Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công phá dỡ, di chuyển hệ thống hạ tầng ngầm nổi, vận chuyển xử lý phế thải công trình phục vụ GPMB và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công phá dỡ, di chuyển hệ thống hạ tầng ngầm nổi, vận chuyển xử lý phế thải công trình phục vụ GPMB và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:52:00 đến ngày 2020-12-17 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,821,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nhà phá dỡ hoàn toàn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8994 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9362 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7121 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7246 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7246 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8465 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8465 | 100m3 |
| C | Nhà phá dỡ 1 phần | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2135 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.402,3265 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004,5152 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.343,8688 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,8568 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,9992 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,687 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,603 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3109 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 17km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4353 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,229 | m2 |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cây |
| D | Móng cột M-1 (Hạng mục di chuyển đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,496 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,864 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| E | Móng cột M-2 (Hạng mục di chuyển đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| F | Móng cột MT-10 (Hạng mục di chuyển đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,222 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,868 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,252 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| G | Móng cột MĐ-10 (Hạng mục di chuyển đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,393 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,558 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,648 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| H | Móng cột MĐ-12 (Hạng mục di chuyển đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| I | Vật liệu đường dây hạ thế (Hạng mục di chuyển đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/ABC-4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.512,98 | m |
| 4 | Thép làm xà kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,45 | kg |
| 5 | Tấm ốp + Đai thép, khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 6 | Kẹp xiết cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.393,8 | m |
| 10 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.181,7 | m |
| 11 | Dây 3M16+M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,45 | m |
| 12 | Dây 4M16 xuống hòm công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 13 | Dây đồng M50 đấu tiếp địa RLL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 tiếp địa RLL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu |
| 15 | Ghíp nối GN2 RLL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,92 | kg |
| 17 | Hòm công tơ H1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Hòm |
| 18 | Hòm công tơ H2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Hòm |
| 19 | Hòm công tơ H4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Hòm |
| 20 | Hòm công tơ H3P ; Composit, ATM 63A Huyndai/LS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Hòm |
| 21 | Hòm phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hòm |
| 22 | Bộ tụ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Bộ chụp cần đèn đầu cột + đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| J | Lắp đặt vật tư tuyến đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột >10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (2M25, 2M16) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.575,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 (Dây 3M16+M10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4M16) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,9 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 hệ thống |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| K | Tiếp địa lặp lại (Hạng mục di chuyển đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 m |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | 100kg |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cọc |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| L | Tháo dỡ thu hồi (Hạng mục di chuyển đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 cột |
| 2 | Tháo dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | 1km dây |
| 3 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | hộp |
| 4 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 6 | Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| M | Thí nghiệm điện lực (Hạng mục di chuyển đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 vị trí |
| N | Thi công cống bể, cột treo cáp ( Hạng mục di chuyển hệ thống cáp thông tin) | |||
| 1 | Cắt đường nhựa đường bê tông asphalt, đường bê tông dày 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700,08 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt 12 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền. Nền gạch xi măng (Loại gạch Block) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,4199 | m2 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.539,1545 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,096 | m3 |
| 6 | Đào đất hố bể cáp, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,3439 | m3 |
| 7 | Đào đất đường cáp, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6783 | 100m3 |
| 8 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,3218 | m3 |
| 9 | Rải băng báo hiệu cáp thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | km |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.328,0273 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ phạm vi 15km, đất cấp 2, 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3139 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cút cong PVC R135 F110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 987 | nút |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F40x2,4, số lượng 01 ống dưới hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,07 | 100m |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 02 ống dưới hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 100m |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 03 ống dưới đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 04 ống dưới đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | 100m |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 04 ống dưới hè (Ống cấp mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,88 | 100m |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 04 ống dưới hè (Ống thu hồi tận dụng hiện trạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,56 | 100m |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 12 ống dưới hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8 vào lan can, thành cầu, thành cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F40x2,4 vào lan can, thành cầu, thành cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 23 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 2 rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 4 rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.792 | bộ |
| 25 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bể |
| 26 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bể |
| 27 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bể |
| 28 | Xây bể cáp thông tin (bể 5 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 29 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 (Nắp đan đường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | nắp đan |
| 30 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 (Nắp đan hè) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | nắp đan |
| 31 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 5 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 32 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bể |
| 33 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bể |
| 34 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bể |
| 35 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 5 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 36 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bể |
| 37 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bể |
| 38 | Sản xuất chân khung bể cáp cho bể 1 đan dọc đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bể |
| 39 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 5 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 40 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bể |
| 41 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bể |
| 42 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bể |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bể |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | bể |
| 45 | Lắp đặt Colie đỡ ống qua cầu, cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng địa hình hẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 47 | Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng địa hình hẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 48 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | cột |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 50 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0929 | m3 |
| 51 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | cái |
| 52 | Lắp đặt gông treo cáp trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại 10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 55 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 56 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp dưới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 58 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp trên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 60 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 61 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| O | Thi công hệ thống cáp thông tin ( Hạng mục di chuyển hệ thống cáp thông tin) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2, RG11 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,033 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >=100x2, QR540 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,999 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=200x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=500x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,632 | km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=700x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | km |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,94 | km |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | km |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp >48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,635 | km |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=16 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | km |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | km |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp >48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | km |
| 12 | Lắp đặt tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 13 | Ra, kéo căng hãm dây cáp lụa 7 sợi D10 gia cố cáp cống treo trên cột đảm bảo thông tin liên lạc giai đoạn di chuyển tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2676 | km |
| 14 | Lắp đặt đai treo cáp D250, chiều cao lắp đặt <=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.756 | bộ |
| 15 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp <=10x2x0,5, RG11 (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | km |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp <=50x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | km |
| 17 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 100x2x0,5, QR540 (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | km |
| 18 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=100x2x0,5, RG11, QR540 (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | km |
| 19 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=300x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | km |
| 20 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=500x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | km |
| 21 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO - 08FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | km |
| 22 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | km |
| 23 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | km |
| 24 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | km |
| 25 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 96FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | km |
| 26 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 10x2x0,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | km |
| 27 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 30x2x0,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | km |
| 28 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 50x2x0,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | km |
| 29 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp đồng trục QR540 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | km |
| 30 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp đồng trục RG11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,479 | km |
| 31 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 200x2x0,4 (cáp cống kéo treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | km |
| 32 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 400x2x0,4 (cáp cống kéo treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | km |
| 33 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 200x2x0,4 và 300x2x0,4 (Cáp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | km |
| 34 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 400x2x0,4 và 500x2x0,4 (Cáp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | km |
| 35 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO trên tuyến cột có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,328 | km |
| 36 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO trên tuyến cột có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,463 | km |
| 37 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,229 | km |
| 38 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,151 | km |
| 39 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,613 | km |
| 40 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 96FO trên tuyến cột có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,381 | km |
| 41 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp cống kéo treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | km |
| 42 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp cống chống chuột kéo treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | km |
| 43 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp cống kéo treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | km |
| 44 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp cống chống chuột kéo treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,681 | km |
| 45 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 08FO (Cáp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,301 | km |
| 46 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO (Cáp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1259 | km |
| 47 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO (Cáp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,283 | km |
| 48 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO (Cáp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,151 | km |
| 49 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ MX |
| 50 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ MX |
| 51 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ MX |
| 52 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | bộ MX |
| 53 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ MX |
| 54 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ MX |
| 55 | Hàn nối Splitter 1:8 tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 56 | Hàn nối Splitter 1:16 tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 57 | Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang 48FO tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ ODF |
| 58 | Hàn nối đầu cáp vào Splitter 1:8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 59 | Hàn nối đầu cáp vào ODF 12FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ ODF |
| 60 | Hàn nối đầu cáp vào ODF 24FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 61 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.200x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| 62 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.400x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| 63 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.50x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp cáp |
| 64 | Lắp đặt bộ nguồn QR540 tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bộ khuếch đại đường trục QR540 tận dụng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 66 | Hàn nối măng sông cáp đồng trục QR540 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Hàn nối măng sông cáp đồng trục RG11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 68 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0,5 trung bình mỗi thuê bao 30m (Đấu chuyển thuê bao vào mạng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.536 | 10m cáp |
| 69 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 512 | 1 luồng |
| 70 | Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | đôi đầu dây |
| 71 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | thiết bị |
| 72 | Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.360 | cái |
| P | Tuyến ống thuộc quản lý của Công ty VIETCOM (Hạng mục di chuyển hệ thống cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | 100m |
| 4 | Tê gang BBB DN250*250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tê gang BBB DN250*100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê gang BBB DN100*100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Tê gang BBB DN100*80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van chặn BB DN250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van chặn BB DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Van chặn BB DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Miệng khóa gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EE DN250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EB DN250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu BB 250/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu BB 100/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Đầu nối chuyển bích DN280 + bích rỗng DN250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Đầu nối chuyển bích DN110 + bích rỗng DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 21 | Đầu nối chuyển bích DN90 + bích rỗng DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D280*90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D280*45 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110*45 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110*90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cút nhựa D90*45 độ - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Bích thép đặc DN250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 28 | Bích thép đặc DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 29 | Bích thép đặc DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cặp bích |
| 30 | Trụ cứu hỏa DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van chặn BB DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Ống dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Miệng khóa gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EB DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Ống thép DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 36 | Đoạn ống thép chữ Z DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Ống dựng DN110 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 39 | Đai khởi thủy DN50x3/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 40 | Ống nhựa HDPE DN20 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 41 | Khâu nối ren ngoài D20x3/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 42 | Van bi 3/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 43 | Đồng hồ DN15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 44 | Van 1 chiều 1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 45 | Kép 1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 46 | Cút nhựa D20*90 độ - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 47 | Côn thu 3/4"x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 48 | Hộp đồng hồ DN15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 49 | Mối nối mềm EE DN250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Mối nối mềm EE DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 51 | Mối nối mềm EE DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Ống nhựa HDPE D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | 100m |
| 53 | Ống nhựa HDPE D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,47 | 100m |
| 54 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 100m |
| 55 | Ống thép D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 56 | Cút nhựa HDPE D75*90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Măng sông D75 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tê đều D63x63 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 59 | Cút nhựa HDPE D63*90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Nút bịt nhựa D63 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 61 | Tê đều D50x50 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Nút bịt nhựa D50 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Tê thu D63/40 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Măng sông thu D75/63 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Măng sông thu D63/50 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Măng sông thu D63/40 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Măng sông thu D50/32 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Van chặn 2.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Măng sông ren ngoài 2.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Măng sông D75 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Măng sông D63 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 72 | Măng sông D50 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Đai khởi thủy D90/2.1/2" (kèm khóa cắt nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Măng sông ren ngoài D75/2.1/2" - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Đoạn ống D75 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 76 | Van chặn DN2.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Kép thép tráng kẽm D2.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa D75*90 độ - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Ống dựng HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Miệng khóa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Đai khởi thủy D280/2" (kèm khóa cắt nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đai khởi thủy D110/2" (kèm khóa cắt nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 83 | Đai khởi thủy D90/2" (kèm khóa cắt nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Măng sông ren ngoài D63/2" - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 85 | Đoạn ống nhựa D63 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 86 | Van ren DN2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 87 | Kép thép tráng kẽm 2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Cút nhựa HDPE D63*90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 89 | Ống dựng HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 90 | Miệng khóa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 91 | Đai khởi thủy D280/1.1/2" (kèm khóa cắt nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Đai khởi thủy D110/1.1/2" (kèm khóa cắt nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Đai khởi thủy D90/1.1/2" (kèm khóa cắt nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Măng sông ren ngoài D50/1.1/2" - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 95 | Đoạn ống D50 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 96 | Van ren DN1.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Kép thép tráng kẽm 1.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Cút nhựa D50*90 độ - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 99 | Ống dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Miệng khóa gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Thùng pha chế hóa chất, dung tích 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 102 | Đầu châm Clo bằng thép DN140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,47 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 100m |
| 109 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 280mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 110 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | 100m |
| 111 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Công nhân điều tiết, vận hành van phục vụ công tác súc xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 113 | Nước xúc xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.487,9139 | m3 |
| 114 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | md |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,058 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | 100m3 |
| 117 | Đào tuyến ống đoạn qua ngõ bê tông, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1673 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5317 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1053 | m3 |
| 120 | Đào tuyến ống trên tuyến, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.399,202 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,992 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350,6067 | m3 |
| 123 | Đào hố đấu nối ống phân phối di chuyển với ống phân phối hiện trạng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m3 |
| 125 | Đào thăm dò, Đào hố đấu nối đai khởi thủy, cắt bịt và đấu nối ống dịch vụ, cắt bịt ống phân phối hiện trạng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,2 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,2 | m3 |
| 127 | Cát đầm chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 128 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 130 | Cát đầm chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 132 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7888 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8512 | tấn |
| 135 | Đai giữ ống bản thép mạ kẽm 50x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 136 | Bu lông M16x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416 | bộ |
| 137 | Cát vàng đệm dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,343 | m3 |
| 138 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,715 | m3 |
| Q | Tuyến ống thuộc quản lý xí nghiệp KDNS Hoàng Mai (Hạng mục di chuyển hệ thống cấp nước) | |||
| 1 | Ống nhựa D160 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | 100m |
| 2 | Ống thép DN150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB DN150*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Van chặn BB DN150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Ống dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Miệng khóa gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Mối nối mềm EB DN150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 8 | Đầu nối chuyển bích D160 (Kèm bích lồng DN150 ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Cút nhựa D160*90 độ - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa D160*45 độ - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Bích thép đặc DN150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cặp bích |
| 12 | Cút thép BB DN150*90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Bích thép rỗng DN150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 14 | Mối nối mềm EE DN150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Cút thép hàn UU DN150*45 độ (hướng lên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút thép hàn UU DN150*45 độ (hướng xuống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đoạn ống thép DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 18 | Van tay gạt DN25 ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van xả khí DN15 ren ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Bích thép đặc DN80 , khoan lỗ 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Bích thép rỗng DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 22 | Tê thép hàn UUU DN150*80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Hộp thép đen bảo vệ có khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Thép bản đỡ ống qua cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,7 | kg |
| 25 | Bu lông M12 - L=50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 26 | Bu lông M12 - L=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 27 | Thùng pha chế hóa chất, dung tích 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Đầu châm Clo bằng thép DN140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | 100m |
| 31 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Công nhân điều tiết, vận hành van phục vụ công tác súc xả (NC3.5/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 33 | Nước xúc xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.618,2877 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | md |
| 35 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1654 | 100m3 |
| 38 | Đào tuyến ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,079 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5208 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,233 | m3 |
| 41 | Đào hố đấu nối ống phân phối di chuyển với ống phân phối hiện trạng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 43 | Đào thăm dò, đào hố cắt bịt ống phân phối hiện trạng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 45 | Cát đầm chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 48 | Cát đầm chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7912 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8188 | tấn |
| 53 | Đai giữ ống bản thép mạ kẽm 50x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 54 | Bu lông M16x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | bộ |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m3 |
| 57 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1kg/m2 - nhựa pha dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 10m2 |
| 58 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 10m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| R | Tuyến ống thuộc quản lý nước sạch sông Đuống (Hạng mục di chuyển hệ thống cấp nước) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE DN225 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | 100m |
| 2 | Tê gang BBB DN200*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Van chặn BB DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Ống dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Miệng khóa gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Mối nối mềm EB DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Đầu nối chuyển bích D225 (Kèm bích lồng DN200 ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE D225*90 độ - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa HDPE D225*45 độ - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Bích thép đặc DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | cặp bích |
| 11 | Mối nối mềm EE DN200-DI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Ống thép hàn DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 13 | Van BB DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Ống dựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Miệng khóa gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cút thép hàn UU DN200*90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thiết bị Dataloger | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Cáp MK4 của bộ Dataloger | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Cáp ĐH Điện từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Pin đồng hồ điện từ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Pin thiết bị Cello | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Keo IP68 phục vụ đấu cực trong hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa tại vị trí tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 25 | Nhân công lắp đặt cài đặt thiết bị truyền số liệu về trung tâm, lập trình các thông số phần mềm cho đồng hồ và bộ truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa HDPE DN63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Chếch HDPE D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Ống nhựa HDPE DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Cút nhựa HDPE D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Thùng pha chế hóa chất, dung tích 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Đầu châm Clo bằng thép DN140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | 100m |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | 100m |
| 35 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Công nhân điều tiết, vận hành van phục vụ công tác súc xả (NC3.5/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 37 | Nước xúc xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.316,9446 | m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | md |
| 39 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1654 | 100m3 |
| 42 | Đào tuyến ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 492,9839 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9298 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4068 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2762 | 100m3 |
| 46 | Đào hố đấu nối ống phân phối di chuyển với ống phân phối hiện trạng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 48 | Đào Hố đào thăm và hố đào hố cắt bịt ống phân phối hiện trạn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m3 |
| 50 | Cát đầm chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 53 | Cát đầm chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6192 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6408 | tấn |
| 58 | Đai giữ ống bản thép mạ kẽm 50x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 59 | Bu lông M16x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | bộ |
| 60 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II - phần cọc ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3224 | 100m |
| 61 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II - phần cọc không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | 100m cọc |
| 63 | Cung cấp thép hình gia cố mương đặt ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 64 | Thép tấm làm tường chắn đất dày 5ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3042 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3042 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | 100m2 |
| 69 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5248 | m3 |
| 70 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 72 | Thép góc L50*50*5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,73 | kg |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m3 |
| 76 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1kg/m2 - nhựa pha dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 10m2 |
| 77 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 10m2 |
| 78 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi