số: 20Hz-20KHz +&#x2F;- 0.1dB - Biến dạng xuyên điều chế: 0,01% 8Ω công suất định mức 1KHz - Độ nhạy đầu vào: 0.775V, 1.0 V, 1.55V - Trở kháng đầu vào: 10K &#x2F; 20K, cân bằng, không cân bằng - Độ lợi đầu vào:-75dB - Nguồn điện: 220 V &#x2F; 50Hz - Trọng lượng tịnh: 33Kg - Kích thước: W483 × D490 × H133 Mô tả tại Chương V 1 cái
4 Micro Không Dây OBT 8668+ Micro không dây UHF PLL.+ Tần số: 640-690MHz.+ Có thể chọn 2*100 kênh.+ Chuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấu.+ Đa dạng với 2 anten.Xuất xứ: Trung Quốc Mô tả tại Chương V 1 cái
5 Cung cấp và lắp đặt(trọn gói) micro ngỗng bể bàn. Tạm tính hiệu EV&#x2F;USA, xuất xứ: CHINA Mô tả tại Chương V 1 cái
BD Thiết bị màn hình Led điện tử
1 Màn hình Led P5, kích thước 150inch (3,2mx1,9m) Mô tả tại Chương V 2 bộ
2 Module LED P5 trong nhà - Khoảng cách điểm ảnh: 5mm - Kích thước module: 160mm x 320mm - Kiểu quét: 1&#x2F;16s - Mật độ điểm ảnh: 40 000dots&#x2F;m2 - Độ sáng: &gt;1200cd&#x2F;m2 - Tần số làm tươi: 800 – 1200Hz - Góc nhìn tối ưu: ≥140° (nhìn ngang); ≥90° (nhìn từ dưới lên) - Khoảng nhìn tối ưu: &gt;5m - Công suất lớn nhất: 700W&#x2F;m2, Công suất trung bình: 350W&#x2F;m2 - Tuổi thọ bóng LED: 100 000 giờ Mô tả tại Chương V 6,4 m2
BE Thiết bị đường dây và trạm biến áp
1 Máy biến áp 100kVA-22&#x2F;0.4kV Mô tả tại Chương V 1 máy
2 Chống sét van LA-18kV Mô tả tại Chương V 3 cái
3 Chi phí đặt thiết bị trạm biến áp Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
4 Chi phí thí nghiệm thiết bị Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
5 Chi phí vận chuyển thiết bị Mô tả tại Chương V 1 máy
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->