Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187740-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201187719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 12:01:00 đến ngày 2020-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,947,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Bơm nước ao để vét bùn kè ao tại cọc 3 đến 5 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,5 ca
2 Nạo vét bùn đáy ao để kè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9821 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,8916 100m3
4 Đào vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,0584 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,8845 100m3
6 Đắp đất lề đường mở rộng bằng máy đầm 9T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,6523 100m3
7 Đất đồi đắp nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.485,6415 m3
8 Đất đắp lề đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.310,8261 m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm, đá loại 1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,5962 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 124,2105 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 124,2105 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 124,2105 100m2
13 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,7872 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,7872 100tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh tam giác mặt đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8975 100m2
16 Sản xuất bê tông tấm tam giác, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,8125 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6.530 cái
18 Láng lớp vữa XMC dày 3cm lót đặt tấm rãnh tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 816,25 m2
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,9506 100m3
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 225,075 100m
21 Cát vàng trộn xi măng mác 75# đóng bao kè ao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 662,0649 m3
22 Công vận chuyện và xếp bao cát kè ao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 662,0649 m3
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 162,409 m2
B THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ, VIÊN BLOCK, DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,7246 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót đáy rãnh thoát nước, hố ga, cống D400 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5364 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 127,7327 m3
4 Xây rãnh bằng gạch bê tông, dày <=33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 171,4334 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 178,4306 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,4574 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đỏ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,7325 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 217 1 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 434 cái
10 Nối ống bê tông - Đường kính 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 217 mối nối
11 Đắp đất hoàn trả ống cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6492 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0085 100m3
13 Đắp đất trả rãnh dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7088 100m3
14 Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.587,7242 m2
15 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 525,28 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4465 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan rãnh nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2203 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,9539 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sắn, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 992 cái
20 Bê tông lót móng viên Block SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,396 m3
21 Ván khuôn cho bê tông lót móng đáy viên Block vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,492 100m2
22 Láng lớp vữa đặt viên Block vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 713,96 m2
23 Viên Block vỉa hè bê tông mác 300#; KT 230x260 vát góc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.746 m
24 Lắp đặt viên Block, các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.746 cái
25 Đào móng xây bó gáy vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 m3
26 Bê tông lót bó gáy vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,214 m3
27 Ván khuôn cho bê tông lót bó gáy hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9476 100m2
28 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,5116 m3
29 Xây móng bằng gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,6595 m3
30 Trát bó gáy hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 184,782 m2
31 Đắp cát đen tôn vỉa hè, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9414 100m3
32 Đắp cát vàng vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4007 100m3
33 Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.400,682 m2
34 Gia công cửa thu nước, chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,076 tấn
35 Lắp dựng cửa thu nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,547 m2
36 Tháo xà sứ, dây điện để chuyển cột điện ra vị trí mới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 cột
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
38 Đào đất để phá dỡ bê tông móng cột điện máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
39 Di chuyển cột điện và lắp dựng lại bằng máy kết hợp thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 cột
40 Đào móng lắp đặt cột điện bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng - Cấp đất II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 m3
42 Cột điện chữ H L = 6.5C BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Dậy điện 1x6 từ nguồn đến công tơ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 450 m
44 Lắp đặt xà sứ, công tơ điện, dây dẫn điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->