Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng nhà chứa rác thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185641-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da liễu Khánh Hòa
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp, mở rộng nhà chứa rác thải
Số hiệu KHLCNT 20201185475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn viện phí, quỹ đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 16:24:00 đến ngày 2020-12-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 217,147,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp mở rộng nhà chứa rác thải
1 Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển phế thải đem đi đổ trong khuôn viên Bệnh viện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,925 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
5 Đắp đất nền móng công trình ( đất tận dụng khi đào móng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
7 Đầm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,523 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,523 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,615 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
16 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
21 Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m2
22 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
23 Khung bảo vệ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,235 m2
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,909 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,546 m2
29 Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m2
30 Trát hồ dầu kết cấu bê tông xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,479 m2
32 Trát hồ dầu kết cấu bê tông sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,479 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,52 m
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,455 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,919 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,066 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,268 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,223 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,223 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,142 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,422 m2
47 Kiểm tra hệ thống điện cũ, khoan tường để đi dây cáp điện, trám vá lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
48 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
51 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt móc treo U trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
61 Đắp đất nền móng công trình ( đất tận dụng khi đào móng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
62 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lỗ khoan
63 Trám dăm vá lỗ khoan thành bể xử lý nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
64 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
67 Lắp đặt Co nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt Co nhựa D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt T nhựa D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt T nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt Y nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt Lơi nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt Phễu thu Inox 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt Van nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt Van đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->