Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp cầu Thanh Niên, phường An Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188230-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp cầu Thanh Niên, phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201143054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 17:03:00 đến ngày 2020-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,039,670,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1 Đào đất khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (tính đất cấp II) 4,851 100m3
2 Đắp nền đường bằng cát 0,019 100m3
3 Lu cán nền đường và chân bó vỉa, K>=0,98 9,31 100m2
4 Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m 12,048 100m2
5 Trải cán đá mi dày 20cm, K>=1÷1,02 1,82 100m3
6 Trải cán cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm, K>=0,98 2,728 100m3
7 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 1,133 100m3
8 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 7,537 100m2
9 Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 7,537 100m2
10 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) 4,851 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) 4,851 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) 4,851 100m3
13 Cào bóc mặt đường hiện hữu 2,376 m3
14 Khối lượng đào bó vỉa (tính đất cấp II) 1,882 m3
15 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 1,75 100m3
16 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 6,162 100m2
17 Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 6,162 100m2
18 Bê tông nâng tường chắn hiện hữu B22.5(M300) 3,889 m3
19 Cốt thép gia cố nâng tường chắn hiện hữu 0,104 tấn
20 Khoan lỗ D16 sâu 20cm cấy thép 164 lỗ khoan
21 Quét Sikadur 1,649 1 m²
22 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12.5 (M150) đổ tại chổ 16,064 m3
23 Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22.5 (M300) đổ tại chỗ 44,622 m3
24 Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉa 2,419 100m2
25 Đào vỉa hè (tính đất cấp II) 0,628 m3
26 Đắp vỉa hè và ta luy bằng đất chọn lọc, K>=0,90 0,161 100m3
27 Lu cán nền vỉa hè, K>=0,90 0,799 100m2
28 Trải cán cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, K>=0,95 0,08 100m3
29 Bê tông đá 1x2 B12,5(M150), dày 5cm 3,995 m3
30 Vữa đệm dày 1,5cm 79,89 m2
31 Gạch terrzzo dày 3cm 79,89 m2
32 Khối lượng đào tường chắn (tính đất cấp II) 0,245 100m3
33 Khối lượng đắp tường chắn 0,119 100m3
34 Cừ tràm gia cố tường chắn 23,731 100m
35 Cát phủ đầu cừ tràm 2,498 m3
36 Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150) 2,498 m3
37 Bê tông tường chắn đá 1x2 B22.5(M300) 9,992 m3
38 Ván khuôn tường chắn 0,81 100m2
39 Ván khuôn bê tông lót tường chắn 0,05 100m2
40 Cốt thép tường chắn D<=10 0,045 tấn
41 Cốt thép tường chắn 10< D <=18 1,396 tấn
42 Quét nhựa bi tum 3 lớp vị trí mối nối 5,995 m2
43 Giấy dầu 2 lớp vị trí mối nối 0,04 100m2
44 Khối lượng đào bó nền (tính đất cấp II) 1,916 m3
45 Khối lượng đắp tường chắn: 0,007 100m3
46 Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150): 0,31 m3
47 Bê tông bó nền đá 1x2 B15(M200): 1,986 m3
48 Ván khuôn bó nền: 0,201 100m2
49 Ván khuôn bê tông lót bó nền: 0,022 100m2
50 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) 0,289 100m3
51 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) 0,289 100m3
52 Vận chuyển tiếp cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) 0,289 100m3
53 Cung cấp thanh hộ lan giữa W310, L3.32m, dày 3mm 4 tấm
54 Cung cấp thanh hộ lan đầu W310, L0.70m, dày 3mm 8 tấm
55 Lắp dựng tôn lượn sóng (thanh đầu+ thanh giữa) 18,88 m
56 Cung cấp trụ hộ lan U160x160x160, dày 4mm, L=1,5m 8 trụ
57 Hộp đệm U160x160x360x5mm 8 cái
58 Lắp đặt cột thép U160x160x160, L=1.5m 8 cái
59 Cung cấp lắp đặt bu lông M18, L=380mm 8 1bộ
60 Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=36mm 64 1bộ
61 Tiêu phản quang 8 cái
62 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn trắng 12 m2
63 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng 7,65 m2
64 Gia công lắp đặt biển tên đường 0,5mx0,3m 2 cái
65 Bulong liên kết biển tên đường D=3 dài 2cm 4 cái
66 Gia công lắp đạt thép hình V30x30x3 0,001 tấn
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II 1,759 100m3
2 Cát lót móng cống 6,127 m3
3 Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối cống, lót móng cống 36,051 m3
4 Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 10 cái
5 Mối nối gioăng cao su cống D1000 4 mối nối
6 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m H30 4 đoạn ống
7 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m H30 1 đoạn ống
8 Cung cấp lắp đặt gối cống D600 50 cái
9 Mối nối gioăng cao su cống D600 19 mối nối
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m H30 24,5 đoạn ống
11 Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm 4,578 m2
12 Đắp cát lưng cống xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0.95 0,972 100m3
13 Ván khuôn kim loại bê tông lót và chèn cống 0,158 100m2
14 Cừ tràm gia cố móng cống (l=3.8m) 116,413 100m
15 Van ngăn triều cống D1000 1 cái
16 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II 1,759 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II 1,759 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II 1,759 100m3
19 Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II 0,404 100m3
20 Cát lót móng hầm ga 3,052 m3
21 Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga 6,104 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,132 100m2
23 Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đổ tại chỗ 0,349 tấn
24 Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đúc sẵn 0,94 tấn
25 Gia công cốt thép thang hầm ga D16 0,06 tấn
26 Nhúng kẽm nóng thép tròn thang hầm ga 59,724 kg
27 Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ 0,699 100m2
28 Ván khuôn kim loại tường hầm ga đúc sẵn 0,7 100m2
29 Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đổ tại chổ 8,094 m3
30 Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đúc sẳn 9,48 m3
31 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.95 0,252 100m3
32 Cừ tràm gia cố móng hầm ga (l=4m) 28,994 100m
33 Lắp đặt cấu kiện M>3 tấn (phần hầm ga đúc sẵn) 9 cái
34 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II 0,404 100m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II 0,404 100m3
36 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II 0,404 100m3
37 Cốt thép tròn khuôn hầm ga 0,16 tấn
38 Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm ga 0,109 tấn
39 Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm ga 108,56 kg
40 Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga đúc sẵn 0,147 100m2
41 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn hầm ga đúc sẵn 0,832 m3
42 Bu lông inox M14, L=15cm chờ trong khuôn hầm ga: 64 1bộ
43 Cung cấp lắp đặt nắp hầm ga bằng gang thu nước 40T 8 cái
44 Cung cấp lắp đặt ngăn mùi cho nắp gang 8 cái
45 Lắp đặt cấu kiện M>250kg( khuôn hầm ga thoát nước mưa) 8 cấu kiện
46 Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% 360,68 m
47 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất L trung bình = 4.5m 3,183 100m
48 Ép cừ larsen phần nằm trên mặt đất (dài 0.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập 0,423 100m
49 Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong đất bằng máy ép thủy lực 3,183 100m
50 Cung cấp thép tấm khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6.5% = 1.5% + 5%. 5.981,7 kg
51 Lắp dựng thép tấm 5,982 tấn
52 Tháo dỡ thép tấm 5,982 tấn
53 Cung cấp thép hình vây khung chống khi lắp đặt cống. Hao phí vật liệu chính: 6.5% = 1.5% + 5%. 3.581,4 kg
54 Lắp dựng giằng thép hình khung vây 3,581 tấn
55 Tháo dỡ giằng thép hình khung vây 3,581 tấn
C HẠNG MỤC CẦU CỐNG HỘP
1 Đập phá bê tông mặt cầu hiện hữu 4,76 m3
2 Đập phá bê tông xà mũ mố trụ cầu hiện hữu 11,26 m3
3 Phá dỡ dầm BTCT hiện hữu (KT 20 x 40cm) 1,959 m3
4 Nhổ cọc BTCT 20 x 20cm 0,8 100m
5 Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III 0,212 100m3
6 Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 4km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III 0,212 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 2,2km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III 0,212 100m3
8 Đào móng thi công cống hộp bằng máy 3,93 100m3
9 Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc với bề dày 1.65m 171,325 m3
10 Đào đất đầu cọc bằng thủ công 169,003 m3
11 Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m vị trí chuyển tiếp giữa đường và cống 2,709 100m2
12 Đắp cát phạm vi chuyển tiếp 2 đầu cống (tận dụng cát đào đầu cọc) 67,337 m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I 3,93 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I 3,93 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,2km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I 3,93 100m3
16 Lu cán nền đường và chân bó vỉa, K>=0,98 1,799 100m2
17 Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m 2,178 100m2
18 Trải cán đá mi dày 20cm, K>=1÷1,02 0,36 100m3
19 Trải cán cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm, K>=0,98 0,54 100m3
20 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 0,27 100m3
21 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 2,351 100m2
22 Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 2,351 100m2
23 Bê tông cống đá 1x2, B25 (M350) 60,255 m3
24 Cốt thép D ≤ 10 0,382 tấn
25 Cốt thép 10 < D ≤ 18 8,198 tấn
26 Cốt thép D > 18 9,531 tấn
27 Ván khuôn cống 2,832 100m2
28 Bê tông lót đá 1X2, B12.5 (M150) 6,567 m3
29 Bê tông đá 1x2, B22.5 (M300) 20,38 m3
30 Cốt thép D ≤ 10 0,233 tấn
31 Cốt thép 10 < D ≤ 18 2,175 tấn
32 Ván khuôn kim loại cửa cống 0,886 100m2
33 Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) 3,01 m3
34 Đào móng thi công cửa cống bằng máy, đất cấp I 0,285 100m3
35 Bê tông bản quá độ đá 1x2, B22.5 (M300) 43,195 m3
36 Cốt thép D ≤ 10 0,05 tấn
37 Cốt thép 10 < D ≤ 18 5,523 tấn
38 Ván khuôn bản quá độ 0,292 100m2
39 Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) 11,387 m3
40 Đá 4x6 đầm chặt 10,045 m3
41 Bao tải tẩm nhựa đường dày 0.7mm 0,116 m2
42 Bê tông gờ lan can đá 1x2, B22.5 (M300) 3,122 m3
43 Cốt thép 10 < D ≤ 18 0,344 tấn
44 Ván khuôn gờ lan can 0,172 100m2
45 Sơn gờ lan can (2 lớp) 7,12 m2
46 Sản xuất lan can thép 0,357 tấn
47 Bu lông neo U (D22mm, L=600mm) 12 cái
48 Lắp dựng lan can thép 5,612 m2
49 Nhúng kẽm thép lan can 356,542 kg
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc 6,831 100m2
51 Bê tông đá 1x2 M300 đổ thân cọc đúc sẵn 97,457 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D ≤ 10 2,814 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 < D ≤ 18 0,891 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D > 18 12,815 tấn
55 Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện 2,008 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện 2,008 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) 0,024 tấn
58 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 82 mối nối
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên 123 cấu kiện
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống 123 cấu kiện
61 Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 12T cự ly <=10km (5km) 25,73 10 tấn
62 Ép trước cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp 1 10,717 100m
63 Ép âm cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp 1 (ĐM*1,05) 0,86 100m
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc 0,391 100m2
65 Bê tông đá 1x2 M300 đổ thân cọc đúc sẵn 5,61 m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D ≤ 10 0,15 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 < D ≤ 18 0,043 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D > 18 0,729 tấn
69 Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện 0,098 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện 0,098 tấn
71 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) 0,001 tấn
72 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 4 mối nối
73 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên 6 cấu kiện
74 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống 6 cấu kiện
75 Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 12T cự ly <=10km 1,476 10 tấn
76 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải 240 tấn/lần
77 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép (đập đầu cọc) 1,645 m3
78 Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III 0,016 100m3
79 Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 4km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III 0,016 100m3
80 Vận chuyển phế thải đổ bỏ cự ly 2,2km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III 0,016 100m3
81 Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% 1.485 m
82 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9.5m 10,8 100m
83 Ép cừ larsen phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập 4,05 100m
84 Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong nước bằng máy ép thủy lực 10,8 100m
85 Cung cấp cọc thép hình H350x350 thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% 44 m
86 Đóng cọc thép hình bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9.5m 0,32 100m
87 Đóng cọc thép hình phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). 0,12 100m
88 Nhổ cọc thép hình phần ngập trong nước 0,32 100m cọc
89 Cung cấp thép hình vây khung chống khi lắp đặt cống. Hao phí vật liệu chính: 6.5% = 1.5% + 5%. 8.193,84 kg
90 Lắp dựng giằng thép hình khung vây 8,194 tấn
91 Tháo dỡ giằng thép hình khung vây 8,194 tấn
D HẠNG MỤC XỬ LÝ GIAO CẮT CẤP NƯỚC
1 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 0,19 m3
2 Ván khuôn cho bê tông canh chận 0,015 100m2
3 Ống gang 125 0,3 100m
4 Khuỷu MJ 1/8 Þ125FF (Dùng cho ống gang) 4 cái
5 Họng ổ khóa có bản lề 2 cái
6 Manchon MJ Þ125FF (Dung cho ống gang) 2 cái
7 Thử áp lực đường ống gang đường kính ống d=125mm 0,25 100m
8 Bộ treo ống lan can cống hộp 3 bộ
E HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế 1,476 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế 0,197 100m2
3 Bu lông đường kính Þ5, L=5cm 888 cái
4 Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng 55,5 m2
5 Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm 8 bộ
6 Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm 15 bộ
7 Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite cao 0.52m 20 cái
8 Gia công hàng rào tole sóng 74 m2
9 Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) 172,864 kg
10 Thép hình vuông 0,025mx0,025m 1.339,77 kg
11 Thép hình vuông 0,04mx0,04m 62,648 kg
12 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng 74 cái
13 Nhân công (3/7) điều tiết giao thông 60 công
14 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng 74 cái
15 Nhân công (3/7) điều tiết giao thông 60 công
16 Bơm nước từ thượng lưu về hạ lưu đảm bảo thi công cống hộp (máy bơm 20kW) 30 ca
17 Biển báo tam giác 6 cái
18 Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m 2 cái
19 Biển báo I.441a (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m 2 cái
20 Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m 2 cái
21 Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m 2 cái
22 Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m 6 cái
23 Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m 2 cái
24 Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m (BR) 10 cái
25 Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5.35m 2 cái
26 Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4.65m 2 cái
27 Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3.90m 2 cái
28 Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báo 6 cái
29 Khối lượng rào chắn cảnh báo cho 1 phân đoạn 102m ( Khấu hao 2% x 2 tháng + 7% * 2 lần tháo lắp = 18%) 4 modul
30 Sơn phản quang rào cảnh báo 0,92 m2
31 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo 24 m
32 Sản xuất hàng rào thép báo hiệu khấu hao Khấu hao 2% x 0,03 tháng + 7% * 1 lần tháo lắp = 42,06%) 22 m2
33 Sơn phản quang hàng rào thép 31,46 m2
34 Dây phản quang 70 m
35 Nhân công (3/7) điều tiết giao thông 2 công
36 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép hình 132 cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1 Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 234.780.601 đồng). 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->