Gói thầu: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm Ngái đi xóm Thôi Bạ, xã Thạch Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình sửa chữa, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm Ngái đi xóm Thôi Bạ, xã Thạch Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 2281/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 21:21:00 đến ngày 2020-12-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,172,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5404 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6229 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3936 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,791 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,9816 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9689 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0997 | m3 |
| 8 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2115 | 100m3 |
| 9 | Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4725 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2898 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,7956 | m3 |
| 12 | Đào rãnh dọc đường, máy đào 1.25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1599 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3672 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ xuống cấp bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 285,75 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,2678 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3116 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào nền đường tuyến số 1 chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,5794 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5404 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5878 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5603 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8349 | 100m3 |
| 22 | Xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0003 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phê thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0003 | 100m3 |
| 24 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 177,151 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,9619 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,0651 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,6032 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,1085 | m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,6014 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,9213 | m3 |
| 31 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | 1,0611 | 100m3 | |
| 32 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6157 | 100m3 |
| 33 | Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2565 | m3 |
| 34 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3762 | 100m3 |
| 35 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,9718 | m3 |
| 36 | Đào rãnh dọc đường, máy đào 1.25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9538 | 100m3 |
| 37 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9466 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,8624 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2625 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đào nền đường tuyến số 1 chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,1249 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2401 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2401 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,9728 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,9728 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,0618 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,0618 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,5724 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,5724 | 100m3 |
| 49 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7427 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7427 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7427 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0479 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,1759 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,286 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 417,1659 | m3 |
| 56 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,2 | 10m |
| 57 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,15 | 10m |
| 58 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 462 | m |
| 59 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,5 | m |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3313 | 100m3 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,9293 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8412 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 358,7279 | m3 |
| 64 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,1 | 10m |
| 65 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8 | 10m |
| 66 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 371 | m |
| 67 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | m |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,276 | m3 |
| 69 | Lót vữa đáy rấm bê tông đức sẵn dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 742,56 | m2 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,552 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,5976 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.856 | cái |
| 73 | Đào bù rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87,6792 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,853 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng bằng đầm cóc K95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9466 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc móng cống VXM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,3966 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc thân cống, hố tụ VXM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,3143 | m3 |
| 5 | Trát tường VXM M75 dày 2cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,8569 | m2 |
| 6 | Láng lòng cống VXM M100 dày 2cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,3186 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,7384 | m3 |
| 8 | B.T bản + Khớp nối M250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản M250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,26 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản, khớp nối D <= 10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2964 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D <= 18 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4094 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố D <= 10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1767 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,345 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6198 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bản BTCT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| C | NGẦM TRÀN TẠI CỌC 7 RUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2198 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3944 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4085 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,365 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố và trụ ngầm, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3907 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố và trụ ngầm, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6547 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,275 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt ngầm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6125 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt ngầm, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0519 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt ngầm, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1726 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,3375 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,32 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,92 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,475 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,255 | 100m2 |
| 18 | Ni lông 2 lớp chống mất nước XM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,37 | kg |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,155 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3975 | 100m2 |
| 21 | Ni lông 2 lớp chống mất nước XM | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6875 | kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,75 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,719 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3123 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2209 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất đê quây TL bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,68 | 100m3 |
| 27 | Phá đê quây đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,68 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất phá đê quây đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,68 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất phá đê quây đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,68 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt dẫn dòng thi công, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| D | BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo BTCT chữ nhật 1x1,2m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo dài 3,1m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cột |
| 3 | Bê tông móng cột mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Đào lỗ móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | m3 |
| 6 | Biển báo tròn (biển tải trọng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo bằng sắt ống D80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 8 | Bê tông móng cột mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Đào lỗ móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,176 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0176 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0149 | tấn |
| 14 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,76 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cấu kiện |
| E | TƯỜNG KÈ BẢO VỆ NỀN ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,864 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9134 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,8554 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,7538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7996 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5991 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đỉnh tường, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8898 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ đỉnh tường, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1729 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước D34mm lưng tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi