Gói thầu: Xây lắp – Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và tái lập mặt đường 43 – Vườn Lài, Phường An Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176634-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh
Tên gói thầu Xây lắp – Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và tái lập mặt đường 43 – Vườn Lài, Phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201176558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 15:02:00 đến ngày 2020-12-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,583,728,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào khuôn nền đường Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,737 100m3
2 Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,95 Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,332 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,232 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo (HSMTC:4) Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,232 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 2km còn lại, đất cấp II (HSMTC:2) Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,232 100m3
6 BTNN C12,5 rải nóng dày 7cm; K>=0,98 Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,57 100m2
7 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,57 100m2
8 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm K=0,98 Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,634 100m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm K=0,98 Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,032 100m3
10 Bù vênh khuôn cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,561 100m3
11 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47,034 m3
12 Bêtông đá 1x2 M150 lót móng dày 6cm Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,965 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, móng bó vỉa Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,005 100m2
14 Trụ biển báo D80mm L=3m Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 trụ
15 Biển báo tam giác cạnh 70cm Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
16 Biển báo chữ nhật 40x60cm Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70 cm Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,78 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Tổ chức giao công, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,8 m2
21 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, L=4m, H30 Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=4m, H30 Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, L=4m, H30 Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 61 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, L=3m, H30 Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=3m, H30 Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, L=3m, H30 Lắp đặt ống cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 đoạn ống
27 Đào đất móng cống bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp II Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,183 100m3
28 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm K=0,95 Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,389 100m3
29 Đắp cát đầm chặt K>=0,95 Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,867 100m3
30 Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 298,794 100m
31 Cát phủ đầu cừ Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,983 m3
32 Bê tông đá 1x2 M150 móng dưới Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 49,87 m3
33 Bê tông móng đá 1x2 M200 Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 95,248 m3
34 Ván khuôn móng cống, bê tông lót Móng cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,416 100m2
35 Joint cao su D400mm Mối nối, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 mối nối
36 Joint cao su D600mm Mối nối, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 mối nối
37 Joint cao su D800mm Mối nối, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76 mối nối
38 Vữa mối nối cống Mối nối, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,352 m2
39 Gia công cốt thép d<=10mm Gối cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,515 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) Gối cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,723 100m2
41 Bê tông M200 đá 1x2 Gối cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,684 m3
42 Lắp đặt gối cống D400, D600 (chỉ tính công lắp đặt) Gối cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 cái
43 Lắp đặt gối cống D800 (chỉ tính công lắp đặt) Gối cống, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 152 cái
44 Đào móng hố ga bằng máy đào<=0,8m3 Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,936 100m3
45 Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (kl móng cống và hố ga) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,119 100m3
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo (HSMTC:4) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,119 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp 2km còn lại, đất cấp II (HSMTC:2) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,119 100m3
48 Đắp cát đầm chặt K=0,95 Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,815 100m3
49 Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 98,876 100m
50 Cát phủ đầu cừ dày 10cm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,496 m3
51 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,944 m3
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (đổ tại chỗ) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,726 100m2
53 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,08 m3
54 Bê tông thân hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 73,494 m3
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga (đổ tại chỗ) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,499 100m2
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân (đổ tại chỗ) (không dùng máy vận thăng và cần trục tháp) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,084 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép d<=10mm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,987 tấn
58 Gia công cốt thép d=16mm (thang trèo) mạ kẽm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,227 tấn
59 Khấu hao cọc ván thép (1,17%*tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,08 100m
60 Gia cố cọc ván thép tại vị trí qua nhà dân, L=4m; phần ngập trong đất 3,5m) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,32 100m
61 Gia cố cọc ván thép tại vị trí qua nhà dân, L=4m; phần không ngập trong đất 0,5m (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,76 100m
62 Nhổ cọc cừ ván thép Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,08 100m
63 Gia công cốt thép d<=10mm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,055 tấn
64 Gia công cốt thép d<=18mm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,766 tấn
65 Thép hình chữ C dày 3mm mạ kẽm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,749 tấn
66 Lắp đặt thép nắp đan Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,749 tấn
67 Bê tông đá 1x2 M200 đan NM (nước mưa) (đúc sẵn) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,212 m3
68 Lắp đặt đan nước mưa (NM) (122,5 kg/cái) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 52 cấu kiện
69 Gia công cốt thép d<=10mm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,236 tấn
70 Gia công cốt thép d<=18mm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,062 tấn
71 Thép góc L50x50x5 mạ kẽm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,411 tấn
72 Lắp đặt thép L50x50x5 Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,411 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,857 100m2
74 Bê tông M200 đá 1x2 khuôn hầm ga (đúc sẵn) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,332 m3
75 Lắp đặt khuôn hầm ga mưa (GM) (372,5 kg/cái) Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 52 cấu kiện
76 Cắt mặt đường nhựa ML1b, BTXM, gạch Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,4 10m
77 Đào bốc mặt đường Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,85 m3
78 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công) Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,4 m3
79 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,143 100m3
80 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,143 100m3
81 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,143 100m3
82 Đắp cát đầm chặt lót phui ống K>=0.98 Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,7 m3
83 Ống 150upvc Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,57 100m
84 Ống HDPE OD25 Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,44 100m
85 Khuỷu MJ 1/8 150FF Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38 cái
86 Manchan MJ D150FF Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76 cái
87 Ống 150 Upvc Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,57 100m
88 Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.052,22 m3
89 Ống HDPE OD180 và Ống 150uPVC Di dời ống cấp nước, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,57 100m
90 Rải vải địa kỹ thuật Tái lập mặt đường, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,133 100m2
91 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, đầm chặt K>=0.98 Tái lập mặt đường, Phần xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,033 100m3
92 Đào đất móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,48 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,043 100m3
94 Bê tông đá dăm đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu) Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,16 m3
95 Trụ BTLT 8,5m Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cột
96 Nhổ trụ BTLT 8,5m Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cột
97 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m (đã bao gồm công tác đổ bê tông chân cột) Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cột
98 Tháo gỡ + lắp lại bộ xà đỡ, Trọng lượng xà 25kg (HSNC:2) Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
99 Tháo dỡ dây nhôm, Tiết diện dây <=95mm2 Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,398 km/dây
100 Căng lại dây lấy độ võng bằng thủ công, Tiết diện dây <=95mm2 Phần di dời trụ điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,398 km/dây
101 Biển báo tròn D=70cm Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
102 Biển báo tam giác D=70cm Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
103 Biển báo chữ nhật 1,3mx0,9m Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
104 Cột đỡ biển báo thép ống D80 dày 2mm, L=3,0m Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 trụ
105 Cột đỡ biển báo thép ống D80 dày 2mm, L=3,6m Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 trụ
106 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang tam giác (trụ và biển báo tính riêng) Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (trụ và biển báo tính riêng) Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
108 Cột gỗ tròn đường kính 5cm, dài 120cm Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,059 m3
109 Cốt thép tròn D10, L=340 Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,043 tấn
110 Bê tông chân cột đá 1x2 M200 Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5 m3
111 Ván khuôn chân đế Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,16 100m2
112 Sơn gỗ 2 nước Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,25 m2
113 Dây phản quang Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 372 m
114 Di dời, lắp đặt chân cột bê tông, TL<=50kg (Tháo lắp: ĐM*1,6) (HSNC:1,6) Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 200 cái
115 Đèn báo hiệu ban đêm Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
116 Thép hình các loại rào chắn H=1,2m Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,028 tấn
117 Thép tròn các loại rào chắn H=1,2m Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,002 tấn
118 Sơn phản quang Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,86 m2
119 Di chuyển rào chắn bằng thép KT(1,2x1,5m) Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 cái
120 Nhân công điều tiết Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 180 ca
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 214.712.909 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->