Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 09:47:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,313,298,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,908 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 41,877 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 62,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,391 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,2748 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4,1288 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,1881 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 46,36 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,8707 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,8517 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,8517 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,8517 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 38,1038 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3,8596 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,9404 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5,9297 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12,7871 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,1425 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,6198 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,5331 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 45,871 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5,0715 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4,1864 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,3632 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4,4386 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,4903 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,5366 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1592 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 59,3634 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,0944 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 60,8598 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,2134 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10,5614 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 463,2798 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1.111,97 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 278,008 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 507,15 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 25 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5,7744 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 47,4188 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 42,94 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 144,064 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 245,16 | m |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,4615 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,4615 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,8491 | 100m2 |
| 52 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 93,9842 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 316,12 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 78,48 | m2 |
| 57 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 42,94 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 109,08 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 71,014 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 62 | SXLD khung cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 15,99 | m2 |
| 63 | Vách ngăn vệ sinh MFC chịu độ ẩn cao | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 64 | SXLD trụ đề ba cầu thang gỗ N2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | trụ |
| 65 | SXLD trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗ N2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12 | trụ |
| 66 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ N2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8,9 | m |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10,328 | m2 |
| 68 | SXLD tay vịn lan can bằng Inox | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8 | m |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 71,4962 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1.033,49 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 810,17 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1.843,66 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 463,29 | m2 |
| 74 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10,33 | 1m2 |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3,4069 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà bằng PU | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 42,94 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đầu chờ máy ĐHKK | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 34 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D400 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 17 | cái |
| 82 | Lắp đường dây đặt máy điều hòa 2 cục, 1.5HP treo tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 7 | máy |
| 83 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 45 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 41 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 600 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 160 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x 16 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 160 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột: 3x25 +1x16 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x35 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 25 | m |
| 98 | Cáp đồng trần D35 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 17 | m |
| 99 | Lắp đặt ống luồn dây D20mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 570 | m |
| 100 | Lắp đặt ống luồn dây D32mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt ống luồn dây D40mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối đấu dây | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 34 | hộp |
| 103 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5 | cọc |
| 104 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6 | cái |
| B | BÁO CHÁY + PCCC: | |||
| 1 | Trung tâm 8 Zones | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Nút ấn khẩn cấp | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 x0.75 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 260 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây D20mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 165 | m |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 - 3KG | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | bình |
| 9 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 - 4KG | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | bảng |
| C | HỆ THỐNG CAMERA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 355 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 175 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 215 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 375 | m |
| 5 | Camera bán cầu quan sát ngày đêm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ kỹ thuật sơn tĩnh điện | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG MẠNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối điện thoại 8 line | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối điện thoại 4 line | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 590 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện thoại 8 đôi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vi tính RJ45 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 560 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D10mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 625 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 185 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp rẽ nhánh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 26 | hộp |
| E | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào mương chống sét | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 15,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp mương chống sét K=90 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 70 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trần 70 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | SXLD chân đế đỡ kim thu sét | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| F | CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D140 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D 114+D110 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn chuyển D140-D114, D140-D110 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn chuyển D114-D110, D114-D90 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn chuyển D90-D60 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển D42-D34 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co D140 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, tê D114, D110 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê ,Co 90 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê D60 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co D42 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê D34-D42, D34-D27 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 27 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông D42 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van phao tự động | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,747 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D40 thông dầm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co 90 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM: | |||
| 1 | Đàobể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,3256 | 100m3 |
| 2 | Đào giếng thấm rộng <=1m sâu >1m đất cấp III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 19,2796 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,0049 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,8197 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,2996 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 7,3229 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 55,94 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4,539 | m3 |
| 16 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,785 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 11,61 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10,091 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 17,681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,7796 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,1173 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 19,205 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng độ chặt k=0.9 bằng đầm cóc 70kg | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,6138 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,0347 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,0347 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,0347 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10,022 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,0022 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,7024 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,384 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,4768 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,5282 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,4905 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,2879 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1143 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,1976 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,7447 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,2527 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 38,8152 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4,4082 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 191,6 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 294,49 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 40,26 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 119,76 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 52,4 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 89,3 | m |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 28,665 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 39 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 22,295 | m3 |
| 40 | Lát nền nhà gạch 600x600 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 32,3 | m2 |
| 41 | Lát nền nhà gạch 300x300 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9,795 | m3 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch kích thước 300x450 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 44 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8,056 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4,5507 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4,5507 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,1639 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,0221 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,843 | 100m2 |
| 52 | Đóng tôn tường tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,7949 | 100m2 |
| 53 | SXLD máng xối | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 24,2 | m |
| 54 | SX hàng rào lưới thép B40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 61,1125 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 283,51 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 74,3 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 191,6 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 357,81 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 7,455 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 224,296 | 1m2 |
| I | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đầu chờ ĐHKK | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn1x8 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn1x16 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 237 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp ≤100x100 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3 | hộp |
| J | THIẾT BỊ PCCC: | |||
| 1 | Đầu báo khói FDM - 313 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Nút ấn khẩn cấp | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 - 3KG | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3 | bình |
| 8 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 - 4KG | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3 | bình |
| 9 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3 | bảng |
| K | MẠNG - CAMERA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D16mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Cáp đồng trục RG6 - 75 OHM | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Camera bán cầu quan sát ngày đêm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ti vi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 dôi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vi tính RJ45 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp rẽ nhánh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | hộp |
| L | CẤP - THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D114 + D110 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn chuyển D90-D60 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn chuyển D114-D60 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn chuyển D27-34; D27-D21 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, tê D114 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co, tê D60 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co, tê, măng sông D34 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt co, tê D27 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước mái | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D40 thông dầm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0286 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Co 60 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8 | cái |
| M | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 18,9988 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,6496 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,6399 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 16,872 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 16,872 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3,657 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,6339 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 13 | Thả đá hộc tự do vào giếng thấm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 7,0875 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,3622 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,3092 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1595 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,8868 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0.9 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,5633 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 14 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 47,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 38,875 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 37,82 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 18,8 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 18,8 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4,43 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 7,896 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 59,66 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 98,54 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 47,5 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9,24 | 1m2 |
| O | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha 10A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 22 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối đấu dây | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co D60 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| P | BÁO CHÁY + PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Nút ấn khẩn cấp | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây báo cháy 2x0.75 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 22 | m |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 - 3KG | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bình |
| 9 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 - 4KG | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bảng |
| Q | MẠNG - CAMERA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Camera bán cầu quan sát ngày đêm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 - 75 OHM | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ti vi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vi tính RJ45 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp rẽ nhánh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | hộp |
| R | HẠNG MỤC: GARA XE BÁN TẢI: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,14 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5,284 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0.9 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3,197 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10,5107 | m3 |
| 10 | SX Lắp dựng cửa chớp kính | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8,215 | m2 |
| 12 | Lắp hoa gió xi măng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 58,3925 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 58,3925 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5,05 | m |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,3201 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 58,39 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 58,39 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 58,39 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 17,8 | 1m2 |
| S | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,272 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,088 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,2528 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0.9 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,844 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 14 | Bu lông D20, L=600 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,6484 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,6484 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,2477 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,2477 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 103,04 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: DỌN MẶT BẰNG, SAN NỀN: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 306 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 306 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9,4904 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9,4904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9,4904 | 100m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 36,5574 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 36,5574 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 36,5574 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 36,5574 | 100m3/1km |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 36,5574 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 113,796 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 52,2648 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 25,4788 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 42,6115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,6045 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,3063 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 3,7181 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 149,2306 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0.9 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 71,315 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,9476 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,9476 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 20,2755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,1094 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,9183 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 16,7364 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5,723 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12,5526 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 510,7891 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 173,706 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 236,578 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 306,9314 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 88,8 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 62,3 | m |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9,5275 | m2 |
| 25 | SXLD cổng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 17,56 | m2 |
| 26 | Mô tơ cổng chính | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dựng chông sắt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 19,1386 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9,5275 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 33,6348 | m2 |
| 33 | Khắc bảng hiệu cơ quan + sơn | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 34 | Ốp chân tường trụ gạch 70x200 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,0584 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 510,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 374,62 | m2 |
| 37 | Quét vôi trong nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 màu | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 885,42 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 306,95 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 9,53 | 1m2 |
| W | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, LỐI VÀO CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12,456 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 213,99 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | hạng mục |
| 4 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 14,6016 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,3042 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | hạng mục |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,4493 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,5 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0.9 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 101,4 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 101,4 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 207,23 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 149 | 10m |
| X | HẠNG MỤC: BỒN HOA, CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,7591 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,7591 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 21,2911 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 152,0793 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 168,977 | m |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 152,08 | m2 |
| 7 | Trồng cây cau vua cao 3m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Trồng cây tùng tháp cao 1,5m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6 | cây |
| 9 | Trồng cây sao cao 3,5m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 30 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây xanh | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 41 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Nước máy | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 41 | cây/90ngày |
| Y | HẠNG MỤC: CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,7865 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1124 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,6642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 12 | SXLD cột cờ Inox (2 đốt D76-60; L=8,8m + phụ kiện) | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cột |
| Z | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá: đất | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu 50 - 100m, ĐK <200mm, cấp đất đá III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu 50 - 100m, ĐK <200mm, cấp đất đá II | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng, sâu 100 - 150m, ĐK lọc <219 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 15 | m ống lọc |
| 7 | Chèn sét | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 8 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D130 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lấy mẫu nước và phân tích | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | mẫu |
| 12 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp đặt mặt bích | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chìm 5,5HP sâu 100 mét + cáp treo | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4) | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D32 dẩn vào bể nước ngầm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Khoan ống lọc lỗ khoan d14 mật độ 100lỗ/m2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 942 | lỗ |
| AA | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 40,05 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cuộn D40 dài 50/cuộn | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê, co D42 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê, co D34 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê, co D27 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê, co giảm D42/34 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê, co giảm D27/34; D27/42 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren D21 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá D40/D34 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 40,05 | m3 |
| AB | THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 37,708 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,3717 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 24,776 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 77,373 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 5,4892 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,3902 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 239,83 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 120,21 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 19,156 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,8488 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1,46 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 233 | cái |
| 14 | SX kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,6045 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép cửa thép, cổng thép | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6,0445 | tấn |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đướng cống độ chặt K=0,9 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 32,159 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| AC | HẠNG MỤC: MẠNG, CAMERA NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 33,75 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D60 bảo vệ cáp | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp internet | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 105 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0.9 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 33,75 | m3 |
| AD | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 78,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,648 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bu lông D24, L=1,2m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=8m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha30A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng PPC thép sơn tĩnh điện | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện bể nước ngầm, giếng khoan, chiếu sáng ngoài nhà | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn (3x35) + (1x25) | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn (3x10) + (1x6) | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 72 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn (2x8) + (1x6) | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 48 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D32mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 230 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D40mm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 260 | m |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 78,5 | m3 |
| AE | Trang thiết bị nhà làm việc | |||
| 1 | Bàn phòng họp cơ quan 05 người/bàn | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Ghế phòng họp cơ quan 20 người | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Bàn ghế phòng tiếp đương sự | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Rèm cửa | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 57,24 | m2 |
| AF | Thiết bị kho vật chứng | |||
| 1 | Kệ sắt 4 tầng 1000x460x2000 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Kệ sắt 4 tầng 1200x460x2000 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ sơn tĩnh điện | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Thùng tôn đựng HS kích thước: 600x400x350 | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 4 | Cái |
| AG | Thiết bị đi kèm xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1,5HP Inverter loại treo tường | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Bộ đổi nguồn AC-DC 12V | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ ghi hình + ổ cứng lưu giữ liệu 1T | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện 2kva | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Camera bán cầu quan sát ngày đêm | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Màn hình quan sát 21inch | Theo mô tải tại Chương V. của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi