Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công thảm bê tông nhựa nóng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187267-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công thảm bê tông nhựa nóng mặt đường (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201172133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 11:12:00 đến ngày 2020-12-08 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,757,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 84,9522 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bằng diện tích mặt đường) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 84,9522 100m2
3 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.3cm (Bằng diện tích mặt đường) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 84,9522 100m2
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 21,2117 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 41km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 21,2117 100tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 161,05 m2
7 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13,024 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13,024 m3
9 Bê tông lót hố thu nước đổ thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,256 m3
10 Ván khuôn hố thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,8204 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,9284 m3
12 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK = 6 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1325 tấn
13 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,8081 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6083 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6083 tấn
16 Thép hình L40x40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 608,28 Kg
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,776 100m
18 Cung cắp nắp gang thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 74 tấm
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 74 cái
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,6233 m3
21 Bê tông lót thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,48 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4144 100m2
23 Bê tông bó vỉa đổ thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,738 m3
24 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào hố thu nước) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1302 100m3
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cốt thép rào chắn, ĐK10 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0123 tấn
2 Lắp dựng cốt thép rào chắn, ĐK18 mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0336 tấn
3 Tole dày 1,2ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m2
4 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,732 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,396 100m2
12 Cọc gỗ L=1,65m,d>4cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 42 cọc
13 Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1745 m2
14 Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.210 md
15 Đèn báo công trình Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
16 NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 180 Công
17 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 CC ống STK phi 90 làm móng trụ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,4 trụ
C ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 56,8726 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 56,8726 100m2
3 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.2cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 56,8726 100m2
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,0628 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 41km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,0628 100tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 160,1 m2
7 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,224 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,224 m3
9 Bê tông lót hố thu nước đổ thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,056 m3
10 Ván khuôn hố thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,9147 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,8146 m3
12 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK = 6 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
13 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2621 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1973 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1973 tấn
16 Thép hình L40x40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 197,28 Kg
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,576 100m
18 Cung cắp mắp gang thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 24 tấm
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,8508 m3
21 Bê tông lót thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1272 100m2
23 Bê tông bó vỉa đổ thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,056 m3
D ĐƯỜNG KIM ĐỒNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,9462 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,9462 100m2
3 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.7cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,9462 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,0236 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 41km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,0236 100tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,95 m2
7 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,88 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,88 m3
9 Bê tông lót hố thu nước đổ thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
10 Ván khuôn hố thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1906 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,2114 m3
12 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK = 6 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
13 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0546 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0411 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0411 tấn
16 Thép hình L40x40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 41,1 Kg
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
18 Cung cắp mắp gang thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 tấm
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1772 m3
21 Bê tông lót thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,125 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0265 100m2
23 Bê tông bó vỉa đổ thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
E ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,7888 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,7888 100m2
3 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.8cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,7888 100m2
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,5156 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 41km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,5156 100tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 19,25 m2
7 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,408 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,408 m3
9 Bê tông lót hố thu nước đổ thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,352 m3
10 Ván khuôn hố thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3049 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,9382 m3
12 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK = 6 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0143 tấn
13 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0874 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0658 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0658 tấn
16 Thép hình L40x40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 65,76 Kg
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,192 100m
18 Cung cắp mắp gang thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8 tấm
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2836 m3
21 Bê tông lót thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0424 100m2
23 Bê tông bó vỉa đổ thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
F ĐƯỜNG ÂU CƠ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,2344 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,2344 100m2
3 Rải thảm mặt đường BTN C9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.6cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,2344 100m2
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,6577 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 41km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,6577 100tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 54,35 m2
7 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,168 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,168 m3
9 Bê tông lót hố thu nước đổ thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,792 m3
10 Ván khuôn hố thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,686 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,361 m3
12 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK = 6 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0322 tấn
13 Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1966 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,148 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,148 tấn
16 Thép hình L40x40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 147,96 Kg
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,432 100m
18 Cung cắp mắp gang thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18 tấm
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6381 m3
21 Bê tông lót thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0954 100m2
23 Bê tông bó vỉa đổ thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,792 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->