Gói thầu: gói thầu số 04 - thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | gói thầu số 04 - thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND huyện NInh Hải về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 từ nguồn cân đối ngân sác địa phương hỗ trợ các huyện, thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 09:35:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,904,403,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,928 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,994 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,989 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,509 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,976 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,47 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,473 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,557 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,631 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,377 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,639 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,955 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,256 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,624 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,283 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,431 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,4 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,4 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,43 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,285 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,101 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,116 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,225 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,236 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,491 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,175 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,483 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,901 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,245 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,777 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,916 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,552 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,744 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,493 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,918 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,377 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,86 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 166,482 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,07 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện khác) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 574,156 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 762,3 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 863,27 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 474,352 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 181,1 | m |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 226,5 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 330,25 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 438,603 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.037,42 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,175 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,696 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,696 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 235,41 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,13 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,13 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 65 | Cung cấp hoa inox cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,369 | m2 |
| 67 | Cung cấp lan can inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,369 | m |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,45 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.721,761 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.875,203 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.211,691 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.385,273 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 893,98 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 103,971 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,72 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt biểu tượng quyển vở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 117 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 8,0mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Dây tiếp địa D12 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 95 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 96 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy MF4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 98 | Kệ đựng bình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,418 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 105 | Gia công đế móng trụ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m |
| 107 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Cáp chằng trụ D8mm+gia công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 109 | Thân đầu trụ sét dài 5m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt cáp đồng trần D50mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 111 | Tăng đơ chằng cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 112 | Bu long D12, L=250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 114 | SX thép bản 200x200x10 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | kg |
| 115 | Bát sắt giữ ống nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,167 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,926 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,21 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,143 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,467 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,804 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,994 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,115 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 18 | Cung cấp khung bảo vệ inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt nắp che hồ nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,531 | 100m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,16 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,23 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,05 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,52 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,41 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,93 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,52 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,41 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,562 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt bảng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Cung cấp thùng đựng giấy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp ca nhựa mút nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC 21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co PVC 114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt co PVC 90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co PVC 27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt co PVC 21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC 90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC 21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt nối giảm PVC 27/21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,555 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,882 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,33 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,572 | m3 |
| 64 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,517 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 69 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,708 | m2 |
| 70 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,947 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,912 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,724 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,342 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,784 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,773 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,435 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,128 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,8 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 8ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 39 | Cung cấp khung bông inox cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,23 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,215 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,115 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá rối vào tường, cột, tiết diện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,085 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,14 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,8 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,99 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,3 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,85 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,44 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,662 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ, viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co PVC 90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,69 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,258 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,775 | 10m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp bulon D16L600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,84 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,612 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,612 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 17 | Cung cấp bulon D16L50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 18 | Cung cấp bulon D12L200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,747 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,747 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,935 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt máng tole thu nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 73 | md |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 135,406 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,788 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống PVC 60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co PVC 60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi PVC 60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG (TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.282,222 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.069,475 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 539,738 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 442,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 442,28 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,114 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô - 7T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,114 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,114 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,717 | 100m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.282,222 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.069,475 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.442,602 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.909,095 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 539,738 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 8ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 442,28 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng hiệu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,628 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 196,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,813 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,037 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,144 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,994 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,994 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,994 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 252,97 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.009,16 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,895 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.262,13 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,895 | 1m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,856 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,656 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,856 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,768 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,804 | m3 |
| 28 | Cung cấp chông rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 29 | Lắp dựng chông rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,7 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,94 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,538 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,607 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,946 | m3 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,193 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,878 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,196 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 51 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,858 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,868 | m3 |
| 53 | Cung cấp chông rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,157 | m2 |
| 54 | Lắp dựng chông rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,157 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa cổng đẩy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa cổng phụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,225 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,76 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,414 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,529 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,268 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | ký tự |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 220 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | ký tự |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt viền inox mạ đồng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,934 | md |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,651 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,917 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 189,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 113,52 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 189,2 | 10m |
| 4 | Xoa láng mặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.892 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,734 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,289 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,867 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,903 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,122 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi