Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187580-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201187333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 12:11:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,043,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đất
1 Bạt mái kè, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 135,57 Công/1m3
2 Đào cấp nền đường-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,9787 100m3
3 Đào nền, khuôn đường-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,2559 100m3
4 Đào mái kè, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 35,4428 100m3
5 Đắp đất nền đường đê Theo thiết kế được phê duyệt 44,7159 100m3
6 Đắp đất cơ kè, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 1,4411 100m3
7 Mua thêm đất về đắp Theo thiết kế được phê duyệt 2.648,33 m3
8 Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 12,3589 100m3
9 Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 12,3589 100m3
B Khung dầm mái kè
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 38,06 m3
2 Bê tông khung dầm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 144,39 m3
3 Ván khuôn thép khung dầm mái kè Theo thiết kế được phê duyệt 9,6258 100m2
4 Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,6428 tấn
5 Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 7,3088 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 70,88 m2
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 21,0016 100m2
8 Rải đá dăm lót 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 745,2 m3
9 Xếp đá hộc khan không chít mạch trong khung dày 30cm Theo thiết kế được phê duyệt 556,66 m3
10 Rải đá dăm lót 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 2,55 m3
11 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 5,1 m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,13 m3
13 Bê tông khung dầm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 3,38 m3
14 Ván khuôn thép khung dầm mái kè Theo thiết kế được phê duyệt 0,2254 100m2
15 Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0466 tấn
16 Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1947 tấn
17 Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 3,8 m3
18 Vải địa kỹ thuật lót cơ kè trên cạn, loại vải không dệt Theo thiết kế được phê duyệt 8,6632 100m2
19 Rải đá dăm lót 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 66,64 m3
20 Xếp đá hộc khan không chít mạch trong khung dày 30cm Theo thiết kế được phê duyệt 333,2 m3
C Công tác khác
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 42,5875 100m
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 51,105 100m
3 Cây nẹp tre ngang, nẹp dài 5m, nẹp thành 5 hàng chạy dọc tuyến Theo thiết kế được phê duyệt 17,035 100m
4 Phên nứa chắn đất cao 1m Theo thiết kế được phê duyệt 340,7 m2
D Mặt đường đê
1 Trồng cỏ mái đê Theo thiết kế được phê duyệt 13,0903 100m2
2 Vận chuyển tiếp vầng cỏ 10m, phạm vi 50m Theo thiết kế được phê duyệt 13,0903 100m2
3 Móng đá thải đầm chặt K98 dày 20cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,5318 100m3
4 Mặt đường cấp phối đá dăm lu lèn chặt K98 dày 14cm Theo thiết kế được phê duyệt 12,6592 100m2
5 Móng đá thải đầm chặt K98 dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,2565 100m3
6 Mặt đường cấp phối đá dăm lu lèn chặt K98 dày 14cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1651 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,14 m3
8 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo thiết kế được phê duyệt 66 cái
9 Lắp dựng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 66 cái
E Cống tròn D1000
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,623 100m3
2 Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,532 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 47,675 100m
4 Rải đá dăm lót 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 7,63 m3
5 Lắp đặt đế cống D1000, mật độ 2 đế/1m cống Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
6 Mua đế cống D1000, mật độ 2 đế/1m cống Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
7 Mua và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 22 đoạn
8 Bê tông bản đáy cống M200 đá 1x2 dày 25cm Theo thiết kế được phê duyệt 10,4 m3
9 Bê tông sân cống (phía cơ kè) M200 đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 5,05 m3
10 Bê tông tường cống chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 5,4 m3
11 Ván khuôn thép bản đáy+Sân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,3525 100m2
12 Ván khuôn thép tường cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,4265 100m2
13 Bê tông giàn van M200 đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9 m3
14 Ván khuôn thép giàn van Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 100m2
15 Cốt thép dàn van d<= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0236 tấn
16 Cốt thép dàn van d<= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1275 tấn
17 Sản xuất cửa van bằng thép, chiều rộng cống (B) <= 5m Theo thiết kế được phê duyệt 0,2278 tấn
18 Lắp đặt cửa van bằng thép, chiều rộng cống (B) <= 5m Theo thiết kế được phê duyệt 0,2278 tấn
19 Mua và lắp đặt vít nâng hạ cửa van V1 (trọn bộ) Theo thiết kế được phê duyệt 2 trọn bộ
20 Bu lông M16 Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 5,616 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->