Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160279-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201158172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 17:10:00 đến ngày 2020-12-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,148,432,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 11 móng
2 Móng cột BT LT kép: MTK12-2 2 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTA12 6 móng
4 Móng cột BT LT đơn: MT14-1 1 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT14-2 5 móng
6 Móng cột BT LT đơn: MT14-4 3 móng
7 Móng cột BT LT kép: MTK14-4 2 móng
8 Móng cột BT LT kép: MTA14 3 móng
9 Móng cột BT LT đơn: MT16-4 1 móng
10 Móng cột BT LT kép: MTA16 1 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-1(M) 10 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-2(M) 1 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-4(M) 1 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK14-2(M) 2 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14(M) 2 móng
E Phần kè móng
1 Kè móng 3 mặt : KM-3B 6 cái
2 Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B 1 cái
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
2 Cột BLTL PC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 Cột BLTL PC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Cột BLTL PC-I-14-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
7 Cột BLTL PC-I-16-190-13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Cột BLTL PC-I-14-190-13 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
I Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
5 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐD-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
7 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xà ĐZ 22kV: XRL-1T-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Xà đỡ dây vào trạm: XĐT-IIT(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Xà cầu dao: XCD-AT1-1(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xà cầu dao phụ tải: XCD-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
20 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
21 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
22 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
23 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Giằng cột: GCK-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Giằng cột: GCA-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
26 Giằng cột GCK-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
28 Giằng cột: GCA-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Dây nối tiếp địa DTD-CD-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
31 Dây nối tiếp địa DTD-CD-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 bộ
33 Tiếp địa ĐZK RC-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
J Phần dây dẫn
1 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 7.794 m
2 Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 1.710 m
K Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94 quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123 chuỗi
4 Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 chuỗi
5 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 bộ
6 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
8 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
L Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
M Phần kẹp hotline
1 Kẹp quai nhôm đồng 35-120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Kẹp hotline 35-120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
N Phần thiết bị
1 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 5 bộ
2 cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
O Phần thu hồi
P Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 1 cái
Q Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
R Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XV-1T) Thu hồi 1 bộ
2 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 22 quả
3 Chuỗi gốm: (IIC-70D(3b/c)) Thu hồi 6 chuỗi
S PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
T Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1 Xà cáp ngầm: XĐ1C+CSV-1T-1 2 bộ
2 Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
U Phần hào cáp
1 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:<br/>HC-TT 50 m
2 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC 5 cái
V Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 76 m
W Phần đầu cáp
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
X Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
Y Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 100/130 8 m
Z Phần sứ & phụ kiện
1 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AA Phần thiết bị
1 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
AB PHẦN XÂY DỰNG TBA
AC TBA Treo trên 2 cột LT
AD Phần móng cột & kè móng
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT12-2 10 cái
2 Kè nền trạm: KT-3B 1 cái
3 Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 4,8 m3
AE Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
1 Cột BTLT: PC-I-12-190-7.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
4 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
5 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
6 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
7 Sàn thao tác : STT-I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
8 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
9 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
10 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
11 Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
12 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
AF Phần cầu chì
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
AG Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 quả
AH Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 120 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 12 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 117 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 33 m
AI Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
AJ Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
2 Đầu cốt đồng - 120 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
4 Đầu cốt đồng - 240 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
5 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
6 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
7 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
8 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
9 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
10 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
11 Lạt nhựa: LN-40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 túi
12 Khóa đồng: KĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
14 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
15 Biển tên TBA: BBTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
AK Phần kẹp hotline
1 Kẹp quai nhôm đồng 35-120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: IPC-KQ-CU-AL-4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Kẹp hotline 35-120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
AL PHẦN THIẾT BỊ TBA
AM Phần lắp đặt MBA
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 2 cái
2 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 3 cái
AN Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 250kVA-22/0,4kV 2 cái
2 Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV 3 cái
AO Phần tủ điện
1 Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
2 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
3 Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
AP Phần chống sét van
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
AQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AR Phần móng cột
AS Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MT6,5-1 28 cái
2 Móng cột hạ thế MTK6,5-1 2 cái
3 Móng cột hạ thế MT7,5-1 13 cái
4 Móng cột hạ thế MT7,5-2 42 cái
5 Móng cột hạ thế MT7,5-3 6 cái
6 Móng cột hạ thế MTK7,5-3 6 cái
7 Móng cột hạ thế MT8,5-2 21 cái
8 Móng cột hạ thế MT8,5-3 1 cái
9 Móng cột hạ thế MTK8,5-3 4 cái
10 Móng cột hạ thế MT12HA-3 1 cái
11 Móng cột hạ thế MTK12HA-3 1 cái
AT Phần cột
AU Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BLTL PC-I-6,5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
2 Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
3 Cột BLTL PC-I-7,5-190-4,3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
4 Cột BLTL PC-I-7,5-190-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
5 Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
6 Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
7 Cột BLTL PC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
AV Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
AW Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
8 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
9 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
13 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
15 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-42-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
AX Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 1.273 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 544 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 1.212 m
4 Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 3.521 m
5 Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 10.563 m
6 Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-50(TD) 242 m
7 Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-95(TD) 726 m
8 Sứ hạ thế : A30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 744 m
9 Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 595,2 m
10 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124 cái
11 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124 cái
12 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94 cái
13 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94 cái
14 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 436 cái
15 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 286 bộ
AY Phần đầu cốt
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136 cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 95 -120 (A95) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 408 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
4 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
AZ Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
BA Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Tháo lắp - đấu trả 82 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo lắp - đấu trả 52 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Tháo lắp - đấu trả 13 cái
4 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Tháo lắp - đấu trả 1 cái
5 Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 517,1 m
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 149,4 m
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 132 cái
9 Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
10 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 354 cái
11 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 672 cái
BB Phần thu hồi
BC VTTH nhập kho PCNĐ
BD Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT6.5) Thu hồi 1 cái
2 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 1 cái
3 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 7 cái
4 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 47 cái
BE Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
BF Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 5 bộ
2 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 3 bộ
3 Xà hạ thế: (XĐT-4) Thu hồi 2 m
4 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 175 m
5 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 126 m
6 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 3.015 bộ
7 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 2.215 m
8 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 1.463 m
9 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 429 m
BG Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT Thu hồi 402 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 39 m
BH VTTH trả dân
BI Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: [H5.5] Thu hồi 57 bộ
2 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 11 bộ
BJ Phần hoàn trả mặt bằng
1 Phá bê tông đường: PBT 33,538 m3
BK PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Chi phí thi công hotline 15 1 cò
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->