Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169999-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201169718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu xử lý vi phạm đất đai theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 10:37:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,300,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 384,64 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 56,713 m3
3 Đào san đất, đất cấp I 5,1042 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 9,5177 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 9,5177 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 9,5177 100m3
7 Mua đất đồi đầm chặt K95 3.607,2086 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,1922 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,73 100m3
10 Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 16,8515 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,5167 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6507 100m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 39,018 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 11,0782 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 92,3724 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 86,7981 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 2,2742 100m
18 Đắp đất sét tầng lọc ngược 1,1332 m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0113 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2099 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0307 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1692 tấn
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 3,7074 m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,0344 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,0344 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,0344 100m3
27 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 9,996 100m
28 Phên lứa bờ vây 119,952 m
29 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 8,33 m3
30 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0833 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,0833 100m3
32 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,0833 100m3
33 Đắp đất đắp bờ vây thi công 29,988 m3
34 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 29,988 m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,1676 100m3
36 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3892 100m3
37 Rải giấy dầu lớp cách ly 7,784 100m2
38 Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 250 116,76 m3
39 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 26,547 10m
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 500x500, vữa XM mác 75 179 m2
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,8572 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,05 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,8448 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 141,731 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 141,731 m2
46 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,7864 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,9412 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,9655 100m3
49 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4757 100m3
50 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,5246 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,5246 100m3
52 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,5246 100m3
53 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,4038 m3
54 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 10,1298 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3809 100m2
56 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 9,0794 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,359 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,7918 tấn
59 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 2,8314 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8228 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2697 tấn
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 9,2576 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 25,5552 m3
64 Trát tường rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 163,4396 m2
65 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 64,94 m2
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 135 cái
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,3508 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,7836 m3
69 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0357 100m3
70 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0357 100m3
71 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0357 100m3
72 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,392 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0112 100m2
74 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,3825 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,078 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0052 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0626 tấn
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,27 m3
79 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,3001 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0155 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0389 tấn
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0546 100m2
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,86 m3
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,8156 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 19,2 m
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 15,8156 m2
87 Gia công biển cổng 0,1121 tấn
88 Lắp dựng biển cổng 2,7 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,4 m2
90 Mũi giáo gang đúc 14 cái
91 Đầu gang đúc 12 cái
92 Bản nền cối 6 bộ
93 Bánh xe thép d=100 2 bộ
94 Gia công cổng sắt 0,2453 tấn
95 Lắp dựng cửa cổng sắt 7,92 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,92 m2
97 Chữ biển tên công trình 1 toàn bộ
98 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 99,2468 m3
99 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3308 100m3
100 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,6616 100m3
101 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,6616 100m3
102 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,6616 100m3
103 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,9287 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 60,786 m3
105 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 12,523 m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1618 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,9816 tấn
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,1087 100m2
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 17,9053 m3
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,2656 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 30,8778 m3
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 204,4306 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 788,7229 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 993,1535 m2
115 Mũi giáo gang đúc 264 cái
116 Đầu gang đúc 231 cái
117 Gia công tường rào 1,8263 tấn
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,878 m2
119 Lắp dựng hàng rào thép 108,878 m2
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,9212 m3
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0768 100m3
122 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1098 100m3
123 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1098 100m3
124 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,1098 100m3
125 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0556 m3
126 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8528 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,025 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0133 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1712 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0839 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0596 tấn
132 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,306 m3
133 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,692 m3
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,06 100m2
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0777 100m2
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0877 tấn
138 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5104 m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0464 100m2
140 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,0851 m3
141 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,4116 m2
142 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) 48,692 m2
143 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) 48,692 m2
144 Quét nước xi măng 2 nước 48,692 m2
145 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,025 100m
146 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
147 Sỏi chọn lọc 0,3401 m3
148 Than hoạt tính 0,3401 m3
149 Cát vàng 0,5951 m3
150 Giếng khoan 1 cái
B NHÀ VĂN HÓA (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 36,6147 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III 1,4646 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,454 m3
4 Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 49,4641 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6811 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1544 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,569 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,8966 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,204 tấn
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,9012 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1722 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,0034 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 15,1114 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,1146 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1922 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0298 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1758 tấn
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1418 100m3
19 Vận chuyển đất, trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,6792 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,6792 100m3
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,6792 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,2185 100m3
23 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 21,4768 m3
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 5,2206 m3
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,4619 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1646 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,8358 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,961 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,0553 100m2
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 13,0948 m3
31 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,5423 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3584 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,6494 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,6894 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,7507 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3743 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6947 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,6944 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,5304 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6497 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0612 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,3086 tấn
43 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,7467 m3
44 Gia công xà gồ thép 0,8109 tấn
45 Gia công giằng mái thép 0,5238 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,6728 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép 1,3347 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0029 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0254 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0222 100m2
51 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2439 m3
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,7766 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 84,2656 m2
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,7766 tấn
55 Bulong D16l424 16 cái
56 Bulong D14 240 cái
57 Tăng đơ 10 bộ
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,9356 100m2
59 Tôn úp nóc 37,01 m
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 52,5258 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,1609 m3
62 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 3,0664 m3
63 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5332 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,7953 m3
65 Trát granitô bậc, vữa XM cát mịn mác 75 33,2794 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 75,18 m
67 Láng chống thấm mái, vữa XM mác 75 61,86 m2
68 Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75 61,86 m2
69 Láng sê nô, mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 41,4044 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 103,2644 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 142,4812 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 53,0424 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 144,006 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 143,2515 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 250,8854 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 295,2779 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 345,13 m
78 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 150,0244 m
79 Công tác ốp đá rối vào tường 38,6075 m2
80 Sản xuất lắp đặt con tiện 18 cái
81 Đắp chi tiết hoa văn 01 1 chi tiết
82 Trang trí cửa sổ 3 bộ
83 Trang trí cửa đi 3 bộ
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 497,5001 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 531,4443 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 212,8218 m2
87 Thi công trần bằng tấm nhôm 159,6856 m2
88 Sản xuất cửa đi 4 cánh, 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 32,894 m2
89 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 2,25 m2
90 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 23,5952 m2
91 Lắp dựng cửa không có khuôn 58,7392 m2 cấu kiện
92 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính 6,38 12,992 m2
93 Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà 12,992 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3546 tấn
95 Lắp dựng hoa sắt cửa 24,3572 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,0563 m2
97 Đắp chữ tên nhà văn hóa 1 toàn bộ
98 Biển hiệu "Đảng cộng sản việt nam quang vinh" 1 cái
99 Rèm sân khấu 21,9912 m2
C NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 13 cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 19 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT100x100 mm 20 hộp
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 300 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 300 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 380 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 250 m
17 Sản xuất xà gồ thép treo quạt trần 0,261 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép treo quạt trần 0,261 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,648 m2
20 Lắp đặt T thép các loại d40, d32, d25, d20, d15 5 cái
21 Dây nối an toàn thiết bị điện 10 m
22 Lắp đặt tủ điện 3 MCCB 1 hộp
23 Lắp đặt tủ điện 1 MCCB 3 hộp
24 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 10 m
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 40 m
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 5 m
28 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
29 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 5 m
31 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,02 100m
32 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,6 100m
33 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 16 cái
34 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm 16 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 16 cái
36 Giá đỡ ống 32 cái
D NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 8,902 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III 0,356 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,834 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,2967 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,2967 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,63 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2621 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 9,8695 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1495 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5075 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,2406 tấn
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 8,4677 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,8226 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0565 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0565 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4342 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,7085 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0152 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0596 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,8858 m3
21 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) 15,6596 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 15,6596 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 17,4596 m2
25 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,3411 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0173 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,0424 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 4 cái
29 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 1,5651 m3
30 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,5651 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,1769 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1742 100m2
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,9583 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0318 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,18 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1598 100m2
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,4935 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0428 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2375 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3436 100m2
41 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,0047 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,3781 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,068 100m2
44 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,412 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0274 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0326 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,0161 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,2623 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,7869 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,6945 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,821 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,013 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,4104 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 36,4068 m2
55 Láng chống thấm mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 20,9622 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 5,56 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 18,0182 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 72,1835 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 mm, vữa XM mác 75 3,227 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 60,6629 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 94,6828 m2
62 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38 6,45 m2
63 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 2,16 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,61 m2
E NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 8 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 36 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 30 m
9 Lắp đặt gương soi 2 cái
10 Lắp đặt gương soi 2 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng 2 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
16 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
17 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
18 Lắp đặt van xả tiểu nam 3 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
20 Lắp đặt van xả tiểu nữ 3 cái
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
23 Lắp đặt máy bơm nước 1 cái
24 Đồng hồ đo lưu lượng nước 1 cái
25 Rọ bơm d20 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 0,09 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,3 100m
28 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm 4 cái
29 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm 4 cái
30 Lắp rắc co nhựa PPR, đường kính 40mm 4 cái
31 Lắp rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm 4 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 4 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 4 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm 1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp ren đường kính 25mm 2 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm 4 cái
42 Lắp đặt két đúc, đường kính 25-15mm 2 cái
43 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm 4 cái
44 Van phao 1 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,06 100m
47 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,16 100m
48 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,02 100m
49 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,02 100m
50 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm 2 cái
51 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm 2 cái
52 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm 2 cái
53 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 2 cái
54 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
55 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm 2 cái
56 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 2 cái
57 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 1 cái
58 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 1 cái
59 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm 1 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 4 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm 2 cái
63 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-76mm 4 cái
64 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm 2 cái
65 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76-42mm 3 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 2 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm 2 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->