Gói thầu: Xây lắp - Nâng cấp tuyến đường tổ 18 từ 43 Vườn Lài đến nhà ông Nguyễn Thành Xong (Điểm đầu giáp nhà ông Nguyễn Thành Xong; điểm cuối giao 43 Vườn Lài), phường An Phú Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Nâng cấp tuyến đường tổ 18 từ 43 Vườn Lài đến nhà ông Nguyễn Thành Xong (Điểm đầu giáp nhà ông Nguyễn Thành Xong; điểm cuối giao 43 Vườn Lài), phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 20:48:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,339,045,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,663 | 100m3 |
| 3 | Lu nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,331 | 100m2 |
| 4 | Trải lớp vải địa kỹ thuật, R ≥ 11,5kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 36,574 | 100m2 |
| 5 | Trải cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,05 | 100m3 |
| 6 | Lót giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 20,331 | 100m2 |
| 7 | Trải bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) mặt đường dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 365,949 | m3 |
| 8 | Làm khe dãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7 | m |
| 9 | Ván khuôn khe dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Cày sọc tạo nhám mặt đường nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,099 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu để đào cống dọc, ngang, hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 14,45 | 10m |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m3 |
| 16 | Lu nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,001 | 100m2 |
| 17 | Trải lớp vải địa kỹ thuật, R ≥ 11,5kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,337 | 100m2 |
| 18 | Trải lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu (đo trên bình đồ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,004 | 10m |
| 22 | Lu nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 23 | Trải lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 24 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,947 | 100m2 |
| 25 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,08cm, K ≥ 0,98 (bảng 4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,947 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 17,33cm, K ≥ 0,98 (bảng 4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 27 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,947 | 100m2 |
| 28 | Tưới nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,831 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,778 | 100m2 |
| 30 | Lu nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 31 | Trải lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 32 | Lót giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 33 | Trải lớp bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 B22,5 (M300) dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,722 | m3 |
| 34 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép thanh truyền lực tại vị trí tiếp giáp BTN và BTXM (thép tròn D25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 37 | Đào hữu cơ nền taluy và xử lý nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,547 | 100m3 |
| 38 | Lu nền taluy sau khi đào, K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,399 | 100m2 |
| 39 | Đắp mái taluy bằng tận dụng đất đào, K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,987 | 100m3 |
| 40 | Đào đất vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,641 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền vỉa hè, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,242 | 100m3 |
| 42 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 43 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 B15 (M200) dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,85 | m3 |
| 44 | Đào đất bó vỉa, bó nền bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,463 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bó vỉa, bó nền; K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | 100m3 |
| 46 | Lu chân bó nền sau khi đào; K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,837 | 100m2 |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn kim loại đổ bê tông móng bó vỉa, bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng bó vỉa, bó nền đá 1x2 B12,5 (M150) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,066 | m3 |
| 50 | Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,009 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 6,301 | 100m2 |
| 52 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 (M250) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,519 | m3 |
| 53 | Bê tông bó nền đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,998 | m3 |
| 54 | Đào đất tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát tường chắn, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | 100m3 |
| 56 | Khối lượng gia cố cừ tràm đường kính d8-10cm, L=3m, 18 cây/m tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 68,18 | 100m |
| 57 | Ván khuôn kim loại bê tông lót móng tường chắn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 B12,5 (M150) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,363 | m3 |
| 59 | Ván khuôn kim loại bê tông tường chắn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,067 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường chắn đá 1x2 B22,5 (M300) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,711 | m3 |
| 61 | Cát đệm đầu cọc dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,363 | m3 |
| 62 | Qúet nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,43 | m2 |
| 63 | Gia công cốt thép tường chắn, d ≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,196 | tấn |
| 64 | Gia công cốt thép tường chắn, d ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,36 | tấn |
| 65 | Đào đất đế thi công rọ đá bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m3 |
| 66 | Đóng cừ tràm gia cố d8 - 10cm, L=3m, 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,989 | 100m |
| 67 | Cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,331 | m3 |
| 68 | Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) lót móng rọ đá đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,331 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 70 | Trải lớp vải địa kỹ thuật, R ≥ 12,5kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,102 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt rọ đá kích thước 1,5m x 1m x 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | rọ |
| 72 | Lắp đặt rọ đá kích thước 1,25m x 1,m x 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | rọ |
| 73 | Lắp đặt rọ đá kích thước 1m x 1m x 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | rọ |
| 74 | Lắp đặt rọ đá kích thước 0,75m x 1m x 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | rọ |
| 75 | Đổ đá hộc những vị trí không lắp được rọ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 7,59 | m3 |
| 76 | Lưới thép d = 3mm đan thành mắt lưới lục giác, bao đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 51,845 | m2 |
| 77 | Đóng cừ tràm đường kính d8 - 10cm, dài 3,0m, 8cây/1m/1 hàng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,789 | 100m |
| 78 | Cừ tràm cập cổ L=3m (cây sau chồng lên cây trước 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 79 | Buộc thép cừ tràm cập cổ, thép d = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 80 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu, cây xanh d ≤ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 81 | Đào gốc cây gãy hiện hữu, cây xanh d ≤ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| 82 | Đốn hạ cây xanh hiện hữu, cây xanh d ≤ 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cây |
| 83 | Đào gốc cây gãy hiện hữu, cây xanh d ≤ 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | gốc cây |
| 84 | Phát quang (bề rộng trung bình 2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,323 | 100m2 |
| 85 | Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 40,192 | m2 |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Gia công cốt thép hình tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 88 | Gia công cốt tròn tường chắn, d≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,045 | m2 |
| 90 | Bu long M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | con |
| 91 | Ê cu (đai ốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | con |
| 92 | Long đền | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 93 | Nhúng kẽm thép hình lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 466,08 | kg |
| 94 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 3,1km cuối (đất cấp III) (ĐM*3.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 3,1km cuối (đất cấp II) (ĐM*3.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,158 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 4km tiếp theo (đất cấp I) (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,158 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 3,1km cuối (đất cấp I) (ĐM*3.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,158 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,445 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 30,769 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) chèn gối đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 113,111 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng B7,5 (M100) mối nối cống, qui đổi dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8 | m2 |
| 5 | Khối lượng gioong cao su mối nối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | mối nối |
| 6 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) gối cống D800 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép gối cống D800, d ≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại gối cống D800 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 4m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 3m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 1m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 0,5m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 14 | Khối lượng gioong cao su mối nối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | mối nối |
| 15 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) gối cống D600 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,664 | m3 |
| 16 | Gia công cốt thép gối cống D600, d ≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại gối cống D600 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,006 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 3m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 1m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 0,5m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 24 | Khối lượng gioong cao su mối nối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | mối nối |
| 25 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) gối cống D400 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 26 | Gia công cốt thép gối cống D400, d ≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 27 | Ván khuôn kim loại gối cống D400 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 0,5m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 33 | Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,494 | 100m3 |
| 34 | Cừ tràm đáy cống d8-10cm, L = 3,0m, 8 cây/gối | Theo hồ sơ thiết kế | 288,504 | 100m |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,445 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp I) (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,445 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,1km cuối (đất cấp I) (ĐM*3.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,445 | 100m3 |
| 38 | Đào đất xây hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,052 | 100m3 |
| 39 | Cừ tràm đáy hầm ga d 8-10cm, L = 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | 100m |
| 40 | Cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1 | m3 |
| 41 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,18 | m3 |
| 42 | Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,819 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép hầm ga d ≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,204 | tấn |
| 44 | Cốt thép thang hầm ga 10 < d ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 45 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,958 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp hầm ga, máng lưỡi thu nước đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,284 | m3 |
| 47 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga, máng lưỡi thu nước đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,583 | 100m2 |
| 48 | Gia công cốt thép d ≤ 10 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác, máng lưỡi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | tấn |
| 49 | Gia công cốt thép 10 < d ≤ 18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác, máng lưỡi thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,759 | tấn |
| 50 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4,087 | tấn |
| 51 | Nhúng kẽm thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1.357,728 | kg |
| 52 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) miệng thu nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,715 | m3 |
| 53 | Ván khuôn kim loại miệng thu nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,839 | 100m2 |
| 54 | Đục lỗ tường bê tông hiện hữu để lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (tiết diện 1 lỗ = 0,01m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | lỗ |
| 55 | Ống nhựa uPVC D110, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,052 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp I) (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,052 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,1km cuối (đất cấp I) (ĐM*3.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,052 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp cừ larsen III. Khấu hao 4,67%= (1,17%*1 +3,5%*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 161,7 | m |
| 62 | Ép cừ Larsen III phần nằm trên mặt đất. Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m |
| 63 | Ép cừ Larsen III phần ngập trong mặt đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,386 | 100m |
| 64 | Nhổ cừ Larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,386 | 100m |
| 65 | Đào đất xây cửa xả cống D600 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 20,449 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) cửa xả đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,991 | m3 |
| 67 | Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) lót móng cửa xả đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 68 | Cát lót móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,747 | m3 |
| 69 | Ván khuôn kim loại cửa xả đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn kim loại lót móng cửa xả đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 71 | Gia công cốt thép cửa xả, d ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 72 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả d8 - 10cm, L= 3m, 16cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,457 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van ngăn triều cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt van ngăn triều cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp I) (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,1km cuối (đất cấp I) (ĐM*3.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XỬ LÝ GIAO CẮT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 46,807 | 10m |
| 2 | Đào đất thi công xử lý giao cắt, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,523 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công xử lý giao cắt, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 3,1km cuối, đất cấp III (ĐM*3,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 3,1km cuối, đất cấp II (ĐM*3,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát phui đào, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,479 | m3 |
| 11 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống 100 Upvc, 12 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 14 | Khuỷa MJ 1/8 D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 15 | Manchan MJ Þ100FF | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 16 | Ống 100 Upvc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 17 | Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 18 | Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 287,42 | m3 |
| 19 | Ống 100uPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật, R>=11,5kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị ≤ 254.240.263 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi