Gói thầu: Gói thầu số 05 : Thi công nâng cấp đường Phù Mỹ đi Mỹ Lâm ( đường ĐH.97), huyện Cát Tiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181675-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Tên gói thầu Gói thầu số 05 : Thi công nâng cấp đường Phù Mỹ đi Mỹ Lâm ( đường ĐH.97), huyện Cát Tiên
Số hiệu KHLCNT 20201181632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 15:52:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,192,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 228,257 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 228,257 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*4) Chương V của E-HSMT 228,257 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 233,262 100 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 35,771 100 m3
6 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 305,08 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km(*1km đường loại 3) Chương V của E-HSMT 3.050,8 10 m3/km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*9km đường loại 3) Chương V của E-HSMT 3.050,8 10 m3/km
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa Chương V của E-HSMT 74,121 100 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 27,266 100 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 25,126 100 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 145,707 100 m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Chương V của E-HSMT 24,216 100 Tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 145,707 100 m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn Chương V của E-HSMT 24,216 100 Tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn(*44) Chương V của E-HSMT 24,216 100 Tấn
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 12,86 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,5 m3
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V của E-HSMT 314 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 18 cái
5 Sản xuất trụ đỡ biển báo Chương V của E-HSMT 18 cái
6 Sản xuất biển báo tam giác Chương V của E-HSMT 18 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm (sơn vàng có phản quang) Chương V của E-HSMT 119,74 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm (sơn trắng 16% phản quang) Chương V của E-HSMT 687,01 m2
E PHẦN HÈ ĐƯỜNG
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chương V của E-HSMT 49,31 m3
2 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 98,62 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 3,1 100 m2
4 Bê tông móng vỉa hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 318,39 m3
5 Ván khuôn móng vỉa hè Chương V của E-HSMT 8,265 100 m2
6 Lát gạch Terrazo vỉa hè 30x30x3cm vữa XM M100 XMPC40 Chương V của E-HSMT 2.322,95 m2
7 Vữa lót móng bồn cây chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 30,43 m2
8 Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,17 m3
9 Ván khuôn hố trồng cây Chương V của E-HSMT 1,623 100 m2
F PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,87 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 36,334 100 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Chương V của E-HSMT 38,187 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km(*1km đường loại 3) Chương V của E-HSMT 381,871 10 m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*9km đường loại 3) Chương V của E-HSMT 381,871 10 m3/km
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,65 m3
7 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 10,91 m3
8 Xây tường đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 2,12 m3
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,05 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,496 100 m2
11 Vận chuyển gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn(*146) Chương V của E-HSMT 16,086 10 tấn/km
12 Lắp đặt gối cống D80 Chương V của E-HSMT 1.214 cái
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn(*146) Chương V của E-HSMT 93,378 10 tấn/km
14 Lắp đặt cống rung ép D80-VH, đoạn ống dài 2,5m Chương V của E-HSMT 509 đoạn
15 Lắp đặt cống rung ép D80-VH, đoạn ống dài 2m Chương V của E-HSMT 98 đoạn
16 Lắp đặt cống rung ép D80-H30, đoạn ống dài 2,5m Chương V của E-HSMT 31 đoạn
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm Chương V của E-HSMT 582 mối nối
G PHẦN HỐ GA, THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1 Đào móng hố ga, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,504 100 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,17 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,55 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 149,79 m3
5 Ván khuôn móng hố ga Chương V của E-HSMT 0,992 100 m2
6 Ván khuôn tường hố ga Chương V của E-HSMT 12,18 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,06 m3
8 Ván khuôn tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,403 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính < 10mm Chương V của E-HSMT 0,631 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 12mm Chương V của E-HSMT 0,951 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, cửa thu, đường kính < 10mm Chương V của E-HSMT 0,094 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, cửa thu, đường kính = 10mm Chương V của E-HSMT 0,067 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 16mm Chương V của E-HSMT 0,46 tấn
14 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 7,388 tấn
15 Bản lề lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 56 cái
16 Lắp đặt tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 112 cấu kiện
H PHẦN CỐNG HỘP TẠI CỌC C35A
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,278 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 3,017 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chương V của E-HSMT 22,67 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 70,54 m3
5 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 9,64 m3
6 Xây mái đá hộc vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 16,16 m3
7 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 55,37 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 5,673 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống, đường kính ≤ 10mm Chương V của E-HSMT 5,831 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống, đường kính = 12mm Chương V của E-HSMT 0,864 tấn
11 Bê tông mối nối cống vữa Mác 300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,51 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối cống, đường kính ≤ 10mm Chương V của E-HSMT 0,067 tấn
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 192,6 m2
14 Lắp đặt cống hộp bê tông Chương V của E-HSMT 33 đoạn
I PHẦN CỐNG HỘP TẠI CỌC C65
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,697 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,091 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,29 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 36,9 m3
5 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 6,22 m3
6 Xây mái đá hộc vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 9,68 m3
7 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,21 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2,869 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống, đường kính ≤ 10mm Chương V của E-HSMT 1,935 tấn
10 Bê tông mối nối cống vữa Mác 300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,26 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối cống, đường kính ≤ 10mm Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 77 m2
13 Lắp đặt cống hộp bê tông Chương V của E-HSMT 22 đoạn
J PHẦN CỐNG HỘP TẠI CỌC C90
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,49 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,948 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,76 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 25,03 m3
5 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 6,12 m3
6 Xây mái đá hộc vữa XM Mác 100 Chương V của E-HSMT 5,74 m3
7 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,75 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1,565 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống, đường kính ≤ 10mm Chương V của E-HSMT 1,055 tấn
10 Bê tông mối nối cống vữa Mác 300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối cống, đường kính ≤ 10mm Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 42,35 m2
13 Lắp đặt cống hộp bê tông Chương V của E-HSMT 12 đoạn
K PHẦN XỬ LÝ KÊNH TƯỚI HIỆN TRẠNG
1 Đào đất móng gối mương, đất cấp II Chương V của E-HSMT 150,64 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,639 100 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có 4x6 Chương V của E-HSMT 19,76 m3
4 Bê tông gối mương vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 135,85 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 8,892 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,87 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 1,289 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính < 10mm Chương V của E-HSMT 0,492 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đann, đường kính = 10mm Chương V của E-HSMT 1,304 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính = 12mm Chương V của E-HSMT 1,326 tấn
11 Lắp đặt tấm đan mương Chương V của E-HSMT 494 cấu kiện
L PHẦN ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,486 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,486 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*4) Chương V của E-HSMT 5,486 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 27,136 100 m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 30,664 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km(*1km đường loại 3) Chương V của E-HSMT 306,635 10 m3/km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*9km đường loại 3) Chương V của E-HSMT 306,635 10 m3/km
8 Thi công mặt đường tạm CP đá 0x4 Chương V của E-HSMT 0,555 100 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chương V của E-HSMT 23,52 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,3 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2,472 100 m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống, đường kính ≤ 10mm Chương V của E-HSMT 1,602 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 24 cấu kiện
14 Trám mối nối cống Chương V của E-HSMT 33,54 m2
15 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 30,664 100 m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 30,664 100 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4) Chương V của E-HSMT 30,664 100 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Tháo dỡ ống cống Chương V của E-HSMT 24 cấu kiện
M HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
N PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,875 m3 đất nguyên thổ
2 Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 85,08 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất mương cáp ngầm bằng thủ công Chương V của E-HSMT 56,72 m3
4 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Chương V của E-HSMT 28,36 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,275 m3
6 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,02 m3
O PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V của E-HSMT 3,745 100 m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,13 100 m
3 Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 8m bằng máy Chương V của E-HSMT 10 cột
4 Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3,5m Chương V của E-HSMT 10 cần đèn
5 Lắp chóa đèn Led ở độ cao ≤ 12m Chương V của E-HSMT 10 bộ
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M25 Chương V của E-HSMT 22 m
7 Đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn Chương V của E-HSMT 11 cọc
8 Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn Chương V của E-HSMT 0,13 100 m
9 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4 x 10 mm2 Chương V của E-HSMT 3,815 100 m
10 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4 x 25 mm2 Chương V của E-HSMT 0,15 100 m
11 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V của E-HSMT 18 đầu cáp
12 Làm đầu cáp khô 10mm2 Chương V của E-HSMT 72 đầu cáp
13 Làm đầu cáp khô 25mm2 Chương V của E-HSMT 8 đầu cáp
14 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 10 bảng
15 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT 1 100 m
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao < 2m Chương V của E-HSMT 1 tủ
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chương V của E-HSMT 10 cái
18 Làm giá đỡ tủ điện Chương V của E-HSMT 1 bộ
P DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
Q THÁO DỠ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm2 (sử dụng lại) Chương V của E-HSMT 2,735 km
2 Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (sử dụng lại) Chương V của E-HSMT 0,912 km
3 Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12m Chương V của E-HSMT 13 cột
4 Tháo đà cản 1,2m (thu hồi) Chương V của E-HSMT 13 cái
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly > 1km Chương V của E-HSMT 15,6 tấn/km
6 Tháo xà thép cho cột đỡ thẳng (ĐT), trọng lượng xà đơn 25 kg (sử dụng lại) Chương V của E-HSMT 11 bộ
7 Tháo xà thép cho cột néo(N), trọng lượng xà kép 50 kg Chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Tháo cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m Chương V của E-HSMT 15 bộ
9 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Sứ đỉnh Chương V của E-HSMT 2,8 10 sứ
10 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Sứ đứng Chương V của E-HSMT 1,1 10 sứ
11 Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (đỡ dây trung tính) Chương V của E-HSMT 15 sứ
R LẮP ĐẶT LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm2 sử dụng lại Chương V của E-HSMT 2,735 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm2 (cấp mới) Chương V của E-HSMT 0,007 km
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 sử dụng lại Chương V của E-HSMT 0,912 km
4 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 cấp mới Chương V của E-HSMT 0,003 km
5 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 500m bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,235 tấn/km
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 42 m3 đất nguyên thổ
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m (cấp mới) Chương V của E-HSMT 15 cột
8 Đắp đất hố móng trụ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,996 m3
9 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 35,7 m3
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly > 1km Chương V của E-HSMT 21 tấn/km
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ góc, trọng lượng xà kép 50 kg (ĐG) Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ thẳng, trọng lượng xà 25 kg Chương V của E-HSMT 10 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg Chương V của E-HSMT 3 bộ
14 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (cấp mới) Chương V của E-HSMT 15 bộ
15 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Loại đứng Chương V của E-HSMT 3 10 sứ
16 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Loại đỉnh Chương V của E-HSMT 1,2 10 sứ
17 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (cấp mới) Chương V của E-HSMT 15 sứ
18 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 12,8 m3 đất nguyên thổ
19 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,8 m3
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, dây đồng trần M25 Chương V của E-HSMT 0,18 100 kg
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,2 10 cọc
22 Công tác ép khóa néo dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 Chương V của E-HSMT 34 mối
23 Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây trung tính) Chương V của E-HSMT 1 mối
24 Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 Chương V của E-HSMT 3 mối
S THÁO DỠ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo xà gắn LFCO,LA Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Tháo cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
3 Tháp dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 trung thế Chương V của E-HSMT 9 m
4 Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 150mm2 hạ thế Chương V của E-HSMT 80 m
5 Tháo ống bảo vệ, ống PVC Chương V của E-HSMT 1,8 10 m
6 Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống thép bảo Chương V của E-HSMT 0,3 10 m
7 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 20 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 40 m3
9 Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Chương V của E-HSMT 1 tủ
10 Tháo giá treo MBA Chương V của E-HSMT 1 tấn
T LẮP ĐẶT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt xà gắn LFCO,LA Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 trung thế Chương V của E-HSMT 9 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 150mm2 hạ thế Chương V của E-HSMT 80 m
5 Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC Chương V của E-HSMT 2 10 m
6 Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống thép bảo Chương V của E-HSMT 0,3 10 m
7 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 20 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 40 m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,5 10 cọc
10 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V của E-HSMT 11 10 m
11 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Chương V của E-HSMT 1 tủ
12 Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp xuất hạ thế vào lưới HT) Chương V của E-HSMT 3 mối
13 Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) Chương V của E-HSMT 3 mối
14 Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) Chương V của E-HSMT 12 mối
15 Lắp đặt giá treo MBA Chương V của E-HSMT 1 tấn
U THIẾT BỊ
V THÁO DỠ
1 Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA Chương V của E-HSMT 3 máy
2 Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV Chương V của E-HSMT 1 bộ (3 pha)
4 Tháo Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 300A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Tháo thiết bị đo đếm các loại Chương V của E-HSMT 1 cái
W LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA Chương V của E-HSMT 3 máy
2 Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV Chương V của E-HSMT 1 bộ (3 pha)
4 Lắp đặt Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 300A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại Chương V của E-HSMT 1 cái
X CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí tài nguyên . 128.258.000 Đồng
2 Chi phí bảo vệ môi trường . 74.786.000 Đồng
3 Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh . 194.557.000 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->