Gói thầu: Chỉnh trang khuôn viên khu sản xuất nước sạch nhà máy nước Diễn Vọng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang khuôn viên khu sản xuất nước sạch nhà máy nước Diễn Vọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 13:21:00 đến ngày 2020-12-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,643,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,651,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu sáu trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà trạm bơm cấp 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngăn cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,55 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,55 | m2 |
| 3 | Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,55 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ 30x180x10 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,21 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,24 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,24 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,21 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,37 | 100m2 |
| B | Nhà trực vận hành và khuôn viên | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 2 | Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,21 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,21 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,21 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m2 |
| 16 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 19 | Thép V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,06 | kg |
| 20 | Tôn phẳng dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,65 | m2 |
| 21 | Thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,25 | kg |
| 22 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,41 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,41 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,61 | m2 |
| 27 | Sơn tường rào không bả bằng Sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,02 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,5 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,5 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m3 |
| C | Nhà trạm trung gian và khuôn viên | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,12 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,77 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn phần hoa sắt trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,77 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,28 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 15 | Thép V63x63x5 cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,11 | kg |
| 16 | Tôn phẳng dày 2ly cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,31 | m2 |
| 17 | Thép đặc 14x14 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,51 | kg |
| 18 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gia công và lắp đặt hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công hàng rào thép V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 22 | Thép đặc 14x14 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,63 | kg |
| 23 | Thép lập là bản 25x2mm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | kg |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m2 |
| D | Nhà van giảm áp, sân bê tông | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,83 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,78 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,78 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,83 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,62 | m2 |
| 6 | Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,62 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,62 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,9 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,29 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,69 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,75 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | m3 |
| E | Tường rào đặc khu xử lý | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,02 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,37 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,38 | m2 |
| F | Nhà bảo vệ, nhà để xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,78 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,78 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | m2 |
| 6 | Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Thép cột D90 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m |
| 22 | Bản mã chân cột 300x300x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | kg |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 24 | Bulông M20L240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 26 | Thép L60x60x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,93 | kg |
| 27 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | kg |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,67 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 33 | Máng tôn thu nước khổ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox các vị trí thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| G | Nhà phó giám đốc kỹ thuật, nhà ăn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,88 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 4 | Trát tường hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,88 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| 9 | Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,13 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,55 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,55 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,13 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đỏ và nền xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,42 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,42 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,42 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,82 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,35 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, D6, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, D14, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,6 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài không bả bằng Sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,6 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,23 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất hiện có để san nền bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,27 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây nâng cốt hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,81 | m3 |
| 38 | Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| H | Nhà trạm bơm cấp 2 | |||
| 1 | Cạo bó lớp vôi, sơn lại trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,31 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,31 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,46 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,93 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,593 | 10m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,93 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ Lan can và cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 12 | Sơn nền trạm bơm 2, 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,33 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,93 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,93 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,77 | 100m2 |
| I | Nhà trạm biến áp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,31 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,31 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,22 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | 100m2 |
| J | Nhà vệ sinh, nhà chứa chất thải | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính việt pháp + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m2 |
| 8 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| K | Bể lọc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.846,49 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093,64 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093,64 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.846,49 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,37 | m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,837 | 10m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,37 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m2 |
| 9 | Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay + phụ kiện đồng bộ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | 100m2 |
| L | Bể phản ứng, bể lắng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,06 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường mặt số 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,33 | m2 |
| 3 | Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,33 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,33 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.149,38 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | 100m2 |
| M | Nhà thí nghiệm, hóa chất, clo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,78 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường phòng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,51 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,51 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166,29 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,82 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,69 | m2 |
| 10 | Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,69 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,69 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,31 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,31 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | 100m2 |
| N | Bể trộn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,42 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát ngoài bể phần trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,27 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát ngoài bể phần ốp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,91 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,091 | 10m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,42 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,77 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,42 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,27 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m2 |
| O | Đường bê tông, bó vỉa, bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,157 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,57 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,13 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.212,2 | cấu kiện |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,63 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào bồn cây, tiết diện gạch 60x240x9, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,87 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi