Gói thầu: gói thầu số 04 - thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201186777-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu gói thầu số 04 - thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201181958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND huyện NInh Hải về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 từ nguồn cân đối ngân sác địa phương hỗ trợ các huyện, thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 09:35:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,904,403,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,18 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,928 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,994 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 43,989 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,509 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,976 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,47 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,473 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,05 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,557 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 21,631 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,377 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,49 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,639 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,955 m3
17 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,256 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,624 100m3
19 Bê tông đá 4x6 lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 48,283 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,431 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,4 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,4 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,84 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,43 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,679 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,285 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,101 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32,116 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,225 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,236 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,491 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,175 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 105,483 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,901 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,245 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,777 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,916 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,552 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,744 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,493 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,918 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,69 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,377 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 48,86 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 166,482 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,07 m2
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện khác) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 574,156 m2
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 762,3 m2
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 863,27 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 474,352 m
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 181,1 m
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 226,5 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 330,25 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 438,603 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.037,42 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,175 100m2
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,696 tấn
58 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,696 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 235,41 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 100,13 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 100,13 m2
62 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 108 m2
63 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 86,4 m2
64 Lắp dựng hoa inox cửa sổ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 129,6 m2
65 Cung cấp hoa inox cửa sổ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 129,6 m2
66 Lắp dựng lan can inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 41,369 m2
67 Cung cấp lan can inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 41,369 m
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34,45 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.721,761 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.875,203 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.211,691 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2.385,273 m2
73 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 893,98 m2
74 Láng granitô cầu thang Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 103,971 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 62,72 m2
76 Cung cấp, lắp đặt biểu tượng quyển vở Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 117 bộ
78 Lắp đặt quạt trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 cái
79 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 33 cái
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 67 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23 cái
84 Lắp đặt đế âm + mặt viền Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 83 cái
85 Lắp đặt hộp nối dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13 hộp
86 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
87 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 8,0mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 360 m
88 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.150 m
89 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.450 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 850 m
91 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
92 Dây tiếp địa D12 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 m
93 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cọc
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
95 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
96 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bình
97 Bình chữa cháy MF4 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bình
98 Kệ đựng bình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,102 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,418 100m
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cái
102 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cái
103 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cọc
105 Gia công đế móng trụ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,295 100m
107 Hộp kiểm tra điện trở Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
108 Cáp chằng trụ D8mm+gia công Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 m
109 Thân đầu trụ sét dài 5m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
110 Lắp đặt cáp đồng trần D50mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
111 Tăng đơ chằng cáp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
112 Bu long D12, L=250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
113 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
114 SX thép bản 200x200x10 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,14 kg
115 Bát sắt giữ ống nhựa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
116 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,16 m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,16 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,167 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,926 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,21 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,143 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,826 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,467 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,804 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,994 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,115 m3
16 Cung cấp lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,4 m2
17 Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
18 Cung cấp khung bảo vệ inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
19 Cung cấp, lắp đặt nắp che hồ nước Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,28 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
21 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,531 100m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,16 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 67,2 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,68 m2
27 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25,23 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 96,05 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 51,52 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 37,41 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 88,93 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 51,52 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 37,41 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,562 m2
36 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,525 100m2
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
39 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
42 Lắp đặt bảng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
43 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Lắp đặt chậu xí xổm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
45 Cung cấp thùng đựng giấy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Cung cấp ca nhựa mút nước Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC 114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC 27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC 21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
51 Lắp đặt co PVC 114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
52 Lắp đặt co PVC 90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
53 Lắp đặt co PVC 27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Lắp đặt co PVC 21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
55 Lắp đặt tê PVC 90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt tê PVC 21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
58 Lắp đặt nối giảm PVC 27/21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,09 m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,555 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,882 m3
62 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,33 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,572 m3
64 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,488 m3
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,517 m3
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
69 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 54,708 m2
70 Lắp đặt co PVC D114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,127 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,947 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,43 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,912 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,724 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,052 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,052 100m3
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,342 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,952 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,784 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,204 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,206 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,773 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,336 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,28 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
28 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,45 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,203 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,435 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,128 m3
32 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 21,8 m2
34 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,193 100m2
37 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,34 m2
38 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 8ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,12 m2
39 Cung cấp khung bông inox cửa sổ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,12 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,12 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,23 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,215 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,115 m2
44 Công tác ốp đá rối vào tường, cột, tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,82 m2
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30,085 m2
46 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40,14 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,5 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 33,6 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,2 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 75,8 m
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 61,99 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,3 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30,85 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 76,44 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
56 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,662 100m2
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm ba Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt đế âm, mặt nạ, viền Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
64 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 160 m
65 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,142 100m
68 Lắp đặt co PVC 90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
69 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,9 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,38 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,68 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 21,69 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,258 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,166 100m2
7 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,775 10m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,32 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,288 100m2
10 Cung cấp bulon D16L600 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 80 bộ
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,84 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,612 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,612 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,807 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,807 tấn
17 Cung cấp bulon D16L50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 80 bộ
18 Cung cấp bulon D12L200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72 bộ
19 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,747 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,747 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,935 100m2
22 Cung cấp, lắp đặt máng tole thu nước Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 73 md
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 135,406 m2
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,788 100m2
25 Lắp đặt ống PVC 60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
26 Lắp đặt co PVC 60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
27 Lắp đặt lơi PVC 60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG (TIỂU HỌC)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2.282,222 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.069,475 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 110,16 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 539,738 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 442,28 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 442,28 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,114 m3
8 Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô - 7T Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,114 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7T Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,114 m3
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,717 100m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2.282,222 1m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.069,475 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.442,602 1m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.909,095 1m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 539,738 1m2
16 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32,4 m2
17 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 8ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 77,76 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 442,28 m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ bảng hiệu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,91 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25,6 m2
3 Tháo dỡ khung rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,628 m2
4 Phá dỡ hàng rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 196,56 m2
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,813 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,037 m3
7 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,144 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,994 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,994 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,994 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 252,97 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.009,16 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38,895 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.262,13 1m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38,895 1m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,28 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,856 m3
19 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,656 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,856 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,107 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
26 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,768 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,804 m3
28 Cung cấp chông rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 m2
29 Lắp dựng chông rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,7 m2
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,24 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 91,94 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,538 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,607 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,946 m3
38 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,193 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,878 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,756 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,101 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,196 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,14 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,117 tấn
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,176 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,176 tấn
51 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,858 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,868 m3
53 Cung cấp chông rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,157 m2
54 Lắp dựng chông rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,157 m2
55 Cung cấp cửa cổng đẩy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,535 m2
56 Cung cấp cửa cổng phụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,225 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,76 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,414 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,8 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 69,529 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 m
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,64 m2
63 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,268 m2
64 Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 100 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 44 ký tự
65 Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 220 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38 ký tự
66 Cung cấp, lắp đặt viền inox mạ đồng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,934 md
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 116,651 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,917 m2
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 189,2 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 113,52 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 189,2 10m
4 Xoa láng mặt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.892 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,734 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,289 m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,867 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,903 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,19 100m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,448 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,408 m3
12 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,224 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,122 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,212 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->