Gói thầu: Xây lắp - Nâng cấp tuyến đường tổ 18 từ 43 Vườn Lài đến nhà ông Nguyễn Thành Xong (Điểm đầu giáp nhà ông Nguyễn Thành Xong; điểm cuối giao 43 Vườn Lài), phường An Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201186587-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ
Tên gói thầu Xây lắp - Nâng cấp tuyến đường tổ 18 từ 43 Vườn Lài đến nhà ông Nguyễn Thành Xong (Điểm đầu giáp nhà ông Nguyễn Thành Xong; điểm cuối giao 43 Vườn Lài), phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201051209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 20:48:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,339,045,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m3
2 Đắp cát nền đường, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 7,663 100m3
3 Lu nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 20,331 100m2
4 Trải lớp vải địa kỹ thuật, R ≥ 11,5kN/m Theo hồ sơ thiết kế 36,574 100m2
5 Trải cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,05 100m3
6 Lót giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 20,331 100m2
7 Trải bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) mặt đường dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 365,949 m3
8 Làm khe dãn mặt đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế 38,7 m
9 Ván khuôn khe dừng Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
10 Cày sọc tạo nhám mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 3,099 100m2
11 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,53 100m3
12 Tưới nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,8 100m2
13 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 4,8 100m2
14 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu để đào cống dọc, ngang, hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 14,45 10m
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,257 100m3
16 Lu nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,001 100m2
17 Trải lớp vải địa kỹ thuật, R ≥ 11,5kN/m Theo hồ sơ thiết kế 4,337 100m2
18 Trải lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m3
19 Tưới nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m2
20 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m2
21 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu (đo trên bình đồ) Theo hồ sơ thiết kế 1,004 10m
22 Lu nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
23 Trải lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
24 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,947 100m2
25 Bù vênh bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,08cm, K ≥ 0,98 (bảng 4) Theo hồ sơ thiết kế 0,947 100m2
26 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 17,33cm, K ≥ 0,98 (bảng 4) Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100m3
27 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,947 100m2
28 Tưới nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,831 100m2
29 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,778 100m2
30 Lu nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m2
31 Trải lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
32 Lót giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m2
33 Trải lớp bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 B22,5 (M300) dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 9,722 m3
34 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m2
35 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m2
36 Cốt thép thanh truyền lực tại vị trí tiếp giáp BTN và BTXM (thép tròn D25mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
37 Đào hữu cơ nền taluy và xử lý nền đường, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,547 100m3
38 Lu nền taluy sau khi đào, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,399 100m2
39 Đắp mái taluy bằng tận dụng đất đào, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,987 100m3
40 Đào đất vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,641 m3
41 Đắp cát nền vỉa hè, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,242 100m3
42 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,312 100m3
43 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 B15 (M200) dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 21,85 m3
44 Đào đất bó vỉa, bó nền bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,463 100m3
45 Đắp cát bó vỉa, bó nền; K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,936 100m3
46 Lu chân bó nền sau khi đào; K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,837 100m2
47 Cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,323 100m3
48 Ván khuôn kim loại đổ bê tông móng bó vỉa, bó nền Theo hồ sơ thiết kế 2,55 100m2
49 Bê tông móng bó vỉa, bó nền đá 1x2 B12,5 (M150) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 39,066 m3
50 Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 5,009 100m2
51 Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó nền Theo hồ sơ thiết kế 6,301 100m2
52 Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 (M250) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 71,519 m3
53 Bê tông bó nền đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 62,998 m3
54 Đào đất tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,133 100m3
55 Đắp cát tường chắn, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,483 100m3
56 Khối lượng gia cố cừ tràm đường kính d8-10cm, L=3m, 18 cây/m tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 68,18 100m
57 Ván khuôn kim loại bê tông lót móng tường chắn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,276 100m2
58 Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 B12,5 (M150) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 11,363 m3
59 Ván khuôn kim loại bê tông tường chắn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 4,067 100m2
60 Bê tông tường chắn đá 1x2 B22,5 (M300) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 58,711 m3
61 Cát đệm đầu cọc dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 11,363 m3
62 Qúet nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 14,43 m2
63 Gia công cốt thép tường chắn, d ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 2,196 tấn
64 Gia công cốt thép tường chắn, d ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 4,36 tấn
65 Đào đất đế thi công rọ đá bằng máy đào, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,809 100m3
66 Đóng cừ tràm gia cố d8 - 10cm, L=3m, 16 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế 39,989 100m
67 Cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 8,331 m3
68 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) lót móng rọ đá đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 8,331 m3
69 Ván khuôn đổ bê tông lót móng rọ đá Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100m2
70 Trải lớp vải địa kỹ thuật, R ≥ 12,5kN/m Theo hồ sơ thiết kế 2,102 100m2
71 Lắp đặt rọ đá kích thước 1,5m x 1m x 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 48 rọ
72 Lắp đặt rọ đá kích thước 1,25m x 1,m x 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 48 rọ
73 Lắp đặt rọ đá kích thước 1m x 1m x 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 49 rọ
74 Lắp đặt rọ đá kích thước 0,75m x 1m x 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 52 rọ
75 Đổ đá hộc những vị trí không lắp được rọ đá Theo hồ sơ thiết kế 7,59 m3
76 Lưới thép d = 3mm đan thành mắt lưới lục giác, bao đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 51,845 m2
77 Đóng cừ tràm đường kính d8 - 10cm, dài 3,0m, 8cây/1m/1 hàng Theo hồ sơ thiết kế 26,789 100m
78 Cừ tràm cập cổ L=3m (cây sau chồng lên cây trước 1m) Theo hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
79 Buộc thép cừ tràm cập cổ, thép d = 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
80 Đốn hạ cây xanh hiện hữu, cây xanh d ≤ 30cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
81 Đào gốc cây gãy hiện hữu, cây xanh d ≤ 30cm Theo hồ sơ thiết kế 2 gốc cây
82 Đốn hạ cây xanh hiện hữu, cây xanh d ≤ 20cm Theo hồ sơ thiết kế 25 cây
83 Đào gốc cây gãy hiện hữu, cây xanh d ≤ 20cm Theo hồ sơ thiết kế 25 gốc cây
84 Phát quang (bề rộng trung bình 2m) Theo hồ sơ thiết kế 9,323 100m2
85 Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 40,192 m2
86 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
87 Gia công cốt thép hình tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 0,466 tấn
88 Gia công cốt tròn tường chắn, d≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
89 Lắp dựng lan can thép Theo hồ sơ thiết kế 15,045 m2
90 Bu long M12 Theo hồ sơ thiết kế 63 con
91 Ê cu (đai ốc) Theo hồ sơ thiết kế 168 con
92 Long đền Theo hồ sơ thiết kế 84 cái
93 Nhúng kẽm thép hình lan can Theo hồ sơ thiết kế 466,08 kg
94 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
95 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
96 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 3,1km cuối (đất cấp III) (ĐM*3.1) Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
97 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m3
98 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m3
99 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 3,1km cuối (đất cấp II) (ĐM*3.1) Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m3
100 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1km (đất cấp I) Theo hồ sơ thiết kế 2,158 100m3
101 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 4km tiếp theo (đất cấp I) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,158 100m3
102 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 3,1km cuối (đất cấp I) (ĐM*3.1) Theo hồ sơ thiết kế 2,158 100m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,445 100m3
2 Cát lót móng cống tròn Theo hồ sơ thiết kế 30,769 m3
3 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) chèn gối đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 113,111 m3
4 Vữa xi măng B7,5 (M100) mối nối cống, qui đổi dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 21,8 m2
5 Khối lượng gioong cao su mối nối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 25 mối nối
6 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) gối cống D800 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,48 m3
7 Gia công cốt thép gối cống D800, d ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
8 Ván khuôn kim loại gối cống D800 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,181 100m2
9 Lắp đặt gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 58 Cái
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 25 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
12 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 1m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 0,5m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
14 Khối lượng gioong cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 110 mối nối
15 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) gối cống D600 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 11,664 m3
16 Gia công cốt thép gối cống D600, d ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 0,209 tấn
17 Ván khuôn kim loại gối cống D600 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,006 100m2
18 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 243 cái
19 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 102 đoạn ống
20 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
21 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 11 đoạn ống
22 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 1m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
23 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 0,5m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
24 Khối lượng gioong cao su mối nối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 19 mối nối
25 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) gối cống D400 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
26 Gia công cốt thép gối cống D400, d ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
27 Ván khuôn kim loại gối cống D400 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m2
28 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
29 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
30 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
31 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 16 đoạn ống
32 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 0,5m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 18 đoạn ống
33 Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,494 100m3
34 Cừ tràm đáy cống d8-10cm, L = 3,0m, 8 cây/gối Theo hồ sơ thiết kế 288,504 100m
35 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) Theo hồ sơ thiết kế 6,445 100m3
36 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp I) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 6,445 100m3
37 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,1km cuối (đất cấp I) (ĐM*3.1) Theo hồ sơ thiết kế 6,445 100m3
38 Đào đất xây hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,052 100m3
39 Cừ tràm đáy hầm ga d 8-10cm, L = 3m Theo hồ sơ thiết kế 69 100m
40 Cát lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 10,1 m3
41 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 66,18 m3
42 Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,819 100m2
43 Cốt thép hầm ga d ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 2,204 tấn
44 Cốt thép thang hầm ga 10 < d ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
45 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,958 100m3
46 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp hầm ga, máng lưỡi thu nước đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 13,284 m3
47 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga, máng lưỡi thu nước đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,583 100m2
48 Gia công cốt thép d ≤ 10 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác, máng lưỡi thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,621 tấn
49 Gia công cốt thép 10 < d ≤ 18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác, máng lưỡi thu nước Theo hồ sơ thiết kế 1,759 tấn
50 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 4,087 tấn
51 Nhúng kẽm thép hình lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1.357,728 kg
52 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 9,715 m3
53 Ván khuôn kim loại miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,839 100m2
54 Đục lỗ tường bê tông hiện hữu để lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (tiết diện 1 lỗ = 0,01m2) Theo hồ sơ thiết kế 10 lỗ
55 Ống nhựa uPVC D110, dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,099 100m
56 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
57 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 148 cấu kiện
58 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) Theo hồ sơ thiết kế 2,052 100m3
59 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp I) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,052 100m3
60 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,1km cuối (đất cấp I) (ĐM*3.1) Theo hồ sơ thiết kế 2,052 100m3
61 Cung cấp cừ larsen III. Khấu hao 4,67%= (1,17%*1 +3,5%*1) Theo hồ sơ thiết kế 161,7 m
62 Ép cừ Larsen III phần nằm trên mặt đất. Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 0,231 100m
63 Ép cừ Larsen III phần ngập trong mặt đất Theo hồ sơ thiết kế 1,386 100m
64 Nhổ cừ Larsen III Theo hồ sơ thiết kế 1,386 100m
65 Đào đất xây cửa xả cống D600 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 20,449 m3
66 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) cửa xả đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 4,991 m3
67 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) lót móng cửa xả đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,498 m3
68 Cát lót móng cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,747 m3
69 Ván khuôn kim loại cửa xả đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,401 100m2
70 Ván khuôn kim loại lót móng cửa xả đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
71 Gia công cốt thép cửa xả, d ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 0,541 tấn
72 Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả d8 - 10cm, L= 3m, 16cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,457 100m
73 Lắp đặt van ngăn triều cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
74 Lắp đặt van ngăn triều cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
75 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) Theo hồ sơ thiết kế 0,204 100m3
76 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp I) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,204 100m3
77 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,1km cuối (đất cấp I) (ĐM*3.1) Theo hồ sơ thiết kế 0,204 100m3
C HẠNG MỤC: XỬ LÝ GIAO CẮT CẤP NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo hồ sơ thiết kế 46,807 10m
2 Đào đất thi công xử lý giao cắt, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,523 m3
3 Đào đất thi công xử lý giao cắt, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 10,35 m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
5 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
6 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 3,1km cuối, đất cấp III (ĐM*3,1) Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
7 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m3
8 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m3
9 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 3,1km cuối, đất cấp II (ĐM*3,1) Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m3
10 Đắp cát phui đào, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 11,479 m3
11 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,28 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
13 Lắp đặt ống 100 Upvc, 12 bar Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
14 Khuỷa MJ 1/8 D100 Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
15 Manchan MJ Þ100FF Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
16 Ống 100 Upvc Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
17 Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m3
18 Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) Theo hồ sơ thiết kế 287,42 m3
19 Ống 100uPVC Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
D HẠNG MỤC: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
2 Trải vải địa kỹ thuật, R>=11,5kN/m Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị ≤ 254.240.263 đồng). 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->