Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp theo tiêu chí và vốn tỉnh bổ sung cho cấp huyện từ nguồn vốn kết dư năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:51:00 đến ngày 2020-12-17 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,701,978,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI KHÁN ĐÀI | |||
| B | Cọc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,986 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,653 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 6 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,8 | 100m |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289 | mối nối |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | tấn/lần |
| 9 | Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển đối trọng rời khỏi công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | 10 tấn |
| C | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,564 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,823 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,078 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,075 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,138 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất san nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,741 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,519 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,568 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,285 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,05 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,418 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,86 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,329 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,543 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,511 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,486 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,866 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,469 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,749 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,293 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,707 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,465 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,136 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,815 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,969 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,222 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,78 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,491 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,55 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,81 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,514 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,188 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,432 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,364 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,416 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,832 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,607 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,983 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,183 | tấn |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,207 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,707 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,972 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,95 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió ximăng 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,229 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.356,37 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 938,313 | m2 |
| 8 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352,951 | m2 |
| 9 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 952,758 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.269,76 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.795,68 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,6 | m2 |
| 13 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,7 | m2 |
| 14 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,18 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,76 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 797,18 | m |
| 17 | Kẻ joint | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.287,34 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.690,6 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.690,6 | m2 |
| 20 | Trát bêtông đá rửa mài nhám bề mặt dày >= 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.690,6 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336,44 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 719,741 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 130x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,018 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.001,95 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.001,95 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,061 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,42 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt trần hợp kim nhôm dày 0,6mm, quy cách 600x600 bề mặt đục lỗ tiêu âm, sơn tĩnh điện màu trắng, bao gồm hệ kung xương móc treo đồng bộ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,9 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 938,313 | m2 |
| 30 | Phun đá hạt trắng 2 lớp vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 938,313 | 1m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.356,37 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.356,37 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.801,63 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.801,63 | m2 |
| 35 | Bulon Ø16x400x6.6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 464 | con |
| 36 | Bulon Ø24x100x10.9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 660 | con |
| 37 | Bulon Ø24x950x10.9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 848 | con |
| 38 | Bulon Ø16x200x6.6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | con |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,271 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,271 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.325,55 | m2 |
| 42 | Bulon Ø12x60x6.6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.240 | con |
| 43 | Bulon Ø12x120x6.6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.440 | con |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,099 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.554,33 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,036 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt máng xối bằng inox dày 1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,613 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa hệ 55 hoặc tương đương kính cường lực dày 10 ly sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, cục hít giữ cửa và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,32 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm xinfa hệ 55 hoặc tương đương kính cường lực dày 10 ly dán màng mờ sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,03 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,03 | m2 |
| 52 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,83 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,83 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,83 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn di động bề mặt veneer giống bản vẽ thiết kế (bao gồm hệ thống vách, hệ thống ray bi treo và các phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,339 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,339 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt lam trang trí thép mạ kẽm 100x200x3mm sơn tĩnh điện mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.066,58 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng khung inox đỡ đan lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,95 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 301,2 | m2 |
| 60 | Cung cấp lan can inox cầu thang thanh tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,3 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,3 | m2 |
| 62 | Cung cấp lan can inox cầu thang kính cường lực dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,425 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,425 | m2 |
| 64 | Bulon Ø20x600x10.9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,542 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,48 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp dựng mái đón kính cường lực dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,47 | m2 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,277 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,479 | 100m3 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,305 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| F | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,991 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,881 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,664 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,251 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,558 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,629 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,092 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,133 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,092 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,403 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,819 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,729 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,51 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,508 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,276 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,062 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,65 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,428 | tấn |
| G | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,629 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 442,769 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.428,71 | m2 |
| 4 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240,92 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.017,42 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.428,71 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.428,71 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.258,34 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.258,34 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép TT ROLL Ø5a150x50 giống thiết kế (bao gồm trụ cột thép, bản mã, bu long chân cột và tất cả các phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.129,5 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.129,5 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,992 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,784 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| I | Sân vận động | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,698 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,489 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát sạch công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,698 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát phù sa công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,047 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ bermuda mặt sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.348,9 | m2 |
| J | Đường chạy và sân đệm | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,326 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,632 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,632 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,632 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,632 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,632 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh nền trước khi thi công lớp keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.663,2 | m2 |
| 8 | Thi công lớp keo liên kết primer, số lượng 1 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.663,2 | m2 |
| 9 | Trải thảm hạt đen SBR 10mm, kích thước hạt 1~4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.663,2 | m2 |
| 10 | Phun hạt EPDF đỏ và PU đỏ dày 3mm, kích thước hạt 0,5-1,5mm và phủ lớp keo cover tạo phẳng chống thấm 1,5~1,7kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.663,2 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,126 | m2 |
| K | Sân nhảy xa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,727 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,636 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,636 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,636 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát sạch công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,818 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,099 | m3 |
| L | Sân nhảy cao | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,055 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,275 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,275 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,275 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát sạch công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,638 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,825 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,515 | m3 |
| M | Hồ nước nhảy xa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| N | Hồ nước nhảy cao | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,025 | m2 |
| O | Nền phía trước sân vận động | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m2 |
| P | Cây xanh bãi cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ lạc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.939,3 | m2 |
| 2 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.481,79 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ bermuda mặt sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m2 |
| 4 | Cây sao đường kính 0,15-0,2m, cao ≥ 4m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cây |
| 5 | Cây bàn đài loan đường kính 0,15-0,2m, cao ≥ 3m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cây |
| 6 | Cây tùng tháp thân cao 2,5m cắt tỉa tạo hình + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 7 | Cây hồng lộc thân cao 1m cắt tỉa tạo hình + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| Q | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,479 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,199 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 13 | Cột cờ bằng inox Ø90x3 và Ø60x2 cao 9m (bao gồm các phụ kiện cấu tạo chân cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| R | Bảng tỷ số | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | m3 |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,382 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,385 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Bulon Ø20x900x6.6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,048 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,818 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,818 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,919 | m2 |
| S | Bó vỉa cây xanh trồng cỏ: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,471 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,841 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 742,064 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,453 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| U | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,472 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16 , L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối |
| 16 | Giếng tiếp địa d50, H=30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 17 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép STK D90 chiều cao cột 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn led 200w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn đôi bằng thủ công, cột thép STK D90 chiều cao cột 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn led 200w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| V | Móng trụ đèn bêtông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,542 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,711 | 100m2 |
| 6 | Bulong Ø20 L= 1000 + đai thép Ø6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | con |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16 , L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 11mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| W | Móng trụ giàn đèn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,663 | m3 |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,545 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,993 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,177 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,261 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Bulon Ø30x1500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | con |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| X | Mương cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Gạch làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.375 | viên |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | 100m3 |
| Y | Mương cáp điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,778 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m3 |
| 4 | Gạch làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.875 | viên |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,185 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,913 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 2 bóng 1,2m + máng đôi, 2x20w, daylight | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1 bóng 1,2m + máng đơn, 1x20w, daylight | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ highbay 250w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel tròn âm trần d168 daylight 15w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường H100, 25w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường H100, 25w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Đimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Đimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đão treo tường 45w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Máng cáp 150x100x1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 16 | Co ngang 90 độ máng cáp 150x100x1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Co xuống 90 độ máng cáp 150x100x1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đường ống gas Ø6,4/Ø9,5 kèm bọc cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Đường ống gas Ø6,4/Ø12,7 kèm bọc cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 20 | Đường ống gas Ø9,5/Ø15,9 kèm bọc cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện STĐ W1000xH2200xD600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện STĐ W800xH1200xD300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 320A - 25KA + shuntrip | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 320A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các ATS loại 3 pha, cường độ dòng điện 320A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 160A - 25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A - 15KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 15KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4,5KA, 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 43 | Lắp đặt contactor loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gian 24h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch tự động - bằng tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gian 24h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Nút nhấn on có đèn hiển thị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 48 | Nút nhấn off có đèn hiển thị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le trung gian 230VAC-5A, 2 C/O | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 50 | Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt MCT 400/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 57 | Cầu chì 2A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx70mm2 + E35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp CXV 4Cx16mm2 + E16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp CXV 2Cx16mm2 + E16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp CXV 2Cx4mm2 + E4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện CV 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.850 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.300 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm dày 2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm dày 1,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm dày 1,55mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 69 | Led dây có vỏ bọc ngoài trời 9w/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AB | Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm (thân đồng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mm (thân đồng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50x3,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AC | Vật tư tưới cỏ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90x6,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x4,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x2,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-63mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63-32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| AD | Mương ống cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | 100m3 |
| AE | Vật tư thoát nước | |||
| AF | Hố ga thoát nước thải (1000x1000)mm: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,824 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,358 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,582 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,655 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| AG | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,901 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,392 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,243 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,519 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,088 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,589 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 14,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 20,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 29,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| AH | Mương D500 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,722 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,375 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,028 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,725 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,297 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 675 | cái |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,7 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.430 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | cái |
| 16 | Thi công rãnh thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372,94 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,8 | 100m2 |
| AI | Mương ống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,989 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,602 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI KHÁN ĐÀI | |||
| AK | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | cái |
| 12 | Lắp nắp khoá ren ngoài, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc đường kính 50mm thân đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm tăng áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt bình tích áp 500l | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| AL | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + vòi xả (âm bàn ốp đá granite) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bồn tắm nằm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt khối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xả cảm ứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nước rửa sàn inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 304 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác inox Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 32 | Lắp đặt thỏ nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 33 | Lắp thông tắc nhựa uPVC đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Lắp thông tắc nhựa uPVC đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 35 | Lắp nắp khoá nhựa uPVC đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 36 | Lắp nắp khoá nhựa uPVC đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 37 | Lắp nắp khoá nhựa uPVC đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm data & điện thoại + mặt nạ + đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Tủ rack 12U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Switch loại 16 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Patch panel 16 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Modem ADSL 4 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Phiến đấu IDF 10 pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bộ phát wifi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| AN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| AO | Vật tư báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 2 | Nút nhấn khẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Chuông báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Điện trở đầu cuối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 4 ZONE kèm chống sét lan truyền và bộ ác quy 2ah | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp FR 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| AP | Vật tư đèn thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp FR 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x3w kèm bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| AQ | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cấp III Rp=130m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bộ đếm sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cọc |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | mối |
| 7 | Giếng tiếp địa, H=30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | giếng |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| AR | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG GIAO THÔNG | |||
| AS | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,947 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,192 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,084 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,225 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất sỏi đỏ đến chân công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.322,53 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,084 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,084 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,084 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,084 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,145 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,145 | 100tấn |
| AT | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,918 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,037 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,235 | 100m2 |
| AU | Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,389 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| AV | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,35 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 547 | m2 |
| AW | Bãi xe 1A | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,39 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,828 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,648 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất sỏi đỏ đến chân công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,834 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,828 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,828 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,828 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,828 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | 100tấn |
| AX | Bãi xe 1B | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,766 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,205 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,554 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,766 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất sỏi đỏ đến chân công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 376,605 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,554 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,554 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,554 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,554 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100tấn |
| AY | Bãi xe 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,456 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,368 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,81 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất sỏi đỏ đến chân công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 281,043 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,368 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,368 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,368 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,368 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,306 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,306 | 100tấn |
| AZ | Mương bãi xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,95 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,92 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,92 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,902 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,392 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,588 | tấn |
| 9 | Gia công thép mạ kẽm nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,381 | tấn |
| 10 | Lắp dựng nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,74 | m2 |
| BA | Sơn bãi xe | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,522 | m2 |
| BB | Biển tên đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp biển lưu thông chữ nhật 30x50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,484 | m2 |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| BC | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,102 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,515 | m2 |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 13 | Cung cấp biển biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| BD | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,333 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Trồng mới cây long não bao gồm hệ chống thép, phân bón, công trồng và chăm sóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cây |
| 7 | Trồng cỏ nhung bao gồm phân bón, công trồng và chăm sóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,38 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,744 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,204 | 100m3 |
| BE | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,673 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,673 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,209 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,295 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất san nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.475,88 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,242 | 100m2 |
| BF | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG CẤP NƯỚC | |||
| BG | Bê tông bục chặn | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| BH | Ống PVC D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,017 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,505 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang, đường kính van 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt co gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU manchon đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp chụp van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,63 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,63 | 100m |
| BI | Van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van gang, đường kính van 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt nắp chụp van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,005 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU manchon đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,005 | 100m |
| BJ | Trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 125mm (3 cửa lấy nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gang, đường kính van 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt BU manchon đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 125-100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 125mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp chụp van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| BK | Thủy lực kế 25ly | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cóc, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van góc liên hợp, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| BL | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| BM | Hố ga GT.1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,933 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,717 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,912 | m2 |
| BN | Hố ga GT.2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,689 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,836 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| BO | Hố ga B1.1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,268 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,193 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,761 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| BP | Hố ga B1.2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,631 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,748 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| BQ | Hố ga B2.1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,803 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,232 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,369 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,239 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,743 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,468 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| BR | Hố ga B2.2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,572 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,748 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| BS | Hố ga B3.1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,266 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,816 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| BT | Hố ga B3.2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,622 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,748 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| BU | Hố ga B4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,268 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,669 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,413 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,823 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| BV | Hố ga B5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,249 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,408 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,483 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| BW | Cống Ø500 H10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm H10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,125 | đoạn ống |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp gối cống Ø500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| BX | Cống Ø500 H30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,225 | đoạn ống |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,581 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp gối cống Ø500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| BY | Cống Ø600 H10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,71 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,292 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,899 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm H10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,05 | đoạn ống |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,693 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp gối cống Ø600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| BZ | Cống Ø600 H30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,069 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,352 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,8 | đoạn ống |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp gối cống Ø600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,175 | cái |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,175 | 100m3 |
| CA | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| CB | Hố ga B1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,061 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,511 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,224 | m2 |
| CC | Hố ga B2.1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,414 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,387 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,632 | m2 |
| CD | Hố ga B2.2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,476 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,703 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,244 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| CE | Hố ga B3.1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,061 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,224 | m2 |
| CF | Hố ga B3.2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,651 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,748 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| CG | Ống HDPE D200 2 vách | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,986 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,122 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,324 | 100m |
| CH | Ống uPVC D114 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| CI | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| CJ | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 11mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CVV 3x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Gạch làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.000 | viên |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột 8m (bao gồm bảng số trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn led 100w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,465 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Bulon Ø20x1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| CK | Thông tin | |||
| CL | Hố cáp kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| CM | Ống PVC D110 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,225 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| CN | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Bộ chữ bằng đồng cao 700mm dày 120mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bộ biểu tượng logo bằng thép mạ kẽm 50x100x1,4mm sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ trụ giàn đèn di động gồm: + Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng H= 30m dày 8mm + Dàn nâng hạ có 24 bộ đèn pha bóng led 1000w + Bộ tời nâng hạ khối lượng max 600KG + Kim thu sét cổ điển D16 H=2m + cọc tiếp địa D16 L=2,4m + Cáp đồng trần 11mm2, L=23m + Cáp CXV 1c4c16mm2, L= 46m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Máy lạnh 1HP + dàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Máy lạnh 1,5HP + dàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Máy lạnh 2HP + dàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Máy lạnh 2,5HP + dàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Máy phát điện công suất liên tục 150KVA có vỏ cách âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 9 | Máy bơm hỏa tiển 50m3/h, 90m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bơm |
| 10 | Giếng khoan phi 220 su, 80m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Van điện từ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đầu phun ROTOR R=15M - 2,9L/S-4,5BAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Đầu phun ROTOR R=21M - 6,4L/S-4,5BAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bơm tăng áp 12m3/h, 40m kèm biến tần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bơm |
| 15 | Bình chữa cháy bột MFZ loại 8 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy CO2-MT5 loại 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 17 | Bảng tiêu lệnh pccc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bảng |
| 18 | Bảng nội quy pccc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bảng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi