Gói thầu: Chỉnh trang khuôn viên khu sản xuất nước sạch nhà máy nước Diễn Vọng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187417-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh
Tên gói thầu Chỉnh trang khuôn viên khu sản xuất nước sạch nhà máy nước Diễn Vọng
Số hiệu KHLCNT 20201187373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 13:21:00 đến ngày 2020-12-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,643,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,651,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu sáu trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà trạm bơm cấp 1
1 Phá lớp vữa trát tường ngăn cao 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,55 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,55 m2
3 Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,55 m2
4 Công tác ốp gạch thẻ 30x180x10 vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường trong trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,21 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,24 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,24 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,21 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,85 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,17 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,37 100m2
B Nhà trực vận hành và khuôn viên
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
2 Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
6 Phá lớp vữa trát ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4 m2
7 Phá lớp vữa trát trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,21 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,21 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,21 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,13 m2
15 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,13 m2
16 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
18 Lắp đặt cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
19 Thép V63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,06 kg
20 Tôn phẳng dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,65 m2
21 Thép đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,25 kg
22 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Khóa cổng 1 bộ
24 Phá lớp vữa trát tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,41 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,41 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,61 m2
27 Sơn tường rào không bả bằng Sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,02 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 m3
29 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,5 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,5 m2
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m3
C Nhà trạm trung gian và khuôn viên
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cấu kiện
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,12 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,4 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,4 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,12 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,77 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn phần hoa sắt trên tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,28 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,77 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,28 m2
13 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
14 Lắp đặt cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
15 Thép V63x63x5 cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,11 kg
16 Tôn phẳng dày 2ly cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,31 m2
17 Thép đặc 14x14 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,51 kg
18 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Gia công và lắp đặt hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 m2
21 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công hàng rào thép V63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
22 Thép đặc 14x14 hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,63 kg
23 Thép lập là bản 25x2mm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 kg
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m2
D Nhà van giảm áp, sân bê tông
1 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,83 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,78 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,78 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,83 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,62 m2
6 Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,62 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,62 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,9 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,29 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,69 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 100m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,75 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 m2
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,01 m3
E Tường rào đặc khu xử lý
1 Phá lớp vữa trát tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,02 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,02 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,37 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,38 m2
F Nhà bảo vệ, nhà để xe
1 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,78 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,78 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,79 m2
6 Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,79 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,79 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
10 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 100m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
13 Cắt mặt đường bê tông dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
21 Thép cột D90 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 m
22 Bản mã chân cột 300x300x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 kg
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
24 Bulông M20L240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
25 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
26 Thép L60x60x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,93 kg
27 Thép L40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,12 kg
28 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
29 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,67 m2
32 Lợp mái tôn nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m2
33 Máng tôn thu nước khổ 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
34 Lắp đặt cầu chắn rác Inox các vị trí thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m
36 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 100m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
G Nhà phó giám đốc kỹ thuật, nhà ăn
1 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,63 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,88 m2
3 Phá lớp vữa trát tường hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m2
4 Trát tường hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,88 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,28 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,04 m2
9 Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,04 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,04 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,13 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,55 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,55 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,13 m2
17 Phá dỡ nền gạch đỏ và nền xi măng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,42 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,42 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,42 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,83 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,82 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,35 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,26 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, D6, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, D14, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 tấn
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,6 m2
34 Sơn tường ngoài không bả bằng Sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,6 m2
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,23 m3
36 Vận chuyển đất hiện có để san nền bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,27 100m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây nâng cốt hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,81 m3
38 Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,38 m2
H Nhà trạm bơm cấp 2
1 Cạo bó lớp vôi, sơn lại trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803,46 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.475,31 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.475,31 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803,46 m2
5 Phá dỡ nền gạch cũ phòng họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,93 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,593 10m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,93 m2
10 Cạo rỉ Lan can và cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m2
12 Sơn nền trạm bơm 2, 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,33 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,93 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,93 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,77 100m2
I Nhà trạm biến áp
1 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,22 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498,31 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498,31 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,22 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 100m2
J Nhà vệ sinh, nhà chứa chất thải
1 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,22 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,22 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,58 m2
6 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính việt pháp + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 m2
8 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
K Bể lọc
1 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.846,49 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.093,64 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.093,64 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.846,49 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,37 m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,837 10m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,37 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6 m2
9 Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m2
14 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay + phụ kiện đồng bộ kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,35 100m2
L Bể phản ứng, bể lắng
1 Cạo bỏ lớp vôi ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 926,06 m2
2 Phá lớp vữa trát tường mặt số 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,33 m2
3 Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,33 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,33 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.149,38 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m2
M Nhà thí nghiệm, hóa chất, clo
1 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,82 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080,78 m2
3 Phá lớp vữa trát tường phòng điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,51 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,51 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.166,29 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,82 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,69 m2
10 Chống thấm 0.75kg/m2/1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,69 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,69 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,69 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,69 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,31 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,31 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cấu kiện
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 100m2
N Bể trộn
1 Phá lớp vữa trát trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,42 m2
2 Phá lớp vữa trát ngoài bể phần trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,27 m2
3 Phá lớp vữa trát ngoài bể phần ốp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,5 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,91 m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,091 10m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,42 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,77 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,5 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,42 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,27 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m2
O Đường bê tông, bó vỉa, bồn hoa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,157 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,57 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,13 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.212,2 cấu kiện
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,63 m2
7 Công tác ốp gạch vào bồn cây, tiết diện gạch 60x240x9, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,87 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->