Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 09:27:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,134,309,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | I. Phần phá dỡ nhà hội trường+bảo vệ+ vệ sinh<br/>Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 104,496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,349 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 23,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,358 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 110,273 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 91,65 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 102,385 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,653 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,294 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, Tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,294 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, Tiếp 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,294 | 100m3 |
| 14 | II. Nhà hội họp phần xây dựng CỌC THÍ NGHIỆM ( 2 CỌC) Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,092 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,034 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,12 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,004 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,033 | tấn |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,178 | 100m |
| 22 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,002 | 100m |
| 23 | CỌC ĐẠI TRÀ (66 CỌC) Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 33,55 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4,092 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,087 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3,709 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,132 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,06 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,06 | tấn |
| 30 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5,544 | 100m |
| 31 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,33 | 100m |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 68 | mối nối |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,775 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, Tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 36 | KẾT CẤU MÓNG Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6,101 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, tính 10% thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 27,698 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II, tính 90% đào máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,549 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,437 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 10km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 7,022 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 36,015 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,726 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,539 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,659 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3,203 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,945 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,755 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,783 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,142 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,128 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,19 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 7,88 | m3 |
| 62 | BỂ PHỐT Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,797 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II, tính 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 10km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,864 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,125 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,109 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,446 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,014 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,092 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,29 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,672 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,444 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 20,499 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 20,499 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4,937 | m2 |
| 83 | Quét nước ximăng + ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 25,436 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18,15 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,875 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,089 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 7 | cái |
| 89 | BỂ NGẦM Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,379 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp II, tính 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 10km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,884 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,916 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,171 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,339 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,014 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,107 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,611 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12,727 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12,727 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5,41 | m2 |
| 108 | Quét nước ximăng + ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18,137 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 16,8 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,016 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,005 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 114 | PHẦN THÂN Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 14,008 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,145 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,55 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,713 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,263 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 17,979 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,64 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,671 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,777 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,241 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4,258 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 45,946 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3,549 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4,934 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,699 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,022 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,885 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,062 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,033 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,319 | tấn |
| 136 | LANH TÔ Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3,346 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,078 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,273 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,107 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,093 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,166 | tấn |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,657 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,657 | tấn |
| 146 | Sản xuất khung thép mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,107 | tấn |
| 147 | Lắp đặt khung thép mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,107 | tấn |
| 148 | Bu lông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 24 | bộ |
| 149 | Bu lông D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | bộ |
| 150 | Bu lông D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 30 | bộ |
| 151 | Tấm Alunium ốp mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 50,308 | m2 |
| 152 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,867 | tấn |
| 153 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,867 | tấn |
| 154 | Bu lông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | bộ |
| 155 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,212 | tấn |
| 156 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,212 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 146,371 | m2 |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,439 | 100m2 |
| 159 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 11,1 | md |
| 160 | Mái kính lấy sáng, kính dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 27 | m2 |
| 161 | PHẦN KIẾN TRÚC Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 93,136 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 10,297 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12,844 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,98 | m3 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3,417 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,712 | m3 |
| 167 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 8,834 | m3 |
| 169 | PHẦN HOÀN THIỆN Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,759 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 16,54 | m3 |
| 171 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 20,088 | m2 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 497,744 | m2 |
| 173 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 525,349 | m2 |
| 174 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 195,352 | m2 |
| 175 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 354,9 | m2 |
| 176 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 227,973 | m2 |
| 177 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 43,12 | m |
| 178 | Khoét cạnh gờ chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 38,93 | md |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 517,832 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1.303,574 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 346,103 | m2 |
| 182 | Công tác ốp đá que ghép slate vân gỗ kích thước 10x50cm vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 69,82 | m2 |
| 183 | HOÀN THIỆN WC Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 112,14 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 31,492 | m2 |
| 185 | Làm trần nhôm 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 139,759 | m2 |
| 186 | Trần nhôm 600x600x8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 139,759 | m2 |
| 187 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 20,995 | m2 |
| 188 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 27,987 | m2 |
| 189 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 35,703 | m2 |
| 190 | HOÀN THIỆN MÁI, SENO Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 57,971 | m2 |
| 191 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 69,839 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 57,971 | m2 |
| 193 | Bậc thép lên mái fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 8 | cái |
| 194 | Cửa tôn thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | TB |
| 195 | HOÀN THIỆN THANG, TAM CẤP Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 50,253 | m2 |
| 196 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,37 | tấn |
| 197 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 20,427 | m2 |
| 198 | CỬA SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12,6 | m2 |
| 199 | SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 10,125 | 0.0 |
| 200 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 17,01 | m2 |
| 201 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6,48 | m2 |
| 202 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 19,227 | m2 |
| 203 | SX vách nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 88,573 | m2 |
| 204 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 65,442 | m2 |
| 205 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 88,573 | m2 |
| 206 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,621 | tấn |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 22,609 | m2 |
| 208 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 34,56 | m2 |
| 209 | Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 61,525 | m2 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6,849 | 100m2 |
| 211 | III. Nhà hội họp phần - Điện nước PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn led tube 3 bóng dài 1.2m CS: 3(1x18)W + máng tán quang lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng dài 1.2m CS: 2(1x18)W + máng tán quang lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600x10mm công suất 1x40W, lắp âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 16 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn led ốp trần D260 công suất 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn pha led công suất 1x50W, gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn pha led công suất 1x30W, gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 21 | cái |
| 220 | Móc treo quạt trần D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cái |
| 221 | Móc treo quạt trần D14; L - 950mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300-1x30W, 220V gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 225 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | hộp |
| 228 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | hộp |
| 231 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 234 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | hộp |
| 237 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 35 | cái |
| 239 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 35 | hộp |
| 240 | Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 35 | cái |
| 241 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 242 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 7 | cái |
| 243 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 11 | cái |
| 244 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 245 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5 | cái |
| 246 | MCCB 75A-3P, ICU= 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 247 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (Contactor) cho máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 248 | Bộ rơle an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 249 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | hộp |
| 250 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 251 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18 | m |
| 252 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 620 | m |
| 253 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 580 | m |
| 254 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2.040 | m |
| 255 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18 | m |
| 256 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 310 | m |
| 257 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 290 | m |
| 258 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18 | m |
| 259 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 310 | m |
| 260 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 290 | m |
| 261 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 970 | m |
| 262 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | hộp |
| 263 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 14 | hộp |
| 264 | Hộp chia ngả nhựa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 100 | hộp |
| 265 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 53 | hộp |
| 266 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 200 | hộp |
| 267 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,133 | tấn |
| 268 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,133 | tấn |
| 269 | Bu lống M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 8 | cái |
| 270 | CHỐNG SÉT Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,3 | m3 |
| 271 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II, tính 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 272 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 273 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 274 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5 | cọc |
| 275 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 70 | m |
| 276 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 26 | m |
| 277 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18 | m |
| 278 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 106 | cái |
| 279 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | bộ |
| 280 | Bulông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | bộ |
| 281 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | m |
| 283 | CỌC TIẾP ĐẤT Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,35 | m3 |
| 284 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II, tính 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 285 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 286 | Cáp đồng trần bện 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 58 | m |
| 287 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | hộp |
| 288 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D18 dài 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cọc |
| 289 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cái |
| 290 | Kẹp giữ dây + vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt ống gen PVC D25 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | m |
| 292 | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 293 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 295 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 120 | m |
| 296 | MẠNG LAN Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 7 | cái |
| 297 | Lắp đặt cáp mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 120 | m |
| 298 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 88 | m |
| 299 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 32 | m |
| 300 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | hộp |
| 301 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 302 | Bộ chia cổng SWITCH 12 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 304 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | bộ |
| 305 | HỆ THỐNG ÂM THANH Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 60 | m |
| 306 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 60 | m |
| 307 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 308 | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,94 | 100m |
| 309 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,94 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,94 | 100m |
| 311 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,94 | 100m |
| 312 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 94 | m |
| 313 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 94 | m |
| 314 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class 1 D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,24 | 100m |
| 315 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class 1 D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,34 | 100m |
| 316 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class 1 D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,3 | 100m |
| 317 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng điều hòa D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,34 | 100m |
| 318 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 319 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 320 | Cút nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 24 | cái |
| 321 | Chếch nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 322 | Chếch nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18 | cái |
| 323 | Chếch nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 13 | cái |
| 324 | Côn nhựa uPVC D34/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 325 | Côn nhựa uPVC D27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5 | cái |
| 326 | Y nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | cái |
| 327 | Tê nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 328 | PHẦN THIẾT BỊ Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | bộ |
| 329 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | cái |
| 330 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | cái |
| 331 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | bộ |
| 332 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 333 | Lắp đặt si phông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | bộ |
| 334 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | bộ |
| 335 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | bộ |
| 336 | Lắp đặt si phông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | bộ |
| 337 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 338 | Lắp đặt kệ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 339 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 7 | bộ |
| 340 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cái |
| 341 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | bể |
| 342 | Rọ hút đồng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 343 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 344 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 345 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 346 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 347 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 348 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 349 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 350 | Kép thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 351 | Kép thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 352 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 354 | PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,01 | 100m |
| 355 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,01 | 100m |
| 356 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,08 | 100m |
| 357 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,08 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,3 | 100m |
| 359 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,3 | 100m |
| 360 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,25 | 100m |
| 361 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,25 | 100m |
| 362 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,19 | 100m |
| 363 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,19 | 100m |
| 364 | Van chặn PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 365 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 7 | cái |
| 366 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cái |
| 370 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 371 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5 | cái |
| 372 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 13 | cái |
| 373 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cái |
| 374 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 21 | cái |
| 375 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 377 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 378 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18 | cái |
| 379 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 380 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 381 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 382 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 383 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 384 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 385 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 386 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 27 | cái |
| 387 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 388 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 33 | cái |
| 390 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 391 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 392 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5 | cái |
| 393 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 8 | cái |
| 394 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 7 | cái |
| 395 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5 | cái |
| 396 | Dây nối mềm D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 15 | cái |
| 397 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 30 | m |
| 398 | Ống Gen nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 30 | m |
| 399 | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,41 | 100m |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,2 | 100m |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,52 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,15 | 100m |
| 403 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 35 | cái |
| 404 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 405 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 40 | cái |
| 406 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 19 | cái |
| 407 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 36 | cái |
| 408 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 10 | cái |
| 410 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cái |
| 411 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 412 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 413 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 414 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 415 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 416 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 417 | Nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | cái |
| 418 | Nút bịt uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cái |
| 419 | Nút bịt uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cái |
| 420 | Bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 421 | Bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 422 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 11 | cái |
| 423 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5 | cái |
| 424 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 13 | cái |
| 425 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 426 | Xi phong uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cái |
| 427 | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,53 | 100m |
| 428 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,1 | 100m |
| 429 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 8 | cái |
| 430 | Lắp đăt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 431 | Lắp đăt cút uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 432 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 433 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 434 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 14 | cái |
| 435 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 436 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 32 | cái |
| 437 | Vít nở nhựa M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 63 | cái |
| 438 | IV. Nhà kho KẾT CẤU MÓNG Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,2306 | m3 |
| 439 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,1108 | 100m3 |
| 440 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0499 | 100m3 |
| 441 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0732 | 100m3 |
| 442 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0732 | 100m3 |
| 443 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0732 | 100m3 |
| 444 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,1326 | m3 |
| 445 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 446 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,2739 | m3 |
| 447 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,9326 | m3 |
| 448 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,984 | m3 |
| 449 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0895 | 100m2 |
| 450 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 451 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,1485 | tấn |
| 452 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0349 | 100m3 |
| 453 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,745 | m3 |
| 454 | PHẦN THÂN Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,9049 | m3 |
| 455 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0822 | 100m2 |
| 456 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 457 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,1581 | tấn |
| 458 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,568 | m3 |
| 459 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,2355 | 100m2 |
| 460 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,2687 | tấn |
| 461 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,1474 | m3 |
| 462 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 463 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 464 | PHẦN KIẾN TRÚC Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12,6944 | m3 |
| 465 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,4032 | m3 |
| 466 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 28,2386 | m2 |
| 467 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 209,8996 | m2 |
| 468 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 8,22 | m2 |
| 469 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 23,55 | m2 |
| 470 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5,148 | m2 |
| 471 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 28,2386 | m2 |
| 472 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 246,8176 | m2 |
| 473 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 17,714 | m2 |
| 474 | HOÀN THIỆN MÁI, SENO Chống thấm seno bằng Sikatop hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 23,065 | m2 |
| 475 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 19,4 | m2 |
| 476 | Lát gạch đỏ hạ long hoặc tương đương 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 19,4 | m2 |
| 477 | SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,025 | m2 |
| 478 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,43 | m2 |
| 479 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,08 | m2 |
| 480 | SX vách nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,215 | m2 |
| 481 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5,535 | m2 |
| 482 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,215 | m2 |
| 483 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn Tube Led 1 bóng 1,2m, gắn trần CS: 1x18W, 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | bộ |
| 484 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 485 | Móc treo quạt trần D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 486 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 487 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 488 | Lắp đặt mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 489 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 490 | Lắp đặt chân đế ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | hộp |
| 491 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | bộ |
| 492 | MCB 1P -10A, ICU=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 493 | MCB 1P -16A, ICU=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 494 | MCB 2P -25A, ICU=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 495 | Lắp tủ điện nhựa chứa aptomat, Modul 6 MCB lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 496 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 36 | m |
| 497 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 40 | m |
| 498 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18 | m |
| 499 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18 | m |
| 500 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 20 | m |
| 501 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,08 | 100m |
| 502 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 503 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 504 | V. Cổng- tường rào- sân bê tông áp khuôn CỔNG CHÍNH Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, tính 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,535 | m3 |
| 505 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II, tính 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 506 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 507 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 508 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 509 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 10km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 510 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,392 | m3 |
| 511 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 512 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,587 | m3 |
| 513 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 514 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,005 | tấn |
| 515 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,065 | tấn |
| 516 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,931 | m3 |
| 517 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 518 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,014 | tấn |
| 519 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,063 | tấn |
| 520 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4,58 | m3 |
| 521 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6,92 | m |
| 522 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 523 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 27,32 | m2 |
| 524 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 14,77 | m2 |
| 525 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 27,32 | m2 |
| 526 | Sản xuất cửa thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,117 | tấn |
| 527 | Lắp dựng cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 10,274 | m2 |
| 528 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 39,171 | m2 |
| 529 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 15,76 | m2 |
| 530 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4 | cái |
| 531 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 532 | BIỂN CỔNG Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,324 | m3 |
| 533 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 534 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 535 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 536 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 537 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 538 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,237 | m3 |
| 539 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 540 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,131 | m3 |
| 541 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,212 | m3 |
| 542 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,134 | m3 |
| 543 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 544 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,003 | tấn |
| 545 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,011 | tấn |
| 546 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,605 | m3 |
| 547 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 14,82 | m2 |
| 548 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 14,82 | m2 |
| 549 | Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4,68 | m2 |
| 550 | TƯỜNG RÀO ĐẶC Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II tính 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 11,105 | m3 |
| 551 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào , đất cấp II, tính 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,999 | 100m3 |
| 552 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,71 | 100m3 |
| 553 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 554 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 555 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 556 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 8,135 | m3 |
| 557 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 558 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 28,587 | m3 |
| 559 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3,295 | m3 |
| 560 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 561 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,099 | tấn |
| 562 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,376 | tấn |
| 563 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 11,653 | m3 |
| 564 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9,258 | m3 |
| 565 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 13,081 | m3 |
| 566 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,266 | m3 |
| 567 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,319 | 100m2 |
| 568 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,031 | tấn |
| 569 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,282 | tấn |
| 570 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 357,597 | m2 |
| 571 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 118,621 | m2 |
| 572 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 282,08 | m |
| 573 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 45,018 | m2 |
| 574 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 521,236 | m2 |
| 575 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 15,514 | m2 |
| 576 | SÂN BÊ TÔNG ÁP KHUÔN Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,313 | 100m3 |
| 577 | Lớp ni lông lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 239,5 | 0.0 |
| 578 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4,65 | m3 |
| 579 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 19,3 | m3 |
| 580 | Cắt khe co giãn sân bê tông áp khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,206 | 10m |
| 581 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,687 | tấn |
| 582 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Lớp bê tông tạo khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9,65 | m3 |
| 583 | Lớp phủ tăng cứng bề mặt chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 193 | m2 |
| 584 | Quét/phun lớp Sealer tạo độ bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 193 | m2 |
| 585 | Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 193 | m2 |
| 586 | BÓ VỈA Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3,242 | m3 |
| 587 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 588 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 589 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 590 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,621 | m3 |
| 591 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 592 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5,46 | m3 |
| 593 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 23,299 | m2 |
| 594 | Ốp gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 23,299 | m2 |
| 595 | VI. Nhà để xe Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4,446 | m3 |
| 596 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 597 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 598 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 599 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 600 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,36 | m3 |
| 601 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 602 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,822 | m3 |
| 603 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 604 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,018 | tấn |
| 605 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,024 | tấn |
| 606 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,811 | m3 |
| 607 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 18,113 | m2 |
| 608 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | cái |
| 609 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,103 | tấn |
| 610 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,103 | tấn |
| 611 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,026 | tấn |
| 612 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,026 | tấn |
| 613 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,068 | tấn |
| 614 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,068 | tấn |
| 615 | Sản xuất mặt bích đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,013 | tấn |
| 616 | Lắp đặt mặt bích đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,013 | tấn |
| 617 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12,566 | m2 |
| 618 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 619 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5 | m |
| 620 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,027 | 100m |
| 621 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | cái |
| 622 | Rọ cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 623 | Lắp đặt đèn led tube bóng 1.2m gắn nổi, CS: 1x18W, 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2 | bộ |
| 624 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 625 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | hộp |
| 626 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 627 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 50 | m |
| 628 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 25 | m |
| 629 | VII. Cấp thoát nước tổng thể CẤP NƯỚC TỔNG THỂ Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,46 | m3 |
| 630 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 631 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 632 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 633 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 634 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 635 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 636 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 637 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 638 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,23 | 100m |
| 639 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3 | cái |
| 640 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 641 | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1,11 | m3 |
| 642 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,856 | m3 |
| 643 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,357 | 100m3 |
| 644 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 645 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 646 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 647 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 25km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 648 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5,504 | m3 |
| 649 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 650 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,365 | m3 |
| 651 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9,055 | m3 |
| 652 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 60,613 | m2 |
| 653 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 17,15 | m2 |
| 654 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3,801 | m3 |
| 655 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 656 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,062 | tấn |
| 657 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,936 | m3 |
| 658 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 659 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,428 | tấn |
| 660 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 54 | cấu kiện |
| 661 | Nắp gang KT 570x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 5 | cái |
| 662 | CỐNG THOÁT NƯỚC D300 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4,608 | m3 |
| 663 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 2,56 | m3 |
| 664 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 665 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 666 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5 hoặc tương đương) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 667 | Đào móng cống,đất cấp II, tính 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,694 | m3 |
| 668 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II, tính 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 669 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 670 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 671 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 672 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 25km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 673 | Mua ống cống D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 12 | m |
| 674 | Lắp dựng cống D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 4,8 | đoạn ống |
| 675 | Mua gối cống D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 15 | cái |
| 676 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 15 | cái |
| 677 | VIII. Cấp điện tổng thể PHẦN THIẾT BỊ Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 45 | m |
| 678 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 21 | m |
| 679 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 21 | m |
| 680 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,36 | 100m |
| 681 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,2 | 100m |
| 682 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 683 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 684 | Hộp bảo vệ công tơ điện 3 pha + bộ gông treo hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 1 | cái |
| 685 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 8 | cái |
| 686 | RÃNH - HỐ GA ĐẶT CÁP Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,864 | m3 |
| 687 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, tính 90% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 688 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 689 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 690 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 691 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 692 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 36 | md |
| 693 | Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 324 | viên |
| 694 | Sứ bắt cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 3,6 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | IX. THIẾT BỊ PCCC<br/>TỔNG CHI PHÍ TRANG THIẾT BỊ<br/>Tầng 2<br/>Bình CO2-MT3-3KG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | bình |
| 2 | Bình MFZ4-ABC-4KG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 9 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt | 6 | hộp |
| 6 | Máy bơm nước Pentax sinh hoạt hoặc tương đương; Q = 0.6-3.6m3; H = 47m | Giới hạn làm việc bơm Nhiệt độ nước bơm: 0 - 50°C Áp suất làm việc: Max lên tới 8 bar Lớp cách điện: F Cấp bảo vệ chống bụi, chống thấm nước: IP44 Cấu tạo Đầu bơm: Chế tạo từ gang Vỏ Motor: Làm bằng gang hoặc nhôm Cánh bơm: Làm bằng nhựa hoặc đồng Trục bơm: Làm bằng Inox AISI 416 hoặc AISI 303 Phớt bơm: Là loại gốm - Graphite | 1 | Cái |
| 7 | X. Thiết bị văn phòng TẦNG 1 Phòng sinh hoạt cộng đồng (106m2) Bàn gấp đa năng | Bàn họp khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ melamine dày 25mm Bàn có thế gấp gọn giúp tiết kiệm diện tích, có bánh xe di chuyển Kích thước: 1200 x 500 x 750 (mm) | 24 | Cái |
| 8 | Ghế gấp hòa phát hoặc tương đương | Ghế gấp khung ống thép sơn Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Tựa lưng hai cốt. Gấp gọn khi không sử dụng Kích thước: 470 x 520 x 890 mm | 13 | Cái |
| 9 | Phông nhung sân khấu | Vật liệu vải nhung màu xanh lá cây, nhung đỏ, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được. | 38,088 | m2 |
| 10 | Bộ cờ sao búa liềm | Việt Nam | 1 | cái |
| 11 | TẦNG 2 Phòng đọc, thư viện (128m2) Bàn đọc sách | Bàn phòng đọc 4 chỗ. Khung chân trụ chính bằng ống vuông 25x25mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ ép công nghiệp phủ melamine màu vân gỗ. KT bàn : 1200x1000x750mm | 5 | Cái |
| 12 | Ghế ngồi đọc sách | Ghế gấp khung ống thép sơn Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Tựa lưng hai cốt. Gấp gọn khi không sử dụng Kích thước: 470 x 520 x 890 mm | 20 | Cái |
| 13 | Giá sắt đa năng 5 tầng để sách | Giá sách sắt gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, 5 tầng (kể cả đáy) Giá chuyên dụng cho thư viện, hồi ốp kín, đợt di động Có thanh chắn giữa điều chỉnh được độ cao Chất liệu: thép sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng Kích thước: 1985 x 450x 2000 mm | 6 | Cái |
| 14 | TẦNG 3 Phòng hội trường Bàn đại biểu | Kích thước: R1500 x S500 x C750 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU Mặt bàn dày 25mm, chân dày 18mm lượng cong tạo dáng Yếm có trang trí phào gỗ tự nhiên ốp nổi hình chữ nhật Giữa yếm có 3 hình quả trám nổi trang trí khác màu | 5 | Cái |
| 15 | Ghế họp (có thể gấp gọn) | Ghế gấp khung ống thép sơn Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Tựa lưng hai cốt. Gấp gọn khi không sử dụng Kích thước: 470 x 520 x 890 mm | 120 | Cái |
| 16 | Bục để tượng Bác + Tượng Bác Hồ | Bục tượng Bác gỗ MDF sơn phủ PU. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen- biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh Kích thước : 800x600x1200mm Tượng Bác Hồ Chất liệu : Thạch cao màu đồng Kích thước: 700x800 mm | 1 | Bộ |
| 17 | Bục phát biểu | Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. Kích thước : 600x800x1200mm | 1 | Cái |
| 18 | Phông nhung sân khấu | Vật liệu vải nhung màu xanh lá cây, nhung đỏ, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được. | 38,088 | m2 |
| 19 | Sao vàng, búa liềm | Chất liệu Mica cứng làm nổi. | 1 | Bộ |
| 20 | Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Chất liệu: khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica đỏ 3mm, chữ bằng mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân formex dán decal gương màu vàng. | 1 | Bộ |
| 21 | Hệ thống âm thanh Loa sân khấu treo tường 36W | Trở kháng ; 4 Ohms Dải tần số : 34Hz – 20kHz ( 10dB ) , 42Hz – 19kHz ( +/- 3dB ) Chiều cao : 42 “ Chiều rộng: 22,4 “ Độ sâu : 22,6 “ Trọng lượng : 112 lbs. | 6 | Cái |
| 22 | Mixer tăng âm | - Công suất 450W - Độ nhiễu âm thanh (dB): 102 - Đáp ứng tần số: 10Hz-40kHz | 1 | Cái |
| 23 | Micro không dây cầm tay | Sóng UHF 32 kênh x 2 (bao gồm 2 micro) Frequency Bandwidth: 30 MHz Độ ổn đinh của tần số: ± 0.005% AF Response: 60Hz~16000Hz Nguồn: DC 12~18V (pin 1.5V AA x 2) | 2 | Cái |
| 24 | Micro để bục | - Dải tần 100Hz -13KHz - Ngõ ra điều khiển được gắn liền - Nút nói loại Bật/tắt - Được trang bị với cáp kết nối tiêu chuẩn 5m - Đèn LED điều khiển trên đầu micro cho phép hiển thị tình trạng hoạt động của máy | 1 | Cái |
| 25 | Dây loa chuyên dụng 2x2,0mm2 | Việt Nam | 70 | Mét |
| 26 | Dây tín hiệu | Việt Nam | 25 | Mét |
| 27 | Tủ đựng âm thanh | Kích thước tủ: 546 x 640 x 419mm Khung bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Phù hợp để đựng các thiết bị âm thanh như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu .... | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi