Gói thầu: Xây lắp - Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và tái lập mặt đường vào cầu Ba Pha (Hẻm 396), phường Thạnh Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187213-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp - Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và tái lập mặt đường vào cầu Ba Pha (Hẻm 396), phường Thạnh Xuân
Số hiệu KHLCNT 20201158580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 11:18:00 đến ngày 2020-12-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,714,932,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1 Dọn dẹp mặt bằng, chặt cây, đào gốc cây. 1,9033 100m2
2 Đào phui cống, đất cấp 2 4,4481 100m3
3 Đắp hoàn trả phui cống, cát mua, k>0.95 3,1804 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường - đất cấp 2 0,6505 100m3
5 Đắp nền đường bằng CPDD loại 1 K98 0,372 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ 1km đầu 5,0986 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ 4km cuối 5,0986 100m3
8 CPĐD loại 1 (Dmax 25) dày 20cm, đã trừ đi hố ga chiếm chỗ 2,2379 100m3
9 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2, đã trừ đi hố ga chiếm chỗ 10,2378 100m2
10 Thảm BTN C12.5 dày 7cm lớp mặt, đã trừ đi hố ga chiếm chỗ 10,2378 100m2
11 Sơn vạch tim đường + vạch giảm tốc, sơn màu vàng 50,77 m2
12 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa, (đã trừ đi lưới chắn rác, cửa thu nước chiếm chỗ) 43,3308 m3
13 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa 15,5269 m3
14 Ván khuôn đổ bó vỉa 2,0221 100m2
15 Đắp nền đường bằng CPDD loại 1 K98, dày trung bình 10cm 0,048 100m3
16 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 0,4798 100m2
17 Thảm BTN C12.5 dày 7cm lớp mặt 0,4798 100m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cắt mặt đường BTXM dày 10cm, thi công cống dọc + ngang 277,5 1m
2 Đào đất thi cống ngang đất cấp 2 0,9472 100m3
3 Đắp trả thân cống ngang bằng cát độ chặt K95 0,7365 100m3
4 Vữa mối nối M100, dày 2cm 15,15 m2
5 Cát lót tạo phẳng dày 5cm 10,825 m3
6 BT lót đá 1x2, M150 móng dưới 21,455 m3
7 BT lót đá 1x2, M150 móng trên 36,285 m3
8 Ván khuôn móng cống 121,63 100m2
9 Cung cấp, lắp đặt cống chịu lực D400 đoạn 1m 10 đoạn
10 Cung cấp, lắp đặt cống chịu lực D400 đoạn 2.5m 9 1 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D400 9 mối nối
12 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400, TL<250kg 28 cái
13 Cung cấp, lắp đặt cống chịu lực D600 đoạn 1m 1 đoạn
14 Cung cấp, lắp đặt cống chịu lực D600 đoạn 2.5m 76 1 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D600 69 mối nối
16 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600, TL<250kg 153 cái
17 Bê tông đá 1x2 M200 hố ga đúc sẵn 14,808 m3
18 Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 10 đúc sẵn 1,3432 tấn
19 Ván khuôn hầm ga đúc sẵn 1,0717 100m2
20 Cẩu lắp hầm ga đúc sẵn 18 1cấu kiện
21 Cừ tràm D8-10cm, mật độ 25 cây/m2, L=4.0m/cây 40,08 100m
22 Cát lót tạo phẳng dày 20cm 8,016 m3
23 BT lót đá 1x2, M150 đổ tại chỗ 8,016 m3
24 Ván khuôn BT lót đổ tại chỗ 0,2144 100m2
25 BT đá 1x2, M200 đổ tại chỗ 10,992 m3
26 Ván khuôn đổ tại chỗ 1,0997 100m2
27 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 đổ tại chỗ 0,4145 tấn
28 Gia công lắp đặt thép D<18, thang hầm ga 0,088 tấn
29 BT lót cửa thu đá 1x2, M150 đổ tại chỗ 3,068 m3
30 Ván khuôn đổ tại chỗ 0,1911 100m2
31 Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện đúc sẵn hố ga (Đà hầm, nắp hầm ga) 3,96 m3
32 Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 10 0,0828 tấn
33 Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 18 0,9828 tấn
34 Gia công lắp đặt thép hình L50x50x5 (đà hầm, nắp đan, lưới chắn rác) 0,4878 tấn
35 Gia công lắp đặt thép tấm dày 3mm nắp đan 0,3053 tấn
36 Lắp đặt thép hình 0,7931 tấn
37 Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn 0,2952 100m2
38 Lắp đặt đà hầm (TL>=250kg) 18 1cấu kiện
39 Lắp đặt nắp đan hầm (TL<=250kg) 18 1cấu kiện
40 Cung cấp, lắp đặt cửa thu ngăn mùi loại A2 13 cái
41 Cát lót móng cửa xả K90 0,26 m3
42 Cừ tràm gia cố móng cửa xả 2,6 100m
43 BT lót đá 1x2, M150 đổ tại chỗ 0,26 m3
44 BT đá 1x2, M200 kết cấu cửa xả 1,34 m3
45 Ván khuôn đổ tại chỗ 0,0685 100m2
46 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 đổ tại chỗ 0,0943 tấn
47 Cung cấp lắp đặt van ngăn triều cống D600 1 tấn
48 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ 1km đầu 0,9472 100m3
49 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ 4km cuối 0,9472 100m3
50 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 0,72 m3
51 Ván khuôn bê tông canh chặn 0,036 100m
52 Ống nối UPVC D100 0,182 100m
53 Khuỷu 1/8 MJ D100FF 36 cái
54 Manchon MJ D100FF 18 cái
55 Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống 0,36 m3
56 Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) 226,95 m3
57 Thử áp lực đường ống100 Upvc 18,2 100m
58 Khử trùng đường ống 100uPVC 18,2 100m
C TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Tôn tấm 0.3mm 85,8 m2
2 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 62,14 m2
3 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn (NC*1.6) 78 m
4 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào B40 (NC*1.6) 78 m
5 Sản xuất thép hình 25x25x2 0,4253 tấn
6 Sản xuất thép hình L30x30x4 0,112 tấn
7 Lắp dựng thép hình 0,5373 tấn
8 Bu lông D5, L=5cm 208 bộ
9 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 41,112 m2
10 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào B40 (NC*1.6) 27 m
11 Sản xuất thép hình 25x25x2 0,131 tấn
12 Sản xuất thép hình L30x30x4 0,0775 tấn
13 Lắp dựng thép hình 0,2085 tấn
14 Bê tông chân cột đá 1x2, M300 0,648 m3
15 Sản xuất thép hình 40x40x1,6 0,0275 tấn
16 Ván khuôn chân cột 0,0864 100m2
17 Lắp đặt chân cột 36 cái
18 Đèn báo hiệu 4 bộ
19 Đèn chiếu sáng ban đêm 2 bộ
20 Sản xuất hàng rào 3,6 m2
21 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào 3 m
22 Sản xuất thép hình 0,0168 tấn
23 Sản xuất thép tròn 0,0021 tấn
24 Sản xuất thép ống tròn 0,0014 tấn
25 Sản xuất thép tấm 0,0111 tấn
26 Sản xuất thép ống vuông 0,007 tấn
27 Lắp dựng thép hình 0,0384 tấn
28 Sơn phản quang 2,86 1m2
D DI DỜI ĐIỆN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 4,32 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,029 100m3
3 Bê tông đá dăm đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu) 1,44 m3
4 Trụ BTLT 8,5m 2 cột
5 Nhổ trụ BTLT 8,5m 2 cột
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m (đã bao gồm công tác đổ bê tông chân cột) 2 cột
7 Tháo gỡ + lắp lại bộ xà đỡ, Trọng lượng xà 25kg (HSNC:2) 2 bộ
8 Tháo dỡ dây nhôm, Tiết diện dây <=95mm2 0,3 km/dây
9 Căng lại dây lấy độ võng bằng thủ công, Tiết diện dây <=95mm2 0,3 km/dây
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 123.277.545 đồng). 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->