Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công an quận Long Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 10:42:00 đến ngày 2020-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,939,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG TẦNG 2 | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn ghế, nội thất các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | công |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ dây điện các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | gói |
| 5 | Vận chuyển đèn, quạt, rèm, nội thất .... về vị trí tập kết, bảo quản an toàn và vệ sinh môi trường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | gói |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,232 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn (2 lớp) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,1768 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,312 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vác bộ trạc thải từ tầng 2 xuống | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,731 | m3 |
| 14 | Máy xúc 0.4m3 xúc trạc thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 15 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,731 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9371 | m2 |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,0403 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 234,9264 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 246,9667 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 246,9667 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,1584 | 1m2 |
| 8 | Chống mối công trình | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225,3984 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ tần bì, khuôn bao dày 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,3523 | m2 |
| 10 | Nẹp khuôn gỗ tần bì | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,04 | m |
| 11 | Khuôn cửa gỗ tần bì (khuôn cửa kép) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,64 | m |
| 12 | Bản lề lá inox cửa đi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Khóa tay nắm gạt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bục sân khấu: Lớp nền tấm cemboard dày 18mm, bề mặt ván sàn gỗ công nghiệp dày 12mm; khung xương thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm (khung sắt sẽ tháo ở bục sân khấu cũ và chuyển sang vị trí mới, gia cố lại các vị trí bị hỏng ...) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,229 | m2 |
| 15 | Nẹp Inox mạ đồng bản rộng 30x30mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,47 | m |
| 16 | Vách ốp tường : gỗ Công nghiệp phủ veneer sơn Pu, khung xương gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,2425 | m2 |
| 17 | Vách gỗ tiêu âm: bao gồm các lớp : lớp cao su non dày 3mm; hệ khung xương sắt hộp mã kẽm 40x40x1.2mm ngang và dọc; lớp bông thủy tinh cách âm 32kg/m3; lớp xương gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm, lớp ngoài cùng gỗ công nghiệp phủ veneer sơn Pu đục lỗ tiêu âm dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122,1927 | m2 |
| 18 | Phào chân tường gỗ tự nhiên tần bì kích thước 120x16mm sơn PU (phào P3) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,1 | m |
| 19 | Phào trần gỗ tự nhiên tần bì bản rộng 125mm (phào P5) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,76 | m |
| 20 | Phào góc bằng gỗ tự nhiên tần bì 35x35mm (Phào P1) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,72 | m |
| 21 | Phào góc bằng gỗ tự nhiên tần bì 15x15mm (Phào P4) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,01 | m |
| 22 | Vách ngăn di động khung xương gỗ CN phủ verneer sơn PU, vách di chuyển và xếp gọn về 2 bên theo thanh dẫn hướng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,356 | m2 |
| 23 | Gia công và lắp đặt khung chịu lực bằng thép hộp mạ kẽm, ray dẫn hướng thép V70x30mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,47 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,79 | 1m2 |
| 26 | Vệ sinh công nghiệp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220,0824 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 3P 80A 10kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Vật tư phụ (Đầu cốt đồng, vít...) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Tủ điện nhựa 12 Module | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | MCB 3P 63A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 63A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 32A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Vật tư phụ (thanh cái, cáp nối, bulong,...) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Tủ điện nhựa 12 Module | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | MCB 3P 63A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 63A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P 63A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Vật tư phụ (thanh cái, cáp nối, bulong,...) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 15 | Đèn LED panel 600x600, 40W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 16 | Đèn LED downlight âm trần D110/12W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 17 | Sửa chữa, thay van ga, vệ sinh bảo dưỡng điều hòa treo tường 24000BTU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 18 | Nạp gas bổ sung R410A, điều hòa 24000 BTU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 27 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 559,03 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 603,737 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 166,261 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,35 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 198,375 | m |
| 32 | Ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 396,051 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,35 | m |
| 34 | Dây âm thanh chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,85 | m |
| 35 | Dây micro | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Dây polycam màn hình LED | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,85 | m |
| 37 | Dây CAT6e 8 lõi đồng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Tủ rack 27U 600x1000mm khung thép có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt loa treo tường (kiểm tra loa cũ, đấu nối kiểm tra hệ thống âm thanh) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Loa treo tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Vật tư phụ các loại (kẹp giữ ống, măng sông, tê, bốc chia, ....) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG TẦNG 5 | |||
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ nội thất cũ, phông rèm sân khấu, rèm cửa sổ (tháo dỡ vận chuyển vào kho, có biện pháp che chắn màn hình led, loa, ghế nỉ ....) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ phào thạch cao cũ (phào cổ trần) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,33 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách tiêu âm cũ, vách ngăn gỗ (gỗ tiêu âm, khung xương gỗ, bông thủy tinh, ...) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn máng 600x1200, loại 3 bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn downlight âm trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ dây loa, loa, amply, ống nước ngưng điều hòa, ống gen điện, ổ cắm điện, dây điện các loại, | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển bằng gánh vác bộ từ tầng 5 xuống | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,55 | m3 |
| 10 | Máy xúc 0,4m3 xúc trạc thải lên xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Vận chuyển rác thải bằng ô tô tự đổ 5T | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,55 | m3 |
| G | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9415 | 100m2 |
| 2 | Xử lý vết nứt trần thạch cao bằng băng keo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 165 | m2 |
| 3 | Vá trần thạch cao điều chỉnh đèn máng, đèn downlight theo layout mới (tháo dỡ tấm thạch cao 1.22x2.44m tại các vị trí có lỗ đèn cũ, ốp tấm thạch cao mới | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,884 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,6782 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 409,3562 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 568,1258 | 1m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,9528 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,9528 | 1m2 |
| 9 | Chống mối công trình | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 468,635 | m2 |
| 10 | Vách ốp tường: gỗ công nghiệp phủ Veneer sơn PU, khung xương gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,406 | m2 |
| 11 | Vách gỗ tiêu âm bao gồm các lớp: lớp cao su non 3mm; hệ khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm ngang và dọc; lớp bông thủy tinh cách âm 32kg/m3; lớp xương gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm, lớp ngoài cùng gỗ công nghiệp phủ Veneer sơn PU đục lỗ tiêu âm dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 215,952 | m2 |
| 12 | Vách ngăn gỗ 2 mặt ngăn khu hành lang ra vào cửa: Gỗ công nghiệp phủ Veneer sơn PU, khung xương thép hộp 40x40x1.2mm kết hợp gỗ công nghiệp, lớp lót gỗ công nghiệp chống ẩm dày 9mm, bề mặt phủ Veneer 3mm sơn PU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 13 | Phào chân tường gỗ tự nhiên tần bì kích thước 120x16mm sơn PU (phào P3) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,73 | m |
| 14 | Phào trần gỗ tự nhiên tần bì bản rộng 125mm (phào P5) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,73 | m |
| 15 | Phào góc gỗ tự nhiên tần bì kích thước 35x35mm (phào P1) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,45 | m |
| 16 | Phào góc gỗ tự nhiên tần bì kích thước 15x15mm (phào P4) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,1 | m |
| 17 | Lắp đặt thành bục sân khấu bằng ván sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,571 | m2 |
| 18 | Nẹp Inox mạ đồng bản rộng 30x30mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,28 | m |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị nội thất theo layout mới | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | công |
| 20 | Vệ sinh công nghiệp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 394,1467 | m2 |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện nhựa 12 Module | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | MCB 3P 63A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 3P 32A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 3P 40A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 63A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Thanh cái, cáp nối, bu lông, vít... | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đèn LED panel chữ nhật 60x120/80W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 9 | Đèn LED downlight âm trần D155/16W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 14 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 549,46 | m |
| 15 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 274,73 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 766,017 | m |
| 17 | Óng ghen PVC D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 513,009 | m |
| 18 | Ghen hộp 39x18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Ống ghen PVC D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,44 | m |
| 20 | Dây âm thanh chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 143,28 | m |
| 21 | Đấu nối hệ thống nước ngưng điều hòa không khí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | công |
| 22 | Sửa chữa, nạp ga điều hòa không khí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 23 | Vật tư phụ các loại (kẹp giữ ống, măng sông, tê, bốc chia, ...) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ phào thạch cao cũ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,18 | m |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Trám vá các lỗ đèn cũ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | lỗ |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,0134 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,0134 | 1m2 |
| 7 | Vách ốp tường : gỗ Công nghiệp phủ veneer sơn Pu,khung xương gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,3818 | m2 |
| 8 | Vách ốp tường : gỗ Công nghiệp phủ veneer xoay vân tạo hình, khung xương gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,128 | m2 |
| 9 | Dấy dán tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,7852 | m2 |
| 10 | Phào chỉ gỗ tự nhiên tần bì bản rộng 32mm sơn Pu (phào P1) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136,96 | m |
| 11 | Phào ngang tường gỗ tự nhiên tần bì kích thước 50x12mm sơn Pu (phào P2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,38 | m |
| 12 | Phào chân tường gỗ tự nhiên tần bì kích thước 120x16mm sơn Pu (phào P3) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,38 | m |
| 13 | Phào trần soi gỗ tự nhiên tần bì bản rộng 125mm (phào P4) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,18 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ công nghiệp phủ Verneer | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 15 | Nẹp khuôn gỗ công nghiệp phủ verneer sơn PU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,08 | m |
| 16 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp phủ verneer sơn PU (khuôn cửa đơn) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,04 | m |
| 17 | Bản lề lá inox cửa đi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Khóa tay nắm gạt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tủ điện nhựa 8 Module (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Đèn LED Downlight âm trần D110/12W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Đèn LED panel 600x600, 40W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Đèn huỳnh quang đơn 1.2m/18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147,676 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,46 | m |
| 28 | Ống ghen PVC D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Vật tư phụ các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 30 | Vệ sinh công nghiệp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,4464 | m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | PHÒNG HỌP + HỘI TRƯỜNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn họp lớn: Bàn làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU. Mặt bàn rộng 650mm, yếm đục trạm hoa văn trang trí, yếm sát đất. Bàn rỗng giữa. Kích thước D 7500 x W2600 x H760mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn họp phụ 01: Bàn làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU, yếm đục trạm hoa văn trang trí, yếm sát đất. Kích thước W1800xD500xH760mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Bàn họp phụ 02 (2 yếm lửng): Bàn làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU, yếm đục trạm hoa văn trang trí, yếm sát đất. Kích thước W1800xD500xH760mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bục phát biểu, kích thước W800xD600xH1200mm, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bục tượng Bác, kích thước W800xD600xH1200mm, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tượng bác Hồ bằng thạch cao cao 800mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bục lên xuống. Gỗ công nghiệp phủ Melamin, dán chỉ nhựa PVC đồng màu. KT: 950x950x300-150mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ghế họp chủ tọa: (ghế có tay) khung gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU, đục hoa văn trang trí, đệm tựa mút bọc vải nỉ. Kích thước : D 680 x W 620 x H1300mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ghế họp đại biểu: (ghế có tay) khung gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU đục hoa văn trang trí, đệm tựa mút bọc vải nỉ. KT: D 680 x W 620 x H1200mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Ghế họp thành viên: (ghế không tay) khung gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU đục hoa văn trang trí, đệm tựa mút bọc vải nỉ. KT: D 480 x W 500 x H1100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 11 | Tủ nước bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU. KT: 1500x400x750mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rèm sáo gỗ tự nhiên nhập khẩu sơn PU, bản rộng 50mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,52 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa sổ làm bằng gỗ tự nhiên tần bì dày 18 mm bản rộng 120mm, sơn PU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,87 | md |
| 14 | Thảm trải sàn các lối đi và bục sân khấu : Thảm hoa họa tiết trang trí, Độ dày của thảm 7-8mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,83 | m2 |
| 15 | Nẹp inox màu đồng chặn thảm lối đi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,08 | md |
| 16 | Bộ cắm hoa trang trí bục tượng Bác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Chất liệu nền mica đỏ khung bằng nhôm định hình, chữ mica gương vàng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Logo Công an : chất liệu đồng ăn mòn. KT : 450x480mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bô chữ "CÔNG AN QUẬN LONG BIÊN" bằng mica dày 3mm dưới Logo, cao120 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| L | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 5 | |||
| 1 | Bục phát biểu, kích thước W800xD600xH1200mm, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bục tượng bác, kích thước W800xD600xH1200mm, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Rèm sáo gỗ tự nhiên nhập khẩu sơn PU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa sổ làm bằng gỗ công nghiệp chống ẩm phủ veneer sơn Pu. Bản rộng 150mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | md |
| 5 | Nẹp góc khuôn cửa: gỗ tự nhiên tần bì dày 10mm sơn PU, bản rộng 40x30mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | md |
| 6 | Phông rèm sân khấu : chất liệu vải nỉ nhung, độ chun co giãn 2,5 lần. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,25 | m2 |
| 7 | Ray kéo rèm : nhôm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | md |
| 8 | Bộ ốc vít liên kết ghế hội trường : bổ sung thay mới cho các ghế bị hỏng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 195 | bộ |
| 9 | Bàn đại biểu 1800: Kích thước W1800xD500xH760mm làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU, yếm sát đất , có hoa văn trang trí. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Bàn đại biểu 1500: Kích thước W1500xD500xH760mm làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU, yếm sát đất , có hoa văn trang trí. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Thảm trải sàn các lối đi và bục sân khấu : Thảm hoa họa tiết trang trí, Độ dày của thảm 7-8mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 217,15 | m2 |
| 12 | Nẹp inox màu đồng chặn thảm lối đi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129,06 | md |
| 13 | Bộ cắm hoa trang trí bục tượng Bác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Ghế chủ tọa: khung gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu , ghế có tay ốp gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU, đệm tựa mút đúc bọc da công nghiệp cao cấp màu theo mẫu. KT: R1000xS870xC900mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế khách : khung gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu , ghế có tay ốp gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU, đệm tựa mút đúc bọc da công nghiệp cao cấp màu theo mẫu. KT: R900xS870xC850mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bàn trà kẹp chủ tọa, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU, bàn có mặt kính trắng dày 8 mm mài xiết cạnh. KT: 610x810x550mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn trà khách, làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU, bàn có mặt kính trắng 8mm mài xiết cạnh. KT: 480x 690x550mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bàn trà trung tâm: làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU, bàn có mặt kính trắng 8mm mài xiết cạnh. KT: 890x1550x 450mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ ti vi: gỗ tự nhiên nhóm 1 nhập khẩu sơn PU. Tủ có 4 cánh mở và 1 ngăn kéo để đồ. KT: 1800x450x550mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thảm trải sàn : Thảm hoa họa tiết trang trí, Độ dày của thảm 7-8mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,59 | m2 |
| 8 | Thảm trang trí : Thảm tấm dệt trang trí, mật độ dệt 500000 points/M2. Độ dày 12mm, trọng lượng 2800gram/M2. Đế thảm PP/Polyester. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| N | MÀN HÌNH LED VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Màn hình LED trong nhà full color 218.000 tỷ màu: Bảo hành 12 tháng. KT:C1920xD4160mm - Modul Led P2.5 GKGD. Khoảng cách điểm ảnh liền kề 2.5mm. Kích thước modul: 320x160- Nguồn xung điện tử 5V60A - 300W. Điện áp vào 220v, chống chập cháy- Card nhận (Linsn –RV908M32). Quản lý được 256x256 điểm ảnh, hỗ trợ từ quét tĩnh và các trường quét khác nhau, 1,2,4,6,8,16,32…- Card truyền (Linsn - TS 802D). Quản lý 2048x640 điểm ảnh, hỗ trợ từ quét tĩnh và các trường quét khác nhau, 1,2,4,6,8,16,32.. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phụ kiện : gồm dây điện chạ điện 220vb 2x2.5mm, dây cáp trong bảng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh PROCESSOR VP1000( hoặc tương đương).Cổng kết nối DVI, HDMI, VGA, Kết nối máy tính, laptop, HD, K+… | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| O | BIỂN MA TRẬN BA MÀU | |||
| 1 | Biển ma trận B10 ngoài trời màu Full color, nguồn led chuyên dụng 5V70A(8 chiếc), Card điều khiển Mạch full HD W62-75 (1 chiếc), Hệ khung xương mạ kẽm hộp 20 x 40x1.2mm, ốc nam châm<br/>Mặt logo mica in uv đi đèn led đúc sáng mặt logo kt (640 x 680).<br/>kích thước tổng biển : 6600x1050mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,93 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi