Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184957-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20201118738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 08:55:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,853,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Nâng cấp, mở rộng mặt đường
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo Mục II Chương V HSMT 992,8 1 cấu kiện
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 131,9276 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Mục II Chương V HSMT 52,059 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 83,1817 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo Mục II Chương V HSMT 114,6144 100m3
6 CC cát san lấp Theo Mục II Chương V HSMT 11.461,44 m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V HSMT 92,8614 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V HSMT 27,9532 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V HSMT 27,9532 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Mục II Chương V HSMT 27,9532 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo Mục II Chương V HSMT 236,1386 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo Mục II Chương V HSMT 236,134 100m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo Mục II Chương V HSMT 28,6194 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo Mục II Chương V HSMT 28,6194 100tấn
15 CC biển chữ nhật Theo Mục II Chương V HSMT 2 biển
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác Theo Mục II Chương V HSMT 12 cái
17 CC biển tam giác Theo Mục II Chương V HSMT 12 biển
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
19 CC biển báo tròn Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
20 CC trụ biển báo STK phi 90 dày 2.3 ly, L = 3,5m Theo Mục II Chương V HSMT 16 trụ
21 CC bulong phi 12mm Theo Mục II Chương V HSMT 36 cái
22 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo Mục II Chương V HSMT 782 cái
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V HSMT 0,2704 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 3,1096 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,0444 tấn
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Mục II Chương V HSMT 0,585 m3
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo Mục II Chương V HSMT 218,51 m2
28 Đóng cọc tràm, dài 4,5m bằng máy đào-đất cấp I (phần ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 22,54 100m
29 Đóng cọc tràm, dài 4,5m bằng máy đào-đất cấp I (phần không ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 6,44 100m
30 Cung cấp thép neo phi 8mm Theo Mục II Chương V HSMT 37,44 kg
31 Cung cấp vải địa kỹ thuật Theo Mục II Chương V HSMT 69 m2
32 CC lưới B.40 Theo Mục II Chương V HSMT 69 kg
33 CC cừ tràm L = 4,5m, Dngọn >= 4,2cm Theo Mục II Chương V HSMT 92 md
34 Đóng cọc tràm, L = 3m, Dngọn >= 3.8cm bằng máy đào-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 12,0001 100m
35 Vét bùn đầu cừ Theo Mục II Chương V HSMT 5,2632 m3
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 0,0526 100m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,1382 100m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo Mục II Chương V HSMT 2,2793 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,4596 tấn
40 Ván khuôn móng dài Theo Mục II Chương V HSMT 4,1448 100m2
41 Trải vải nilong Theo Mục II Chương V HSMT 6,2236 100m2
42 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 3,1579 m3
43 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 7,8948 m3
44 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 95,3812 m3
45 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo Mục II Chương V HSMT 120 m
46 Cung cấp trụ hộ lan Theo Mục II Chương V HSMT 44 trụ
47 Cung cấp tol lượn sóng giữa 3320*310*3mm Theo Mục II Chương V HSMT 40 tấm
48 Cung cấp tol lượn sóng đầu và cuối 700x310x3mm Theo Mục II Chương V HSMT 8 tấm
49 Bu lông neo Þ16x36 Theo Mục II Chương V HSMT 90 con
50 Cung cấp tiêu phản quang tam giác Theo Mục II Chương V HSMT 10 cái
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,9 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 0,9 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Mục II Chương V HSMT 0,7098 m3
54 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,2719 Tấn
55 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo Mục II Chương V HSMT 1,0058 Tấn
56 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0295 Tấn
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Theo Mục II Chương V HSMT 1,0698 100M2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo Mục II Chương V HSMT 8,736 M3
59 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Mục II Chương V HSMT 0,6 m3
60 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,972 100M
61 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,4919 100m3
62 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,4919 100m3
63 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,4919 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II Chương V HSMT 0,4472 100M3
65 Đóng cừ tràm L = 4,5m, Dng >= 4,2cm bằng máy đào Theo Mục II Chương V HSMT 10,9477 100m
66 Đóng cừ tràm L = 4,5m, Dng >= 4,2cm bằng máy đào (không ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 4,9441 100m
67 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Mục II Chương V HSMT 0,111 100M2
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0218 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0255 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,077 Tấn
71 Ván khuôn gỗ cống, vòm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0848 100m2
72 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 Theo Mục II Chương V HSMT 0,392 M3
73 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 Theo Mục II Chương V HSMT 0,96 M3
74 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (chưa tính vật tư) Theo Mục II Chương V HSMT 0,1047 Tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II Chương V HSMT 3,904 M2
76 Sản xuất lan can thép tấm (chưa tính vật tư) Theo Mục II Chương V HSMT 0,1576 Tấn
77 Cột H160x130mm + Thép tấm Theo Mục II Chương V HSMT 157,6 Kg
78 CC ống STK phi 101,6 dày 4,2ly Theo Mục II Chương V HSMT 6,4 Md
79 CC ống STK phi 82,7 dày 3,2ly Theo Mục II Chương V HSMT 6,4 Md
80 Bulong phi 20 Theo Mục II Chương V HSMT 12 cái
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,1293 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,4591 Tấn
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V HSMT 0,5878 100M2
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,4697 Tấn
85 Rải ni lông đen, chống co ngót bê tông Theo Mục II Chương V HSMT 0,9627 100M2
86 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương Theo Mục II Chương V HSMT 0,333 100M2
87 Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20cm, đá 1x2 Mác 250 Theo Mục II Chương V HSMT 9,6274 M3
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0123 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18 mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0336 tấn
90 Tole dày 1,2ly Theo Mục II Chương V HSMT 3,5 m2
91 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
92 CC biển báo phản quang Loại tròn (Biển R.302a,b) Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
93 CC biển báo phản quang Loại tam giác (Biển 245a) Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
94 CC biển báo phản quang Loại tam giác (Biển 227) Theo Mục II Chương V HSMT 3 cái
95 CC biển báo phản quang Loại tam gíac (Biển 203c) Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
96 CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m Theo Mục II Chương V HSMT 5 cái
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II Chương V HSMT 0,252 m3
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V HSMT 0,384 100m2
99 Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm Theo Mục II Chương V HSMT 42 cái
100 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Mục II Chương V HSMT 0,1993 m2
101 Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) Theo Mục II Chương V HSMT 4.000 md
102 Đèn báo công trình Theo Mục II Chương V HSMT 3 cái
103 NC phục vụ công tác đảm bảo ATGT Theo Mục II Chương V HSMT 240 công
104 CC ống STK phi 90 làm móng trụ Theo Mục II Chương V HSMT 21 md
105 Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m Theo Mục II Chương V HSMT 1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->