Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201178453-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201172525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 18:32:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,455,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc đất hữu cơ, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.058,8079 m3
2 Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ôtô 10 T Như bản vẽ thi công kèm theo 1.058,8079 m3
3 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2.560,9977 m3
4 Vận chuyển đất C2 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 1.306,9359 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy, lu lèn đạt độ chặt K>=0.95 (Tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 1.109,7892 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy, lu lèn đạt K>=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.416,8012 m3
7 Trồng cỏ gia cố mái taluy đường Như bản vẽ thi công kèm theo 1.114,486 m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18 cm Như bản vẽ thi công kèm theo 856,7412 m3
2 Móng đá cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 706,9228 m3
3 Ván khuôn mặt đường (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 479,1852 m2
4 Làm khe co mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 770 m
5 Làm khe giãn mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 161 m
6 Lót 01 lớp bạt chống mất nước mặt đường bê tông xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 4.759,6731 m2
D GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 161,0067 m3
2 Đào rãnh cũ bằng máy đào 1,25m3, ( tương đương đất C4) (80% bằng máy) Như bản vẽ thi công kèm theo 151,7569 m3
3 Đào rãnh dọc cũ bằng thủ công (20% nhân công) Như bản vẽ thi công kèm theo 37,9392 m3
4 Lót 01 lớp giấy dầu Như bản vẽ thi công kèm theo 705,9325 m2
5 Vận chuyển đất C4 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 189,6962 m3
6 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2, độ sụt 6-8cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,16 m3
7 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 9,36 m2
8 Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan D>10 (đúc sẵn) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2303 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cấu kiện
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cột
F CỐNG HỘP
G PHẦN THÂN CỐNG
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,35 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D<=10 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.225,746 kg
3 Bê tông sân gia cố cống, chân khay M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,5377 m3
4 Đá dăm đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4962 m3
5 Làm mối nối cống hộp (75x75)cm bằng phương pháp xảm vữa XM Như bản vẽ thi công kèm theo 16,0972 mối nối
6 Làm mối nối cống tròn D=50cm bằng phương pháp xảm vữa XM Như bản vẽ thi công kèm theo 10 mối nối
7 Lắp đặt cống hộp 0,5x0,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 12 CK
8 Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75m Như bản vẽ thi công kèm theo 26 CK
9 Vữa xi măng mác M100# Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5184 m3
10 Quét nhựa chống thấm 2 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 109,84 m2
11 Ván khuôn ống cống (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 200,4 m2
12 Ván khuôn móng cống, móng chân khay (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 17,73 m2
13 Đá hộc xếp khan Như bản vẽ thi công kèm theo 16,716 m3
H PHẦN THƯỢNG HẠ LƯU
1 Bê tông M200 tường đầu, tường cánh cống Như bản vẽ thi công kèm theo 8,722 m3
2 Bê tông sân gia cố cống, chân khay M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,3969 m3
3 Ván khuôn tường đầu, tường cánh (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 48,9864 m2
4 Ván khuôn móng cống, móng chân khay (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 64,96 m2
5 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 40,965 m3
6 Đá dăm đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 15,5366 m3
7 Đá hộc xếp khan Như bản vẽ thi công kèm theo 17,08 m3
8 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C2 Như bản vẽ thi công kèm theo 343,5582 m3
9 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 65,3755 m3
10 Vận chuyển đất C2 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 269,6839 m3
I CỐNG HỘP 4x(300x250)cm
J THẤN CỐNG (ĐỖ TẠI CHỔ)
1 Bê tông thân cống hộp M300 đổ tại chổ Như bản vẽ thi công kèm theo 103,375 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép cống đúc tại chỗ D<=10 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,6661 kg
3 Gia công lắp dựng cốt thép cống đúc tại chỗ D<=18 Như bản vẽ thi công kèm theo 7.765,2418 kg
4 Gia công lắp dựng cốt thép cống đúc tại chỗ D>18 Như bản vẽ thi công kèm theo 2.881,6965 kg
5 Ván khuôn thân cống đổ tại chổ Như bản vẽ thi công kèm theo 307,34 m2
6 Bê tông móng cống mác M150 (KT >250cm) Như bản vẽ thi công kèm theo 22,125 m3
7 Ván khuôn móng cống, móng chân khay (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,86 m2
8 Đá dăm đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 7,375 m3
9 Quét nhựa chống thấm 2 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 102,4 m2
K TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG
1 Gia công lắp dựng cốt thép cống đúc tại chỗ D<=10 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,1392 kg
2 Gia công lắp dựng cốt thép cống đúc tại chỗ D<=18 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.623,3987 kg
3 Bê tông M200 tường đầu, tường cánh cống Như bản vẽ thi công kèm theo 35,0398 m3
4 Bê tông sân gia cố cống, chân khay M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 62,8335 m3
5 Đá dăm đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 14,46 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 251,693 m2
L SÂN GIA CỐ
1 Bê tông sân gia cố cống, chân khay M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 32,5515 m3
2 Đá hộc xếp khan Như bản vẽ thi công kèm theo 26,64 m3
3 Đá dăm đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 6,395 m3
4 Ván khuôn móng cống, móng chân khay (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 63,288 m2
M BẢN GIẢM TẢI
1 Bê tông M250 bản giảm tải (đổ tại chổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 6,64 m3
2 Bê tông đệm bản giảm tải đá 2x4 M100# Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0656 m3
3 Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D<=10 (đổ tại chổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 33,898 kg
4 Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D<=18 (đổ tại chổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 577,2686 kg
5 Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D>18 (đổ tại chổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 400,7494 kg
6 Ván khuôn bản giảm tải (đổ tại chổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 9,72 m2
N LAN CAN
1 Sản xuất lắp đặt thép lan can mạ kẽm (trọn bộ) Như bản vẽ thi công kèm theo 27,5 m
O TUYẾN ĐƯỜNG LÀM MỚI
1 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18 cm Như bản vẽ thi công kèm theo 43,5744 m3
2 Ván khuôn mặt đường (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 20,538 m2
3 Lót 01 lớp bạt chống mất nước mặt đường bê tông xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 242,08 m2
4 Móng đá cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 36,312 m3
5 Làm khe co mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 73,85 m
6 Làm khe giãn mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 10,56 m
7 Lu lèn tăng cường nền đường độ chặt K>=0.98 Như bản vẽ thi công kèm theo 72,099 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy, lu lèn đạt K>=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,525 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy, lu lèn đạt độ chặt K>=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,2796 m3
10 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C2 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,4152 m3
11 Đào bóc đất hữu cơ, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,228 m3
12 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,0295 m3
13 Bê tông sân gia cố cống, chân khay M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,6466 m3
14 Ván khuôn móng cống, móng chân khay (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 61,83 m2
15 Đá dăm đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 7,7696 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 38,34 m3
17 Vận chuyển đất C1 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 11,228 m3
18 Vận chuyển đất C2 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 64,7552 m3
P GIA CỐ MÁI TA LUY THƯỢNG LƯU (PHÍA CỔNG CHÀO)
1 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,661 m3
2 Bê tông sân gia cố cống, chân khay M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,3584 m3
3 Ván khuôn móng cống, móng chân khay (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 55,2 m2
4 Đá dăm đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 9,175 m3
5 Đào bóc đất hữu cơ, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 122,1768 m3
6 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 71,6283 m3
7 Vận chuyển đất C1 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 122,1768 m3
Q GIA CỐ MÁI TA LUY HẠ LƯU
1 Bê tông sân gia cố cống, chân khay M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 70,8701 m3
2 Ván khuôn móng cống, móng chân khay (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 29,403 m2
3 Đá dăm đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 121,5 m3
4 Đào bóc đất hữu cơ, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 314,5184 m3
5 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 172,2609 m3
6 Vận chuyển đất C1 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 314,5184 m3
R ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đắp đất nền đường bằng máy, lu lèn đạt độ chặt K>=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 524,8916 m3
2 Đào hoàn trả mặt bằng, thanh thoát dòng chảy Như bản vẽ thi công kèm theo 524,8916 m3
3 Vận chuyển đất C2 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 524,8916 m3
S THI CÔNG CỐNG
1 Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98 Như bản vẽ thi công kèm theo 106,3 m3
2 Đào móng bằng máy đào >=1,25m3, đất C1 Như bản vẽ thi công kèm theo 976,184 m3
3 Vận chuyển đất C1 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 976,184 m3
4 Đắp đất giáp thổ mang cống K>=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 490,856 m3
5 Cung cấp, LD cống ly tâm D1000-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4m Như bản vẽ thi công kèm theo 5 đoạn
6 Cẩu ống công thu hồi Như bản vẽ thi công kèm theo 5 đoạn
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 13.375 m
8 Bơm nước hố móng 75CV Như bản vẽ thi công kèm theo 20 ca
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 52,068 m3
10 Vận chuyển đất C2 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 52,068 m3
T MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông mương M200 đá 1x2, độ sụt 6-8cm Như bản vẽ thi công kèm theo 8,12 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép mương D<=10 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,22 kg
3 Gia công lắp dựng cốt thép mương 10<D<=18 Như bản vẽ thi công kèm theo 597,18 kg
4 Quét nhựa chống thấm 2 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 36,4 m2
5 Đá dăm đệm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,82 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 67,2 m2
7 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C2 Như bản vẽ thi công kèm theo 46,2 m3
8 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,72 m3
9 Vận chuyển đất C2 đi đổ (cự ly 3 km) Như bản vẽ thi công kèm theo 22,7864 m3
10 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2, độ sụt 6-8cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,052 m3
11 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 8,892 m2
12 Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan D>10 (đúc sẵn) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2188 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 19 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->