Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:10:00 đến ngày 2020-12-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,148,432,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | 11 | móng | |
| 2 | Móng cột BT LT kép: MTK12-2 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | 6 | móng | |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1 | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2 | 5 | móng | |
| 6 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | 3 | móng | |
| 7 | Móng cột BT LT kép: MTK14-4 | 2 | móng | |
| 8 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | 3 | móng | |
| 9 | Móng cột BT LT đơn: MT16-4 | 1 | móng | |
| 10 | Móng cột BT LT kép: MTA16 | 1 | móng | |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-1(M) | 10 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-2(M) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-4(M) | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK14-2(M) | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14(M) | 2 | móng | |
| E | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng 3 mặt : KM-3B | 6 | cái | |
| 2 | Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B | 1 | cái | |
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 (M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐD-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà ĐZ 22kV: XRL-1T-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ dây vào trạm: XĐT-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao: XCD-AT1-1(A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà cầu dao phụ tải: XCD-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Giằng cột: GCK-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Giằng cột GCK-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Giằng cột: GCA-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 33 | Tiếp địa ĐZK RC-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| J | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 7.794 | m |
| 2 | Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.710 | m |
| K | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | quả |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 5 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 6 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 8 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| L | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| M | Phần kẹp hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm đồng 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 5 | bộ |
| 2 | cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| O | Phần thu hồi | |||
| P | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 1 | cái |
| Q | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| R | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 22 | quả |
| 3 | Chuỗi gốm: (IIC-70D(3b/c)) | Thu hồi | 6 | chuỗi |
| S | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| T | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Xà cáp ngầm: XĐ1C+CSV-1T-1 | 2 | bộ | |
| 2 | Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| U | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:<br/>HC-TT | 50 | m | |
| 2 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 5 | cái | |
| V | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 76 | m |
| W | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| X | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| Y | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 100/130 | 8 | m | |
| Z | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| AC | TBA Treo trên 2 cột LT | |||
| AD | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT12-2 | 10 | cái | |
| 2 | Kè nền trạm: KT-3B | 1 | cái | |
| 3 | Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 | 4,8 | m3 | |
| AE | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Cột BTLT: PC-I-12-190-7.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Sàn thao tác : STT-I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| AF | Phần cầu chì | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AG | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | quả |
| AH | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 120 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 12 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 117 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 33 | m |
| AI | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| AJ | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 11 | Lạt nhựa: LN-40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | túi |
| 12 | Khóa đồng: KĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AK | Phần kẹp hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm đồng 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: IPC-KQ-CU-AL-4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| AL | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| AM | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 3 | cái |
| AN | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 250kVA-22/0,4kV | 2 | cái | |
| 2 | Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV | 3 | cái | |
| AO | Phần tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| AP | Phần chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| AQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AR | Phần móng cột | |||
| AS | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT6,5-1 | 28 | cái | |
| 2 | Móng cột hạ thế MTK6,5-1 | 2 | cái | |
| 3 | Móng cột hạ thế MT7,5-1 | 13 | cái | |
| 4 | Móng cột hạ thế MT7,5-2 | 42 | cái | |
| 5 | Móng cột hạ thế MT7,5-3 | 6 | cái | |
| 6 | Móng cột hạ thế MTK7,5-3 | 6 | cái | |
| 7 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 | 21 | cái | |
| 8 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 | 1 | cái | |
| 9 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | 4 | cái | |
| 10 | Móng cột hạ thế MT12HA-3 | 1 | cái | |
| 11 | Móng cột hạ thế MTK12HA-3 | 1 | cái | |
| AT | Phần cột | |||
| AU | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-6,5-160-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 2 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Cột BLTL PC-I-7,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 4 | Cột BLTL PC-I-7,5-190-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AV | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| AW | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 13 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-42-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| AX | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.273 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 544 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.212 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 3.521 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 10.563 | m |
| 6 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-50(TD) | 242 | m | |
| 7 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-95(TD) | 726 | m | |
| 8 | Sứ hạ thế : A30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 744 | m |
| 9 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 595,2 | m |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 11 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 13 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436 | cái |
| 15 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | bộ |
| AY | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 95 -120 (A95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| AZ | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| BA | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp - đấu trả | 82 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp - đấu trả | 52 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp - đấu trả | 13 | cái |
| 4 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Tháo lắp - đấu trả | 1 | cái |
| 5 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 517,1 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 149,4 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | cái |
| 11 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 672 | cái |
| BB | Phần thu hồi | |||
| BC | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| BD | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT6.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 7 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 47 | cái |
| BE | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| BF | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế: (XĐT-4) | Thu hồi | 2 | m |
| 4 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 175 | m |
| 5 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 126 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 3.015 | bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 2.215 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 1.463 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 429 | m |
| BG | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT | Thu hồi | 402 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 39 | m |
| BH | VTTH trả dân | |||
| BI | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: [H5.5] | Thu hồi | 57 | bộ |
| 2 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 11 | bộ |
| BJ | Phần hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | 33,538 | m3 | |
| BK | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Chi phí thi công hotline | 15 | 1 cò |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi