Gói thầu: Xây lắp - Nâng cấp đường Đình Quới An (Đầu tuyến: Đường Thạnh Xuân 25; Cuối tuyến: Bờ bao sông Sơ Rơ), phường Thạnh Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Nâng cấp đường Đình Quới An (Đầu tuyến: Đường Thạnh Xuân 25; Cuối tuyến: Bờ bao sông Sơ Rơ), phường Thạnh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 09:30:00 đến ngày 2020-12-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,230,208,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,734 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,734 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 7,415 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (phần bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,022 | 100M3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 5,216 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,597 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,597 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,597 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,597 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,551 | 100m3 |
| 15 | Bê tông vỉa hè, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,136 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 51,893 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,12 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,552 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,014 | m3 |
| 21 | Bê tông gờ chặn, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,393 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép bê tông gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,081 | 100m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,65 | m2 |
| 24 | Biển báo tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Đào đất cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,779 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất cửa xả bằng đầm đất cầm tay K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,426 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (gia cố móng tường chắn) | Theo hồ sơ thiết kế | 246,763 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng <=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 25,975 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản đáy D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản đáy D <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,654 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,9 | m3 |
| 38 | Cốt thép tường D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 39 | Cốt thép tường D <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,93 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép bê tông tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,062 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,631 | m3 |
| 42 | Khớp nối PVC KN92 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 43 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (gia cố chân rạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,946 | 100m |
| 44 | Sản xuất lan can (thép ống) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,798 | tấn |
| 45 | Sản xuất lan can (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | tấn |
| 46 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.548,145 | kg |
| 47 | Lắp đặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 60,262 | m2 |
| 48 | Bulong lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 121 | cái |
| 49 | Đắp đất tận dung làm đê quây, K> 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,578 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 2,578 | 100m3 |
| 51 | Tháo dỡ hàng rào kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt hàng rào kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m, D400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m, D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | mối nối |
| 9 | Vữa XM M100 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7 | m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt gối cống D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | 1 cái |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng <=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 59,174 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2 M200, chiều rộng móng <=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 98,399 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,312 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,239 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,836 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,836 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,836 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,963 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 358,728 | 100m |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Theo hồ sơ thiết kế | 19,05 | 100m2 |
| 22 | Cát đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 29,011 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông hầm ga đúc sẵn D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,769 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,145 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,231 | m3 |
| 26 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,327 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang hầm ga D <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm thang hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 261,28 | kg |
| 30 | Ván khuôn thép hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,09 | 100m2 |
| 31 | Bê tông hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,653 | m3 |
| 32 | Cốt thép khuôn hầm D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 33 | Cốt thép khuôn hầm D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,752 | tấn |
| 34 | Thép hình khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | tấn |
| 35 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 624,22 | kg |
| 36 | Ván khuôn thép khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m2 |
| 37 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,784 | m3 |
| 38 | Lắp đặt khuôn hầm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cấu kiện |
| 39 | Cung cấp nắp đan gang có lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | CK |
| 40 | Lắp đặt nắp đan gang | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cấu kiện |
| 41 | Đào đất móng hầm ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát hầm ga bằng máy đầm đất cầm tay K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,495 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 55,377 | 100m |
| 47 | Đắp cát đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,868 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,868 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 51 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,648 | 100m |
| 52 | Đắp cát đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng <2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 54 | Cốt thép tường đầu + tường cánh D <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép tường đầu + tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép sân cống + bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sân cống + chân khay đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 59 | Gia công cửa van bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 60 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 437,43 | kg |
| 61 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m2 |
| 63 | Cao su cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | m2 |
| 64 | Đào móng cửa xả, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất cửa xả bằng đầm đất cầm tay K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| C | PHẦN DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 34,5 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 22,43 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 9 | Bê tông canh chận đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông canh chận | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Ống uPVC DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 12 | Khuỷu 1/8 MJ Ø100 FF | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 13 | Ñai khôûi thuûy Þ100 x 20B | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Van cóc Þ3/4"x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Ống lồng nhựa gân Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 16 | Van góc liên hợp Þ3/4"x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Manchon MJ Þ100FF | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 18 | Đồng hồ nước 15 ly (sử dụng lại NC *1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 20 | Nước dùng bơm thử áp lực và khử trùng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 21 | * Nước sử dụng để súc xả ống (2kg/cm²) | Theo hồ sơ thiết kế | 333,46 | m3 |
| 22 | Khử trùng ống nước đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 23 | Ca máy phát điện chiếu sáng, công suất 30w | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m2 |
| 25 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên dày 20cm k>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới dày 20cm, k>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường BTNC19, dày 7cm | 0,345 | 100m2 | |
| D | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (140x80)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (40x127,5)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | Cái |
| 6 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 57,96 | m |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | M3 |
| 8 | Sản xuất thép Þ<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn chân cột (KLx7%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0212 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1142 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 9,792 | Tấn |
| 12 | Cung cấp tole hàng rào (KLx6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | M2 |
| 13 | Lắp đặt tole hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất thép hình (KLx6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0053 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4508 | Tấn |
| 16 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | M2 |
| 17 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7); (ca ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | Công |
| 18 | Biển báo tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | Cái |
| 19 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | Cái |
| 20 | Biển báo chữ nhật (140x80)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | cái |
| 21 | Biển báo chữ nhật (40x127,5)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | cái |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | M3 |
| 23 | Sản xuất thép Þ<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn chân cột (KLx6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0067 | 100M2 |
| 25 | Lắp đặt chân cột TL<=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | Cái |
| 26 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 27 | Sản xuất thép hình (KLx6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0024 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1127 | Tấn |
| 29 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | M2 |
| 30 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7); (ca ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Công |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 335.893.317 đồng). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi