Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 15:52:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,360,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bạt lề đường (cào rọc các đất,cỏ lấn chiểm mặt đường) | Chương V cúa E-HSMT | 240,964 | 10m2 |
| 2 | Đào bóc mặt đường cũ bị sụp, lún đến cao độ thiết kế | Chương V cúa E-HSMT | 43,4363 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V cúa E-HSMT | 43,4363 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V cúa E-HSMT | 16,03 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường đá dăm bị cao su đến cao độ thiết kế | Chương V cúa E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V cúa E-HSMT | 14,2405 | 100m3 |
| 7 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m2 | Chương V cúa E-HSMT | 1.135,866 | 10m2 |
| 8 | Cung cấp đất đắp lề | Chương V cúa E-HSMT | 201,8555 | m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm K>=0,85 | Chương V cúa E-HSMT | 3,9793 | 100m3 |
| C | THI CÔNG RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| D | A.BẢI ĐÚC RÃNH | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V cúa E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V cúa E-HSMT | 100 | m2 |
| E | B. SẢN XUẤT RÃNH | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V cúa E-HSMT | 2,904 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất ván khuôn rãnh | Chương V cúa E-HSMT | 8,6147 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V cúa E-HSMT | 5,4839 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V cúa E-HSMT | 72,6096 | m3 |
| F | LẮP ĐẶT RÃNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V cúa E-HSMT | 2,0928 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V cúa E-HSMT | 2,0928 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V cúa E-HSMT | 0,1936 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Chương V cúa E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V cúa E-HSMT | 484 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V cúa E-HSMT | 14,958 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn | Chương V cúa E-HSMT | 484 | 1cấu kiện |
| G | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA uPVC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường lắp đặt ống | Chương V cúa E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm (bao gồm đoạn nối lắp đặt sẵn trong rãnh BTCT | Chương V cúa E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Đắp đất lại hố móng đào đặt ống | Chương V cúa E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| H | HOANG THIỆN LỀ ĐƯỜNG ĐOẠN LẮP ĐẶT RÃNH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V cúa E-HSMT | 0,8555 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V cúa E-HSMT | 0,6723 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V cúa E-HSMT | 17,1216 | m3 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, đường kính 70cm | Chương V cúa E-HSMT | 4 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang, cạnh 70cm | Chương V cúa E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Sản xuất barie, rào chắn | Chương V cúa E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 4 | Bê tông chân cột phân làn điều tiết giao thông | Chương V cúa E-HSMT | 0,1485 | m3 |
| 5 | Sản xuất trụ phân làn điều tiết giao thông | Chương V cúa E-HSMT | 11 | m |
| 6 | Sơn trụ phân làn điều tiêt giao thông (sơn trắng - đỏ xen kẽ) | Chương V cúa E-HSMT | 1,661 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp dây phảng quang (dây ruy băng) | Chương V cúa E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 8 | Cung cấp đèn chóp giao thông | Chương V cúa E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Công nhân điều tiết giao thông | Chương V cúa E-HSMT | 60 | ngày |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh được Chủ đầu tư chấp thuận) (tạm tính 5% giá trị xây lắp) | Chương V cúa E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi