Gói thầu: Xây lắp - Nạo vét rạch Ba Vinh (Rạch Sâu – Cuối tuyến), phường Thạnh Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Nạo vét rạch Ba Vinh (Rạch Sâu – Cuối tuyến), phường Thạnh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 20:57:00 đến ngày 2020-12-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,538,124,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nạo vét | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 50,3312 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | gốc |
| 6 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bụi |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8874 | 100m3 |
| 8 | Trung chuyển đất bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi khoảng 300m đến bãi đổ tạm, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1258 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 23,32 | m3 |
| 10 | Trung chuyển đất bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi khoảng 200m đến bãi đổ tạm, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1258 | 100m3 |
| 11 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1493 | 100m3 |
| 12 | Trung chuyển đất bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi khoảng 200m đến bãi đổ tạm, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,5695 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9591 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9591 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9591 | 100m3 |
| B | Gia cố ổn định mái kè | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -hai hàng | Theo hồ sơ thiết kế | 404,514 | 100m |
| 2 | Cừ tràm giằng hai bên (toàn tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 749,1 | m |
| 3 | Cung cấp phên tre chặn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.045,99 | m2 |
| 4 | Đắp đất chọn lọc K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất chọn lọc (toàn tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, gia cố đáy thảm đá chân mương, mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 753,1128 | 100m |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -hai hàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.129,6692 | 100m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 6x0.5x0.3m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | 1 rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 6x2x0,3m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 233 | 1 rọ |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 6x1x0.3m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | 1 rọ |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8887 | 100m2 |
| C | Gờ chặn BTCT đỉnh mương | |||
| 1 | Đào móng làm gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 586,8048 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4462 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,3506 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chặn M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 268,9522 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép gờ chặn đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9088 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép gờ chặn đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9417 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2277 | 100m2 |
| 8 | Đắp hoàn trả hố móng gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 110,0259 | m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị ≤ 311.339.250 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi