Gói thầu: Xây lắp - Nâng cấp đường cầu Ba Phụ, phường Thạnh Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Nâng cấp đường cầu Ba Phụ, phường Thạnh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 16:40:00 đến ngày 2020-12-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,024,839,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang cây bụi | Theo hồ sơ thiết kế | 8,861 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2353 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 48,518 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền hạ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7878 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 510,75 | 100m |
| 6 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7128 | 100m2 |
| 8 | Lớp đáy móng bằng đá mi dày 30cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1138 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm lọai II dày 18cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4683 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm lọai I dày 15cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0569 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,699 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,699 | 100m2 |
| 13 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7872 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6008 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7872 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7872 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150: m³ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, bê tông lót: m² | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300: m³ | Theo hồ sơ thiết kế | 173,565 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, bê tông lót: m² | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8513 | 100m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 490,1 | m2 |
| 22 | Cung cấp trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 23 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7733 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,288 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,248 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 24,29 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống L = 4.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 704,295 | 100m |
| 3 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3053 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 - M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,0511 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,1555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 1,299 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8445 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, Cống D600H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 491 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | mối nối |
| 11 | Vữa xi măng chèn mối nối cống M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3803 | m3 |
| 12 | Đắp trả phui đào cống bằng cát (đến lưng cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2742 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả phui đào cống bằng đất tận dụng (trên lưng cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1112 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1787 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1787 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1787 | 100m3 |
| 17 | Đào đất thi công hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0043 | 100m3 |
| 18 | Cừ tràm giá cố móng cống L = 4.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 75,735 | 100m |
| 19 | Cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1346 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,464 | m3 |
| 21 | Cốt thép có đường kính < 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6261 | tấn |
| 22 | Cốt thép có đường kính >= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5809 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thi công hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0339 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,3574 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 26 | Đắp trả phui đào hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9788 | 100m3 |
| 27 | Ống chờ uPVC D168 thoát nước từ nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 28 | Ván khuôn thi cống nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nắp đan đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,187 | m3 |
| 30 | Cốt thép có đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4036 | tấn |
| 31 | Cốt thép có đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4441 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4441 | tấn |
| 33 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn thi công khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4018 | 100m2 |
| 35 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,726 | m3 |
| 36 | Cốt thép có đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1613 | tấn |
| 37 | Cốt thép có đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5514 | tấn |
| 38 | Thép góc bọc khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7348 | tấn |
| 39 | Lắp đặt khuôn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m2 |
| 41 | Bê tông máng thu nước đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,242 | m3 |
| 42 | Cốt thép có đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1766 | tấn |
| 43 | Công tác lắp đặt máng thu nước (<100 kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 44 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3726 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 47 | Sản xuất, gia công thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9494 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9494 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9494 | cái |
| 50 | Cung cấp bản lề lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 51 | Đào đất thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3282 | 100m3 |
| 52 | Cừ tràm giá cố móng L = 4.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | 100m |
| 53 | Cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót, đá 1x2 - M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3923 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5364 | m3 |
| 58 | Cốt thép có đường kính >=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0647 | tấn |
| 59 | Khấu hao cừ Larsen (1,17%*2 tháng +3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9845 | tấn |
| 60 | ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | 100m |
| 61 | ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | 100m |
| 63 | Khấu hao khung thép hình C400 (2%*2 tháng +7%* 1 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7848 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ khung thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7848 | tấn |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Đào hố làm móng trụ biển báo (mái đào 1: 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 5 | BT lót hố móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 6 | BT hố móng trụ đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng trụ D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 8 | Bulong neo móng M20x1050 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu giao thông dành cho thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1cột |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 381.502.646 đồng). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi