Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201186635-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201149838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 09:47:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,313,298,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,908 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 41,877 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 62,512 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,391 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,2748 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4,1288 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,1881 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 46,36 m3
9 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,8707 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,8517 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,8517 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,8517 100m3/1km
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 38,1038 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3,8596 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,9404 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5,9297 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12,7871 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,1425 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0696 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,6198 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,5331 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 45,871 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5,0715 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4,1864 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,3632 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4,4386 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,4903 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,2109 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,5366 tấn
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,5 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,25 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1592 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,358 tấn
34 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 59,3634 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,0944 m3
36 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 60,8598 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,2134 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10,5614 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 463,2798 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1.111,97 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 278,008 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 507,15 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 25 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5,7744 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 47,4188 m2
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 42,94 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 144,064 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 245,16 m
49 Gia công xà gồ thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,4615 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,4615 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,8491 100m2
52 Trần thạch cao khung xương nổi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 11,22 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 93,9842 m2
54 Lát nền, sàn gạch 600x600 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 316,12 m2
55 Lát nền, sàn gạch 300x300 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 21,76 m2
56 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 78,48 m2
57 Ốp đá chẻ tự nhiên Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 42,94 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 54,54 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 109,08 m2
60 SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 71,014 m2
61 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 70,56 m2
62 SXLD khung cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 15,99 m2
63 Vách ngăn vệ sinh MFC chịu độ ẩn cao Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,68 m2
64 SXLD trụ đề ba cầu thang gỗ N2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 trụ
65 SXLD trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗ N2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12 trụ
66 SXLD tay vịn cầu thang gỗ N2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8,9 m
67 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10,328 m2
68 SXLD tay vịn lan can bằng Inox Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8 m
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 71,4962 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1.033,49 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 810,17 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1.843,66 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 463,29 m2
74 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10,33 1m2
75 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3,4069 m2
76 Sơn tường ngoài nhà bằng PU Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 42,94 m2
77 Lắp đặt ổ cắm đầu chờ máy ĐHKK Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8 cái
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 34 bộ
79 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8 bộ
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D400 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 7 bộ
81 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 17 cái
82 Lắp đường dây đặt máy điều hòa 2 cục, 1.5HP treo tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 7 máy
83 Lắp đặt ô cắm ba Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 45 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 16 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 20 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 41 cái
90 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 1 tủ
91 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 600 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 300 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 160 m
94 Lắp đặt dây đơn 1x 16 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 160 m
95 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột: 3x25 +1x16 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x4 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 20 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x35 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 25 m
98 Cáp đồng trần D35 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 17 m
99 Lắp đặt ống luồn dây D20mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 570 m
100 Lắp đặt ống luồn dây D32mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 40 m
101 Lắp đặt ống luồn dây D40mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12 m
102 Lắp đặt hộp nối đấu dây Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 34 hộp
103 Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2400 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5 cọc
104 Mối hàn hoá nhiệt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6 cái
B BÁO CHÁY + PCCC:
1 Trung tâm 8 Zones Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 bộ
3 Đầu báo khói Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 15 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 bộ
5 Nút ấn khẩn cấp Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 x0.75 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 260 m
7 Lắp đặt ống luồn dây D20mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 165 m
8 Bình chữa cháy CO2 - 3KG Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 bình
9 Bình bọt chữa cháy MFZ4 - 4KG Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 bình
10 Tiêu lệnh chữa cháy Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 bảng
C HỆ THỐNG CAMERA:
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 355 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 175 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 215 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 375 m
5 Camera bán cầu quan sát ngày đêm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
6 Tủ kỹ thuật sơn tĩnh điện Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
D HỆ THỐNG MẠNG:
1 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 11 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 26 cái
3 Lắp đặt hộp nối điện thoại 8 line Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt hộp nối điện thoại 4 line Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 590 m
6 Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 15 m
7 Lắp đặt cáp điện thoại 8 đôi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5 m
8 Lắp đặt cáp vi tính RJ45 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 560 m
9 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D10mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 625 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 550 m
11 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 185 m
12 Lắp đặt hộp rẽ nhánh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 26 hộp
E CHỐNG SÉT:
1 Đào mương chống sét Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 15,36 1m3
2 Đắp mương chống sét K=90 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 15,36 m3
3 Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2400 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8 cọc
4 Lắp đặt dây đơn 70 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 25 m
5 Lắp đặt cáp đồng trần 70 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 30 m
6 SXLD chân đế đỡ kim thu sét Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
7 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt kim thu sét Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
F CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt xí bệt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa D140 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,15 100m
8 Lắp đặt ống nhựa D 114+D110 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,32 100m
9 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa D60 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,14 100m
11 Lắp đặt ống nhựa D42 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,32 100m
12 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,16 100m
14 Lắp đặt côn chuyển D140-D114, D140-D110 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt côn chuyển D114-D110, D114-D90 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt côn chuyển D90-D60 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt côn chuyển D42-D34 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt côn chuyển D34-D27 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt co D140 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt co, tê D114, D110 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt Tê ,Co 90 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt tê D60 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt co D42 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt tê D34-D42, D34-D27 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 16 cái
25 Lắp đặt tê 27 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt măng sông D42 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van 2 chiều Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bể
30 Lắp đặt van phao tự động Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 20 m
32 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,747 100m
33 Lắp đặt ống nhựa D40 thông dầm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,044 100m
34 Lắp đặt co 90 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 cái
G BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM:
1 Đàobể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,3256 100m3
2 Đào giếng thấm rộng <=1m sâu >1m đất cấp III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 19,2796 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,0049 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,268 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,8197 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,2996 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0928 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 14 1cấu kiện
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,768 m3
10 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 7,3229 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 55,94 m2
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 52,8 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 52,8 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12,8 m2
15 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4,539 m3
16 Thả đá hộc tự do vào thân kè Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,785 m3
H HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,463 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 11,61 1m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10,091 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 17,681 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,7796 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0817 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,1173 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 19,205 m3
9 Đắp đất nền móng độ chặt k=0.9 bằng đầm cóc 70kg Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,6138 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,0347 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,0347 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,0347 100m3/1km
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10,022 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,0022 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,2214 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,7024 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,384 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,4768 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0815 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,5282 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,4905 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,2879 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1143 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1708 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8,832 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,1976 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,7447 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,2527 tấn
29 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 38,8152 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4,4082 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 191,6 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 294,49 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 40,26 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 119,76 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 52,4 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 89,3 m
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 28,665 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3,96 m2
39 Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 22,295 m3
40 Lát nền nhà gạch 600x600 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 32,3 m2
41 Lát nền nhà gạch 300x300 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,73 m2
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9,795 m3
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch kích thước 300x450 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10,98 m2
44 Láng granitô nền sàn Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8,056 m2
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 52,4 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 52,4 m2
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4,5507 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4,5507 tấn
49 Gia công xà gồ thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,1639 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,0221 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,843 100m2
52 Đóng tôn tường tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,7949 100m2
53 SXLD máng xối Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 24,2 m
54 SX hàng rào lưới thép B40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 61,1125 m2
55 Trần thạch cao khung xương nổi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,73 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 283,51 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 74,3 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 191,6 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 357,81 m2
60 SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 7,455 m2
61 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 25,08 m2
62 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9,24 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 25,08 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 224,296 1m2
I CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt ô cắm đầu chờ ĐHKK Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm ba Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 1 tủ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 175 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 105 m
15 Lắp đặt dây đơn1x8 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 m
16 Lắp đặt dây đơn1x16 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 237 m
18 Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp ≤100x100 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3 hộp
J THIẾT BỊ PCCC:
1 Đầu báo khói FDM - 313 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt chuông báo cháy Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
3 Nút ấn khẩn cấp Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 15 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 30 m
7 Bình chữa cháy CO2 - 3KG Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3 bình
8 Bình bọt chữa cháy MFZ4 - 4KG Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3 bình
9 Tiêu lệnh chữa cháy Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3 bảng
K MẠNG - CAMERA:
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 45 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 35 m
3 Cáp đồng trục RG6 - 75 OHM Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 50 m
4 Camera bán cầu quan sát ngày đêm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm ti vi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 hộp
8 Lắp đặt cáp điện thoại 2 dôi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 m
9 Lắp đặt cáp vi tính RJ45 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 20 m
10 Lắp đặt ống luồn dây D20 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt hộp rẽ nhánh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 hộp
L CẤP - THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt xí bệt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D114 + D110 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,26 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,07 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,07 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,38 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1 100m
11 Lắp đặt côn chuyển D90-D60 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt côn chuyển D114-D60 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt côn chuyển D27-34; D27-D21 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt co, tê D114 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt co, tê D60 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt co, tê, măng sông D34 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 16 cái
17 Lắp đặt co, tê D27 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bể
21 Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước mái Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,372 100m
22 Lắp đặt ống nhựa D40 thông dầm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0286 100m
23 Lắp đặt Co 60 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 16 cái
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8 cái
M BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 18,9988 1m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,6496 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,72 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0138 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,105 tấn
6 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,6399 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 16,872 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 16,872 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3,657 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,6339 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5 1cấu kiện
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0329 tấn
13 Thả đá hộc tự do vào giếng thấm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,57 m3
N HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 7,0875 1m3
2 Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,425 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5,18 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3,08 m3
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,808 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,3622 100m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,2184 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,3092 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1595 tấn
10 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,8868 m3
11 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0.9 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,5633 m3
12 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,125 m3
13 Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,544 m3
14 SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,34 m2
15 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10,88 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10,88 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 47,5 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 38,875 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 37,82 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 21,84 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 18,8 m
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 18,8 m
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4,43 m2
24 Lát nền, sàn gạch 400x400 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10,64 m2
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9,75 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 7,896 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 15,8 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1411 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0989 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1848 100m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 38,88 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 59,66 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 98,54 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 47,5 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9,24 1m2
O CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt Automat 1 pha 20A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt Automat 1 pha 10A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm ba Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 22 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 18 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 m
12 Lắp đặt hộp nối đấu dây Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,14 100m
15 Lắp đặt ống nhựa D42mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,02 100m
16 Lắp đặt Co D60 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
P BÁO CHÁY + PCCC:
1 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
2 Đầu báo khói Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
4 Nút ấn khẩn cấp Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây báo cháy 2x0.75 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 30 m
6 Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 25 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 22 m
8 Bình chữa cháy CO2 - 3KG Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bình
9 Bình bọt chữa cháy MFZ4 - 4KG Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bình
10 Tiêu lệnh chữa cháy Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bảng
Q MẠNG - CAMERA:
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 m
2 Camera bán cầu quan sát ngày đêm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12 m
4 Cáp đồng trục RG6 - 75 OHM Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 m
5 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ô cắm ti vi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 7 m
9 Lắp đặt cáp vi tính RJ45 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 7 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5 m
11 Lắp đặt hộp rẽ nhánh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 hộp
R HẠNG MỤC: GARA XE BÁN TẢI:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,14 1m3
2 Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,09 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5,284 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,754 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1382 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0359 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1158 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0.9 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3,197 m3
9 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10,5107 m3
10 SX Lắp dựng cửa chớp kính Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,1 m2
11 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8,215 m2
12 Lắp hoa gió xi măng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,65 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 58,3925 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 58,3925 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5,05 m
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0439 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0439 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1453 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1453 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,3201 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,7 m3
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 58,39 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 58,39 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 58,39 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 17,8 1m2
S CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 18 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8 m
5 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 32 m
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
T HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,272 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,088 1m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,176 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3,072 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1536 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0158 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1492 tấn
8 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,2528 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,96 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,96 m2
11 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0.9 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,844 m3
12 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,24 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4,368 m3
14 Bu lông D20, L=600 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 16 cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,6484 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,6484 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,2477 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,2477 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 103,04 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,69 100m2
U HẠNG MỤC: DỌN MẶT BẰNG, SAN NỀN:
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 306 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 306 gốc
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9,4904 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9,4904 100m3
5 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9,4904 100m3/1km
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 36,5574 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 36,5574 100m3
8 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 36,5574 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 36,5574 100m3/1km
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 36,5574 100m3
V HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 113,796 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 52,2648 1m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 25,4788 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 42,6115 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,6045 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,3063 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 3,7181 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 149,2306 m3
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0.9 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 71,315 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,9476 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,9476 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 20,2755 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,1094 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,9183 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 16,7364 m3
16 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5,723 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12,5526 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 510,7891 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 173,706 m2
20 Trát xà dầm vữa XM mác 75 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 236,578 m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 306,9314 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 88,8 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 62,3 m
24 Gia công hàng rào song sắt. Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9,5275 m2
25 SXLD cổng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 17,56 m2
26 Mô tơ cổng chính Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
27 Lắp dựng chông sắt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 19,1386 m2
28 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9,5275 m2
29 Lắp đặt đèn trụ cổng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 35 m
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 33,6348 m2
33 Khắc bảng hiệu cơ quan + sơn Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 t.bộ
34 Ốp chân tường trụ gạch 70x200 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,0584 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 510,8 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 374,62 m2
37 Quét vôi trong nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 màu Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 885,42 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 306,95 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 9,53 1m2
W HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, LỐI VÀO CỔNG CHÍNH:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12,456 1m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 213,99 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 hạng mục
4 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 14,6016 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,009 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,3042 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 hạng mục
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,4493 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0564 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,5 1 đoạn ống
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0.9 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,704 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 101,4 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 101,4 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 207,23 m3
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 149 10m
X HẠNG MỤC: BỒN HOA, CÂY XANH:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,7591 1m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,7591 m3
3 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 21,2911 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 152,0793 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 168,977 m
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 152,08 m2
7 Trồng cây cau vua cao 3m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5 cây
8 Trồng cây tùng tháp cao 1,5m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6 cây
9 Trồng cây sao cao 3,5m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 30 cây
10 Vận chuyển cây xanh Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 41 cây
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Nước máy Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 41 cây/90ngày
Y HẠNG MỤC: CỘT CỜ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,7865 1m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1124 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,6642 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0295 100m2
5 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,98 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5,76 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4,2 m2
8 Lát nền, sàn gạch 300x300 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,56 m2
9 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0684 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0684 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,25 m2
12 SXLD cột cờ Inox (2 đốt D76-60; L=8,8m + phụ kiện) Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cột
Z HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN:
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 lần
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá: đất Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 m
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 40 m
4 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu 50 - 100m, ĐK <200mm, cấp đất đá III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 m
5 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu 50 - 100m, ĐK <200mm, cấp đất đá II Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 35 m
6 Thổi rửa giếng, sâu 100 - 150m, ĐK lọc <219 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 15 m ống lọc
7 Chèn sét Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,49 m3
8 Lắp đặt chụp lọc nhựa Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa D130 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 100m
10 Lắp đặt tủ điều khiển Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 1 tủ
11 Lấy mẫu nước và phân tích Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 mẫu
12 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1 m3
13 Gia công và lắp đặt mặt bích Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt máy bơm chìm 5,5HP sâu 100 mét + cáp treo Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4) Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 120 m
16 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D32 dẩn vào bể nước ngầm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 100m
18 Lắp đặt van 1 chiều Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
21 Khoan ống lọc lỗ khoan d14 mật độ 100lỗ/m2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 942 lỗ
AA HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 40,05 1m3
2 Lắp đặt ống nhựa cuộn D40 dài 50/cuộn Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,82 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,69 100m
6 Lắp đặt Tê, co D42 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt Tê, co D34 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt Tê, co D27 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt Tê, co giảm D42/34 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt Tê, co giảm D27/34; D27/42 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt van ren D21 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt van khoá D40/D34 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,55 100m
14 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 40,05 m3
AB THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 37,708 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,3717 1m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 24,776 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 77,373 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 5,4892 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,1304 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,3902 tấn
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 239,83 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 120,21 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 19,156 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,8488 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1,46 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 233 cái
14 SX kết cấu thép cửa thép, cổng thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,6045 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép cửa thép, cổng thép Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6,0445 tấn
16 Đắp đất móng đường ống, đướng cống độ chặt K=0,9 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 32,159 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0693 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,0693 100m3
AC HẠNG MỤC: MẠNG, CAMERA NGOÀI NHÀ:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 33,75 1m3
2 Lắp đặt ống nhựa D60 bảo vệ cáp Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2,51 100m
3 Lắp đặt cáp điện thoại Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 120 m
4 Lắp đặt cáp internet Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 105 m
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0.9 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 33,75 m3
AD HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 78,5 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,648 1m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M50 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,072 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,72 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 0,048 100m2
6 Bu lông D24, L=1,2m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 8 cái
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=8m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 1 cột
8 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 1 cần đèn
9 Lắp đặt đèn cầu Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 1 bộ
10 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha30A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 cái
13 Tủ điện tổng PPC thép sơn tĩnh điện Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 tủ
14 Tủ điện bể nước ngầm, giếng khoan, chiếu sáng ngoài nhà Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 tủ
15 Lắp đặt dây dẫn (3x35) + (1x25) Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 70 m
16 Lắp đặt dây dẫn (3x10) + (1x6) Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 72 m
17 Lắp đặt dây dẫn (2x8) + (1x6) Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 160 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 48 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D32mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 230 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D40mm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 260 m
22 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 78,5 m3
AE Trang thiết bị nhà làm việc
1 Bàn phòng họp cơ quan 05 người/bàn Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 Cái
2 Ghế phòng họp cơ quan 20 người Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 20 Cái
3 Bàn ghế phòng tiếp đương sự Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 Bộ
4 Rèm cửa Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 57,24 m2
AF Thiết bị kho vật chứng
1 Kệ sắt 4 tầng 1000x460x2000 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 7 Bộ
2 Kệ sắt 4 tầng 1200x460x2000 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 6 Bộ
3 Tủ đựng hồ sơ sơn tĩnh điện Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 2 Cái
4 Thùng tôn đựng HS kích thước: 600x400x350 Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 4 Cái
AG Thiết bị đi kèm xây lắp
1 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1,5HP Inverter loại treo tường Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 7 bộ
2 Bộ đổi nguồn AC-DC 12V Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
3 Bộ ghi hình + ổ cứng lưu giữ liệu 1T Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
4 Bộ lưu điện 2kva Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 bộ
5 Camera bán cầu quan sát ngày đêm Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 Cái
6 Màn hình quan sát 21inch Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->