Gói thầu: Gói thầu 08: Bổ sung sửa chữa, bảo trì, lắp đặt, thay thế linh kiện phương tiện PCCC cho các tòa nhà CT1A, CT1B, CT1C khu đô thị thành phố giao lưu, quận Bắc Từ Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Bổ sung sửa chữa, bảo trì, lắp đặt, thay thế linh kiện phương tiện PCCC cho các tòa nhà CT1A, CT1B, CT1C khu đô thị thành phố giao lưu, quận Bắc Từ Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (nguồn vốn thực hiện từ nguồn thu diện tích kinh doanh dịch vụ các nhà chung cư tái định cư; trước mắt để đảm bảo nguồn vốn thực hiện dự án, tạm ứng ngân sách TP để thực hiện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 10:58:00 đến ngày 2020-12-08 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,075,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | % |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| C | I. Nhà CT1A - Thành phố giao lưu | |||
| D | I.1. Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ Van 1 chiều D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ Van khóa D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Van khóa D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ Y lọc D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Mối nối mềm D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Mối nối mềm D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cắt trần thạch cao 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m² |
| 9 | Tháo dỡ bích thép, đường kính ống d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đường Ống thép tráng kẽm l=6m D150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ Bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Đầu phun Quay ngang trong phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 13 | Tháo dỡ Đầu phun Quay lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 14 | Tháo dỡ Đầu phun Quay xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 15 | Tháo dỡ Van bướm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Tháo dỡ Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | * Phá dỡ sân gạch | |||
| 1 | Cắt khe sân gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,6 | m² |
| 3 | Cắt khe bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 100m |
| 4 | Đục phá bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m³ |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,06 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ máy bơm chữa cháy diezel | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Bốc vật liệu đã tháo dỡ lên ô tô bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ trong phạm vi 1 km đầu tiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ trong phạm vi 5km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | tấn |
| 10 | Bốc vật liệu từ ô tô xuống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | tấn |
| F | I.2. Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Hoàn trả trần thạch cao 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m² |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bình chân không 1000 lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép D150/D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính ống d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun Quay ngang trong phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun Quay lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun Quay xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Van bướm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| 21 | Sơn ống thép 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,99 | 1m² |
| 22 | Băng keo chống ăn mòn ống kim loại cho ống đi âm nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 23 | Quét nhựa bitum đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,43 | 1m² |
| 24 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| G | * Hoàn trả sân gạch | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,26 | m³ |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m³ |
| 3 | Lát sân gạch rẻ quạt 300x300 hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,6 | m² |
| H | * Phá dỡ và hoàn trả lại đường Bê tông nhựa | |||
| 1 | Phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường bê tông asphal lớp trên dày 6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 10m² |
| 2 | Phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường bê tông asphal lớp dưới dày 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 10m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm (dày 20cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m³ |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m³ |
| 7 | Khoan lỗ D160 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ khoan |
| 8 | Chống thấm xung quanh phần khoan lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m² |
| I | * Thay thế thiết bị máy bơm chữa cháy diezel: 01 cái | |||
| 1 | Cung cấp và thay thế Cánh bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và thay thế trục bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và thay thế khớp nối động cơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và thay thế Phớt bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và thay thế Con sên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và thay thế Vòng bi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và thay thế Ắc quy 12V 85A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và thay thế Dàn cò | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và thay thế Trục cam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và thay thế Trục khuỷu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và thay thế xupap | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và thay thế bơm cao áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và thay thế kim phun | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và thay thế Buzi xông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và thay thế Lọc dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và thay thế Lọc gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và thay thế Lọc nhớt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và thay thế Củ đề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và thay thế Két giải nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và thay thế Dây cam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và thay thế Cánh quạt tản nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và thay thế Bánh đà khởi động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và thay thế Ổ khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và thay thế đồng hồ đo nhiệt độ nước giải nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và thay thế Đồng hồ đo áp suất nhớt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và thay thế Rong mặt máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và thay thế Dây dẫn nhiên liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và thay thế Bình chứa nhiên liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và thay thế Khớp dẫn động đầu bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm diezel | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| J | II. Nhà CT1B - Thành phố giao lưu | |||
| K | II.1. Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ Van 1 chiều D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ Van khóa D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Van khóa D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ Y lọc D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Mối nối mềm D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Mối nối mềm D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cắt trần thạch cao 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m² |
| 9 | Tháo dỡ Bình tích áp 200 lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Tháo dỡ Ống thép tráng kẽm l=6m D150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| L | * Phá dỡ sân gạch | |||
| 1 | Cắt khe sân gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m² |
| 3 | Cắt khe bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 4 | Đục phá bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m³ |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,65 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ tủ điều khiển bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ Bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ Bích thép D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt kèm đế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Đầu phun Sprinker lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 11 | Tháo dỡ Đầu phun Quay ngang trong phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Van bướm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 13 | Tháo dỡ Van khóa D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Tháo dỡ Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ máy bơm chữa cháy diezel | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 17 | Bốc vật liệu đã tháo dỡ lên ô tô bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ trong phạm vi 1 km đầu tiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ trong phạm vi 5km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 20 | Bốc vật liệu từ ô tô xuống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| M | II.2. Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép D150/D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kép thép D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép D25/15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 12 | Hoàn trả trần thạch cao 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m² |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bình chân không 1000 lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 200 lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun Sprinker lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun Quay ngang trong phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Van bướm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,7 | 1m² |
| 27 | Băng keo chống ăn mòn ống kim loại cho ống đi âm nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 28 | Quét nhựa bitum đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | 1m² |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| N | * Hoàn trả sân gạch | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m³ |
| 3 | Lát sân gạch rẻ quạt 300x300 hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m² |
| O | * Phá dỡ và hoàn trả lại đường Bê tông nhựa | |||
| 1 | Phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường bê tông asphal lớp trên dày 6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 10m² |
| 2 | Phá dỡ và hoàn trả lại mặt đường bê tông asphal lớp dưới dày 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 10m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm (dày 20cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m³ |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m³ |
| 7 | Khoan lỗ D160 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ khoan |
| 8 | Chống thấm xung quanh phần khoan lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m² |
| P | * Thay thế thiết bị máy bơm chữa cháy diezel: 01 cái | |||
| 1 | Cung cấp và thay thế Cánh bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và thay thế trục bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và thay thế khớp nối động cơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và thay thế Phớt bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và thay thế Con sên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và thay thế Vòng bi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và thay thế Ắc quy 12V 85A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và thay thế Dàn cò | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và thay thế Trục cam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và thay thế Trục khuỷu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và thay thế xupap | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và thay thế bơm cao áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và thay thế kim phun | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và thay thế Buzi xông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và thay thế Lọc dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và thay thế Lọc gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và thay thế Lọc nhớt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và thay thế Củ đề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và thay thế Két giải nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và thay thế Dây cam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và thay thế Cánh quạt tản nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và thay thế Bánh đà khởi động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và thay thế Ổ khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và thay thế đồng hồ đo nhiệt độ nước giải nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và thay thế Đồng hồ đo áp suất nhớt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và thay thế Rong mặt máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và thay thế Dây dẫn nhiên liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và thay thế Bình chứa nhiên liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và thay thế Khớp dẫn động đầu bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm diezel | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 31 | Cung cấp và thay thế Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và thay thế Aptomat CB 25A- 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và thay thế Rơle trung gian 12VDC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Cung cấp và thay thế Quạt tản nhiệt 24VDC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và thay thế Bảo vệ mất pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và thay thế Bộ đặt thời gian -H3Y | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và thay thế Rơ le hẹn giờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và thay thế Rơ le chuyển mạch sao- tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| Q | III. Nhà CT1C - Thành phố giao lưu | |||
| R | III.1. Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ Van 1 chiều D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ Van khóa D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cắt trần thạch cao 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m² |
| 5 | Tháo dỡ Bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Ống thép tráng kẽm l=6m D100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ Đầu phun Quay ngang trong phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 8 | Tháo dỡ Đầu phun Quay lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 9 | Tháo dỡ Đầu phun Quay xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Van bướm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Tháo dỡ Van khóa D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ máy bơm chữa cháy diezel | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 15 | Bốc vật liệu đã tháo dỡ lên ô tô bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ trong phạm vi 1 km đầu tiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ trong phạm vi 5km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 18 | Bốc vật liệu từ ô tô xuống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| S | III.2. Lắp đặt mới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép D150/D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Hoàn trả trần thạch cao 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m² |
| T | * Thay thế thiết bị máy bơm chữa cháy diezel: 01 cái | |||
| 1 | Cung cấp và thay thế Cánh bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và thay thế trục bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và thay thế khớp nối động cơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và thay thế Phớt bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và thay thế Con sên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và thay thế Vòng bi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và thay thế Ắc quy 12V 85A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và thay thế Dàn cò | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và thay thế Trục cam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và thay thế Trục khuỷu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và thay thế xupap | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và thay thế bơm cao áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và thay thế kim phun | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và thay thế Buzi xông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và thay thế Lọc dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và thay thế Lọc gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và thay thế Lọc nhớt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và thay thế Củ đề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và thay thế Két giải nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và thay thế Dây cam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và thay thế Cánh quạt tản nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và thay thế Bánh đà khởi động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và thay thế Ổ khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và thay thế đồng hồ đo nhiệt độ nước giải nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và thay thế Đồng hồ đo áp suất nhớt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và thay thế Rong mặt máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và thay thế Dây dẫn nhiên liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và thay thế Bình chứa nhiên liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và thay thế Khớp dẫn động đầu bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm diezel | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun Quay ngang trong phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun Quay lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun Quay xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Van bướm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 1m² |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi