Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201186889-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201186873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 23:31:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,479,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4233 100m3
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 gốc cây
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9152 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9152 100m3
B CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây tạo hình, cây trổ hoa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,118 m3
2 Trồng cây ô môi (H = 3-3.5m; đkg: 8-10cm) , kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cây
3 Trồng cây sao đen (H = 4-5m; đkg: 10-15cm), kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cây
4 Trồng cây cau bẹ vàng (H = 2m), kích thước bầu 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cây
5 Trồng cây đại tướng quân (H = 0.8-1.0m), kích thước bầu 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 cây
6 Trồng cây tùng búp (H = 1.5m), kích thước bầu 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cây
7 Trồng cây hồng lộc (H = 1.2-1.5m), kích thước bầu 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cây
8 Trồng cây mua úc (H = 0,7-1,0m), kích thước bầu 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cây
9 Trồng cỏ lá nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2003 100m2
10 Trồng cây hàng rào. Viền bạch tuyết mai (25 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 100m2
11 Trồng thảm thanh anh (16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m2
12 Trồng thảm chuối mỏ két (16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m2
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cây/90 ngày
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây/90 ngày
15 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (bảo dưỡng 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9043 100m2/ 3 tháng
16 Cung cấp đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,9014 m3
17 Cung cấp xơ dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,386 m3
18 Cung cấp tro trấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,386 m3
19 Cung cấp Phân DAP (bảo dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,429 kg
20 Cung cấp Phân vi sinh (bảo dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,429 kg
21 Cung cấp thuốc kích thích ra chồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 Chai 100ml
22 Cung cấp thuốc kích thích ra rễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 Chai 100ml
C HỆ THỐNG TƯỚI
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
8 Cung cấp, lắp đặt cáp treo inox D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
9 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 3HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
10 Cung cấp, lắp đặt thép tấm D200x5 che miệng giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cung cấp khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển giếng khoan, tủ điện 1 pha, 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
13 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
14 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Chi phi đấu nối điện nguồn hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
16 Cắt nền đường bê tông bằng máy, chiều dày nền <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9005 m3
18 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
19 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1105 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1105 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1105 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,154 m3
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,093 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
27 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
28 Lắp đặt co PVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt tê PVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
32 Lắp đặt nối PVC D27 ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
33 Lắp đặt van khóa nhựa tay gạt cầu xi D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
34 Lắp đặt van khóa nhựa tay gạt cầu xi D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt rắc co PVC nối ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt nối PVC ren ngoài D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Cung cấp, lắp đặt béc xoay cánh đập ren ngoài 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
39 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,154 m3
41 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 10m2
42 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8025 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
46 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 100m2
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->