Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201188036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 15:01:00 đến ngày 2020-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,528,731,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,126 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,083 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,412 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,839 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,397 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | tấn |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,426 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,203 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,383 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,394 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,692 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,936 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,775 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,184 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,978 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,276 | m2 |
| 33 | Bản lề cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 34 | Bản lề cửa ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 35 | Bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 36 | Chốt cửa sổ + ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 37 | Ổ khóa tay gạt + bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 38 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 39 | Ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Cắt và lắp kính dày <=7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,756 | m2 |
| 41 | Tay vịn lan can cầu thang INOX D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m |
| 42 | SXLD Vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,979 | 100 m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | tấn |
| 4 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | 100 m2 |
| 5 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,2 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,816 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,401 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,044 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,029 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,4 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,18 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,835 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,755 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,906 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,1 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,74 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,425 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,816 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,661 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,124 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,584 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,94 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,661 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,584 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,856 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,856 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,8 | m |
| 26 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,143 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Tủ + Bình chữa cháy CO2 MFZ4 (5kg/ bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bộ nội quy tiêu lệnh + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút + tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút, tê nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, tê nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Máy bơm hỏa tiễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,155 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,155 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,058 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,079 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,221 | m3 |
| 2 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,26 | m2 |
| K | HÀNG RÀO QUANH SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,918 | m2 |
| 10 | Gia công hàn lưới B40 vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Cột thu sét ống STK D60/40, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Dây dẫn sét, cáp đồng bọc 100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Dây tiếp địa, cáp đồng trần 75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Kim thu sét tiên đạo Stormaster ESE 30, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đai xiết INOX kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 12 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Hộp nối kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bột giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 15 | Tăng đơ Þ6 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi