Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế giao thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2020 đã giao cho Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 15:15:00 đến ngày 2020-12-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 414,034,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,210,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỞ NHÀ LƯỚI | |||
| 1 | Tháo dở nhà trồng rau bằng thủ công 400 x3 = 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LƯỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Móng: 0,4x0,6x8x1,3x3 = 7,488 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường +KL đắp 1/3 KL đào : 1/3 x 11,856x3 = 11,856 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chân cột: ((3,14 x 0,25 x 0,25)/4) x 0,4 x 38x3 = 2,23725 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cột thép 60mm (1,0x30x3,14)/100x3 = 2,826 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100kg |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cột thép 42mm (4,0x8x3,14)/100x3 = 3,0144 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt cột thép mạ kẽm phi 60mm (4,0x30x3,14)/1000x3 = 1,1304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột thép mạ kẽm phi 42mm (4,0x8x3,14)/1000x3 = 0,30144 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 8 | Sản xuất vi kèo bằng thép mạ kẽm phi 34mm ((1,009+1,121+1,3+0,651+0,853+0,765+1,031+3,142+2,567)x24x1,1833)x3/1000 = 1,0597729464 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 9 | Sản xuất thanh giằng lưới bằng thép mạ kẽm phi 34mm (25x2+20x2)x1,1833x3/1000 = 0,319491 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 10 | Sản xuất thanh chống đầu hồi bằng thép mạ hộp mạ kẽm 40mmx40mmx1,2mmx6m (4x25x1,454)x3/1000 = 0,4362 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thanh giằng lưới bằng thép mạ kẽm phi 34mm 0,1065x3 = 0,3195 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thanh chống đầu hồi bằng thép mạ hộp mạ kẽm 40mmx40mmx1,2mmx6m 0,4362 = 0,4362 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vi kèo bằng thép mạ kẽm phi 34mm 1,0598 = 1,0598 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 14 | Lắp dựng máng xối mạ kẽm dày 1mm (5x25x3x6,9)/1000 = 2,5875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | tấn |
| 15 | Lợp máy che bằng màng PE 150 micron Màng PE: 400x3x1,2/100 = 14,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100m2 |
| 16 | Lợp lưới thông gió bằng lưới 18 mesh 4x25x3x1,2/100 = 3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 17 | Lợp Lưới vách lưới bằng lưới 51 mesh (20+20)x3,6x2x3/100 = 8,64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG TƯỚI NHỎ GIỌT 1.500 CHẬU/NHÀ 400 m2 | |||
| 1 | Hệ thống tưới nhỏ giọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | H thống |
| D | HỆ THỐNG GIÁ ĐỠ CÂY TRỒNG | |||
| 1 | Hệ thống giá đỡ cây trồng 3 = 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | H thống |
| E | TRẢI MÀNG PHỦ NÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Trải màng phủ nông nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m2 |
| F | SƠN LẠI KHUNG NHÀ MÀNG | |||
| 1 | Sơn khung nhà màng 3 = 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Nhà |
| G | VẬT TƯ NHÀ LƯỚI | |||
| 1 | Quạt đối lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 2 | Túi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Kg |
| 3 | Dây treo dưa lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi