Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp cầu Thanh Niên, phường An Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp cầu Thanh Niên, phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 17:03:00 đến ngày 2020-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,039,670,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (tính đất cấp II) | 4,851 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng cát | 0,019 | 100m3 | |
| 3 | Lu cán nền đường và chân bó vỉa, K>=0,98 | 9,31 | 100m2 | |
| 4 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m | 12,048 | 100m2 | |
| 5 | Trải cán đá mi dày 20cm, K>=1÷1,02 | 1,82 | 100m3 | |
| 6 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm, K>=0,98 | 2,728 | 100m3 | |
| 7 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 | 1,133 | 100m3 | |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | 7,537 | 100m2 | |
| 9 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | 7,537 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | 4,851 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | 4,851 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | 4,851 | 100m3 | |
| 13 | Cào bóc mặt đường hiện hữu | 2,376 | m3 | |
| 14 | Khối lượng đào bó vỉa (tính đất cấp II) | 1,882 | m3 | |
| 15 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 | 1,75 | 100m3 | |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | 6,162 | 100m2 | |
| 17 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | 6,162 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nâng tường chắn hiện hữu B22.5(M300) | 3,889 | m3 | |
| 19 | Cốt thép gia cố nâng tường chắn hiện hữu | 0,104 | tấn | |
| 20 | Khoan lỗ D16 sâu 20cm cấy thép | 164 | lỗ khoan | |
| 21 | Quét Sikadur | 1,649 | 1 m² | |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12.5 (M150) đổ tại chổ | 16,064 | m3 | |
| 23 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22.5 (M300) đổ tại chỗ | 44,622 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉa | 2,419 | 100m2 | |
| 25 | Đào vỉa hè (tính đất cấp II) | 0,628 | m3 | |
| 26 | Đắp vỉa hè và ta luy bằng đất chọn lọc, K>=0,90 | 0,161 | 100m3 | |
| 27 | Lu cán nền vỉa hè, K>=0,90 | 0,799 | 100m2 | |
| 28 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, K>=0,95 | 0,08 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông đá 1x2 B12,5(M150), dày 5cm | 3,995 | m3 | |
| 30 | Vữa đệm dày 1,5cm | 79,89 | m2 | |
| 31 | Gạch terrzzo dày 3cm | 79,89 | m2 | |
| 32 | Khối lượng đào tường chắn (tính đất cấp II) | 0,245 | 100m3 | |
| 33 | Khối lượng đắp tường chắn | 0,119 | 100m3 | |
| 34 | Cừ tràm gia cố tường chắn | 23,731 | 100m | |
| 35 | Cát phủ đầu cừ tràm | 2,498 | m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150) | 2,498 | m3 | |
| 37 | Bê tông tường chắn đá 1x2 B22.5(M300) | 9,992 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn tường chắn | 0,81 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót tường chắn | 0,05 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép tường chắn D<=10 | 0,045 | tấn | |
| 41 | Cốt thép tường chắn 10< D <=18 | 1,396 | tấn | |
| 42 | Quét nhựa bi tum 3 lớp vị trí mối nối | 5,995 | m2 | |
| 43 | Giấy dầu 2 lớp vị trí mối nối | 0,04 | 100m2 | |
| 44 | Khối lượng đào bó nền (tính đất cấp II) | 1,916 | m3 | |
| 45 | Khối lượng đắp tường chắn: | 0,007 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150): | 0,31 | m3 | |
| 47 | Bê tông bó nền đá 1x2 B15(M200): | 1,986 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn bó nền: | 0,201 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót bó nền: | 0,022 | 100m2 | |
| 50 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | 0,289 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | 0,289 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) | 0,289 | 100m3 | |
| 53 | Cung cấp thanh hộ lan giữa W310, L3.32m, dày 3mm | 4 | tấm | |
| 54 | Cung cấp thanh hộ lan đầu W310, L0.70m, dày 3mm | 8 | tấm | |
| 55 | Lắp dựng tôn lượn sóng (thanh đầu+ thanh giữa) | 18,88 | m | |
| 56 | Cung cấp trụ hộ lan U160x160x160, dày 4mm, L=1,5m | 8 | trụ | |
| 57 | Hộp đệm U160x160x360x5mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cột thép U160x160x160, L=1.5m | 8 | cái | |
| 59 | Cung cấp lắp đặt bu lông M18, L=380mm | 8 | 1bộ | |
| 60 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=36mm | 64 | 1bộ | |
| 61 | Tiêu phản quang | 8 | cái | |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn trắng | 12 | m2 | |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng | 7,65 | m2 | |
| 64 | Gia công lắp đặt biển tên đường 0,5mx0,3m | 2 | cái | |
| 65 | Bulong liên kết biển tên đường D=3 dài 2cm | 4 | cái | |
| 66 | Gia công lắp đạt thép hình V30x30x3 | 0,001 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II | 1,759 | 100m3 | |
| 2 | Cát lót móng cống | 6,127 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối cống, lót móng cống | 36,051 | m3 | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 | 10 | cái | |
| 5 | Mối nối gioăng cao su cống D1000 | 4 | mối nối | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m H30 | 4 | đoạn ống | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m H30 | 1 | đoạn ống | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600 | 50 | cái | |
| 9 | Mối nối gioăng cao su cống D600 | 19 | mối nối | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m H30 | 24,5 | đoạn ống | |
| 11 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm | 4,578 | m2 | |
| 12 | Đắp cát lưng cống xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0.95 | 0,972 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn kim loại bê tông lót và chèn cống | 0,158 | 100m2 | |
| 14 | Cừ tràm gia cố móng cống (l=3.8m) | 116,413 | 100m | |
| 15 | Van ngăn triều cống D1000 | 1 | cái | |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | 1,759 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | 1,759 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | 1,759 | 100m3 | |
| 19 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | 0,404 | 100m3 | |
| 20 | Cát lót móng hầm ga | 3,052 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga | 6,104 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,132 | 100m2 | |
| 23 | Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đổ tại chỗ | 0,349 | tấn | |
| 24 | Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đúc sẵn | 0,94 | tấn | |
| 25 | Gia công cốt thép thang hầm ga D16 | 0,06 | tấn | |
| 26 | Nhúng kẽm nóng thép tròn thang hầm ga | 59,724 | kg | |
| 27 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ | 0,699 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đúc sẵn | 0,7 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đổ tại chổ | 8,094 | m3 | |
| 30 | Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đúc sẳn | 9,48 | m3 | |
| 31 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.95 | 0,252 | 100m3 | |
| 32 | Cừ tràm gia cố móng hầm ga (l=4m) | 28,994 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện M>3 tấn (phần hầm ga đúc sẵn) | 9 | cái | |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,404 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,404 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,404 | 100m3 | |
| 37 | Cốt thép tròn khuôn hầm ga | 0,16 | tấn | |
| 38 | Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm ga | 0,109 | tấn | |
| 39 | Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm ga | 108,56 | kg | |
| 40 | Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga đúc sẵn | 0,147 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn hầm ga đúc sẵn | 0,832 | m3 | |
| 42 | Bu lông inox M14, L=15cm chờ trong khuôn hầm ga: | 64 | 1bộ | |
| 43 | Cung cấp lắp đặt nắp hầm ga bằng gang thu nước 40T | 8 | cái | |
| 44 | Cung cấp lắp đặt ngăn mùi cho nắp gang | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện M>250kg( khuôn hầm ga thoát nước mưa) | 8 | cấu kiện | |
| 46 | Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% | 360,68 | m | |
| 47 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất L trung bình = 4.5m | 3,183 | 100m | |
| 48 | Ép cừ larsen phần nằm trên mặt đất (dài 0.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | 0,423 | 100m | |
| 49 | Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong đất bằng máy ép thủy lực | 3,183 | 100m | |
| 50 | Cung cấp thép tấm khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6.5% = 1.5% + 5%. | 5.981,7 | kg | |
| 51 | Lắp dựng thép tấm | 5,982 | tấn | |
| 52 | Tháo dỡ thép tấm | 5,982 | tấn | |
| 53 | Cung cấp thép hình vây khung chống khi lắp đặt cống. Hao phí vật liệu chính: 6.5% = 1.5% + 5%. | 3.581,4 | kg | |
| 54 | Lắp dựng giằng thép hình khung vây | 3,581 | tấn | |
| 55 | Tháo dỡ giằng thép hình khung vây | 3,581 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC CẦU CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đập phá bê tông mặt cầu hiện hữu | 4,76 | m3 | |
| 2 | Đập phá bê tông xà mũ mố trụ cầu hiện hữu | 11,26 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ dầm BTCT hiện hữu (KT 20 x 40cm) | 1,959 | m3 | |
| 4 | Nhổ cọc BTCT 20 x 20cm | 0,8 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | 0,212 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 4km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | 0,212 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 2,2km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | 0,212 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng thi công cống hộp bằng máy | 3,93 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc với bề dày 1.65m | 171,325 | m3 | |
| 10 | Đào đất đầu cọc bằng thủ công | 169,003 | m3 | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m vị trí chuyển tiếp giữa đường và cống | 2,709 | 100m2 | |
| 12 | Đắp cát phạm vi chuyển tiếp 2 đầu cống (tận dụng cát đào đầu cọc) | 67,337 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | 3,93 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | 3,93 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,2km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | 3,93 | 100m3 | |
| 16 | Lu cán nền đường và chân bó vỉa, K>=0,98 | 1,799 | 100m2 | |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m | 2,178 | 100m2 | |
| 18 | Trải cán đá mi dày 20cm, K>=1÷1,02 | 0,36 | 100m3 | |
| 19 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm, K>=0,98 | 0,54 | 100m3 | |
| 20 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 | 0,27 | 100m3 | |
| 21 | Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | 2,351 | 100m2 | |
| 22 | Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 | 2,351 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cống đá 1x2, B25 (M350) | 60,255 | m3 | |
| 24 | Cốt thép D ≤ 10 | 0,382 | tấn | |
| 25 | Cốt thép 10 < D ≤ 18 | 8,198 | tấn | |
| 26 | Cốt thép D > 18 | 9,531 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cống | 2,832 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lót đá 1X2, B12.5 (M150) | 6,567 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá 1x2, B22.5 (M300) | 20,38 | m3 | |
| 30 | Cốt thép D ≤ 10 | 0,233 | tấn | |
| 31 | Cốt thép 10 < D ≤ 18 | 2,175 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn kim loại cửa cống | 0,886 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | 3,01 | m3 | |
| 34 | Đào móng thi công cửa cống bằng máy, đất cấp I | 0,285 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, B22.5 (M300) | 43,195 | m3 | |
| 36 | Cốt thép D ≤ 10 | 0,05 | tấn | |
| 37 | Cốt thép 10 < D ≤ 18 | 5,523 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn bản quá độ | 0,292 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | 11,387 | m3 | |
| 40 | Đá 4x6 đầm chặt | 10,045 | m3 | |
| 41 | Bao tải tẩm nhựa đường dày 0.7mm | 0,116 | m2 | |
| 42 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, B22.5 (M300) | 3,122 | m3 | |
| 43 | Cốt thép 10 < D ≤ 18 | 0,344 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gờ lan can | 0,172 | 100m2 | |
| 45 | Sơn gờ lan can (2 lớp) | 7,12 | m2 | |
| 46 | Sản xuất lan can thép | 0,357 | tấn | |
| 47 | Bu lông neo U (D22mm, L=600mm) | 12 | cái | |
| 48 | Lắp dựng lan can thép | 5,612 | m2 | |
| 49 | Nhúng kẽm thép lan can | 356,542 | kg | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc | 6,831 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ thân cọc đúc sẵn | 97,457 | m3 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D ≤ 10 | 2,814 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 < D ≤ 18 | 0,891 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D > 18 | 12,815 | tấn | |
| 55 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện | 2,008 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện | 2,008 | tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) | 0,024 | tấn | |
| 58 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 82 | mối nối | |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | 123 | cấu kiện | |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | 123 | cấu kiện | |
| 61 | Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 12T cự ly <=10km (5km) | 25,73 | 10 tấn | |
| 62 | Ép trước cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp 1 | 10,717 | 100m | |
| 63 | Ép âm cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp 1 (ĐM*1,05) | 0,86 | 100m | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc | 0,391 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ thân cọc đúc sẵn | 5,61 | m3 | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D ≤ 10 | 0,15 | tấn | |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 < D ≤ 18 | 0,043 | tấn | |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D > 18 | 0,729 | tấn | |
| 69 | Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện | 0,098 | tấn | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện | 0,098 | tấn | |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) | 0,001 | tấn | |
| 72 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 4 | mối nối | |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | 6 | cấu kiện | |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | 6 | cấu kiện | |
| 75 | Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 12T cự ly <=10km | 1,476 | 10 tấn | |
| 76 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | 240 | tấn/lần | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép (đập đầu cọc) | 1,645 | m3 | |
| 78 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | 0,016 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 4km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | 0,016 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 2,2km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | 0,016 | 100m3 | |
| 81 | Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% | 1.485 | m | |
| 82 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9.5m | 10,8 | 100m | |
| 83 | Ép cừ larsen phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | 4,05 | 100m | |
| 84 | Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong nước bằng máy ép thủy lực | 10,8 | 100m | |
| 85 | Cung cấp cọc thép hình H350x350 thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% | 44 | m | |
| 86 | Đóng cọc thép hình bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9.5m | 0,32 | 100m | |
| 87 | Đóng cọc thép hình phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). | 0,12 | 100m | |
| 88 | Nhổ cọc thép hình phần ngập trong nước | 0,32 | 100m cọc | |
| 89 | Cung cấp thép hình vây khung chống khi lắp đặt cống. Hao phí vật liệu chính: 6.5% = 1.5% + 5%. | 8.193,84 | kg | |
| 90 | Lắp dựng giằng thép hình khung vây | 8,194 | tấn | |
| 91 | Tháo dỡ giằng thép hình khung vây | 8,194 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC XỬ LÝ GIAO CẮT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | 0,19 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông canh chận | 0,015 | 100m2 | |
| 3 | Ống gang 125 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Khuỷu MJ 1/8 Þ125FF (Dùng cho ống gang) | 4 | cái | |
| 5 | Họng ổ khóa có bản lề | 2 | cái | |
| 6 | Manchon MJ Þ125FF (Dung cho ống gang) | 2 | cái | |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang đường kính ống d=125mm | 0,25 | 100m | |
| 8 | Bộ treo ống lan can cống hộp | 3 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế | 1,476 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế | 0,197 | 100m2 | |
| 3 | Bu lông đường kính Þ5, L=5cm | 888 | cái | |
| 4 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | 55,5 | m2 | |
| 5 | Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm | 8 | bộ | |
| 6 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | 15 | bộ | |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite cao 0.52m | 20 | cái | |
| 8 | Gia công hàng rào tole sóng | 74 | m2 | |
| 9 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) | 172,864 | kg | |
| 10 | Thép hình vuông 0,025mx0,025m | 1.339,77 | kg | |
| 11 | Thép hình vuông 0,04mx0,04m | 62,648 | kg | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng | 74 | cái | |
| 13 | Nhân công (3/7) điều tiết giao thông | 60 | công | |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng | 74 | cái | |
| 15 | Nhân công (3/7) điều tiết giao thông | 60 | công | |
| 16 | Bơm nước từ thượng lưu về hạ lưu đảm bảo thi công cống hộp (máy bơm 20kW) | 30 | ca | |
| 17 | Biển báo tam giác | 6 | cái | |
| 18 | Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo I.441a (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | 2 | cái | |
| 20 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | 2 | cái | |
| 21 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | 2 | cái | |
| 22 | Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m | 6 | cái | |
| 23 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | 2 | cái | |
| 24 | Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m (BR) | 10 | cái | |
| 25 | Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m | 2 | cái | |
| 26 | Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m | 2 | cái | |
| 27 | Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3.90m | 2 | cái | |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báo | 6 | cái | |
| 29 | Khối lượng rào chắn cảnh báo cho 1 phân đoạn 102m ( Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% * 2 lần tháo lắp = 18%) | 4 | modul | |
| 30 | Sơn phản quang rào cảnh báo | 0,92 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo | 24 | m | |
| 32 | Sản xuất hàng rào thép báo hiệu khấu hao Khấu hao 2% x 0,03 tháng + 7% * 1 lần tháo lắp = 42,06%) | 22 | m2 | |
| 33 | Sơn phản quang hàng rào thép | 31,46 | m2 | |
| 34 | Dây phản quang | 70 | m | |
| 35 | Nhân công (3/7) điều tiết giao thông | 2 | công | |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép hình | 132 | cái | |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 234.780.601 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi