Gói thầu: Gói thầu số 05 : Thi công nâng cấp đường Phù Mỹ đi Mỹ Lâm ( đường ĐH.97), huyện Cát Tiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 : Thi công nâng cấp đường Phù Mỹ đi Mỹ Lâm ( đường ĐH.97), huyện Cát Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 15:52:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,192,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 228,257 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 228,257 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*4) | Chương V của E-HSMT | 228,257 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 233,262 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 35,771 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 305,08 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km(*1km đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 3.050,8 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*9km đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 3.050,8 | 10 m3/km |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 74,121 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 27,266 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 25,126 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 145,707 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chương V của E-HSMT | 24,216 | 100 Tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 145,707 | 100 m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Chương V của E-HSMT | 24,216 | 100 Tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn(*44) | Chương V của E-HSMT | 24,216 | 100 Tấn |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,86 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V của E-HSMT | 314 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Sản xuất biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm (sơn vàng có phản quang) | Chương V của E-HSMT | 119,74 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm (sơn trắng 16% phản quang) | Chương V của E-HSMT | 687,01 | m2 |
| E | PHẦN HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 49,31 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 98,62 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng vỉa hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 318,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 8,265 | 100 m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazo vỉa hè 30x30x3cm vữa XM M100 XMPC40 | Chương V của E-HSMT | 2.322,95 | m2 |
| 7 | Vữa lót móng bồn cây chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,43 | m2 |
| 8 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,623 | 100 m2 |
| F | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,87 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 36,334 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 38,187 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km(*1km đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 381,871 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*9km đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 381,871 | 10 m3/km |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,91 | m3 |
| 8 | Xây tường đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,05 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100 m2 |
| 11 | Vận chuyển gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn(*146) | Chương V của E-HSMT | 16,086 | 10 tấn/km |
| 12 | Lắp đặt gối cống D80 | Chương V của E-HSMT | 1.214 | cái |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn(*146) | Chương V của E-HSMT | 93,378 | 10 tấn/km |
| 14 | Lắp đặt cống rung ép D80-VH, đoạn ống dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 509 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt cống rung ép D80-VH, đoạn ống dài 2m | Chương V của E-HSMT | 98 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt cống rung ép D80-H30, đoạn ống dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 31 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 582 | mối nối |
| G | PHẦN HỐ GA, THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,55 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 149,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,992 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 12,18 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,403 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính < 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, cửa thu, đường kính < 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, cửa thu, đường kính = 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 16mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 7,388 | tấn |
| 15 | Bản lề lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 112 | cấu kiện |
| H | PHẦN CỐNG HỘP TẠI CỌC C35A | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,278 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,017 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 22,67 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 70,54 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 6 | Xây mái đá hộc vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 55,37 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5,673 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 5,831 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống, đường kính = 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,864 | tấn |
| 11 | Bê tông mối nối cống vữa Mác 300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 192,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp bê tông | Chương V của E-HSMT | 33 | đoạn |
| I | PHẦN CỐNG HỘP TẠI CỌC C65 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,697 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,091 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 6 | Xây mái đá hộc vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,21 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2,869 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,935 | tấn |
| 10 | Bê tông mối nối cống vữa Mác 300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 77 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp bê tông | Chương V của E-HSMT | 22 | đoạn |
| J | PHẦN CỐNG HỘP TẠI CỌC C90 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,49 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,948 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 25,03 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 6 | Xây mái đá hộc vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,75 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,565 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,055 | tấn |
| 10 | Bê tông mối nối cống vữa Mác 300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 42,35 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp bê tông | Chương V của E-HSMT | 12 | đoạn |
| K | PHẦN XỬ LÝ KÊNH TƯỚI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào đất móng gối mương, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 150,64 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,639 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có 4x6 | Chương V của E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 4 | Bê tông gối mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 135,85 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 8,892 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,87 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,289 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính < 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đann, đường kính = 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,304 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính = 12mm | Chương V của E-HSMT | 1,326 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 494 | cấu kiện |
| L | PHẦN ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,486 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,486 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*4) | Chương V của E-HSMT | 5,486 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 27,136 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,664 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km(*1km đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 306,635 | 10 m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*9km đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 306,635 | 10 m3/km |
| 8 | Thi công mặt đường tạm CP đá 0x4 | Chương V của E-HSMT | 0,555 | 100 m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2,472 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,602 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 14 | Trám mối nối cống | Chương V của E-HSMT | 33,54 | m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,664 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,664 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4) | Chương V của E-HSMT | 30,664 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Tháo dỡ ống cống | Chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,875 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 85,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất mương cáp ngầm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 56,72 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,36 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 3,745 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100 m |
| 3 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 8m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3,5m | Chương V của E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 5 | Lắp chóa đèn Led ở độ cao ≤ 12m | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M25 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 8 | Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100 m |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4 x 10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,815 | 100 m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4 x 25 mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao < 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Làm giá đỡ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| P | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| Q | THÁO DỠ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm2 (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 2,735 | km |
| 2 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 0,912 | km |
| 3 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12m | Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | Tháo đà cản 1,2m (thu hồi) | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly > 1km | Chương V của E-HSMT | 15,6 | tấn/km |
| 6 | Tháo xà thép cho cột đỡ thẳng (ĐT), trọng lượng xà đơn 25 kg (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Tháo xà thép cho cột néo(N), trọng lượng xà kép 50 kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Sứ đỉnh | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 sứ |
| 10 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 11 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (đỡ dây trung tính) | Chương V của E-HSMT | 15 | sứ |
| R | LẮP ĐẶT LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm2 sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 2,735 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm2 (cấp mới) | Chương V của E-HSMT | 0,007 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 0,912 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 cấp mới | Chương V của E-HSMT | 0,003 | km |
| 5 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 500m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,235 | tấn/km |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 42 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m (cấp mới) | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 8 | Đắp đất hố móng trụ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,996 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly > 1km | Chương V của E-HSMT | 21 | tấn/km |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ góc, trọng lượng xà kép 50 kg (ĐG) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ thẳng, trọng lượng xà 25 kg | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (cấp mới) | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Loại đứng | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 sứ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Loại đỉnh | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (cấp mới) | Chương V của E-HSMT | 15 | sứ |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, dây đồng trần M25 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100 kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 22 | Công tác ép khóa néo dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 34 | mối |
| 23 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây trung tính) | Chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 24 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| S | THÁO DỠ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo xà gắn LFCO,LA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 3 | Tháp dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 trung thế | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 150mm2 hạ thế | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Tháo ống bảo vệ, ống PVC | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 m |
| 6 | Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống thép bảo | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 m |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 9 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tháo giá treo MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| T | LẮP ĐẶT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà gắn LFCO,LA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 trung thế | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 150mm2 hạ thế | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống thép bảo | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 m |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V của E-HSMT | 11 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp xuất hạ thế vào lưới HT) | Chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 13 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | Chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 14 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | Chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| 15 | Lắp đặt giá treo MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| U | THIẾT BỊ | |||
| V | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 300A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo thiết bị đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| W | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 300A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| X | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên | . | 128.258.000 | Đồng |
| 2 | Chi phí bảo vệ môi trường | . | 74.786.000 | Đồng |
| 3 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | . | 194.557.000 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi