Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187257-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201179007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 11:57:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 95,236,339,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.468,755 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,447 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,085 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,189 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,558 tấn
6 Gia công thép hình nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,959 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,959 tấn
8 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 162,56 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.016 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,004 m3
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 595 tấn/lần
12 Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119 10 tấn
13 Vận chuyển đối trọng rời khỏi công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119 10 tấn
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,902 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,806 100m3
16 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,32 100m
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,032 m3
18 Rải lớp ni long dày 0,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,672 100m2
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,199 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,05 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,951 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,016 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,398 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,128 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,556 100m3
26 Cung cấp đất san nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 746 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,096 100m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,477 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 446,147 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,562 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 231,654 m3
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,269 m3
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 323,125 m3
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 587,414 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,068 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,328 m3
37 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,048 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,57 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,218 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,044 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,796 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,965 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,643 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,269 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,445 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,672 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,04 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,974 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,582 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,888 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,689 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,171 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,297 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,562 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,782 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,53 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,752 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,148 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,636 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,34 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,995 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,793 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,508 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,513 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,23 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,886 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,958 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,973 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,391 tấn
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,242 m3
71 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,287 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,915 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,167 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 2 mặt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,604 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,207 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,859 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 763,038 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,582 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,193 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,895 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,472 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,981 m3
83 Căng lưới thép gia cố tường gạch giao với dầm và cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.358,19 m2
84 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 406,48 m2
85 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.073,371 m2
86 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 206,467 m2
87 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.750,356 m2
88 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.404,038 m2
89 Trát trụ cột chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.962,88 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,758 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.892,689 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.861,4 m2
93 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.426,9 m2
94 Trát cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 344,5 m2
95 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 375,28 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.040,264 m
97 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 656,3 m
98 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,7 m
99 Trát khe co giản mái, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m2
100 Làm gạch bộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.589,09 m2
101 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 357,17 m2
102 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 884,52 m2
103 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.241,69 m2
104 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.241,69 m2
105 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,84 m2
106 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,92 m2
107 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 100m
108 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,56 m2
109 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 402,9 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 723,24 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.572,618 m2
112 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ 150x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 218,013 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 523,812 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 523,812 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m2
116 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.048,417 m2
117 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.048,417 m2
118 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 496,098 m2
119 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 217,4 m2
120 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,766 m2
121 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 402,9 m2
122 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.938,823 m2
123 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.938,823 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.073,371 m2
125 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.073,371 m2
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15.267,687 m2
127 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15.267,687 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,758 m2
129 Sơn giả đá cẩm thạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,758 1m2
130 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,739 tấn
131 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,739 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,36 m2
133 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,23 tấn
134 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,23 tấn
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 155,953 m2
136 Lợp mái che tường băng tấm polycarbonate đặc dày 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,546 100m2
137 Cung cấp lắp đặt hệ kết cấu thép mái trọng lượng nhẹ (tính giá theo diện tích hình chiếu bằng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.485,931 m2
138 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,162 100m2
139 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 384,16 m2
140 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 384,16 m2
141 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 880 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 762,6 m2
142 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 762,6 m2
143 Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 731,28 m2
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 731,28 m2
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 731,28 m2
146 Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 10 ly hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,076 m2
147 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,076 m2
148 Cung cấp vách khung nhôm hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 10 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 m2
149 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 m2
150 Cung cấp lam nhôm thông gió Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,425 m2
151 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,425 m2
152 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 461,34 m2
153 Cung cấp lan can inox cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 608,441 m2
154 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 608,441 m2
155 Cung cấp lắp đặt máng nước inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 md
156 Cung cấp lắp đặt máng xối inox dày 1,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2 md
157 Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm khe lún Theo chương V và hồ sơ thiết kế 276,54 md
158 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,2059 100m3
159 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 391,636 100m3
160 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,926 100m2
B KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 670,77 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,338 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,873 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,11 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,626 tấn
6 Gia công thép hình nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,392 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,392 tấn
8 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,24 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 464 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,616 m3
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 340 tấn/lần
12 Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 10 tấn
13 Vận chuyển đối trọng rời khỏi công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 10 tấn
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,284 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,095 100m3
16 Rải lớp ni long dày 0,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,356 100m2
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,628 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,904 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,475 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,776 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,805 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,441 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,212 100m3
24 Cung cấp đất san nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,3 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,189 100m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,809 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 186,438 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,084 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,009 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,901 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,044 m3
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,284 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,521 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,634 m3
35 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,04 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,264 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,294 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,892 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,66 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,781 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,723 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,169 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,475 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,514 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,872 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,278 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,784 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,548 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,012 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,379 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,79 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,944 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,585 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,114 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,166 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,135 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,615 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,968 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,21 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,905 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,417 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,912 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,882 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,898 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,697 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,996 tấn
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,841 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,01 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,552 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,821 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,34 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,772 m3
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,693 m3
76 Căng lưới thép gia cố tường gạch giao với dầm và cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 509 m2
77 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,325 m2
78 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 864,687 m2
79 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 191,956 m2
80 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 191,956 m2
81 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 270,542 m2
82 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 635,242 m2
83 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 863,361 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.045,54 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.695,82 m2
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 216,9 m2
87 Trát cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,5 m2
88 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,84 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,7 m
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 233,9 m
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,67 m2
92 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 508,16 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 562,83 m2
94 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 562,83 m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 m2
96 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,76 m2
97 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,279 100m
98 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 100m
99 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,68 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,58 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,6 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 638,14 m2
103 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ 150x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,067 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 207,754 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 207,754 m2
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 906,83 m2
107 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 906,83 m2
108 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,937 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140,18 m2
110 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,53 m2
111 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,16 m2
112 Thi công trần hợp kim nhôm khung nổi 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 681,61 m2
113 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 983,44 m2
114 Lăn nhám bề mặt bằng con lăn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 983,44 m2
115 Lớp cỏ nhân tạo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 555,1 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 457,756 m2
117 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 457,756 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 864,687 m2
119 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 864,687 m2
120 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.542,203 m2
121 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.542,203 m2
122 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,428 tấn
123 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,428 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 711,075 m2
125 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,975 tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,975 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.336,439 m2
128 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,98 100m2
129 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,88 m2
130 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,88 m2
131 Cung cấp khung lưới cửa đi khung nhôm lưới inox chống côn trùng, hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,16 m2
132 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,16 m2
133 Cung cấp cửa đi khung sắt lưới inox pano tole phẳng dày 5dem giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,904 m2
134 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,904 m2
135 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 880 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,24 m2
136 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,24 m2
137 Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,4 m2
138 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,4 m2
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,4 m2
140 Cung cấp khung lưới cửa sổ khung nhôm lưới inox chống côn trùng, hệ nhôm 888 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,56 m2
141 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,56 m2
142 Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 10 ly hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,37 m2
143 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,37 m2
144 Cung cấp hệ lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,5 m2
145 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,5 m2
146 Cung cấp vỉ ngăn rác inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,64 m2
147 Cung cấp lan can inox cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,284 m2
148 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,284 m2
149 Cung cấp lắp đặt thang lên mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
150 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5178 100m3
151 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160,389 100m3
152 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,947 100m2
C CẦU NỐI
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,913 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,903 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,767 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,524 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
6 Gia công thép hình nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,829 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,829 tấn
8 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,63 m3
11 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,321 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 100m3
13 Rải lớp ni long dày 0,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,801 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,818 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,283 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,602 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,954 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,005 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,637 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,124 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,397 m3
24 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,427 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,654 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,934 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,632 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,322 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,227 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,217 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,89 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,03 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,263 m3
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,922 m2
45 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,4 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,4 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,307 m
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,307 m
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,298 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,298 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,298 m2
53 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m
54 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,46 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,186 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,088 m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,088 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,461 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,461 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 202,614 m2
61 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 202,614 m2
62 Cung cấp hệ lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,544 m2
63 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,544 m2
64 Cung cấp lan can inox cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,203 m2
65 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,203 m2
66 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1973 100m3
67 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,994 100m3
68 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,286 100m2
D NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,665 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,852 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,823 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,598 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
6 Gia công thép hình nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,898 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,898 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,61 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,338 m3
11 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
13 Rải lớp ni long dày 0,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,438 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,587 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0241 100m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,865 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,903 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,756 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,632 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,018 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,384 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,933 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,37 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,598 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,536 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,606 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,82 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,198 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,389 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,296 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,662 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,394 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,824 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,235 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,509 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,891 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,566 m3
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,837 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,722 m2
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,61 m2
53 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,761 m2
54 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,64 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,79 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,8 m2
58 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,72 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,8 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 157,488 m
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,28 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,28 m2
63 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,28 m2
64 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,25 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,1 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,855 m2
68 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ 150x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,13 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,36 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,61 m2
71 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,35 m2
72 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,45 m2
73 Sơn giả đá vào cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,625 1m2
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,332 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,332 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,837 m2
77 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,837 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 232,711 m2
79 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,086 m2
80 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,76 m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,347 100m2
84 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,83 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,83 m2
86 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 880 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m2
88 Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,28 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,28 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,28 m2
91 Cung cấp cửa sắt cổng chính (bao gồm mô tơ điện và tất cả các phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,5 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,5 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 m2
94 Cung cấp cửa sắt cổng phụ (bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,64 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,64 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,28 m2
97 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1796 100m3
98 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,39 100m3
E NHÀ XE
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,922 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,316 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,199 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
6 Gia công thép hình nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,414 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,414 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,74 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 m3
11 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,571 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,737 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,215 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,82 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,241 tấn
25 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,096 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,096 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,942 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,4 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,993 100m2
32 Bulon Ø18 500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 con
33 Máng xối thu nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,6 md
34 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0419 100m3
35 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,491 100m3
F HÀNG RÀO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 263,946 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,81 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,182 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,975 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,587 tấn
6 Gia công thép hình nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,016 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,016 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,05 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 290 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,438 m3
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 tấn/lần
12 Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 10 tấn
13 Vận chuyển đối trọng rời khỏi công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 10 tấn
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,74 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,539 100m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,464 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,814 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 169,293 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,5 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,637 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,614 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,843 m3
24 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,922 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,1 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,701 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,109 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,807 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,414 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,46 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,677 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,837 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,605 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,613 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,619 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,976 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,195 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,11 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,055 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,562 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,959 m3
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.258,708 m2
44 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 236,08 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320,878 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,814 100m
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.258,708 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.258,708 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 556,958 m2
50 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 556,958 m2
51 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,98 m2
52 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ 150x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,248 m2
53 Cung cấp cửa sắt cổng phụ (bao gồm tất cả các phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,68 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,68 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,36 m2
56 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 196,621 m2
57 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 196,621 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 196,621 m2
59 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,3957 100m3
60 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,058 100m3
G HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,369 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 107,28 100m
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,728 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,413 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,956 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,792 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,502 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,175 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,836 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,985 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,134 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,461 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,458 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 161 m2
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 161 m2
18 Quét sika dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 415,37 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m2
21 Nắp đậy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m2
22 Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm waterbar yellow 020 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,08 m
23 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5597 100m3
24 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,88 100m3
H SAN NỀN
1 Ủi quang mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,866 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,973 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,973 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 156,535 100m3
I SÂN ĐƯỜNG
J SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO :
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 149,5 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.495 m2
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,95 100m2
K THẢM CỎ NHÂN TẠO :
1 Cung cấp lắp đặt thảm cỏ nhân tạo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 m2
L ĐƯỜNG NHỰA :
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,5 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,5 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,5 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,5 100m2
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,5 100m2
M BÓ VĨA ĐƯỜNG (MC 1-1) :
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,62 m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,48 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,179 100m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,95 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,95 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,95 m2
N SÂN LÁT GẠCH XIMĂNG SỐ 8 :
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng số 8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m2
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 100m2
O TRỒNG CỎ :
1 Cây dầu đường kính 0,2-0,4m, cao ≥ 4m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cây
2 Cây phượng vĩ đường kính 0,3-0,4m, cao ≥ 4m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
3 Cây sakê đường kính 0,2-0,4m, cao ≥ 3m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cây
4 Cung cấp đất hữu cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,25 m3
5 Trồng cỏ đậu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 812,5 m2
P CỘT CỜ :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,152 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,741 m3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,425 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,026 m2
11 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,165 m2
12 Bulong Ø20 liên kết cột cờ với bệ cờ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 con
13 Cột cờ bằng inox Ø114x2 cao 12m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
Q HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện 1000x800x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 320A - 50KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 175A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A - 15KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt MCT 320/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Lắp đặt PCT 320/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
11 Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Cầu chì 5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt các loại đồng hồ đo điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Bộ cắt sét 800KA, 400V, 4P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4C-95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 152 m
20 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4C-70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
21 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 m
22 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115 m
23 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122 m
24 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 152 m
25 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 155 m
26 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 m
27 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 m
28 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m
29 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1C-50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,55 100m
34 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,43 100m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 85/65mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,61 100m
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
38 Giếng tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 giếng
39 Mối hàn hoá nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối
40 Hoá chất GEM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 kg
41 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,824 100m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,989 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,247 100m3
45 Gạch làm dấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.575 viên
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,584 m3
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,448 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 100m2
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
57 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
58 Lắp đặt cầu dao 4P-50A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
59 Lắp đặt đèn led 100w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
60 Lắp cần đèn đơn Ø60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cần đèn
61 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 738 m
62 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 3C-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 656 m
64 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,595 100m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,446 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,149 100m3
67 Gạch làm dấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.325 viên
68 Cáp quang 4FO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 217 m
69 Cáp điện thoại 10 đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
70 Lắp đặt hộp đấu nối thông tin Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
71 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
72 Giếng tiếp địa, H=30m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 giếng
73 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
74 Mối hàn hoá nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 mối
75 Hoá chất GEM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 kg
76 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
77 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,312 100m3
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,234 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 100m3
80 Gạch làm dấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 975 viên
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 100m
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,536 m3
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
93 Tủ trung tâm báo cháy 16 ZONE kèm chống sét lan truyền và bộ ác quy 24v 7ah Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
94 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.103 m
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 85/65mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 100m
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,55 100m
98 Mối hàn hoá nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mối
99 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,352 100m3
100 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m3
102 Gạch làm dấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.381,695 viên
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 m3
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,536 m3
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
109 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
110 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
114 Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 675 m
116 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cọc
117 Giếng tiếp địa, H=30m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 giếng
118 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132 m
119 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
120 Lắp đặt các loại sứ đỡ cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 sứ
121 Lắp đặt kẹp giữ cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92 cái
122 Bộ đếm sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
123 Mối hàn hoá nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 mối
124 Hoá chất GEM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 271 kg
R HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200 sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 tủ
3 Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện 6 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 tủ
5 Lắp đặt tủ điện 8 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 tủ
6 Lắp đặt tủ điện 12 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 tủ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 310 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w + máng chiếu bảng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn 18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 103 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 202 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt đão 55w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 179 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
17 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 cái
18 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
20 Đimmer quạt đơn 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
21 Đimmer quạt đôi 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77 cái
22 Đimmer quạt ba 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 221 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm (có mặt che chống thấm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt phích cắm cái 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 202 bảng
26 Lắp đặt quạt hút âm tường H200 35W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
27 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137 cái
28 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
29 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
30 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 cái
31 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
32 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
34 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
35 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
36 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
37 Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
38 Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
39 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A - 18KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 80A - 15KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 150A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137 bộ
43 Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4,5KA, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
44 Cầu chì 5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
45 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
46 Lắp đặt các loại đồng hồ đo điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
48 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18.393 m
49 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.957 m
50 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.706 m
51 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.660 m
52 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 m
53 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97 m
54 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 417 m
55 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
56 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 486 m
57 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 885 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.957 m
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 100m
64 Đường ống gas Ø6,4/Ø12,7 kèm bọc cách nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
65 Đường ống gas Ø9,5/Ø15,9 kèm bọc cách nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
66 Máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 571 m
67 Co ngang máng cáp sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
68 Co ngang máng cáp sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
69 Lắp đặt jack cắm điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
70 Lắp đặt jack cắm internet Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
71 Hộp đấu dây điện thoại IDP 10 Pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
72 Tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
73 Tủ rack 15U (MDF) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
74 Tủ rack 10U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
75 Tủ rack 6U treo tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
76 Switch loại 24 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
77 Switch loại 16 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
78 Bộ phát wifi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
79 Moderm ADSL Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
80 Lắp đặt hộp nối quang 12 cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
81 Bộ chuyển đổi tín hiệu mạng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
82 Bộ lưu điện 3kVA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
83 Bộ chống sét lan truyền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
84 Lắp đặt cáp quang 4F0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 204 m
85 Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.230 m
86 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 192 m
87 Máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 529 cái
88 Co ngang máng cáp sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 686 m
90 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m
91 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5w kèm bộ lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 bộ
92 Lắp đặt đèn exit bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
93 Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
94 Lắp đặt đèn exit 2 mặt 1 hướng bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
95 Đầu báo khói Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 bộ
96 Nút báo động bằng tay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
97 Còi, đèn chớp báo động Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
98 Điện trở cuối đường dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
99 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.836 m
100 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 768 m
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.722 m
S HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 tủ
2 Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện 8 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện 24 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w chống nổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn 12W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn led high bay 150w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 120w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
14 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
16 Đimmer quạt đơn 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Đimmer quạt đôi 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Đimmer quạt ba 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
20 Lắp đặt phích cắm cái 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bảng
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút công nghiệp 580x580x320 370W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
24 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
26 Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 15KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 175A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 175A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 200A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4,5KA, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
33 Lắp đặt RCBO 2P-32A, 4,5KA, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
34 Lắp đặt RCCB 2P-63A, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
35 Lắp đặt các aptomat ELCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 7,5KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat ELCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Cầu chì 5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
38 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
39 Lắp đặt các loại đồng hồ đo điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.824 m
42 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.647 m
43 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 963 m
44 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 433 m
45 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 495 m
46 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 413 m
47 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 149 m
48 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.350 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 431 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 m
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m
55 Máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m
56 Co ngang máng cáp sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Co ngang máng cáp sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Ngã tư máng cáp sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Switch loại 16 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
60 Bộ phát wifi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
61 Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
63 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5w kèm bộ lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
64 Lắp đặt đèn exit bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
65 Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
66 Lắp đặt đèn exit 2 mặt 1 hướng bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
67 Đầu báo khói Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
68 Đầu báo nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
69 Đầu báo ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
70 Nút báo động bằng tay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
71 Còi, đèn chớp báo động Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
72 Điện trở cuối đường dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
73 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 628 m
74 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 217 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 578 m
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
77 Lắp đặt hộp đấu nối trung gian Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
T HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x180 sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điều khiển motor cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điều khiển pccc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 175A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4,5KA, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt phích cắm cái 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bảng
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138 m
21 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53 m
22 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
23 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
24 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 306 m
25 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
26 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1C-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58 m
27 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1C-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 m
U HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm-32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm-40mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51 cái
7 Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
13 Lắp đặt van phao cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt van phao điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Lắp đặt vòi tưới cỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 237,9 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 237,9 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,379 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,637 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,277 100m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,38 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,84 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,72 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,024 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,872 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,88 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,297 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,96 m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,001 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,267 100m3
35 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,4 m3
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,525 m3
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,125 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,35 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,029 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,15 100m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,835 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,686 tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,615 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 550,8 m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 405 cái
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,876 100m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 141,936 m3
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 đoạn ống
49 CCLĐ gối cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124 cái
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124 cái
51 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,345 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,146 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,306 100m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,92 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,88 m3
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,544 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 100m2
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,366 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,325 tấn
62 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,868 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,797 m3
64 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 246,236 m2
65 Lớp than xỉ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 840 kg
66 Lớp sỏi nhỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 m3
67 Gạch vỡ 30x30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 m3
68 Vĩ ngăn inox 10x10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 m2
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,735 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,735 m3
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,627 m3
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
78 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,592 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 m3
80 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,3 m2
81 Lớp than xỉ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 kg
82 Lớp sỏi nhỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 m3
83 Gạch vỡ 30x30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 m3
84 Vĩ ngăn inox 10x10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 m2
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,441 100m3
86 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
87 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
88 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 đoạn ống
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,811 m3
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 100m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 100m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,832 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,742 m3
100 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0925 tấn
104 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,61 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,464 m3
106 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,6 m2
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
110 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6 100m
111 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,058 100m3
112 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 580,393 m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,141 100m3
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,527 100m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 100m3
116 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,704 m3
117 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,872 m3
118 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,44 m3
119 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 100m2
120 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,555 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,131 tấn
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,356 tấn
124 Nắp gang khung âm CT ≥ 25KN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
V HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,3 100m
5 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 cái
6 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 cái
7 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 cái
8 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-20mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-25mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
16 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
17 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
23 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
24 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126 cái
25 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 cái
26 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm-140mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
27 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 cái
28 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 cái
29 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 cái
30 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-60mm-60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 cái
31 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 cái
32 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mm-114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
33 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-114mm-114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132 cái
34 Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 cái
35 Lắp nút bịt nhựa đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
36 Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 cái
37 Lắp nút bịt nhựa đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92 bộ
39 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 cái
40 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
42 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 bộ
43 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
44 Lắp đặt gương soi 0,8mx1m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
45 Lắp đặt gương soi 0,8mx3,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
46 Lắp đặt phễu thu 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 cái
47 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
48 Lắp đặt vòi rửa inox Ø27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (khuyết tật) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
51 Lắp đặt lavabo + phụ kiện (khuyết tật) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
W HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
4 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
5 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-20mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-25mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
19 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
20 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
21 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
22 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
23 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-20mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-25mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32mm-40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
30 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
31 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,7 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
38 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
39 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
40 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
41 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm-110mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
42 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
45 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-114mm-114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
48 Lắp nút bịt nhựa đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
49 Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
50 Lắp nút bịt nhựa đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
51 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
52 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
56 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt phễu thu 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt vòi rửa inox Ø27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 cái
60 Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
61 Lắp đặt co ren trong đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
X HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm x 2,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm x 2,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm x3,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 100m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm-76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm-76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-114mm-114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-90mm-114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm-76mm-76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
12 Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Lắp mặt bích thép, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cặp bích
16 Lắp đặt Y lọc cát, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt măng sông, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt CLUP BE đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
Y ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP III-180KVA
Z Đường dây trung thế trên không XDM
AA PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1 Trụ BTLT-12m ghép đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
2 Móng M12BT2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Móng M12a-BTĐ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AB PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA...
1 Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Xà FCO Composit 3P-2400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Xà đỡ thẳng I-2000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Tiếp địa hệ thống đo đếm - khoan giếng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AC PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG
AD Vật liệu
1 - Cáp nhôm trần lõi thép 24kV As-50/8mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,3665 kg
2 - Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX-50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 189,6 m
3 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
4 - Sứ đứng 24kV linepost CDĐR 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cục
5 - Ty sứ đứng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cây
6 - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 sợi
7 - Chuỗi cách điện polymer 24kV + 01 umani Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
8 - Giáp níu căng dây ACX 50-70 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + Bulon 16x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 - Nối ép WR-289 (50-70) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
11 - Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 - Kẹp dây nóng 2/0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 - Ốc siết cáp 2/0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
14 - Băng quấn Silicon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cuộn
15 - Bảng nguy hiểm, số trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
AE Nhân công xây dựng mới
1 - Rải căng dây As-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0224 km
2 - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1896 km
3 - Kéo dây CX 24kV từ 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 km
4 - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 10sứ
5 - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
6 - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
7 - Lắp kẹp quai U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 - Lắp kẹp dây nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 - Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
10 - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 - Rải căng dây C-25mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0224 km
12 - Rải căng dây ACX-50mm2, AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 km
AF PHẦN THIẾT BỊ TRÊN KHÔNG XDM
AG Thiết bị (chưa tính VAT)
1 - FCO 24kV-100A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 - LA 18kV-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 - Chì trung thế 6K Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
4 - Vật liệu phụ gắn FCO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 - Vật liệu phụ gắn LA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
AH Nhân công
1 - Lắp LBFCO, FCO 24kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 - Lắp LA 18kV-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
AJ Phần xây dựng
1 Mương cáp ngầm trung thế - loại 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 m
2 Khoan băng đường đặt 01 sợi cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
3 Hố ga kỹ thuật - loại 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hố
AK Phần dây cáp và phụ kiện
AL Vật Liệu
1 - Cáp ngầm CXVSehh/DSTA-24kV-3x50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,425 m
2 - Cáp CV-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,275 m
3 - Ống HDPE Ø130/100mm2 dày 2,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,125 m
4 - Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 - ngoài trời Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đầu
5 - Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 - Ống STK Ø114 lên trụ trung thế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
7 - Code lắp ống lên trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 - Bảng báo thứ tự pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 - Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
AM Nhân công
1 Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x50mm2 trong ống bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 100m
2 - Kéo rải cáp ngầm CV-35mm2 trong ống bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,85 100m
3 - Làm đầu cáp ngầm 3P 24kV ≤ 70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đầu
4 - Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø130/100mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7612 100m
5 - Lắp ống STK Ø114 lên trụ trung thế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
6 - Gắn code các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 - Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 - Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cọc
AN PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ
1 Vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
2 Bốc dỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
AO TRẠM PHÂN PHỐI
AP Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha
1 - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
2 - Thanh chống Composit 60x6, dài 920 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
3 - Đà L8x75x75x2400 4 ốp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
4 - Đà U-100x46x4,5-500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
5 - Đà U-160x68x50-740 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
6 - Đà MBT:U-160x68x50-2100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
7 - Đà U-160x68x50-1457 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
8 - Đà U-100x46x4,5-1100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cây
9 - Đà U-100x46x4,5-700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cây
10 - Đà MBT:U-160x68x50-1700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
11 - Boulon 16x700 VRS Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cây
12 - Boulon 16x400 VRS Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cây
13 - Boulon 16x350 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cây
14 - Boulon 16x100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cây
15 - Boulon 16x50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cây
16 - Long đền vuông 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104 cái
17 - Sứ đứng linepost 24kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cục
18 - Ty sứ đứng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cây
19 - Cáp đồng bọc 600V-100mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 m
20 - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 m
21 - Cáp CX 24kV-25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
22 - Cáp tín hiệu 2 màu 2x4,0mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
23 - Cáp tín hiệu 4 màu 4x4,0mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m
24 - Ốc siết cáp 2/0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 - Đầu cosse Cu 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
26 - Đầu cosse Cu 100mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 - Đầu cosse Cu 150mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
28 - Thùng tole 2 ngăn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
29 - Bảng tên trạm (mica) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 - Ống PVC Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 10m
31 - Co PVC Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
32 - Code trụ bắt ống PVC Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
33 - Ống PVC Ø42 đi cáp tủ tụ bù Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 10m
34 - Co PVC Ø42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
35 - Hàng rào trạm lưới B40 (4x3x2m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
36 - Nắp che đầu cực MBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
37 - Nắp che đầu cực FCO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
38 - Nắp che đầu cực LA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
AQ Thiết bị
1 - MBT III-180kVA-(22)/0,4kV (Amorphous) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 - Chì 24kV-6K Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
4 - Chống sét van LA 18kV-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 - MCCB 3 pha 600V-320A - 50kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 - ĐK điện tử 3P-4D-220/380V-5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 - TI 600V-200/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 -Tủ tụ bù 60 kVAR 3 cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AR Thí nghiệm thiết bị
1 - MBT 3P-180kVA-(22)/0,44kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 - Chống sét van LA 18kV-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 - MCCB 3 pha 600V-320A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AS PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ
1 Vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
2 Bốc dỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
AT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM
AU PHẦN ĐƯỜNG DÂY NGẦM
1 Mương cáp ngầm 01 mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
AV PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Tiếp địa lặp lại tủ hạ thế điều khiển chính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AW PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
AX Vật tư xây dựng
1 Cáp đồng bọc C/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 100m
2 Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đầu
3 Đầu cosse Cu-95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 10 cái
4 Đầu cosse Cu-150mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 10 cái
5 Ống HDPE 160/125mm2 dày 2,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 100m
AY Nhân công
1 -Rãi cáp đồng bọc C/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV -(3x150+1x95)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 100m
2 - Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đầu
3 - Làm đầu cosse Cu 95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 10 cái
4 - Làm đầu cosse Cu 150mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 10 cái
5 - Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø160 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 100m
AZ PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ
1 Vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
2 Bốc dỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
BA THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1 Máy phát điện dự phòng 15KVA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 Motor cửa cổng 2hp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Máy lạnh treo tường 12000BTU + dàn nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
4 Máy lạnh treo tường 18000BTU + dàn nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Máy lạnh treo tường 24000BTU + dàn nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
6 Hộp PCCC 0,45x0,65m (bao gồm hộp, lăng phun, van, cuộn dy 20m....) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
7 Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 bình
8 Bình CO2 loại 5kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 bình
9 Bảng tiêu lệnh pccc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bảng
10 Bảng nội quy pccc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bảng
11 Máy bơm bù áp (chạy điện 3 pha 380V, P=4 KW, H=80 m, Q=42 l/p) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Máy bơm diesel (chạy dầu diesel, P=32 KW, H=70 m, Q=1800 l/p) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Máy bơm động cơ điện (chạy điện 3 pha 380V, P=32 KW, H=70 m, Q=1800 l/p) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Máy lọc nước RO 200L/H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Máy nước nóng NLMT 350L Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
16 Máy bơm tăng áp 5Hp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Giếng khoan công nghiệp Ø140 sâu 70m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Máy bơm nước hỏa tiển 3Hp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Bộ chữ inox chữ NHÀ ĐA NĂNG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Bộ chữ inox tên trường theo điều lệ trường tiểu học Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Điêu khắc âm bộ chữ tên trường theo đúng điều lệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,61 m2
22 Thang máy tải khách (4 điểm dừng, 1.000kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Bộ cảm biến thẻ từ điều khiển thang máy ở bên ngoài (đã bao gồm 20 thẻ từ cho 1 thang máy) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
24 Thang máy nâng hàng (500kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->