Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188068-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201188036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 15:01:00 đến ngày 2020-12-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,528,731,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,126 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,083 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,412 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 100 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,528 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,886 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,886 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m3
10 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,839 m3
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,259 m3
12 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,851 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,397 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 tấn
24 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,426 m3
25 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,203 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
27 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,383 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,394 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,692 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,936 m3
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,775 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,269 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,786 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,702 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,219 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,596 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,184 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,978 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
29 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,814 m3
30 Gia công cấu kiện cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 tấn
31 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,276 m2
33 Bản lề cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
34 Bản lề cửa ô gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
35 Bản lề chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
36 Chốt cửa sổ + ô gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
37 Ổ khóa tay gạt + bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
38 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
39 Ổ khóa bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
40 Cắt và lắp kính dày <=7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,756 m2
41 Tay vịn lan can cầu thang INOX D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 m
42 SXLD Vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
C PHẦN MÁI
1 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,979 100 m2
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633 tấn
4 Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 100 m2
5 Nẹp trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,2 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,816 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,401 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,044 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,029 m2
6 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,4 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,18 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,835 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,755 m2
10 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,906 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,1 m2
12 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,74 m2
14 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,425 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,816 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,661 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,124 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,584 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008,94 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,661 m2
22 Sơn dầm, trần, cột nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,584 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,856 m2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,856 m2
25 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,8 m
26 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,143 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Tủ + Bình chữa cháy CO2 MFZ4 (5kg/ bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Bộ nội quy tiêu lệnh + bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
7 Lắp đặt cút + tê nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút, tê nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
9 Lắp đặt cút, tê nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt tê, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt tê, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
12 Lắp đặt tê, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Lắp đặt vòi đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Máy bơm hỏa tiễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
3 Xây móng bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,643 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,155 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,155 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100 m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100 m3
13 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC + KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m3
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,058 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
I SAN NỀN
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,079 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,003 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,003 100 m3 đất nguyên thổ/1km
J SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,221 m3
2 Trải ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,26 m2
K HÀNG RÀO QUANH SÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,918 m2
10 Gia công hàn lưới B40 vào khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
L CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100 m3
3 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
4 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Cột thu sét ống STK D60/40, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
7 Dây dẫn sét, cáp đồng bọc 100mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
8 Dây tiếp địa, cáp đồng trần 75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Kim thu sét tiên đạo Stormaster ESE 30, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Đai xiết INOX kẹp dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối
12 Ốc xiết cáp bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Hộp nối kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bột giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
15 Tăng đơ Þ6 dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->