Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187051-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201174834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 09:27:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,134,309,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 I. Phần phá dỡ nhà hội trường+bảo vệ+ vệ sinh<br/>Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 104,496 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,349 tấn
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 23,04 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 công
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,358 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 110,273 m3
8 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 91,65 m2
9 Phá dỡ móng bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 102,385 m3
10 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,653 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,294 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, Tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,294 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, Tiếp 10km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,294 100m3
14 II. Nhà hội họp phần xây dựng CỌC THÍ NGHIỆM ( 2 CỌC) Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,092 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,133 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,034 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,12 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,004 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,033 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,033 tấn
21 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,178 100m
22 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,002 100m
23 CỌC ĐẠI TRÀ (66 CỌC) Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 33,55 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4,092 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,087 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,709 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,132 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,06 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,06 tấn
30 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5,544 100m
31 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,33 100m
32 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 68 mối nối
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,775 m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,018 100m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, Tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,018 100m3
36 KẾT CẤU MÓNG Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6,101 m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, tính 10% thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 27,698 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II, tính 90% đào máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,549 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,437 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,45 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,45 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 10km) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,45 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 7,022 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,109 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,112 100m2
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 36,015 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,612 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,726 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,539 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,659 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,203 tấn
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,945 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,145 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,755 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,037 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,783 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,258 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,142 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,128 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,19 tấn
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 7,88 m3
62 BỂ PHỐT Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 10% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,797 m3
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II, tính 90% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,162 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,058 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,122 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,122 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 10km) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,122 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,864 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,012 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,125 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,017 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,109 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,446 m3
74 Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,04 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,014 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,092 tấn
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,29 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,672 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,444 m3
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 20,499 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 20,499 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4,937 m2
83 Quét nước ximăng + ngâm nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 25,436 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18,15 m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,875 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,042 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,089 tấn
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 7 cái
89 BỂ NGẦM Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 10% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,379 m3
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp II, tính 90% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,124 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,048 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,09 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,09 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 10km) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,09 100m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,884 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,012 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,916 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bê tông đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,085 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,171 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,339 m3
101 Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,03 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,014 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,107 tấn
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,611 m3
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12,727 m2
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12,727 m2
107 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5,41 m2
108 Quét nước ximăng + ngâm nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18,137 m2
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 16,8 m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,016 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,001 100m2
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,005 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
114 PHẦN THÂN Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 14,008 m3
115 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,145 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,55 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,713 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,263 tấn
119 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 17,979 m3
120 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,64 100m2
121 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,671 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,777 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,241 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4,258 tấn
125 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 45,946 m3
126 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,549 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4,934 tấn
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,699 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,245 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,022 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,885 tấn
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,062 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,097 100m2
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,033 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,319 tấn
136 LANH TÔ Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,346 m3
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,5 100m2
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,078 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,273 tấn
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,107 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,252 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,093 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,166 tấn
144 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,657 tấn
145 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,657 tấn
146 Sản xuất khung thép mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,107 tấn
147 Lắp đặt khung thép mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,107 tấn
148 Bu lông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 24 bộ
149 Bu lông D18 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 bộ
150 Bu lông D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 30 bộ
151 Tấm Alunium ốp mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 50,308 m2
152 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,867 tấn
153 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,867 tấn
154 Bu lông D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 bộ
155 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,212 tấn
156 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,212 tấn
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,371 m2
158 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,439 100m2
159 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 11,1 md
160 Mái kính lấy sáng, kính dày 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 27 m2
161 PHẦN KIẾN TRÚC Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 93,136 m3
162 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 10,297 m3
163 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12,844 m3
164 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,98 m3
165 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,417 m3
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,712 m3
167 Ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,014 100m2
168 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 8,834 m3
169 PHẦN HOÀN THIỆN Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,759 100m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 16,54 m3
171 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 20,088 m2
172 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 497,744 m2
173 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 525,349 m2
174 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 195,352 m2
175 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 354,9 m2
176 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 227,973 m2
177 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 43,12 m
178 Khoét cạnh gờ chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 38,93 md
179 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 517,832 m2
180 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1.303,574 m2
181 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 346,103 m2
182 Công tác ốp đá que ghép slate vân gỗ kích thước 10x50cm vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 69,82 m2
183 HOÀN THIỆN WC Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 112,14 m2
184 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 31,492 m2
185 Làm trần nhôm 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 139,759 m2
186 Trần nhôm 600x600x8mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 139,759 m2
187 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 20,995 m2
188 Quét sika chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 27,987 m2
189 Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 35,703 m2
190 HOÀN THIỆN MÁI, SENO Ngâm nước xi măng chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 57,971 m2
191 Quét sika chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 69,839 m2
192 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 57,971 m2
193 Bậc thép lên mái fi 20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 8 cái
194 Cửa tôn thăm mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 TB
195 HOÀN THIỆN THANG, TAM CẤP Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 50,253 m2
196 Sản xuất lan can Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,37 tấn
197 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 20,427 m2
198 CỬA SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12,6 m2
199 SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 10,125 0.0
200 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 17,01 m2
201 SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6,48 m2
202 SX cửa sổ cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 19,227 m2
203 SX vách nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 88,573 m2
204 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 65,442 m2
205 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 88,573 m2
206 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,621 tấn
207 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 22,609 m2
208 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 34,56 m2
209 Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 61,525 m2
210 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6,849 100m2
211 III. Nhà hội họp phần - Điện nước PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn led tube 3 bóng dài 1.2m CS: 3(1x18)W + máng tán quang lắp nổi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 bộ
212 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng dài 1.2m CS: 2(1x18)W + máng tán quang lắp nổi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 bộ
213 Lắp đặt đèn Led Panel 600x600x10mm công suất 1x40W, lắp âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 16 bộ
214 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/9W, 220V, lắp âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18 bộ
215 Lắp đặt đèn led ốp trần D260 công suất 1x18W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 bộ
216 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 bộ
217 Lắp đặt đèn pha led công suất 1x50W, gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 bộ
218 Lắp đặt đèn pha led công suất 1x30W, gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 bộ
219 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 21 cái
220 Móc treo quạt trần D14 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cái
221 Móc treo quạt trần D14; L - 950mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 cái
222 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300-1x30W, 220V gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
223 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
224 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 hộp
225 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
226 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
227 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 hộp
228 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
229 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 cái
230 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 hộp
231 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 cái
232 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
233 Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 hộp
234 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
235 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
236 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 hộp
237 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
238 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 35 cái
239 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 35 hộp
240 Lắp đặt mặt che ổ cắm âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 35 cái
241 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
242 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 7 cái
243 MCB 20A-1P, ICU =6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 11 cái
244 MCB 25A-2P, ICU =6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
245 MCB 32A-3P, ICU =6kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 cái
246 MCCB 75A-3P, ICU= 18kA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
247 Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (Contactor) cho máy bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
248 Bộ rơle an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
249 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 hộp
250 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 hộp
251 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18 m
252 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 620 m
253 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 580 m
254 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2.040 m
255 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18 m
256 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 310 m
257 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 290 m
258 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18 m
259 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 310 m
260 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 290 m
261 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 970 m
262 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 hộp
263 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 14 hộp
264 Hộp chia ngả nhựa D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 100 hộp
265 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 53 hộp
266 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 200 hộp
267 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,133 tấn
268 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,133 tấn
269 Bu lống M10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 8 cái
270 CHỐNG SÉT Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,3 m3
271 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II, tính 90% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,117 100m3
272 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,13 100m3
273 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
274 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 cọc
275 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 70 m
276 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 26 m
277 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18 m
278 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 106 cái
279 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 bộ
280 Bulông đai ốc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 bộ
281 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
282 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 m
283 CỌC TIẾP ĐẤT Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,35 m3
284 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II, tính 90% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,122 100m3
285 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,136 100m3
286 Cáp đồng trần bện 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 58 m
287 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 hộp
288 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D18 dài 2.4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cọc
289 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cái
290 Kẹp giữ dây + vít nở Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
291 Lắp đặt ống gen PVC D25 luồn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 m
292 HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
293 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
294 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10P Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 hộp
295 Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 120 m
296 MẠNG LAN Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 7 cái
297 Lắp đặt cáp mạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 120 m
298 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 88 m
299 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 32 m
300 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 hộp
301 Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 hộp
302 Bộ chia cổng SWITCH 12 PORT Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
303 Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 hộp
304 Giá đỡ tủ Rack 6U Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 bộ
305 HỆ THỐNG ÂM THANH Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 60 m
306 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 60 m
307 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 hộp
308 ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,94 100m
309 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,94 100m
310 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,94 100m
311 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,94 100m
312 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 94 m
313 Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 94 m
314 Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class 1 D34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,24 100m
315 Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class 1 D27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,34 100m
316 Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class 1 D21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,3 100m
317 Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng điều hòa D22 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,34 100m
318 Cút nhựa uPVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
319 Cút nhựa uPVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
320 Cút nhựa uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 24 cái
321 Chếch nhựa uPVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
322 Chếch nhựa uPVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18 cái
323 Chếch nhựa uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 13 cái
324 Côn nhựa uPVC D34/21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
325 Côn nhựa uPVC D27/21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 cái
326 Y nhựa uPVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 cái
327 Tê nhựa uPVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
328 PHẦN THIẾT BỊ Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 bộ
329 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 cái
330 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 cái
331 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 bộ
332 Bộ van xả tiểu nhấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
333 Lắp đặt si phông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 bộ
334 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 bộ
335 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 bộ
336 Lắp đặt si phông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 bộ
337 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
338 Lắp đặt kệ Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
339 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 7 bộ
340 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cái
341 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 bể
342 Rọ hút đồng D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
343 Van đồng 1 chiều DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
344 Van đồng 2 chiều DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
345 Van đồng 2 chiều DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
346 Rắc co nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
347 Rắc co nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
348 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
349 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
350 Kép thép tráng kẽm D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
351 Kép thép tráng kẽm D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
352 Lắp đặt van phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
353 Lắp đặt van phao cơ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
354 PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,01 100m
355 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,01 100m
356 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,08 100m
357 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,08 100m
358 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,3 100m
359 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,3 100m
360 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,25 100m
361 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,25 100m
362 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,19 100m
363 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,19 100m
364 Van chặn PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
365 Van chặn PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 7 cái
366 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
367 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
368 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
369 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cái
370 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
371 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 cái
372 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 13 cái
373 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cái
374 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 21 cái
375 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
376 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
377 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
378 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18 cái
379 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
380 Rắc co nhựa PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
381 Rắc co nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
382 Rắc co nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
383 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
384 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
385 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
386 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 27 cái
387 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
388 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
389 Lắp đặt kép Inox D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 33 cái
390 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
391 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
392 Măng sông PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 cái
393 Măng sông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 8 cái
394 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 7 cái
395 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 cái
396 Dây nối mềm D15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 15 cái
397 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 30 m
398 Ống Gen nhựa PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 30 m
399 PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,41 100m
400 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,2 100m
401 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,52 100m
402 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,15 100m
403 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 35 cái
404 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
405 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 40 cái
406 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 19 cái
407 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 36 cái
408 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
409 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 10 cái
410 Y nhựa PVC D75/75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cái
411 Y nhựa uPVC D110/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
412 Y nhựa PVC D90/75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
413 Y nhựa PVC D75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
414 Tê nhựa uPVC D110/110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
415 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
416 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
417 Nút bịt uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 cái
418 Nút bịt uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cái
419 Nút bịt uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cái
420 Bịt thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
421 Bịt thông tắc D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
422 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 11 cái
423 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 cái
424 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 13 cái
425 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
426 Xi phong uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cái
427 PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,53 100m
428 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,1 100m
429 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 8 cái
430 Lắp đăt cút uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
431 Lắp đăt cút uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
432 Cầu chắn rác DN80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
433 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
434 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 14 cái
435 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
436 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 32 cái
437 Vít nở nhựa M8 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 63 cái
438 IV. Nhà kho KẾT CẤU MÓNG Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính 10% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,2306 m3
439 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,1108 100m3
440 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0499 100m3
441 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0732 100m3
442 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0732 100m3
443 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0732 100m3
444 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,1326 m3
445 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0349 100m2
446 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,2739 m3
447 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,9326 m3
448 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,984 m3
449 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0895 100m2
450 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0224 tấn
451 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,1485 tấn
452 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0349 100m3
453 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,745 m3
454 PHẦN THÂN Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,9049 m3
455 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0822 100m2
456 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0297 tấn
457 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,1581 tấn
458 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,568 m3
459 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,2355 100m2
460 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,2687 tấn
461 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,1474 m3
462 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0281 100m2
463 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,0105 tấn
464 PHẦN KIẾN TRÚC Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12,6944 m3
465 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,4032 m3
466 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 28,2386 m2
467 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 209,8996 m2
468 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 8,22 m2
469 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 23,55 m2
470 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5,148 m2
471 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 28,2386 m2
472 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 246,8176 m2
473 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 17,714 m2
474 HOÀN THIỆN MÁI, SENO Chống thấm seno bằng Sikatop hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 23,065 m2
475 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 19,4 m2
476 Lát gạch đỏ hạ long hoặc tương đương 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 19,4 m2
477 SX cửa đi cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,025 m2
478 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,43 m2
479 SX cửa sổ cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,08 m2
480 SX vách nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,215 m2
481 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5,535 m2
482 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,215 m2
483 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn Tube Led 1 bóng 1,2m, gắn trần CS: 1x18W, 220V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 bộ
484 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
485 Móc treo quạt trần D14 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
486 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
487 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 hộp
488 Lắp đặt mặt che Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
489 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
490 Lắp đặt chân đế ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 hộp
491 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 bộ
492 MCB 1P -10A, ICU=6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
493 MCB 1P -16A, ICU=6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
494 MCB 2P -25A, ICU=6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
495 Lắp tủ điện nhựa chứa aptomat, Modul 6 MCB lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 hộp
496 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 36 m
497 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 40 m
498 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18 m
499 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18 m
500 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 20 m
501 Ống nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,08 100m
502 Cút nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
503 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
504 V. Cổng- tường rào- sân bê tông áp khuôn CỔNG CHÍNH Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, tính 10% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,535 m3
505 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II, tính 90% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,048 100m3
506 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,033 100m3
507 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,02 100m3
508 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,02 100m3
509 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 10km) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,02 100m3
510 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,392 m3
511 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,011 100m2
512 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,587 m3
513 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,065 100m2
514 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,005 tấn
515 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,065 tấn
516 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,931 m3
517 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,106 100m2
518 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,014 tấn
519 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,063 tấn
520 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4,58 m3
521 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6,92 m
522 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
523 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 27,32 m2
524 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 14,77 m2
525 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 27,32 m2
526 Sản xuất cửa thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,117 tấn
527 Lắp dựng cổng thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 10,274 m2
528 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 39,171 m2
529 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 15,76 m2
530 Lắp đặt bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
531 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
532 BIỂN CỔNG Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,324 m3
533 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,029 100m3
534 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,016 100m3
535 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,016 100m3
536 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,016 100m3
537 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,016 100m3
538 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,237 m3
539 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,006 100m2
540 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,131 m3
541 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,212 m3
542 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,134 m3
543 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,008 100m2
544 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,003 tấn
545 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,011 tấn
546 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,605 m3
547 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 14,82 m2
548 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 14,82 m2
549 Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4,68 m2
550 TƯỜNG RÀO ĐẶC Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II tính 10% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 11,105 m3
551 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào , đất cấp II, tính 90% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,999 100m3
552 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,71 100m3
553 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,4 100m3
554 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,4 100m3
555 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,4 100m3
556 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 8,135 m3
557 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,206 100m2
558 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 28,587 m3
559 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,295 m3
560 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,206 100m2
561 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,099 tấn
562 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,376 tấn
563 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 11,653 m3
564 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9,258 m3
565 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 13,081 m3
566 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,266 m3
567 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,319 100m2
568 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,031 tấn
569 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,282 tấn
570 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 357,597 m2
571 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 118,621 m2
572 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 282,08 m
573 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 45,018 m2
574 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 521,236 m2
575 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 15,514 m2
576 SÂN BÊ TÔNG ÁP KHUÔN Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,313 100m3
577 Lớp ni lông lót nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 239,5 0.0
578 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4,65 m3
579 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 19,3 m3
580 Cắt khe co giãn sân bê tông áp khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,206 10m
581 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,687 tấn
582 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Lớp bê tông tạo khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9,65 m3
583 Lớp phủ tăng cứng bề mặt chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 193 m2
584 Quét/phun lớp Sealer tạo độ bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 193 m2
585 Tạo bề mặt trang trí bằng kỹ thuật áp khuôn bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 193 m2
586 BÓ VỈA Đào móng bó vỉa, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,242 m3
587 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,032 100m3
588 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,032 100m3
589 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,032 100m3
590 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,621 m3
591 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,101 100m2
592 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5,46 m3
593 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 23,299 m2
594 Ốp gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 23,299 m2
595 VI. Nhà để xe Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4,446 m3
596 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,032 100m3
597 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,012 100m3
598 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,012 100m3
599 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,012 100m3
600 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,36 m3
601 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,013 100m2
602 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,822 m3
603 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,039 100m2
604 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,018 tấn
605 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,024 tấn
606 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,811 m3
607 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 18,113 m2
608 Bu lông đặt trong bê tông M16x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 cái
609 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,103 tấn
610 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,103 tấn
611 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,026 tấn
612 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,026 tấn
613 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,068 tấn
614 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,068 tấn
615 Sản xuất mặt bích đặc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,013 tấn
616 Lắp đặt mặt bích đặc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,013 tấn
617 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12,566 m2
618 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,195 100m2
619 Máng tôn thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 m
620 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,027 100m
621 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
622 Rọ cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
623 Lắp đặt đèn led tube bóng 1.2m gắn nổi, CS: 1x18W, 220V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 bộ
624 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
625 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 hộp
626 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
627 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 50 m
628 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 25 m
629 VII. Cấp thoát nước tổng thể CẤP NƯỚC TỔNG THỂ Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,46 m3
630 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,041 100m3
631 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,046 100m3
632 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,046 100m3
633 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,046 100m3
634 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,046 100m3
635 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
636 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
637 Lắp đặt van phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
638 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,23 100m
639 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3 cái
640 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
641 THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,11 m3
642 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,856 m3
643 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,357 100m3
644 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,098 100m3
645 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,299 100m3
646 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,299 100m3
647 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 25km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,299 100m3
648 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5,504 m3
649 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,125 100m2
650 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,365 m3
651 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9,055 m3
652 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 60,613 m2
653 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 17,15 m2
654 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,801 m3
655 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,269 100m2
656 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,062 tấn
657 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,936 m3
658 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,169 100m2
659 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,428 tấn
660 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 54 cấu kiện
661 Nắp gang KT 570x350 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 cái
662 CỐNG THOÁT NƯỚC D300 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4,608 m3
663 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,56 m3
664 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,064 100m2
665 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,064 100m2
666 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5 hoặc tương đương) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,064 100m2
667 Đào móng cống,đất cấp II, tính 10% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,694 m3
668 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II, tính 90% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,062 100m3
669 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,06 100m3
670 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,069 100m3
671 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,069 100m3
672 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 25km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,069 100m3
673 Mua ống cống D300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 12 m
674 Lắp dựng cống D300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4,8 đoạn ống
675 Mua gối cống D300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 15 cái
676 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 15 cái
677 VIII. Cấp điện tổng thể PHẦN THIẾT BỊ Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 45 m
678 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 21 m
679 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 21 m
680 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,36 100m
681 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,2 100m
682 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
683 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
684 Hộp bảo vệ công tơ điện 3 pha + bộ gông treo hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
685 Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 8 cái
686 RÃNH - HỐ GA ĐẶT CÁP Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (tính 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,864 m3
687 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, tính 90% Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,078 100m3
688 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,083 100m3
689 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,087 100m3
690 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,087 100m3
691 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 10km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,087 100m3
692 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 36 md
693 Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 324 viên
694 Sứ bắt cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,6 cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1 IX. THIẾT BỊ PCCC<br/>TỔNG CHI PHÍ TRANG THIẾT BỊ<br/>Tầng 2<br/>Bình CO2-MT3-3KG Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 bình
2 Bình MFZ4-ABC-4KG Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9 bình
3 Tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
4 Nội quy PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
5 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm lắp nổi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 hộp
6 Máy bơm nước Pentax sinh hoạt hoặc tương đương; Q = 0.6-3.6m3; H = 47m Giới hạn làm việc bơm Nhiệt độ nước bơm: 0 - 50°C Áp suất làm việc: Max lên tới 8 bar Lớp cách điện: F Cấp bảo vệ chống bụi, chống thấm nước: IP44 Cấu tạo Đầu bơm: Chế tạo từ gang Vỏ Motor: Làm bằng gang hoặc nhôm Cánh bơm: Làm bằng nhựa hoặc đồng Trục bơm: Làm bằng Inox AISI 416 hoặc AISI 303 Phớt bơm: Là loại gốm - Graphite 1 Cái
7 X. Thiết bị văn phòng TẦNG 1 Phòng sinh hoạt cộng đồng (106m2) Bàn gấp đa năng Bàn họp khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ melamine dày 25mm Bàn có thế gấp gọn giúp tiết kiệm diện tích, có bánh xe di chuyển Kích thước: 1200 x 500 x 750 (mm) 24 Cái
8 Ghế gấp hòa phát hoặc tương đương Ghế gấp khung ống thép sơn Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Tựa lưng hai cốt. Gấp gọn khi không sử dụng Kích thước: 470 x 520 x 890 mm 13 Cái
9 Phông nhung sân khấu Vật liệu vải nhung màu xanh lá cây, nhung đỏ, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được. 38,088 m2
10 Bộ cờ sao búa liềm Việt Nam 1 cái
11 TẦNG 2 Phòng đọc, thư viện (128m2) Bàn đọc sách Bàn phòng đọc 4 chỗ. Khung chân trụ chính bằng ống vuông 25x25mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn gỗ ép công nghiệp phủ melamine màu vân gỗ. KT bàn : 1200x1000x750mm 5 Cái
12 Ghế ngồi đọc sách Ghế gấp khung ống thép sơn Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Tựa lưng hai cốt. Gấp gọn khi không sử dụng Kích thước: 470 x 520 x 890 mm 20 Cái
13 Giá sắt đa năng 5 tầng để sách Giá sách sắt gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, 5 tầng (kể cả đáy) Giá chuyên dụng cho thư viện, hồi ốp kín, đợt di động Có thanh chắn giữa điều chỉnh được độ cao Chất liệu: thép sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng Kích thước: 1985 x 450x 2000 mm 6 Cái
14 TẦNG 3 Phòng hội trường Bàn đại biểu Kích thước: R1500 x S500 x C750 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU Mặt bàn dày 25mm, chân dày 18mm lượng cong tạo dáng Yếm có trang trí phào gỗ tự nhiên ốp nổi hình chữ nhật Giữa yếm có 3 hình quả trám nổi trang trí khác màu 5 Cái
15 Ghế họp (có thể gấp gọn) Ghế gấp khung ống thép sơn Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Tựa lưng hai cốt. Gấp gọn khi không sử dụng Kích thước: 470 x 520 x 890 mm 120 Cái
16 Bục để tượng Bác + Tượng Bác Hồ Bục tượng Bác gỗ MDF sơn phủ PU. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen- biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh Kích thước : 800x600x1200mm Tượng Bác Hồ Chất liệu : Thạch cao màu đồng Kích thước: 700x800 mm 1 Bộ
17 Bục phát biểu Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. Kích thước : 600x800x1200mm 1 Cái
18 Phông nhung sân khấu Vật liệu vải nhung màu xanh lá cây, nhung đỏ, có thiết kế thêm đường ray để thu, kéo được. 38,088 m2
19 Sao vàng, búa liềm Chất liệu Mica cứng làm nổi. 1 Bộ
20 Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Chất liệu: khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica đỏ 3mm, chữ bằng mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân formex dán decal gương màu vàng. 1 Bộ
21 Hệ thống âm thanh Loa sân khấu treo tường 36W Trở kháng ; 4 Ohms Dải tần số : 34Hz – 20kHz ( 10dB ) , 42Hz – 19kHz ( +/- 3dB ) Chiều cao : 42 “ Chiều rộng: 22,4 “ Độ sâu : 22,6 “ Trọng lượng : 112 lbs. 6 Cái
22 Mixer tăng âm - Công suất 450W - Độ nhiễu âm thanh (dB): 102 - Đáp ứng tần số: 10Hz-40kHz 1 Cái
23 Micro không dây cầm tay Sóng UHF 32 kênh x 2 (bao gồm 2 micro) Frequency Bandwidth: 30 MHz Độ ổn đinh của tần số: ± 0.005% AF Response: 60Hz~16000Hz Nguồn: DC 12~18V (pin 1.5V AA x 2) 2 Cái
24 Micro để bục - Dải tần 100Hz -13KHz - Ngõ ra điều khiển được gắn liền - Nút nói loại Bật/tắt - Được trang bị với cáp kết nối tiêu chuẩn 5m - Đèn LED điều khiển trên đầu micro cho phép hiển thị tình trạng hoạt động của máy 1 Cái
25 Dây loa chuyên dụng 2x2,0mm2 Việt Nam 70 Mét
26 Dây tín hiệu Việt Nam 25 Mét
27 Tủ đựng âm thanh Kích thước tủ: 546 x 640 x 419mm Khung bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn Đinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi Phù hợp để đựng các thiết bị âm thanh như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu .... 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->