Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 09:05:00 đến ngày 2020-12-08 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,426,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu 0,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 138,844 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả theo Chương V | 107,21 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo Chương V | 138,8643 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả theo Chương V | 31,3616 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T - tiếp 41km | Mô tả theo Chương V | 31,3616 | 100tấn |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo L=3.5m | Mô tả theo Chương V | 38 | trụ |
| 7 | Cung cấp bu lông biển báo | Mô tả theo Chương V | 108 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo Chương V | 347,87 | m2 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 22,5 | 1m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 31,5 | 1m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V | 5,4839 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V | 36,9839 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 19 | Rải ni lông - làm móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,756 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,51 | m3 |
| 22 | Rải ni lông - làm móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 20,7285 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo Chương V | 2,913 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 220mm | Mô tả theo Chương V | 1,318 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 29 | Cung cấp thép tấm 800x20x6mm | Mô tả theo Chương V | 56,52 | kg |
| 30 | Bu lông 7x50 | Mô tả theo Chương V | 150 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 32 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.40x40x4 | Mô tả theo Chương V | 0,5445 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,5445 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,3968 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,432 | tấn |
| B | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,0789 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=10 | Mô tả theo Chương V | 12,34 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=18 | Mô tả theo Chương V | 33,58 | kg |
| 4 | Cung cấp tôn dày 1.2ly | Mô tả theo Chương V | 32,97 | kg |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp biển 1600x600mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp ống STK D90 | Mô tả theo Chương V | 18 | M |
| 13 | Cung cấp cọc gỗ L=1.65 | Mô tả theo Chương V | 85,8 | m |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 14,0358 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 17 | Băng rào công trình | Mô tả theo Chương V | 1.000 | m |
| 18 | Đèn báo công trình | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Nhân công phục vụ đảm bảo ATGT | Mô tả theo Chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi