Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169999-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu xử lý vi phạm đất đai theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 10:37:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,300,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 384,64 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 56,713 | m3 | |
| 3 | Đào san đất, đất cấp I | 5,1042 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 9,5177 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 9,5177 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 9,5177 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đồi đầm chặt K95 | 3.607,2086 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,1922 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,73 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 16,8515 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,5167 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6507 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 39,018 | 100m | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 11,0782 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 92,3724 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 86,7981 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 2,2742 | 100m | |
| 18 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | 1,1332 | m3 | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0113 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2099 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0307 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1692 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 3,7074 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,0344 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,0344 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,0344 | 100m3 | |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 9,996 | 100m | |
| 28 | Phên lứa bờ vây | 119,952 | m | |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 8,33 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0833 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,0833 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0833 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất đắp bờ vây thi công | 29,988 | m3 | |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 29,988 | m3 | |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,1676 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3892 | 100m3 | |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7,784 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 250 | 116,76 | m3 | |
| 39 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 26,547 | 10m | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 500x500, vữa XM mác 75 | 179 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,8572 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,05 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,8448 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 141,731 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | 141,731 | m2 | |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,7864 | m3 | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,9412 | m3 | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,9655 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4757 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,5246 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,5246 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,5246 | 100m3 | |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,4038 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 10,1298 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3809 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 9,0794 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,359 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7918 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 2,8314 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8228 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2697 | tấn | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 9,2576 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 25,5552 | m3 | |
| 64 | Trát tường rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 163,4396 | m2 | |
| 65 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 64,94 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 135 | cái | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,3508 | m3 | |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,7836 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0357 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0357 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0357 | 100m3 | |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0112 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,3825 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,078 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0052 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0626 | tấn | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,27 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,3001 | m3 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0155 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0389 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0546 | 100m2 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,86 | m3 | |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,8156 | m2 | |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,2 | m | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8156 | m2 | |
| 87 | Gia công biển cổng | 0,1121 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng biển cổng | 2,7 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,4 | m2 | |
| 90 | Mũi giáo gang đúc | 14 | cái | |
| 91 | Đầu gang đúc | 12 | cái | |
| 92 | Bản nền cối | 6 | bộ | |
| 93 | Bánh xe thép d=100 | 2 | bộ | |
| 94 | Gia công cổng sắt | 0,2453 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 7,92 | m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,92 | m2 | |
| 97 | Chữ biển tên công trình | 1 | toàn bộ | |
| 98 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 99,2468 | m3 | |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3308 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,6616 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,6616 | 100m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,6616 | 100m3 | |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,9287 | m3 | |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 60,786 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 12,523 | m3 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1618 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,9816 | tấn | |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1087 | 100m2 | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 17,9053 | m3 | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,2656 | m3 | |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 30,8778 | m3 | |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 204,4306 | m2 | |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 788,7229 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 993,1535 | m2 | |
| 115 | Mũi giáo gang đúc | 264 | cái | |
| 116 | Đầu gang đúc | 231 | cái | |
| 117 | Gia công tường rào | 1,8263 | tấn | |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,878 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng hàng rào thép | 108,878 | m2 | |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,9212 | m3 | |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0768 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1098 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1098 | 100m3 | |
| 124 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1098 | 100m3 | |
| 125 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 126 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8528 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0133 | tấn | |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1712 | tấn | |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0839 | tấn | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0596 | tấn | |
| 132 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 133 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0877 | tấn | |
| 138 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,4116 | m2 | |
| 142 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,025 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 147 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 148 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 149 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 150 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| B | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 36,6147 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | 1,4646 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,454 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 49,4641 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6811 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1544 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,569 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,8966 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,204 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,9012 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1722 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0034 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 15,1114 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,1146 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1922 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0298 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1758 | tấn | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1418 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất, trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,6792 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,6792 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,6792 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,2185 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,4768 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 5,2206 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,4619 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1646 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,8358 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,961 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0553 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,0948 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,5423 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3584 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,6494 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,6894 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,7507 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3743 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6947 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6944 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,5304 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6497 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0612 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3086 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,7467 | m3 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,8109 | tấn | |
| 45 | Gia công giằng mái thép | 0,5238 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,6728 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3347 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0029 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0254 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0222 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2439 | m3 | |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,7766 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,2656 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,7766 | tấn | |
| 55 | Bulong D16l424 | 16 | cái | |
| 56 | Bulong D14 | 240 | cái | |
| 57 | Tăng đơ | 10 | bộ | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,9356 | 100m2 | |
| 59 | Tôn úp nóc | 37,01 | m | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 52,5258 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,1609 | m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 3,0664 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5332 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,7953 | m3 | |
| 65 | Trát granitô bậc, vữa XM cát mịn mác 75 | 33,2794 | m2 | |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 75,18 | m | |
| 67 | Láng chống thấm mái, vữa XM mác 75 | 61,86 | m2 | |
| 68 | Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75 | 61,86 | m2 | |
| 69 | Láng sê nô, mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,4044 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 103,2644 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 142,4812 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 53,0424 | m2 | |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 144,006 | m2 | |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 143,2515 | m2 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 250,8854 | m2 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 295,2779 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 345,13 | m | |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 150,0244 | m | |
| 79 | Công tác ốp đá rối vào tường | 38,6075 | m2 | |
| 80 | Sản xuất lắp đặt con tiện | 18 | cái | |
| 81 | Đắp chi tiết hoa văn 01 | 1 | chi tiết | |
| 82 | Trang trí cửa sổ | 3 | bộ | |
| 83 | Trang trí cửa đi | 3 | bộ | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 497,5001 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 531,4443 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 212,8218 | m2 | |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 159,6856 | m2 | |
| 88 | Sản xuất cửa đi 4 cánh, 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 | 32,894 | m2 | |
| 89 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 | 2,25 | m2 | |
| 90 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 | 23,5952 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 58,7392 | m2 cấu kiện | |
| 92 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính 6,38 | 12,992 | m2 | |
| 93 | Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | 12,992 | m2 | |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3546 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 24,3572 | m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,0563 | m2 | |
| 97 | Đắp chữ tên nhà văn hóa | 1 | toàn bộ | |
| 98 | Biển hiệu "Đảng cộng sản việt nam quang vinh" | 1 | cái | |
| 99 | Rèm sân khấu | 21,9912 | m2 | |
| C | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 13 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 19 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT100x100 mm | 20 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 380 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 250 | m | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép treo quạt trần | 0,261 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép treo quạt trần | 0,261 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,648 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt T thép các loại d40, d32, d25, d20, d15 | 5 | cái | |
| 21 | Dây nối an toàn thiết bị điện | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 3 MCCB | 1 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 1 MCCB | 3 | hộp | |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 5 | m | |
| 28 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 5 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 16 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 36 | Giá đỡ ống | 32 | cái | |
| D | NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 8,902 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | 0,356 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,834 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2967 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,2967 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,63 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2621 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,8695 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1495 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5075 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2406 | tấn | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,4677 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,8226 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0565 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0565 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4342 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,7085 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0152 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0596 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8858 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 15,6596 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 15,6596 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 17,4596 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,3411 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0173 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,0424 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,5651 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,5651 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,1769 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,9583 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0318 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,18 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1598 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4935 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0428 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2375 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3436 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0047 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,3781 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,412 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0274 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0326 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,0161 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,2623 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,7869 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,6945 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,821 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,013 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,4104 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,4068 | m2 | |
| 55 | Láng chống thấm mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 20,9622 | m2 | |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 5,56 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 18,0182 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 72,1835 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 mm, vữa XM mác 75 | 3,227 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,6629 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,6828 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 | 6,45 | m2 | |
| 63 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 | 2,16 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,61 | m2 | |
| E | NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 24 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | 1 | cái | |
| 25 | Rọ bơm d20 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,09 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp rắc co nhựa PPR, đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp ren đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt két đúc, đường kính 25-15mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | 4 | cái | |
| 44 | Van phao | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,02 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-76mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76-42mm | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi