Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 11:57:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,236,339,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.468,755 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,447 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,085 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,189 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,558 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,959 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,959 | tấn |
| 8 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,56 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.016 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,004 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 595 | tấn/lần |
| 12 | Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển đối trọng rời khỏi công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | 10 tấn |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,902 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,806 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 18 | Rải lớp ni long dày 0,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,672 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,05 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,951 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,398 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,128 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,556 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp đất san nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 746 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,096 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,477 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446,147 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,562 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,654 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,269 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 323,125 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 587,414 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,068 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,328 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,048 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,57 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,218 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,044 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,796 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,965 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,643 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,269 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,445 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,672 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,04 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,974 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,582 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,689 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,562 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,782 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,53 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,752 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,148 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,636 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,34 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,995 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,793 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,508 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,513 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,23 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,886 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,958 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,973 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,391 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,242 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,287 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,915 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,167 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 2 mặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,604 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,207 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,859 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 763,038 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,582 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,193 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,895 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,472 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,981 | m3 |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch giao với dầm và cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.358,19 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 406,48 | m2 |
| 85 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.073,371 | m2 |
| 86 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,467 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.750,356 | m2 |
| 88 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.404,038 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.962,88 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,758 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.892,689 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.861,4 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.426,9 | m2 |
| 94 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 344,5 | m2 |
| 95 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 375,28 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.040,264 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656,3 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,7 | m |
| 99 | Trát khe co giản mái, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 100 | Làm gạch bộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.589,09 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357,17 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 884,52 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.241,69 | m2 |
| 104 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.241,69 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,84 | m2 |
| 106 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,92 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,56 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,9 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 723,24 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.572,618 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ 150x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,013 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 523,812 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 523,812 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.048,417 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.048,417 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 496,098 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,4 | m2 |
| 120 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,766 | m2 |
| 121 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,9 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.938,823 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.938,823 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.073,371 | m2 |
| 125 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.073,371 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.267,687 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.267,687 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,758 | m2 |
| 129 | Sơn giả đá cẩm thạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,758 | 1m2 |
| 130 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | tấn |
| 131 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,36 | m2 |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,23 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,23 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,953 | m2 |
| 136 | Lợp mái che tường băng tấm polycarbonate đặc dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | 100m2 |
| 137 | Cung cấp lắp đặt hệ kết cấu thép mái trọng lượng nhẹ (tính giá theo diện tích hình chiếu bằng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.485,931 | m2 |
| 138 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,162 | 100m2 |
| 139 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 384,16 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 384,16 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 880 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 762,6 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 762,6 | m2 |
| 143 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 731,28 | m2 |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 731,28 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 731,28 | m2 |
| 146 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 10 ly hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,076 | m2 |
| 147 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,076 | m2 |
| 148 | Cung cấp vách khung nhôm hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 10 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 149 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 150 | Cung cấp lam nhôm thông gió | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,425 | m2 |
| 151 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,425 | m2 |
| 152 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 461,34 | m2 |
| 153 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 608,441 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 608,441 | m2 |
| 155 | Cung cấp lắp đặt máng nước inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | md |
| 156 | Cung cấp lắp đặt máng xối inox dày 1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | md |
| 157 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm khe lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,54 | md |
| 158 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2059 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 391,636 | 100m3 |
| 160 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,926 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 670,77 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,338 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,873 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,11 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,626 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,392 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,392 | tấn |
| 8 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,24 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 464 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,616 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | tấn/lần |
| 12 | Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển đối trọng rời khỏi công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | 10 tấn |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,284 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,095 | 100m3 |
| 16 | Rải lớp ni long dày 0,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,356 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,628 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,904 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,475 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,805 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,441 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,212 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp đất san nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,189 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,809 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,438 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,084 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,009 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,901 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,044 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,284 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,521 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,634 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,264 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,294 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,66 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,781 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,723 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,169 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,475 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,872 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,278 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,012 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,379 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,944 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,114 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,166 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,135 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,615 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,968 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,21 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,905 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,417 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,912 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,697 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,996 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,841 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,01 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,552 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,821 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,34 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,772 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,693 | m3 |
| 76 | Căng lưới thép gia cố tường gạch giao với dầm và cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 509 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,325 | m2 |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 864,687 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,956 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,956 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,542 | m2 |
| 82 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635,242 | m2 |
| 83 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 863,361 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.045,54 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.695,82 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,9 | m2 |
| 87 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,5 | m2 |
| 88 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,7 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,9 | m |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,67 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 508,16 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 562,83 | m2 |
| 94 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 562,83 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 96 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,76 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,58 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 638,14 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ 150x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,067 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,754 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,754 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 906,83 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 906,83 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,937 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,18 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,53 | m2 |
| 111 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,16 | m2 |
| 112 | Thi công trần hợp kim nhôm khung nổi 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 681,61 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 983,44 | m2 |
| 114 | Lăn nhám bề mặt bằng con lăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 983,44 | m2 |
| 115 | Lớp cỏ nhân tạo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 555,1 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 457,756 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 457,756 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 864,687 | m2 |
| 119 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 864,687 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.542,203 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.542,203 | m2 |
| 122 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,428 | tấn |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,428 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 711,075 | m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,975 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,975 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.336,439 | m2 |
| 128 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,98 | 100m2 |
| 129 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,88 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,88 | m2 |
| 131 | Cung cấp khung lưới cửa đi khung nhôm lưới inox chống côn trùng, hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 133 | Cung cấp cửa đi khung sắt lưới inox pano tole phẳng dày 5dem giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,904 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,904 | m2 |
| 135 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 880 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,24 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,24 | m2 |
| 137 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,4 | m2 |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,4 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,4 | m2 |
| 140 | Cung cấp khung lưới cửa sổ khung nhôm lưới inox chống côn trùng, hệ nhôm 888 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,56 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,56 | m2 |
| 142 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 10 ly hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,37 | m2 |
| 143 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,37 | m2 |
| 144 | Cung cấp hệ lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,5 | m2 |
| 145 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,5 | m2 |
| 146 | Cung cấp vỉ ngăn rác inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | m2 |
| 147 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,284 | m2 |
| 148 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,284 | m2 |
| 149 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 150 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5178 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,389 | 100m3 |
| 152 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,947 | 100m2 |
| C | CẦU NỐI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,913 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,903 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,767 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,524 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,829 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,829 | tấn |
| 8 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp ni long dày 0,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,801 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,818 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,283 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,602 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,954 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,005 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,637 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,124 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,397 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,654 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,934 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,922 | m2 |
| 45 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,4 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,4 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,307 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,307 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,298 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,298 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,298 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,46 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,186 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,088 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,088 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,461 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,461 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,614 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,614 | m2 |
| 62 | Cung cấp hệ lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,544 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,544 | m2 |
| 64 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,203 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,203 | m2 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1973 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,994 | 100m3 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,286 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,665 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,852 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,598 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,61 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp ni long dày 0,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,438 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,587 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0241 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,865 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,903 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,632 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,018 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,384 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,933 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,606 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,824 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,235 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,509 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,566 | m3 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,837 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,722 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,61 | m2 |
| 53 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,761 | m2 |
| 54 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,64 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,79 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8 | m2 |
| 58 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,72 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,8 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,488 | m |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,28 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,28 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,28 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,855 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ 150x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,13 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,35 | m2 |
| 72 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,45 | m2 |
| 73 | Sơn giả đá vào cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,625 | 1m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,332 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,332 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,837 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,837 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,711 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,086 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 1000 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,83 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,83 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 880 dày 1,2mm sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 88 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sắt cổng chính (bao gồm mô tơ điện và tất cả các phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sắt cổng phụ (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1796 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,39 | 100m3 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,922 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,571 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,737 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,215 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,096 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,096 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,942 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,4 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,993 | 100m2 |
| 32 | Bulon Ø18 500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | con |
| 33 | Máng xối thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6 | md |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0419 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,491 | 100m3 |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,946 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,81 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,182 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,975 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,016 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,016 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,05 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,438 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | tấn/lần |
| 12 | Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển đối trọng rời khỏi công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 10 tấn |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,74 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,539 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,464 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,814 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,293 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,5 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,637 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,614 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,843 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,922 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,701 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,109 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,807 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,677 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,837 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,605 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,613 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,619 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,976 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,195 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,055 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,562 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,959 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.258,708 | m2 |
| 44 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,08 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,878 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | 100m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.258,708 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.258,708 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 556,958 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 556,958 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá chẻ 150x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,248 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sắt cổng phụ (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 56 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,621 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,621 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,621 | m2 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3957 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,058 | 100m3 |
| G | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,369 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,28 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,728 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,413 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,956 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,792 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,502 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,836 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,985 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,134 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,461 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,458 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161 | m2 |
| 18 | Quét sika dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415,37 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 21 | Nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm waterbar yellow 020 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,08 | m |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5597 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,88 | 100m3 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Ủi quang mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,866 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,973 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,973 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,535 | 100m3 |
| I | SÂN ĐƯỜNG | |||
| J | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO : | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.495 | m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,95 | 100m2 |
| K | THẢM CỎ NHÂN TẠO : | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thảm cỏ nhân tạo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| L | ĐƯỜNG NHỰA : | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5 | 100m2 |
| M | BÓ VĨA ĐƯỜNG (MC 1-1) : | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,179 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,95 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,95 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,95 | m2 |
| N | SÂN LÁT GẠCH XIMĂNG SỐ 8 : | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng số 8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| O | TRỒNG CỎ : | |||
| 1 | Cây dầu đường kính 0,2-0,4m, cao ≥ 4m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cây |
| 2 | Cây phượng vĩ đường kính 0,3-0,4m, cao ≥ 4m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | Cây sakê đường kính 0,2-0,4m, cao ≥ 3m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 4 | Cung cấp đất hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,25 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ đậu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 812,5 | m2 |
| P | CỘT CỜ : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,425 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,026 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,165 | m2 |
| 12 | Bulong Ø20 liên kết cột cờ với bệ cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 13 | Cột cờ bằng inox Ø114x2 cao 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1000x800x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 320A - 50KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 175A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A - 15KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCT 320/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt PCT 320/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Bộ cắt sét 800KA, 400V, 4P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4C-95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4C-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1C-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,43 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 85/65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 38 | Giếng tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | giếng |
| 39 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 40 | Hoá chất GEM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | kg |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,989 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m3 |
| 45 | Gạch làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.575 | viên |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,358 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt cầu dao 4P-50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led 100w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 60 | Lắp cần đèn đơn Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cần đèn |
| 61 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 738 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 3C-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656 | m |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,595 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 67 | Gạch làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.325 | viên |
| 68 | Cáp quang 4FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217 | m |
| 69 | Cáp điện thoại 10 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 72 | Giếng tiếp địa, H=30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | giếng |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 74 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | mối |
| 75 | Hoá chất GEM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 76 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 80 | Gạch làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 975 | viên |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Tủ trung tâm báo cháy 16 ZONE kèm chống sét lan truyền và bộ ác quy 24v 7ah | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.103 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 85/65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 98 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 102 | Gạch làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.381,695 | viên |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 675 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 117 | Giếng tiếp địa, H=30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | giếng |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại sứ đỡ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | sứ |
| 121 | Lắp đặt kẹp giữ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 122 | Bộ đếm sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 123 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| 124 | Hoá chất GEM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 271 | kg |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200 sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | tủ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w + máng chiếu bảng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đão 55w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 20 | Đimmer quạt đơn 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Đimmer quạt đôi 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 22 | Đimmer quạt ba 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm (có mặt che chống thấm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | bảng |
| 26 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 35W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A - 18KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 80A - 15KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 150A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137 | bộ |
| 43 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4,5KA, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 44 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18.393 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.957 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.706 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.660 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 417 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 486 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 885 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.957 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 64 | Đường ống gas Ø6,4/Ø12,7 kèm bọc cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 65 | Đường ống gas Ø9,5/Ø15,9 kèm bọc cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 66 | Máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 571 | m |
| 67 | Co ngang máng cáp sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 68 | Co ngang máng cáp sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt jack cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt jack cắm internet | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 71 | Hộp đấu dây điện thoại IDP 10 Pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Tủ rack 15U (MDF) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Tủ rack 10U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 75 | Tủ rack 6U treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 76 | Switch loại 24 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Switch loại 16 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 78 | Bộ phát wifi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 79 | Moderm ADSL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp nối quang 12 cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 81 | Bộ chuyển đổi tín hiệu mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Bộ lưu điện 3kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cáp quang 4F0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.230 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 87 | Máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 529 | cái |
| 88 | Co ngang máng cáp sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 686 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5w kèm bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt 1 hướng bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | bộ |
| 96 | Nút báo động bằng tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 97 | Còi, đèn chớp báo động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 98 | Điện trở cuối đường dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.836 | m |
| 100 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 768 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.722 | m |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 24 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w chống nổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần tròn 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led high bay 150w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 120w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Đimmer quạt đơn 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Đimmer quạt đôi 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Đimmer quạt ba 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bảng |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút công nghiệp 580x580x320 370W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 15KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 175A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 175A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 200A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4,5KA, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt RCBO 2P-32A, 4,5KA, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat ELCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 7,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat ELCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.824 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.647 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 963 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 433 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 495 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 413 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 431 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 55 | Máng cáp 150x100x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 56 | Co ngang máng cáp sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Co ngang máng cáp sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Ngã tư máng cáp sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Switch loại 16 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Bộ phát wifi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5w kèm bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt 1 hướng bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 68 | Đầu báo nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 69 | Đầu báo ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Nút báo động bằng tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Còi, đèn chớp báo động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 72 | Điện trở cuối đường dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 628 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 578 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp đấu nối trung gian | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x180 sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển motor cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển pccc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 175A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4,5KA, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1C-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 306 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1C-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC/FR 1C-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| U | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm-32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm-40mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tưới cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,9 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,9 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,379 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,297 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,96 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,001 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,267 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,4 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,525 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,125 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,35 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,029 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,15 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,835 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,686 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,615 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 405 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,876 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,936 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | đoạn ống |
| 49 | CCLĐ gối cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,345 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,146 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,544 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,868 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,797 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,236 | m2 |
| 65 | Lớp than xỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 840 | kg |
| 66 | Lớp sỏi nhỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 67 | Gạch vỡ 30x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 68 | Vĩ ngăn inox 10x10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,627 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,3 | m2 |
| 81 | Lớp than xỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | kg |
| 82 | Lớp sỏi nhỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 83 | Gạch vỡ 30x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 84 | Vĩ ngăn inox 10x10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m3 |
| 86 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 87 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | đoạn ống |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,811 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0925 | tấn |
| 104 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,61 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 111 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,058 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 580,393 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,141 | 100m3 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,704 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,872 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,44 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,555 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,131 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 124 | Nắp gang khung âm CT ≥ 25KN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| V | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-20mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-25mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm-140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-60mm-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mm-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-114mm-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | bộ |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi 0,8mx1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi 0,8mx3,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa inox Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (khuyết tật) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện (khuyết tật) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| W | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-20mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-25mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm-20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-20mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm-25mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-25mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm-32mm-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-40mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32mm-40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm-110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mm-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-114mm-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa inox Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt co ren trong đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| X | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm x 2,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm x 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm-76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm-76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-114mm-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-90mm-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm-76mm-76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp mặt bích thép, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt Y lọc cát, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt CLUP BE đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| Y | ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP III-180KVA | |||
| Z | Đường dây trung thế trên không XDM | |||
| AA | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Móng M12BT2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Móng M12a-BTĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AB | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA... | |||
| 1 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng I-2000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa hệ thống đo đếm - khoan giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG | |||
| AD | Vật liệu | |||
| 1 | - Cáp nhôm trần lõi thép 24kV As-50/8mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3665 | kg |
| 2 | - Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,6 | m |
| 3 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 4 | - Sứ đứng 24kV linepost CDĐR 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cục |
| 5 | - Ty sứ đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 6 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | sợi |
| 7 | - Chuỗi cách điện polymer 24kV + 01 umani | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + Bulon 16x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | - Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | - Kẹp dây nóng 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | - Ốc siết cáp 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | - Băng quấn Silicon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 15 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AE | Nhân công xây dựng mới | |||
| 1 | - Rải căng dây As-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0224 | km |
| 2 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1896 | km |
| 3 | - Kéo dây CX 24kV từ 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | km |
| 4 | - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10sứ |
| 5 | - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | - Lắp kẹp quai U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | - Lắp kẹp dây nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | - Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | - Rải căng dây C-25mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0224 | km |
| 12 | - Rải căng dây ACX-50mm2, AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | km |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ TRÊN KHÔNG XDM | |||
| AG | Thiết bị (chưa tính VAT) | |||
| 1 | - FCO 24kV-100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | - LA 18kV-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | - Chì trung thế 6K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 4 | - Vật liệu phụ gắn FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | - Vật liệu phụ gắn LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| AH | Nhân công | |||
| 1 | - Lắp LBFCO, FCO 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | - Lắp LA 18kV-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| AI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| AJ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế - loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 2 | Khoan băng đường đặt 01 sợi cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Hố ga kỹ thuật - loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| AK | Phần dây cáp và phụ kiện | |||
| AL | Vật Liệu | |||
| 1 | - Cáp ngầm CXVSehh/DSTA-24kV-3x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,425 | m |
| 2 | - Cáp CV-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,275 | m |
| 3 | - Ống HDPE Ø130/100mm2 dày 2,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,125 | m |
| 4 | - Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 - ngoài trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 5 | - Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | - Ống STK Ø114 lên trụ trung thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 7 | - Code lắp ống lên trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | - Bảng báo thứ tự pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | - Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| AM | Nhân công | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x50mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 2 | - Kéo rải cáp ngầm CV-35mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 3 | - Làm đầu cáp ngầm 3P 24kV ≤ 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 4 | - Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø130/100mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7612 | 100m |
| 5 | - Lắp ống STK Ø114 lên trụ trung thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | - Gắn code các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | - Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | - Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| AN | PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Bốc dỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| AO | TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| AP | Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha | |||
| 1 | - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | - Thanh chống Composit 60x6, dài 920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | - Đà L8x75x75x2400 4 ốp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | - Đà U-100x46x4,5-500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 5 | - Đà U-160x68x50-740 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 6 | - Đà MBT:U-160x68x50-2100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 7 | - Đà U-160x68x50-1457 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 8 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 9 | - Đà U-100x46x4,5-700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 10 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 11 | - Boulon 16x700 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 12 | - Boulon 16x400 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 13 | - Boulon 16x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 14 | - Boulon 16x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 15 | - Boulon 16x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 16 | - Long đền vuông 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 17 | - Sứ đứng linepost 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cục |
| 18 | - Ty sứ đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 19 | - Cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 20 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 21 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 22 | - Cáp tín hiệu 2 màu 2x4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 23 | - Cáp tín hiệu 4 màu 4x4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 24 | - Ốc siết cáp 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | - Đầu cosse Cu 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | - Đầu cosse Cu 100mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | - Thùng tole 2 ngăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | - Bảng tên trạm (mica) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | - Ống PVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 31 | - Co PVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | - Code trụ bắt ống PVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | - Ống PVC Ø42 đi cáp tủ tụ bù | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10m |
| 34 | - Co PVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | - Hàng rào trạm lưới B40 (4x3x2m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | - Nắp che đầu cực MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | - Nắp che đầu cực FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | - Nắp che đầu cực LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AQ | Thiết bị | |||
| 1 | - MBT III-180kVA-(22)/0,4kV (Amorphous) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | - Chì 24kV-6K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 4 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | - MCCB 3 pha 600V-320A - 50kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | - ĐK điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | - TI 600V-200/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | -Tủ tụ bù 60 kVAR 3 cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AR | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | - MBT 3P-180kVA-(22)/0,44kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | - MCCB 3 pha 600V-320A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AS | PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Bốc dỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| AT | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM | |||
| AU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 01 mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| AV | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại tủ hạ thế điều khiển chính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AW | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| AX | Vật tư xây dựng | |||
| 1 | Cáp đồng bọc C/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 2 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 3 | Đầu cosse Cu-95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 4 | Đầu cosse Cu-150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Ống HDPE 160/125mm2 dày 2,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| AY | Nhân công | |||
| 1 | -Rãi cáp đồng bọc C/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV -(3x150+1x95)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 2 | - Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đầu |
| 3 | - Làm đầu cosse Cu 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 4 | - Làm đầu cosse Cu 150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cái |
| 5 | - Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| AZ | PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Bốc dỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| BA | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 15KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Motor cửa cổng 2hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường 12000BTU + dàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Máy lạnh treo tường 18000BTU + dàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Máy lạnh treo tường 24000BTU + dàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Hộp PCCC 0,45x0,65m (bao gồm hộp, lăng phun, van, cuộn dy 20m....) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 7 | Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bình |
| 8 | Bình CO2 loại 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bình |
| 9 | Bảng tiêu lệnh pccc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bảng |
| 10 | Bảng nội quy pccc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bảng |
| 11 | Máy bơm bù áp (chạy điện 3 pha 380V, P=4 KW, H=80 m, Q=42 l/p) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm diesel (chạy dầu diesel, P=32 KW, H=70 m, Q=1800 l/p) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm động cơ điện (chạy điện 3 pha 380V, P=32 KW, H=70 m, Q=1800 l/p) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Máy lọc nước RO 200L/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Máy nước nóng NLMT 350L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Máy bơm tăng áp 5Hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Giếng khoan công nghiệp Ø140 sâu 70m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm nước hỏa tiển 3Hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Bộ chữ inox chữ NHÀ ĐA NĂNG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Bộ chữ inox tên trường theo điều lệ trường tiểu học | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Điêu khắc âm bộ chữ tên trường theo đúng điều lệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,61 | m2 |
| 22 | Thang máy tải khách (4 điểm dừng, 1.000kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Bộ cảm biến thẻ từ điều khiển thang máy ở bên ngoài (đã bao gồm 20 thẻ từ cho 1 thang máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Thang máy nâng hàng (500kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi