Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:03:00 đến ngày 2020-12-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,881,685,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | 17 | móng | |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | 7 | móng | |
| 5 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1 | 4 | móng | |
| 6 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | 4 | móng | |
| 9 | Móng cột BT LT đơn: MT16-4 | 1 | móng | |
| 10 | Móng cột BT LT kép: MTA18 | 1 | móng | |
| 11 | Móng néo khối: MNK | 3 | móng | |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| E | Phần cột | |||
| F | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-I-12-190-7,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 2 | Cột BLTL NPC-I-12-190-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Cột BLTL NPC-I-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Cột BLTL NPC-I-14-190-8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cột BLTL NPC-I-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cột BLTL NPC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Cột BLTL NPC-I-16-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cột BLTL NPC-I-18-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| H | Xà 35KV | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XND-AT1-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XRL-1T-1C(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ cân 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-1T-1C(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT1-1C(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT2-1C(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề chuỗi néo 35kV: CLS-1T-2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề chuỗi néo 35kV: CLS-AT-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ thanh cái 1 cột tròn: XTC-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 23 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Giằng cột: GCA-18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Néo một hướng 1 cột tròn: N-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| I | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.041 | m |
| 2 | Dây ACSR-70/11(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 7.449 | m |
| J | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 7 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 8 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 10 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn chiều cao đường dây vượt đường: BAT-ĐZVĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| K | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| M | Phần thu hồi | |||
| N | Thu hồi nhập nho PCNĐ | |||
| O | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (K9.6) | Thu hồi | 1 | cái |
| P | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Xà : (XV-1V) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng: (VHD35) | Thu hồi | 6 | quả |
| Q | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| R | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ2C+CSV-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 1 cáp lên cột: XTC-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-DBT(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271 | m |
| T | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 313 | m |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 27 | m |
| U | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| V | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| W | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 100/130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301 | m |
| X | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| Y | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Z | PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 35kV chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-DBT(35)(Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | 271 | m | |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| AB | TBA Treo trên 2 cột LT | |||
| AC | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | 6 | cái | |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | 4 | cái | |
| 3 | Kè nền trạm: KT-3A | 2 | cái | |
| 4 | Kè nền trạm: KT-3B | 1 | cái | |
| AD | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : NPC-I-12-190-7,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cột BLTL : NPC-I-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AE | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| AF | XÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đầu trạm: XKL-1T-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Xà đầu trạm: XKL-1T-5(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác : STT-I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| AG | XÀ TRẠM CẮT | |||
| 1 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa 1m (0,6m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| AH | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 8A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AI | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | quả |
| AJ | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50 (35)KV(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 132 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 39 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 117 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 16,5 | m |
| AK | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | 56 | m | |
| AL | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - 185 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (AM70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 14 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 15 | Lạt nhựa: LN-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | túi |
| 16 | Khóa đồng: KĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AM | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| AN | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 3 | cái |
| AO | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 250kVA-35/0,4kV | Rút ruột | 1 | cái |
| 2 | Rút ruột MBA 320kVA-35/0,4kV | Rút ruột | 1 | cái |
| 3 | Rút ruột MBA 560kVA-35/0,4kV | Rút ruột | 3 | cái |
| AP | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra 200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 2x200A+1x250A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra 2x250A+1x200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| AQ | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| AR | PHẦN HOÀN TRẢ MB | |||
| 1 | Phá+hoàn trả gạch vỉa hè: G-VH | 24 | m3 | |
| 2 | Phá+hoàn trả bê tông: BT-M200 đá 2x4 | 1 | m3 | |
| AS | PHẦN ĐZ HẠ THẾ | |||
| AT | Phần móng cột | |||
| AU | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-1 | 3 | cái | |
| 2 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | 5 | cái | |
| 3 | Móng cột hạ thế MV6,5-3 | 6 | cái | |
| 4 | Móng cột hạ thế MV7,5-1 | 9 | cái | |
| 5 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | 1 | cái | |
| 6 | Móng cột hạ thế MV7,5-3 | 7 | cái | |
| 7 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | 4 | cái | |
| 8 | Móng cột hạ thế MT7,5-1 | 1 | cái | |
| 9 | Móng cột hạ thế MT7,5-2 | 27 | cái | |
| 10 | Móng cột hạ thế MT7,5-3 | 2 | cái | |
| 11 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 | 16 | cái | |
| 12 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 | 3 | cái | |
| 13 | Móng cột hạ thế MTK8,5-2 | 1 | cái | |
| 14 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | 6 | cái | |
| AV | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế: MV7.5-2(M) | 1 | cái | |
| 2 | Móng cột hạ thế: MV7.5-3(M) | 1 | cái | |
| 3 | Móng cột hạ thế MTK7,5-2(M) | 1 | cái | |
| 4 | Móng cột hạ thế MT8,5-1(M) | 21 | cái | |
| 5 | Móng cột hạ thế MT8,5-3(M) | 4 | cái | |
| 6 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3(M) | 6 | cái | |
| 7 | Móng cột hạ thế MT10HA-3(M) | 1 | cái | |
| 8 | Móng cột hạ thế MT12HA-1(M) | 2 | cái | |
| AW | Phần cột | |||
| AX | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Cột BLTL : PC-I-7,5-160-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cột BLTL : PC-I-7,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 9 | Cột BLTL : PC-I-7,5-190-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| AY | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-7,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 5 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Cột BLTL : PC-I-10-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cột BLTL : PC-I-12-190-5,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AZ | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| BA | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 71 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 329 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.207 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.431 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2.337 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 48 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc AV-35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 263 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 741 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 789 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2.223 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 24 | m |
| 12 | Sứ hạ thế : A30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | m |
| 13 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,2 | m |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 35 -95 (A35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 35 -95 (A70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 95 -120 (A95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 18 | Kẹp cáp đồng - nhôm 3 bu lông 35 -95 (AM50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Kẹp cáp đồng - nhôm 3 bu lông 95 -120 (AM95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Kẹp cáp đồng - nhôm 3 bu lông 95 -120 (AM120) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | cái |
| 22 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 24 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 25 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 790 | cái |
| 26 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 28 | Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 29 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | bộ |
| BB | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BC | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp - đấu trả | 75 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp - đấu trả | 78 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp - đấu trả | 42 | cái |
| 4 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 5 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 685 | m |
| 6 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 232,2 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 115 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 482 | cái |
| 9 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108 | cái |
| BD | Phần thu hồi | |||
| BE | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| BF | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT6.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 9 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 37 | cái |
| BG | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 6 | cái |
| BH | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 17 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế: (XĐLV-4) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế: (XĐT-4) | Thu hồi | 4 | m |
| 5 | Xà hạ thế: (XKT-4) | Thu hồi | 6 | m |
| 6 | Xà hạ thế: (XĐLT-4) | Thu hồi | 3 | m |
| 7 | Xà hạ thế: (XKLT-4) | Thu hồi | 3 | m |
| 8 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 80 | m |
| 9 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 116 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 769 | bộ |
| 11 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25) | Thu hồi | 250 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 502 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 964 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 444 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 145 | m |
| 16 | Dây dẫn: (AC35) | Thu hồi | 753 | m |
| 17 | Dây dẫn: (AC50) | Thu hồi | 1.503 | m |
| 18 | Dây dẫn: (AC70) | Thu hồi | 756 | m |
| 19 | Dây nhôm bọc AV-35 | Thu hồi | 100 | m |
| 20 | Dây nhôm bọc AV-50 | Thu hồi | 1.664 | m |
| 21 | Dây nhôm bọc AV-70 | Thu hồi | 228 | m |
| BI | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 552 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 153 | m |
| BJ | VTTH trả dân | |||
| BK | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: [H6.5] | Thu hồi | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông: [H5.5] | Thu hồi | 21 | bộ |
| 3 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 10 | bộ |
| BL | PHẦN HOÀN TRẢ MB | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | Hoàn trả MB | 18 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi