Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201186008-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201182240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phân cấp theo tiêu chí và vốn tỉnh bổ sung cho cấp huyện từ nguồn vốn kết dư năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 17:51:00 đến ngày 2020-12-17 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,701,978,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI KHÁN ĐÀI
B Cọc
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,986 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,481 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,653 tấn
4 Gia công thép hình nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
6 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,8 100m
7 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 289 mối nối
8 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 tấn/lần
9 Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 10 tấn
10 Vận chuyển đối trọng rời khỏi công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 10 tấn
C Kết cấu
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,564 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,823 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,078 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,075 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,06 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,138 100m3
7 Cung cấp đất san nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 239,7 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,741 100m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,519 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 246,568 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,69 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,285 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,05 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,418 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 127,86 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 101,329 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140,543 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 288,511 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,486 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,866 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,469 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,024 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,749 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,293 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,707 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,465 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,136 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,417 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,815 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,969 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,222 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,78 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,491 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,654 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,55 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,81 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,514 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,872 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,188 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,432 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,364 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,416 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,832 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,509 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,607 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,983 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,183 tấn
D Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 319,207 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,707 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,972 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,95 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió ximăng 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,229 m2
6 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.356,37 m2
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 938,313 m2
8 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 352,951 m2
9 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 952,758 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.269,76 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.795,68 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 213,6 m2
13 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 141,7 m2
14 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,18 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,76 m
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 797,18 m
17 Kẻ joint Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.287,34 m
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.690,6 m2
19 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.690,6 m2
20 Trát bêtông đá rửa mài nhám bề mặt dày >= 2cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.690,6 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 336,44 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 719,741 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 130x500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,018 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.001,95 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.001,95 m2
26 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 165,061 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,42 m2
28 Cung cấp lắp đặt trần hợp kim nhôm dày 0,6mm, quy cách 600x600 bề mặt đục lỗ tiêu âm, sơn tĩnh điện màu trắng, bao gồm hệ kung xương móc treo đồng bộ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 256,9 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 938,313 m2
30 Phun đá hạt trắng 2 lớp vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 938,313 1m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.356,37 m2
32 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.356,37 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.801,63 m2
34 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.801,63 m2
35 Bulon Ø16x400x6.6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 464 con
36 Bulon Ø24x100x10.9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 660 con
37 Bulon Ø24x950x10.9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 848 con
38 Bulon Ø16x200x6.6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 con
39 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 155,271 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 155,271 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.325,55 m2
42 Bulon Ø12x60x6.6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.240 con
43 Bulon Ø12x120x6.6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.440 con
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,099 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.554,33 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,036 100m2
47 Cung cấp lắp đặt máng xối bằng inox dày 1,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 204,613 m2
48 Cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa hệ 55 hoặc tương đương kính cường lực dày 10 ly sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, cục hít giữ cửa và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,32 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,32 m2
50 Cung cấp cửa sổ khung nhôm xinfa hệ 55 hoặc tương đương kính cường lực dày 10 ly dán màng mờ sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,03 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,03 m2
52 Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,83 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,83 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,83 m2
55 Cung cấp lắp dựng vách ngăn di động bề mặt veneer giống bản vẽ thiết kế (bao gồm hệ thống vách, hệ thống ray bi treo và các phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,339 m2
56 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,339 m2
57 Cung cấp lắp đặt lam trang trí thép mạ kẽm 100x200x3mm sơn tĩnh điện mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.066,58 m2
58 Cung cấp lắp dựng khung inox đỡ đan lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,95 m2
59 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 301,2 m2
60 Cung cấp lan can inox cầu thang thanh tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,3 m2
61 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,3 m2
62 Cung cấp lan can inox cầu thang kính cường lực dày 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,425 m2
63 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,425 m2
64 Bulon Ø20x600x10.9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 con
65 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,542 m2
68 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,546 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,48 m2
70 Cung cấp lắp dựng mái đón kính cường lực dày 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,47 m2
71 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,277 100m3
72 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 169,479 100m3
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,305 100m2
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
F Kết cấu
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,991 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,881 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,664 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,251 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,558 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,629 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,092 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,133 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,092 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,403 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,819 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,729 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,51 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,508 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,276 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,062 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,65 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,428 tấn
G Kiến trúc
1 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,629 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 442,769 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.428,71 m2
4 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240,92 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.017,42 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.428,71 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.428,71 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.258,34 m2
9 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.258,34 m2
10 Gia công hàng rào lưới thép TT ROLL Ø5a150x50 giống thiết kế (bao gồm trụ cột thép, bản mã, bu long chân cột và tất cả các phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.129,5 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.129,5 m2
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,992 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,784 100m3
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
I Sân vận động
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,698 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,489 100m2
3 Đắp cát sạch công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,698 100m3
4 Đắp cát phù sa công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,047 100m3
5 Trồng cỏ bermuda mặt sân Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.348,9 m2
J Đường chạy và sân đệm
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,326 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,632 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,632 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,632 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,632 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,632 100m2
7 Vệ sinh nền trước khi thi công lớp keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.663,2 m2
8 Thi công lớp keo liên kết primer, số lượng 1 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.663,2 m2
9 Trải thảm hạt đen SBR 10mm, kích thước hạt 1~4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.663,2 m2
10 Phun hạt EPDF đỏ và PU đỏ dày 3mm, kích thước hạt 0,5-1,5mm và phủ lớp keo cover tạo phẳng chống thấm 1,5~1,7kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.663,2 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,126 m2
K Sân nhảy xa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,727 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,636 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,636 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,636 100m2
7 Đắp cát sạch công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,818 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,636 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,848 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 100m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,3 m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,099 m3
L Sân nhảy cao
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,055 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,275 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,275 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,275 100m2
7 Đắp cát sạch công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,638 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,471 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,612 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,825 m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,515 m3
M Hồ nước nhảy xa
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,54 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,198 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,1 m2
N Hồ nước nhảy cao
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,63 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,025 m2
O Nền phía trước sân vận động
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 360 m2
P Cây xanh bãi cỏ
1 Trồng cỏ lạc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.939,3 m2
2 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.481,79 m3
3 Trồng cỏ bermuda mặt sân Theo chương V và hồ sơ thiết kế 600 m2
4 Cây sao đường kính 0,15-0,2m, cao ≥ 4m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cây
5 Cây bàn đài loan đường kính 0,15-0,2m, cao ≥ 3m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cây
6 Cây tùng tháp thân cao 2,5m cắt tỉa tạo hình + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cây
7 Cây hồng lộc thân cao 1m cắt tỉa tạo hình + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
Q Cột cờ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,172 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,479 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,199 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,325 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,665 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
12 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m2
13 Cột cờ bằng inox Ø90x3 và Ø60x2 cao 9m (bao gồm các phụ kiện cấu tạo chân cột) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
R Bảng tỷ số
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 m3
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối nối
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,382 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,385 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m2
9 Bulon Ø20x900x6.6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 con
10 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,048 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,818 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,818 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,919 m2
S Bó vỉa cây xanh trồng cỏ:
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,471 m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,432 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,841 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn epoxy 3 lớp màu trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 742,064 m2
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,239 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,453 100m3
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
U Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,352 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,968 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,472 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,729 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,529 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,04 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16 , L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cọc
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
15 Mối hàn hoá nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 mối
16 Giếng tiếp địa d50, H=30m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 giếng
17 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
18 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép STK D90 chiều cao cột 12m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cột
19 Lắp cần đèn D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cần đèn
20 Lắp đặt đèn led 200w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
21 Lắp dựng cột đèn đôi bằng thủ công, cột thép STK D90 chiều cao cột 12m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cột
22 Lắp cần đèn D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cần đèn
23 Lắp đặt đèn led 200w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
V Móng trụ đèn bêtông
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,542 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,711 100m2
6 Bulong Ø20 L= 1000 + đai thép Ø6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 con
7 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16 , L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cọc
8 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 11mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 m2
W Móng trụ giàn đèn
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,663 m3
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 mối nối
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,545 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,993 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,177 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,261 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,555 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 100m2
11 Bulon Ø30x1500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 con
12 Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
13 Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 m
14 Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 480 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 30mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,4 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 100m
X Mương cáp chiếu sáng
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,148 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,346 100m3
4 Gạch làm dấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.375 viên
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,765 100m3
Y Mương cáp điện
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,778 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,536 100m3
4 Gạch làm dấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9.875 viên
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,185 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,913 100m3
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI KHÁN ĐÀI
1 Lắp đặt các loại đèn tuýp led 2 bóng 1,2m + máng đôi, 2x20w, daylight Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1 bóng 1,2m + máng đơn, 1x20w, daylight Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 bộ
3 Lắp đặt đèn chống cháy nổ highbay 250w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
4 Lắp đặt đèn led panel tròn âm trần d168 daylight 15w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
7 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường H100, 25w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường H100, 25w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Đimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Đimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 cái
13 Lắp đặt quạt đão treo tường 45w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
15 Máng cáp 150x100x1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115 m
16 Co ngang 90 độ máng cáp 150x100x1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Co xuống 90 độ máng cáp 150x100x1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Đường ống gas Ø6,4/Ø9,5 kèm bọc cách nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
19 Đường ống gas Ø6,4/Ø12,7 kèm bọc cách nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 100m
20 Đường ống gas Ø9,5/Ø15,9 kèm bọc cách nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
21 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 tủ
22 Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 tủ
23 Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
24 Lắp đặt tủ điện STĐ W1000xH2200xD600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
25 Lắp đặt tủ điện STĐ W800xH1200xD300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 tủ
26 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 320A - 25KA + shuntrip Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 320A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt các ATS loại 3 pha, cường độ dòng điện 320A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 160A - 25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A - 15KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 15KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
32 Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
38 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
39 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
41 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
42 Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4,5KA, 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 bộ
43 Lắp đặt contactor loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
44 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gian 24h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
45 Lắp đặt công tắc chuyển mạch tự động - bằng tay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gian 24h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
47 Nút nhấn on có đèn hiển thị Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
48 Nút nhấn off có đèn hiển thị Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
49 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le trung gian 230VAC-5A, 2 C/O Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
50 Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
51 Lắp đặt MCT 400/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
52 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
57 Cầu chì 2A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
58 Lắp đặt cáp CXV 4Cx70mm2 + E35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
59 Lắp đặt cáp CXV 4Cx16mm2 + E16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
60 Lắp đặt cáp CXV 2Cx16mm2 + E16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
61 Lắp đặt cáp CXV 2Cx4mm2 + E4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 m
62 Lắp đặt cáp điện CV 6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 600 m
63 Lắp đặt cáp điện CV 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.850 m
64 Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.800 m
65 Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.300 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm dày 2,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm dày 1,7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 m
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm dày 1,55mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.000 m
69 Led dây có vỏ bọc ngoài trời 9w/m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.200 m
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AB Vật tư cấp nước
1 Lắp đặt đồng hồ nước DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm (thân đồng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mm (thân đồng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50x3,7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
6 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,1 100m
9 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
AC Vật tư tưới cỏ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90x6,7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x4,7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x2,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-63mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
5 Lắp đặt nối rút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63-32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
AD Mương ống cấp nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,4 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,4 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,924 100m3
AE Vật tư thoát nước
AF Hố ga thoát nước thải (1000x1000)mm:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,204 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,605 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,824 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,582 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,655 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,434 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
AG Hầm tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,917 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,901 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,072 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,392 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,243 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,32 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,519 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,088 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,589 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 14,7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 20,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 29,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
AH Mương D500
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,066 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,722 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,375 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,2 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,8 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,028 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,725 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,297 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 675 cái
11 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 218,7 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.430 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,5 m2
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 100m
15 Lắp đặt Y nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 270 cái
16 Thi công rãnh thu nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 372,94 m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,8 100m2
AI Mương ống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,9 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,9 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,989 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,179 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,602 100m3
AJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI KHÁN ĐÀI
AK Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
4 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
5 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 125 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 188 cái
8 Lắp đặt co giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
9 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
10 Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 225 cái
11 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 225 cái
12 Lắp nắp khoá ren ngoài, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 225 cái
13 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
15 Lắp đặt Y lọc đường kính 50mm thân đồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt tủ điều khiển bơm tăng áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bể
19 Lắp đặt bình tích áp 500l Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
AL Thoát nước
1 Lắp đặt lavabo + vòi xả (âm bàn ốp đá granite) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 bộ
2 Lắp đặt bồn tắm nằm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt khối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 cái
5 Lắp đặt hộp đựng khăn giấy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 bộ
7 Lắp đặt vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Lắp đặt vòi xả cảm ứng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt vòi nước rửa sàn inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
12 Lắp đặt phễu thu inox 304 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 cái
13 Cầu chắn rác inox Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
17 Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 cái
20 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
21 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
22 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
23 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
24 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
25 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
26 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
27 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
28 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
29 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
30 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
31 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 cái
32 Lắp đặt thỏ nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 cái
33 Lắp thông tắc nhựa uPVC đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
34 Lắp thông tắc nhựa uPVC đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
35 Lắp nắp khoá nhựa uPVC đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
36 Lắp nắp khoá nhựa uPVC đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
37 Lắp nắp khoá nhựa uPVC đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN
1 Lắp đặt ổ cắm data & điện thoại + mặt nạ + đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
2 Tủ rack 12U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Switch loại 16 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Patch panel 16 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Modem ADSL 4 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Phiến đấu IDF 10 pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Bộ phát wifi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 Lắp đặt cáp mạng cat6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 700 m
10 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
13 Lắp đặt cáp quang 4 core Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
14 Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
AN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
AO Vật tư báo cháy
1 Đầu báo khói Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 bộ
2 Nút nhấn khẩn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
3 Chuông báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
4 Điện trở đầu cuối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Tủ trung tâm báo cháy 4 ZONE kèm chống sét lan truyền và bộ ác quy 2ah Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt cáp FR 2x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 750 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 360 m
9 Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 hộp
AP Vật tư đèn thoát hiểm
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
2 Lắp đặt cáp FR 2x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
3 Lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w kèm bộ lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x3w kèm bộ lưu điện 2h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
AQ Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cấp III Rp=130m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 m
3 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Bộ đếm sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cọc
6 Mối hàn hoá nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 mối
7 Giếng tiếp địa, H=30m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 giếng
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
AR HẠNG MỤC: HẠ TẦNG GIAO THÔNG
AS Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,942 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,947 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,192 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,084 100m2
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,225 100m3
6 Cung cấp đất sỏi đỏ đến chân công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.322,53 m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,084 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,084 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,084 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,084 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,145 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,145 100tấn
AT Bó vỉa loại 1
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,918 m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,037 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,235 100m2
AU Bồn hoa
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,543 m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,389 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,296 100m2
AV Vỉa hè
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,35 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 547 m2
AW Bãi xe 1A
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,648 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,39 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,828 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,648 100m3
5 Cung cấp đất sỏi đỏ đến chân công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 264,834 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,828 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,828 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,828 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,828 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,231 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,231 100tấn
AX Bãi xe 1B
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,766 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,205 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,554 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,766 100m3
5 Cung cấp đất sỏi đỏ đến chân công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 376,605 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,554 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,554 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,554 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,554 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,75 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,75 100tấn
AY Bãi xe 2
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,81 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,456 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,368 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,81 100m3
5 Cung cấp đất sỏi đỏ đến chân công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 281,043 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,368 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,368 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,368 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,368 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,306 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,306 100tấn
AZ Mương bãi xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,36 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,492 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,95 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,92 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,92 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,902 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,392 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,588 tấn
9 Gia công thép mạ kẽm nắp đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,381 tấn
10 Lắp dựng nắp đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,74 m2
BA Sơn bãi xe
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,522 m2
BB Biển tên đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,4 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
3 Cung cấp biển lưu thông chữ nhật 30x50cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,187 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,594 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
10 Gia công thép hình mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,484 m2
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 80mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
BC Biển báo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,347 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,102 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
8 Gia công thép hình mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,515 m2
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 80mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
13 Cung cấp biển biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
BD Cây xanh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,333 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 100m2
6 Trồng mới cây long não bao gồm hệ chống thép, phân bón, công trồng và chăm sóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cây
7 Trồng cỏ nhung bao gồm phân bón, công trồng và chăm sóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,38 m2
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,744 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,204 100m3
BE HẠNG MỤC: HẠ TẦNG SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,673 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,673 100m3
3 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,209 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,209 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,295 100m3
6 Cung cấp đất san nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.475,88 m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,242 100m2
BF HẠNG MỤC: HẠ TẦNG CẤP NƯỚC
BG Bê tông bục chặn
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,784 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 100m2
BH Ống PVC D100
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,017 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 236,505 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,63 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,437 100m
6 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt van gang, đường kính van 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt co gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Lắp đặt co gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
10 Lắp đặt co gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt BU manchon đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt nắp chụp van Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,63 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,63 100m
BI Van xả cặn
1 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt van gang, đường kính van 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt nắp chụp van Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,005 cái
4 Lắp đặt BU manchon đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,005 100m
BJ Trụ cứu hỏa
1 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 125mm (3 cửa lấy nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt van gang, đường kính van 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
6 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cặp bích
7 Lắp đặt BU manchon đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt giảm gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 125-100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt co gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 125mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt nắp chụp van Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
BK Thủy lực kế 25ly
1 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Lắp đặt van cóc, đường kính van 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
4 Lắp đặt van góc liên hợp, đường kính van 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
BL HẠNG MỤC: HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC MƯA
BM Hố ga GT.1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,105 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,014 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,089 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,933 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,389 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,717 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,137 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,912 m2
BN Hố ga GT.2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,588 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,689 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,398 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,137 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,296 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,836 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,32 m2
BO Hố ga B1.1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,278 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,125 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,268 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,193 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,761 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,04 m2
BP Hố ga B1.2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,631 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,748 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,483 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
24 Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m2
BQ Hố ga B2.1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,863 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,356 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,375 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,803 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,232 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,452 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,207 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,369 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,453 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,258 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,9 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,12 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,239 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,743 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,468 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 100m2
25 Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,75 m2
BR Hố ga B2.2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,572 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,748 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,483 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
24 Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m2
BS Hố ga B3.1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,117 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,507 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,266 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,194 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,313 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,816 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,965 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
25 Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 m2
BT Hố ga B3.2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,622 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,748 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,483 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
24 Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m2
BU Hố ga B4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,299 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,125 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,268 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,669 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,824 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,347 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,04 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,413 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,823 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
25 Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,25 m2
BV Hố ga B5
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,254 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,249 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,408 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,483 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
25 Cung cấp lắp đặt lưới thép chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m2
BW Cống Ø500 H10
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,171 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm H10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,125 đoạn ống
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,357 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
7 Cung cấp gối cống Ø500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
BX Cống Ø500 H30
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,835 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,456 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,225 đoạn ống
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,581 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
7 Cung cấp gối cống Ø500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
BY Cống Ø600 H10
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,71 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,292 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,899 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm H10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,05 đoạn ống
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,787 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,693 100m2
7 Cung cấp gối cống Ø600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 222 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 222 cái
BZ Cống Ø600 H30
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,13 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,069 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,352 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,8 đoạn ống
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,99 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,324 100m2
7 Cung cấp gối cống Ø600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,175 cái
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,357 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,175 100m3
CA HẠNG MỤC: HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC THẢI
CB Hố ga B1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,061 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,511 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,335 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,98 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,224 m2
CC Hố ga B2.1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,414 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,16 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,387 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,64 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,632 m2
CD Hố ga B2.2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,193 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,768 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,476 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,703 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,363 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,348 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,244 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,28 m2
CE Hố ga B3.1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,061 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,83 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,98 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,224 m2
CF Hố ga B3.2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,492 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,651 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,748 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
CG Ống HDPE D200 2 vách
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,986 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,122 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,76 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,324 100m
CH Ống uPVC D114
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,585 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,571 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
5 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
CI HẠNG MỤC: HẠ TẦNG HỆ THỐNG ĐIỆN
CJ Điện
1 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 m
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 11mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 m
3 Lắp đặt cáp CXV 1x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 m
4 Lắp đặt cáp CVV 3x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 m
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m3
8 Gạch làm dấu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.000 viên
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột 8m (bao gồm bảng số trụ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cột
10 Lắp cần đèn đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cần đèn
11 Lắp đặt đèn led 100w Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,324 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,465 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 100m2
17 Bulon Ø20x1000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 con
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 100m
CK Thông tin
CL Hố cáp kỹ thuật
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0003 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
CM Ống PVC D110
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,225 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
CN THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1 Bộ chữ bằng đồng cao 700mm dày 120mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Bộ biểu tượng logo bằng thép mạ kẽm 50x100x1,4mm sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bộ trụ giàn đèn di động gồm: + Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng H= 30m dày 8mm + Dàn nâng hạ có 24 bộ đèn pha bóng led 1000w + Bộ tời nâng hạ khối lượng max 600KG + Kim thu sét cổ điển D16 H=2m + cọc tiếp địa D16 L=2,4m + Cáp đồng trần 11mm2, L=23m + Cáp CXV 1c4c16mm2, L= 46m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Máy lạnh 1HP + dàn nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Máy lạnh 1,5HP + dàn nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
6 Máy lạnh 2HP + dàn nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Máy lạnh 2,5HP + dàn nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Máy phát điện công suất liên tục 150KVA có vỏ cách âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
9 Máy bơm hỏa tiển 50m3/h, 90m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bơm
10 Giếng khoan phi 220 su, 80m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Van điện từ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Đầu phun ROTOR R=15M - 2,9L/S-4,5BAR Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
13 Đầu phun ROTOR R=21M - 6,4L/S-4,5BAR Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Bơm tăng áp 12m3/h, 40m kèm biến tần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bơm
15 Bình chữa cháy bột MFZ loại 8 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bình
16 Bình chữa cháy CO2-MT5 loại 5kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bình
17 Bảng tiêu lệnh pccc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bảng
18 Bảng nội quy pccc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bảng
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->