Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187702-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201187598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 14:31:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 499,45 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,9726 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,8101 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,9756 100m2
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,95 10m
6 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,49 10m
7 Matis trám khe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3193 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,8612 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,807 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,5682 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 133,28 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,6719 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4038 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,7284 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4068 100m3
16 Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.067,4852 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,8612 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,1703 100m3
B KÈ CHẮN ĐẤT
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,49 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 52,79 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 54,9844 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2378 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1728 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3888 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,09 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0058 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1604 100m3
13 Mua đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,2395 m3
14 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
15 Bơm nước thi công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 ca
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0058 100m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1617 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1563 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3362 100m2
6 Quét nhựa bitum nguội vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,61 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,9313 100m
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3454 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1274 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1002 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1182 100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,1256 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,1256 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,1256 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,5541 100m3
5 Mua đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 561,5661 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 61,828 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 108,576 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,5834 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 196,5678 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,029 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,3511 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,197 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 931,19 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 301,6 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 56,55 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,393 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,4608 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 754 cấu kiện
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,3062 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,8384 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1478 100m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,9745 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 51,1 m2
27 Láng rãnh nước không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4256 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
32 Bơm nước phục vụ thi công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 ca
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 145.002.000 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->