Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công gia cố cọc bê tông chân taluy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168530-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công gia cố cọc bê tông chân taluy
Số hiệu KHLCNT 20201159059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Huyện (kết dư năm 2018) và vốn ngân sách Huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 20:26:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG CỌC BTCT
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 132,3563 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 10,8148 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 5,3938 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 19,2222 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2715 tấn
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 21,177 100m
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 18 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 54 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 3,6 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,8656 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 3,3781 tấn
12 Phá dỡ đâu cọc bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 3,3938 m3
B ĐÊ QUÂY THI CÔNG
1 Đóng cọc tràm, dài 4,5m, ngọn phi ≥4,5cm bằng thủ công-Bùn Theo hồ sơ thiết kế 79,425 100m
2 Cung cấp cừ buộc ngang Theo hồ sơ thiết kế 460 Cây
3 Cung cấp lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 920 m2
4 Cung cấp cao su da rắn Theo hồ sơ thiết kế 920 m2
5 Nhân công tấn lưới, buộc cừ Theo hồ sơ thiết kế 90 Công
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 74,0104 m3
C SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC
1 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế 1,0663 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 66,1231 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 66,1231 tấn
4 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 12,88 100m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế 12,88 100m
6 Khấu hao thép hình sàn đạo Theo hồ sơ thiết kế 657,6204 Kg
7 Cung cấp phụ gia Sikament R4 - Phần cọc BT (1,6 lít/100kg xi măng) Theo hồ sơ thiết kế 646,9894 Lít
D VẬN CHUYỂN
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo hồ sơ thiết kế 108,3983 m3
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế 10,8398 10m3/1km
3 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế 178,55 m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế 17,855 10m3/1km
5 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 61,6013 tấn
6 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 61,6013 tấn
7 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế 6,1601 10tấn/1km
8 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 31,975 tấn
9 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 31,975 tấn
10 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế 3,1975 10tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->