Gói thầu: Xây lắp - Nâng cấp đường Đình Quới An (Đầu tuyến: Đường Thạnh Xuân 25; Cuối tuyến: Bờ bao sông Sơ Rơ), phường Thạnh Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187982-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp - Nâng cấp đường Đình Quới An (Đầu tuyến: Đường Thạnh Xuân 25; Cuối tuyến: Bờ bao sông Sơ Rơ), phường Thạnh Xuân
Số hiệu KHLCNT 20201158983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-29 09:30:00 đến ngày 2020-12-09 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,230,208,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 34,734 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 34,734 100m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 7,415 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (phần bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế 2,022 100M3
5 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 5,216 100m3
6 Vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 0,874 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,874 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,874 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,874 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,597 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,597 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,597 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,597 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 6,551 100m3
15 Bê tông vỉa hè, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 31,136 m3
16 Cấp phối đá dăm loại 1 vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 51,893 m3
17 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 42,12 m3
18 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 140,108 m3
19 Ván khuôn thép bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 6,552 100m2
20 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,014 m3
21 Bê tông gờ chặn, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 8,393 m3
22 Ván khuôn thép bê tông gờ chặn Theo hồ sơ thiết kế 2,081 100m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 29,65 m2
24 Biển báo tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
25 Biển báo chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
27 Đào đất cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,779 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,11 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,11 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,11 100m3
31 Đắp đất cửa xả bằng đầm đất cầm tay K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,426 100m3
32 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (gia cố móng tường chắn) Theo hồ sơ thiết kế 246,763 100m
33 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng <=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 25,975 m3
34 Cốt thép bản đáy D <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
35 Cốt thép bản đáy D <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 7,654 tấn
36 Ván khuôn thép bản đáy Theo hồ sơ thiết kế 0,926 100m2
37 Bê tông bản đáy đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 103,9 m3
38 Cốt thép tường D <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
39 Cốt thép tường D <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 7,93 tấn
40 Ván khuôn thép bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế 6,062 100m2
41 Bê tông tường, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 93,631 m3
42 Khớp nối PVC KN92 Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m
43 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (gia cố chân rạch) Theo hồ sơ thiết kế 39,946 100m
44 Sản xuất lan can (thép ống) Theo hồ sơ thiết kế 1,798 tấn
45 Sản xuất lan can (thép tấm) Theo hồ sơ thiết kế 1,75 tấn
46 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 3.548,145 kg
47 Lắp đặt lan can Theo hồ sơ thiết kế 60,262 m2
48 Bulong lan can Theo hồ sơ thiết kế 121 cái
49 Đắp đất tận dung làm đê quây, K> 90 Theo hồ sơ thiết kế 2,578 100m3
50 Phá dỡ đê quay Theo hồ sơ thiết kế 2,578 100m3
51 Tháo dỡ hàng rào kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m2
52 Lắp đặt hàng rào kẽm Theo hồ sơ thiết kế 96 m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D400mm Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m, D400mm Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D400mm Theo hồ sơ thiết kế 23 đoạn ống
4 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D600mm Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
5 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m, D600mm Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
6 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D600mm Theo hồ sơ thiết kế 133 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mm Theo hồ sơ thiết kế 2 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600mm Theo hồ sơ thiết kế 117 mối nối
9 Vữa XM M100 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 23,7 m2
10 Lắp đặt gối cống D400mm Theo hồ sơ thiết kế 4 1 cái
11 Lắp đặt gối cống D600mm Theo hồ sơ thiết kế 234 1 cái
12 Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng <=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 59,174 m3
13 Bê tông móng, đá 1x2 M200, chiều rộng móng <=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 98,399 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 1,312 100m2
15 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 12,239 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,836 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,836 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,836 100m3
19 Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 7,963 100m3
20 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 358,728 100m
21 Rải vải địa kỹ thuật 12KN Theo hồ sơ thiết kế 19,05 100m2
22 Cát đệm móng cống Theo hồ sơ thiết kế 29,011 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông hầm ga đúc sẵn D <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,769 tấn
24 Ván khuôn thép hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,145 100m2
25 Bê tông hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 48,231 m3
26 Lắp đặt hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 46 cấu kiện
27 Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga D <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,327 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép thang hầm ga D <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,261 tấn
29 Mạ kẽm thang hầm Theo hồ sơ thiết kế 261,28 kg
30 Ván khuôn thép hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,09 100m2
31 Bê tông hầm ga, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 42,653 m3
32 Cốt thép khuôn hầm D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,169 tấn
33 Cốt thép khuôn hầm D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,752 tấn
34 Thép hình khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,624 tấn
35 Mạ kẽm thép hình Theo hồ sơ thiết kế 624,22 kg
36 Ván khuôn thép khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,478 100m2
37 Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 4,784 m3
38 Lắp đặt khuôn hầm bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 46 cấu kiện
39 Cung cấp nắp đan gang có lỗ Theo hồ sơ thiết kế 46 CK
40 Lắp đặt nắp đan gang Theo hồ sơ thiết kế 46 cấu kiện
41 Đào đất móng hầm ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,63 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,63 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,63 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,63 100m3
45 Đắp cát hầm ga bằng máy đầm đất cầm tay K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,495 100m3
46 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 55,377 100m
47 Đắp cát đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 11,868 m3
48 Ván khuôn thép bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế 0,294 100m2
49 Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 11,868 m3
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m
51 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,648 100m
52 Đắp cát đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m3
53 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng <2,5m Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
54 Cốt thép tường đầu + tường cánh D <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,438 tấn
55 Ván khuôn thép tường đầu + tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 0,162 100m2
56 Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,508 m3
57 Ván khuôn thép sân cống + bản đáy Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
58 Bê tông sân cống + chân khay đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
59 Gia công cửa van bằng thép Theo hồ sơ thiết kế 0,437 tấn
60 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 437,43 kg
61 Lắp đặt cửa van Theo hồ sơ thiết kế 0,437 tấn
62 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,024 m2
63 Cao su cửa van Theo hồ sơ thiết kế 0,53 m2
64 Đào móng cửa xả, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m3
68 Đắp đất cửa xả bằng đầm đất cầm tay K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m3
C PHẦN DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC
1 Cắt mặt đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,69 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế 34,5 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 22,43 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,095 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100m3
9 Bê tông canh chận đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,46 m3
10 Ván khuôn bê tông canh chận Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
11 Ống uPVC DN114 Theo hồ sơ thiết kế 0,69 100m
12 Khuỷu 1/8 MJ Ø100 FF Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
13 Ñai khôûi thuûy Þ100 x 20B Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
14 Van cóc Þ3/4"x25mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
15 Ống lồng nhựa gân Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 3 100m
16 Van góc liên hợp Þ3/4"x25mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
17 Manchon MJ Þ100FF Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
18 Đồng hồ nước 15 ly (sử dụng lại NC *1,6) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
19 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,69 100m
20 Nước dùng bơm thử áp lực và khử trùng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 2,02 m3
21 * Nước sử dụng để súc xả ống (2kg/cm²) Theo hồ sơ thiết kế 333,46 m3
22 Khử trùng ống nước đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,69 100m
23 Ca máy phát điện chiếu sáng, công suất 30w Theo hồ sơ thiết kế 10 ca
24 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế 0,345 100m2
25 Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên dày 20cm k>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
26 Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới dày 20cm, k>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
27 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,345 100m2
28 Rải thảm mặt đường BTNC19, dày 7cm 0,345 100m2
D PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 Cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,84 Cái
3 Biển báo chữ nhật (140x80)cm Theo hồ sơ thiết kế 0,84 cái
4 Biển báo chữ nhật (40x127,5)cm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 cái
5 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 1,4 Cái
6 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 57,96 m
7 Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 0,242 M3
8 Sản xuất thép Þ<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,011 Tấn
9 Ván khuôn chân cột (KLx7%) Theo hồ sơ thiết kế 0,0212 100M2
10 Sản xuất thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,1142 Tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ thép hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 9,792 Tấn
12 Cung cấp tole hàng rào (KLx6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 30,24 M2
13 Lắp đặt tole hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 2,16 100M2
14 Sản xuất thép hình (KLx6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 0,0053 Tấn
15 Lắp đặt, tháo dỡ thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,4508 Tấn
16 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 2,86 M2
17 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7); (ca ngày) Theo hồ sơ thiết kế 180 Công
18 Biển báo tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế 0,065 Cái
19 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,39 Cái
20 Biển báo chữ nhật (140x80)cm Theo hồ sơ thiết kế 0,39 cái
21 Biển báo chữ nhật (40x127,5)cm Theo hồ sơ thiết kế 0,13 cái
22 Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 0,056 M3
23 Sản xuất thép Þ<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 Tấn
24 Ván khuôn chân cột (KLx6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 0,0067 100M2
25 Lắp đặt chân cột TL<=50kg Theo hồ sơ thiết kế 129 Cái
26 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
27 Sản xuất thép hình (KLx6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 0,0024 Tấn
28 Lắp đặt, tháo dỡ thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,1127 Tấn
29 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 2,86 M2
30 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7); (ca ngày) Theo hồ sơ thiết kế 30 Công
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 335.893.317 đồng). Theo hồ sơ thiết kế 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->