Gói thầu: Xây lắp – Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và tái lập mặt đường 43 – Vườn Lài, Phường An Phú Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp – Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và tái lập mặt đường 43 – Vườn Lài, Phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 15:02:00 đến ngày 2020-12-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,583,728,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,737 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,95 | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,332 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo (HSMTC:4) | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 2km còn lại, đất cấp II (HSMTC:2) | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 6 | BTNN C12,5 rải nóng dày 7cm; K>=0,98 | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,57 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,57 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm K=0,98 | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,634 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm K=0,98 | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,032 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh khuôn cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,561 | 100m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47,034 | m3 |
| 12 | Bêtông đá 1x2 M150 lót móng dày 6cm | Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,965 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, móng bó vỉa | Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,005 | 100m2 |
| 14 | Trụ biển báo D80mm L=3m | Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | trụ |
| 15 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Biển báo chữ nhật 40x60cm | Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70 cm | Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,78 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, L=4m, H30 | Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=4m, H30 | Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, L=4m, H30 | Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 61 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, L=3m, H30 | Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=3m, H30 | Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, L=3m, H30 | Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | đoạn ống |
| 27 | Đào đất móng cống bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp II | Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,183 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm K=0,95 | Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,389 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát đầm chặt K>=0,95 | Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,867 | 100m3 |
| 30 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m | Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 298,794 | 100m |
| 31 | Cát phủ đầu cừ | Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,983 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M150 móng dưới | Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,87 | m3 |
| 33 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95,248 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống, bê tông lót | Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,416 | 100m2 |
| 35 | Joint cao su D400mm | Mối nối, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | mối nối |
| 36 | Joint cao su D600mm | Mối nối, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | mối nối |
| 37 | Joint cao su D800mm | Mối nối, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76 | mối nối |
| 38 | Vữa mối nối cống | Mối nối, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,352 | m2 |
| 39 | Gia công cốt thép d<=10mm | Gối cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,515 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) | Gối cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,723 | 100m2 |
| 41 | Bê tông M200 đá 1x2 | Gối cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,684 | m3 |
| 42 | Lắp đặt gối cống D400, D600 (chỉ tính công lắp đặt) | Gối cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối cống D800 (chỉ tính công lắp đặt) | Gối cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 152 | cái |
| 44 | Đào móng hố ga bằng máy đào<=0,8m3 | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,936 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (kl móng cống và hố ga) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,119 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo (HSMTC:4) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,119 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp 2km còn lại, đất cấp II (HSMTC:2) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,119 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,815 | 100m3 |
| 49 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 98,876 | 100m |
| 50 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,496 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,944 | m3 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (đổ tại chỗ) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,726 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,08 | m3 |
| 54 | Bê tông thân hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 73,494 | m3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga (đổ tại chỗ) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,499 | 100m2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân (đổ tại chỗ) (không dùng máy vận thăng và cần trục tháp) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,084 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d<=10mm | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,987 | tấn |
| 58 | Gia công cốt thép d=16mm (thang trèo) mạ kẽm | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,227 | tấn |
| 59 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%*tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,08 | 100m |
| 60 | Gia cố cọc ván thép tại vị trí qua nhà dân, L=4m; phần ngập trong đất 3,5m) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,32 | 100m |
| 61 | Gia cố cọc ván thép tại vị trí qua nhà dân, L=4m; phần không ngập trong đất 0,5m (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,76 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc cừ ván thép | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,08 | 100m |
| 63 | Gia công cốt thép d<=10mm | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,055 | tấn |
| 64 | Gia công cốt thép d<=18mm | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,766 | tấn |
| 65 | Thép hình chữ C dày 3mm mạ kẽm | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,749 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thép nắp đan | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,749 | tấn |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M200 đan NM (nước mưa) (đúc sẵn) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,212 | m3 |
| 68 | Lắp đặt đan nước mưa (NM) (122,5 kg/cái) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52 | cấu kiện |
| 69 | Gia công cốt thép d<=10mm | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,236 | tấn |
| 70 | Gia công cốt thép d<=18mm | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,062 | tấn |
| 71 | Thép góc L50x50x5 mạ kẽm | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,411 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,411 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,857 | 100m2 |
| 74 | Bê tông M200 đá 1x2 khuôn hầm ga (đúc sẵn) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,332 | m3 |
| 75 | Lắp đặt khuôn hầm ga mưa (GM) (372,5 kg/cái) | Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52 | cấu kiện |
| 76 | Cắt mặt đường nhựa ML1b, BTXM, gạch | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,4 | 10m |
| 77 | Đào bốc mặt đường | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,85 | m3 |
| 78 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công) | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,4 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát đầm chặt lót phui ống K>=0.98 | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,7 | m3 |
| 83 | Ống 150upvc | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,57 | 100m |
| 84 | Ống HDPE OD25 | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,44 | 100m |
| 85 | Khuỷu MJ 1/8 150FF | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 86 | Manchan MJ D150FF | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76 | cái |
| 87 | Ống 150 Upvc | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,57 | 100m |
| 88 | Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.052,22 | m3 |
| 89 | Ống HDPE OD180 và Ống 150uPVC | Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,57 | 100m |
| 90 | Rải vải địa kỹ thuật | Tái lập mặt đường, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 91 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, đầm chặt K>=0.98 | Tái lập mặt đường, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 92 | Đào đất móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,48 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu) | Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 95 | Trụ BTLT 8,5m | Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cột |
| 96 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cột |
| 97 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m (đã bao gồm công tác đổ bê tông chân cột) | Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cột |
| 98 | Tháo gỡ + lắp lại bộ xà đỡ, Trọng lượng xà 25kg (HSNC:2) | Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ dây nhôm, Tiết diện dây <=95mm2 | Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,398 | km/dây |
| 100 | Căng lại dây lấy độ võng bằng thủ công, Tiết diện dây <=95mm2 | Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,398 | km/dây |
| 101 | Biển báo tròn D=70cm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Biển báo tam giác D=70cm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Biển báo chữ nhật 1,3mx0,9m | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Cột đỡ biển báo thép ống D80 dày 2mm, L=3,0m | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | trụ |
| 105 | Cột đỡ biển báo thép ống D80 dày 2mm, L=3,6m | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | trụ |
| 106 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang tam giác (trụ và biển báo tính riêng) | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (trụ và biển báo tính riêng) | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Cột gỗ tròn đường kính 5cm, dài 120cm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,059 | m3 |
| 109 | Cốt thép tròn D10, L=340 | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,043 | tấn |
| 110 | Bê tông chân cột đá 1x2 M200 | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5 | m3 |
| 111 | Ván khuôn chân đế | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 112 | Sơn gỗ 2 nước | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,25 | m2 |
| 113 | Dây phản quang | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 372 | m |
| 114 | Di dời, lắp đặt chân cột bê tông, TL<=50kg (Tháo lắp: ĐM*1,6) (HSNC:1,6) | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | cái |
| 115 | Đèn báo hiệu ban đêm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 116 | Thép hình các loại rào chắn H=1,2m | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 117 | Thép tròn các loại rào chắn H=1,2m | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,002 | tấn |
| 118 | Sơn phản quang | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,86 | m2 |
| 119 | Di chuyển rào chắn bằng thép KT(1,2x1,5m) | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 120 | Nhân công điều tiết | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | ca |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 214.712.909 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi