Gói thầu: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm Ngái đi xóm Thôi Bạ, xã Thạch Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182837-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình sửa chữa, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm Ngái đi xóm Thôi Bạ, xã Thạch Yên
Số hiệu KHLCNT 20201182634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 2281/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 21:21:00 đến ngày 2020-12-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,172,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5404 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6229 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3936 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,791 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,9816 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9689 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,0997 m3
8 Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2115 100m3
9 Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4725 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2898 100m3
11 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,7956 m3
12 Đào rãnh dọc đường, máy đào 1.25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1599 100m3
13 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3672 m3
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ xuống cấp bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 285,75 m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,2678 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3116 100m3
17 Vận chuyển đất đào nền đường tuyến số 1 chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,5794 100m3
18 Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5404 100m3
19 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5878 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5603 100m3
21 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8349 100m3
22 Xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0003 100m3
23 Vận chuyển phê thải bê tông đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0003 100m3
24 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 177,151 100m3
25 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,9619 100m3
26 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,0651 m3
27 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,6032 100m3
28 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95,1085 m3
29 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,6014 100m3
30 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,9213 m3
31 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III 1,0611 100m3
32 Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6157 100m3
33 Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2565 m3
34 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,3762 100m3
35 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,9718 m3
36 Đào rãnh dọc đường, máy đào 1.25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9538 100m3
37 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9466 m3
38 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,8624 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2625 100m3
40 Vận chuyển đất đào nền đường tuyến số 1 chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,1249 100m3
41 Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2401 100m3
42 Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2401 100m3
43 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,9728 100m3
44 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,9728 100m3
45 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,0618 100m3
46 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,0618 100m3
47 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,5724 100m3
48 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,5724 100m3
49 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7427 100m3
50 Vận chuyển đá đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7427 100m3
51 Vận chuyển đá đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7427 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,0479 100m3
53 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,1759 100m2
54 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,286 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 417,1659 m3
56 Cắt khe co mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,2 10m
57 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,15 10m
58 Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 462 m
59 Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,5 m
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3313 100m3
61 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,9293 100m2
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8412 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 358,7279 m3
64 Cắt khe co mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,1 10m
65 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8 10m
66 Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 371 m
67 Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 m
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,276 m3
69 Lót vữa đáy rấm bê tông đức sẵn dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 742,56 m2
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48,552 m3
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,5976 100m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.856 cái
73 Đào bù rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87,6792 m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,853 100m3
2 Đắp trả móng bằng đầm cóc K95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9466 100m3
3 Xây đá hộc móng cống VXM M100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,3966 m3
4 Xây đá hộc thân cống, hố tụ VXM M100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,3143 m3
5 Trát tường VXM M75 dày 2cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97,8569 m2
6 Láng lòng cống VXM M100 dày 2cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,3186 m2
7 Bê tông mũ mố M200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,7384 m3
8 B.T bản + Khớp nối M250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,2 m3
9 Bê tông phủ bản M250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,26 m3
10 Cốt thép bản, khớp nối D <= 10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2964 tấn
11 Cốt thép bản D <= 18 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4094 tấn
12 Cốt thép mũ mố D <= 10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1767 tấn
13 Ván khuôn bản Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,345 100m2
14 Ván khuôn mũ mố Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6198 100m2
15 Lắp đặt bản BTCT Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 cái
C NGẦM TRÀN TẠI CỌC 7 RUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2198 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3944 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4085 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,69 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,365 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố và trụ ngầm, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3907 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố và trụ ngầm, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6547 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,275 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt ngầm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6125 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt ngầm, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0519 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt ngầm, cao <=16 m, đường kính >10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1726 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,3375 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,32 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,6 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,92 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,475 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,255 100m2
18 Ni lông 2 lớp chống mất nước XM Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,37 kg
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,155 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3975 100m2
21 Ni lông 2 lớp chống mất nước XM Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6875 kg
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,75 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,719 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3123 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2209 100m3
26 Đắp đất đê quây TL bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,68 100m3
27 Phá đê quây đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,68 100m3
28 Vận chuyển đất phá đê quây đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,68 100m3
29 Vận chuyển đất phá đê quây đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,68 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt dẫn dòng thi công, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
D BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo BTCT chữ nhật 1x1,2m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
2 Cột đỡ biển báo dài 3,1m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cột
3 Bê tông móng cột mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1 m3
4 Ván khuôn móng cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m2
5 Đào lỗ móng cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 m3
6 Biển báo tròn (biển tải trọng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
7 Cột đỡ biển báo bằng sắt ống D80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
8 Bê tông móng cột mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 m3
9 Ván khuôn móng cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,024 100m2
10 Đào lỗ móng cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,176 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0176 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0149 tấn
14 Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,76 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cấu kiện
E TƯỜNG KÈ BẢO VỆ NỀN ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,864 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9134 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67,8554 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55,7538 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7996 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5991 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đỉnh tường, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8898 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ đỉnh tường, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1729 100m2
9 Ống nhựa thoát nước D34mm lưng tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->