Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình Kho xăng dầu Bến Thủy, hạng mục: Mở rộng, nâng cấp sân bãi, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa đường đi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình Kho xăng dầu Bến Thủy, hạng mục: Mở rộng, nâng cấp sân bãi, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa đường đi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay và vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 09:52:00 đến ngày 2020-12-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,335,838,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sân bãi mở rộng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,945 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,945 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,63 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,789 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,526 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,673 | 10m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,63 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,63 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nâng cấp sân bãi trong kho | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc10cm | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | 10m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4.440 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,1315 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,2685 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,1315 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m3 |
| 13 | Đánh mặt phẳng, tạo nhám nền sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m2 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, di chuyển và chăm sóc cây đường kính gốc <= 50cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Gốc cây |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,2652 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,11 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM mác 75 (đơn giá đã bao gồm vận chuyển Tấm bó vỉa bê tông từ nhà máy BT Của Công ty TNHH Khánh Vinh - Khu công nghiệp Bắc Vinh đến công trường bằng máy cẩu tự hành loại 16 tấn) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 537 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3425 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 366 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,6 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrzaro 400x400mm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 366 | 1m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 4cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,66 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Mương thoát nước nhiễm dầu | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,54 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,9108 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,4275 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,855 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,184 | 100m2 |
| 8 | Gia công thép góc thành mương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8931 | tấn |
| 9 | Tấm đan rãnh thoát nước, tấm đan thép 1000x400x75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74 | Cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1702 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,055 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2542 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2542 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2232 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,64 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0198 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0033 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0007 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0059 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2257 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0305 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,62 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,4 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1956 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi