Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 19:09:00 đến ngày 2020-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,737,787,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc |
|||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT: |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4611 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,742 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,4575 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7328 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,8193 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6703 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6 M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,5912 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,141 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,876 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,712 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2312 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7011 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1057 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3576 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5635 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,4648 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3222 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3124 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3244 | Tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 22 | Lớp nilong chống ẩm nền kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,55 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,38 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1815 | Tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1957 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8694 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4907 | Tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,895 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,1198 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3287 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4169 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7742 | Tấn |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,5025 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,429 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,0604 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,698 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,7526 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,3049 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1892 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,18 | Tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,508 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,4036 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,0655 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0707 | Tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,904 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7026 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3439 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7132 | Tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,8534 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7892 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2743 | Tấn |
| 54 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,9728 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,0114 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,0836 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,8512 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,6504 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5008 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,5952 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,9728 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,0878 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,388 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,123 | m3 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 4,2 dem tương đương tôn Hoa Sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8858 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái che Alumi ngoài trời nhôm 0.14 mm sảnh khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5088 | 100m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1196 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,12 | Tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 296,69 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,9128 | m2 |
| 72 | Lan can Inox hộp, tay vịn gỗ NII KT 120*700 sơn PU cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,213 | m2 |
| 73 | Tay vịn Inox304 D60*2 ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,8 | md |
| 74 | Phào gỗ tự nhiên chân trụ, chân tường sơn PU( Dự kiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,596 | md |
| 75 | Trụ cái cầu thang gỗ NII tiện( 1200*140*140) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 131,7 | m2 |
| 77 | Cung cấp hoa sắt hộp cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 131,7 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can hộp kẽm 25*50*1.2, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa kính khung nhôm tương đương Xingfa kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,945 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,945 | m2 |
| 82 | Sản xuất khuôn cửa gỗ lim 60*140 cả sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,64 | md |
| 83 | Sản xuất cửa đi gỗ lim cửa đệm kho tiền cả sơn PU, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 86 | Khóa chìm cửa đệm kho tiền tương đương Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Sản xuất cửa khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 89 | Gia công vách khung nhôm vách kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 90 | Gia công kính cửa kính an toàn (Tempered glass) 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 91 | Bản lề thủy lực cửa kính an toàn tương đương 200Kg Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 93 | Gia công cửa cuốn khe thoáng công nghệ Đức loại dày 1.4ly tương đương Ausdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,83 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,83 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ cửa cuốn( mô tơ+ tích điện) tương đương Đài Loan loại 300Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76,14 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ kính khung nhôm tương đương Xingfa kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76,78 | m2 |
| 98 | SX Cung cấp vách kính mặt tiền khung nhôm tương đương Xingfa kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 136,835 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 136,835 | m2 |
| 100 | Cung cấp vách kính khung gỗ công nghiệp kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61,11 | m2 |
| 101 | SX Cung cấp cửa gỗ công nghiệp vách kính trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,23 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 102,34 | m2 |
| 103 | SX Cung cấp vách chống cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,71 | m2 |
| 104 | SX Cung cấp cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,03 | m2 |
| 106 | SX Cung cấp lắp dựng gỗ ván ốp trụ trục B , khung sườn gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,7117 | m2 |
| 107 | SX Cung cấp lắp dựng gỗ ván ốp trụ trục C, khung sườn gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,0613 | m2 |
| 108 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tường tấm 9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 559,9 | m2 |
| 109 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tường chịu nước tấm 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.247,299 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 979,2963 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 235,615 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 499,1 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,975 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 351,2 | m2 |
| 116 | Ốp tường nhà WC , XM PCB40 gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,744 | m2 |
| 117 | Ốp tường gạch 600x120, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,048 | m2 |
| 118 | Ốp tường 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,1398 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch 300x300 tương đương Đồng Tâm loại AA, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch 600x600 tương đương Đồng Tâm loại AA, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 629,38 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn đá khò 300x300 tương đương đá Bình Định PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,552 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 104,28 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 104,28 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,552 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,3705 | m2 |
| 126 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,38 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,298 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,4275 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại đá Granit tương đương Bình Định, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,089 | m2 |
| 130 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600x600 tương đương Đồng Tâm loại AA, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,1763 | m2 |
| 131 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,715 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường tương đương Bột Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.462,2053 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tương đương bội Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.574,015 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn tương đương ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.247,299 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.735,6213 | m2 |
| 136 | Lắp đặt quạt ốp trần KT 300x300 tương đương Paragon | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tương đương Paragon | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Paragon | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp tương đương Paragon | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp tương đương Paragon | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led 200x200 tương đương Paragon | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt ống ruột gà D16tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.200 | mét |
| 143 | Lắp đặt ống ruột gà D21tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | mét |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngtương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | Hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 146 | Lắp đặt tủ điện 350x270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 147 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 tương đương dây Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.600 | mét |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tương đương dây Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 340 | mét |
| 149 | Dây CV 1*2,0mm2 tương đương dây Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 230 | mét |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 tương đương dây Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 tương đương dây Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 304 | mét |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x11m2 tương đương dây Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | mét |
| 153 | Lắp đặt dây tiếp địa 16mm2 tương đương dây Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | mét |
| 154 | Lắp đặt dây đơn PE 1x11mm2 tương đương dây Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | mét |
| 155 | Dây cáp 3*16mm2+1*8mm2 tương đương dây Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,8 | mét |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 3 hạt tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 159 | Lắp đặt công tắccầu thang tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A tương đương LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A tương đương LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A tương đương LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A tương đương LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A tương đương LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 165 | Lắp đặt ô cắm đôi tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68 | Cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương Inax L2396V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt xí bệt tương đương AC 504VAN Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt van đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương CFV 102A Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 172 | Lắp đặt bộ gương 7 món tương đương H-AC400V6 Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox nằm ngang tương đương Rossi 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 174 | Lắp đặt van góc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 175 | Lắp đặt van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 176 | Lắp đặt van đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 177 | Lắp đặt van PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 178 | Lắp đặt van xả cặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựaPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống kháng khuẩn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống kháng khuẩn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 186 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 187 | Lắp đặt T PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 188 | Lắp đặt Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 189 | Lắp đặt T PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 190 | Lắp đặt Lơi PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 191 | Lắp đặt Co PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 192 | Lắp đặt T PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 193 | Lắp đặt T giảm PP-R D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 194 | Lắp đặt Co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 195 | Lắp đặt T PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 196 | Lắp đặt Co PP-R ren trong D21/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 197 | Lắp đặt T PP-R ren ngoài D 21/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 198 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 199 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 200 | Lắp đặt T PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 201 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 202 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 203 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 204 | Lắp đặt Giảm PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 205 | Lắp đặt Giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 206 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 207 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 208 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 209 | Lắp đặt T PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 210 | Lắp đặt Giảm PVC D114/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,7248 | m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,0917 | m3 |
| 213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 214 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,6457 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 216 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4704 | m3 |
| 217 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0389 | Tấn |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 219 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 220 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 221 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,615 | m2 |
| 222 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 223 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,9964 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,2603 | 100m2 |
| 225 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m3 |
| 226 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75 | m3 |
| 227 | Vận chuyển gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | Tấn |
| 228 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Tấn |
| 229 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | 10m2 |
| 230 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m2 |
| 231 | Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31 | 10m2 |
| 232 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy ốp trần (Máy điều hòa INVERTER 4HP, 3pha: 4 = 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 233 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường (Máy điều hòa INVERTER 2HP 1pha : 8 = 8; Máy điều hòa INVERTER 1HP 1pha : 2 = 2; Máy điều hòa INVERTER 1,5HP 1pha : 3 = 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| 234 | Lắp đặt quạt hút âm tường 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 235 | Lắp đặt quạt hút âm trần 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 236 | Lắp đặt hộp 1 công tắc (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 237 | Lắp đặt MCCB 3C 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 238 | Lắp đặt MCCB 3C 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 239 | Lắp đặt MCB 2C 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 240 | Lắp đặt tủ điện PVC chứa 9 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 241 | Lắp đặt cáp CV 3x14+1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | mét |
| 242 | Lắp đặt Cáp CV 3*8mm2+1*5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | mét |
| 243 | Lắp đặt Cáp CV 3*3mm2+1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | mét |
| 244 | Lắp đặt Dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85 | mét |
| 245 | Lắp đặt Dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | mét |
| 246 | Lắp đặt PVC bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 247 | Lắp đặt Co, T, Lơi PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 248 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | mét |
| 249 | Ống dẫn ga bằng đồng có bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | mét |
| 250 | Khung giá đỡ máy điều hòa sắt hộp 40*40*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 251 | Ổ cắm vi tính âm tường (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 252 | Ổ cắm điện thoại âm tường (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 253 | Lắp đặt SWITCH 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 254 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor gồm: - Bộ phát WIFI : 3 = 3; Camera hồng ngoại ngoài nhà: 8 = 8; Đầu chia hình AHD 16 kênh: 16 = 16; Bộ ghi dung lượng 4T: 1 = 1; Bàn phím điều khiển: 1 = 1; Màn hình theo dõi 32in: 4 = 4; Tủ chứa thiết bị: 1 = 1; Đế xoay trong nhà: 8 = 8; Bộ giải mã tín hiệu-Điều khiển: 1 = 1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43 | Thiết bị |
| 255 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 256 | Lắp đặt Hộp+mặt 2 lỗ vi tính âm tường ( cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 257 | Lắp đặt Ống PVC D34 (Đ.thoại, vi tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 258 | Lắp đặt Ống PVC D21( vi tính, Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 259 | Lắp đặt Ống ruột gà D21 (vi tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 450 | mét |
| 260 | Lắp đặt Ống ruột gà D16(Camera): | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 250 | mét |
| 261 | Lắp đặt Co tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 262 | Lắp đặt Co tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 263 | Lắp đặt Dây vi tính 8 ruột mền cap 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 430 | mét |
| 264 | Lắp đặt Dây cap 6 Camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 290 | mét |
| 265 | Lắp đặt Dây CV 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | mét |
| 266 | Lắp đặt Cáp quang Intenet (cáp Tivi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | mét |
| 267 | Lắp Dây điện thoại 4 ruột mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 450 | mét |
| 268 | Lắp đặt Cáp tổng các tầng 15*2*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | mét |
| 269 | Cáp tổng nhiều ruột 50*2*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | mét |
| 270 | Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 271 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn sét CV PVC 50mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53 | mét |
| 273 | Lắp đặt ống thép STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 274 | Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 275 | Bulong MKNN D14 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 276 | Mặt bích thép tấm 200*200*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 277 | Cos xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 278 | Lắp đặt ống ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 279 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 280 | Cùm Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 281 | Cáp thép nhiều sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | mét |
| 282 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 283 | Đắp đất mương dây sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| C | Hạng mục 2: Nhà công vụ, Ga ra, bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,6257 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5419 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,2081 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0394 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,141 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4382 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1438 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7585 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3575 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,416 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,416 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,744 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,4916 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,3145 | m3 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (mái tole sóng vuông mầu 4.2dem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,42 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi kính cường lực 8ly, khung nhôm tương đương Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá mầu kem công nghệ Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa cuốn nhôm tĩnh điện, tự động, khe thoáng công nghệ Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 28 | Cung cấp hộp cửa cuốn và phụ kiện (Motor cuốn, bộ tích điện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp cửa cổng mở khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 30 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 31 | Đắp Lô gô thương hiệu, chữ bằng vữa xi măng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Chữ |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5993 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,599 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng gỗ dán, ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,66 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,755 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 256,1331 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 182,2356 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106,616 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,46 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46 | mét |
| 42 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 438,368 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106,616 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 256,133 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 288,851 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8468 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8303 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt quạt đảo 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt đèn LED đơn máng siêu mỏng 1*18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 1*10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt MCCB 2C 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2C 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2C 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện 250*200*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp phân dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 57 | Lắp đặt đèn sáng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt 2 công tắc (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt 3 công tắc (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt 2 công tắc+1 ổ cắm hỗn hợp (cả hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 61 | Lắp đặt 2 công tắc+Đimer quạt (cả hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bảng |
| 62 | Lắp đặt 3 công tắc+1 ổ cắm hỗn hợp (cả hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 63 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi (cả hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt dây CV 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | mét |
| 65 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | mét |
| 66 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | mét |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | mét |
| 68 | Lắp đặt bồn rửa đôi Inox , vòi xả D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt ống ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống ống PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt co ren ngoài PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | Hạng mục 3: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,0608 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,4961 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0585 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0657 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0268 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1705 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0368 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1648 | Tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0137 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0846 | Tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1806 | Tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,1264 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,0778 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,0778 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,4 | mét |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,67 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi kính cường lực 8ly, khung nhôm tương đương Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,67 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,08 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,52 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn LED đơn 1*18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo 40w, công tắc âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt đèn LED hộp vuông 250*250 âm trần 1*10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt MCB 2C 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2C 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2C 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 51 | Lắp đặt 1 công tắc+ ổ cắm (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 52 | Lắp đặt 4 công tắc+ Dimmer quạt+ ổ cắm (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt dây CV 1*10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | mét |
| 55 | Lắp đặt dây CV 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | mét |
| 56 | Lắp đặt dây CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | mét |
| 57 | Lắp đặt ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 62 | Lắp đặt co ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| E | Hạng mục 4: Cổng chính, cổng phụ, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,0811 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,8784 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,4349 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,7986 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2862 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4903 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,702 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5218 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,1798 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,6604 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4416 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 127,8083 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61,38 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87,022 | mét |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,2056 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,7689 | m2 |
| 22 | Cung cấp hoa sắt hộp hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,85 | m2 |
| 23 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,9186 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống Inox cắm cờ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Ống |
| 25 | Cung cấp lắp đặt hộp STK 50*100*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,86 | mét |
| 26 | Cung cấp lắp đặt đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp, đẩy Inox có động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,448 | m2 |
| 28 | Chữ có dấu bằng đồng lá dày 1ly (bảng hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 67 | Chữ |
| 29 | Bảng hiệu (Lôgô)+Huân chương anh hùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,98 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,01 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 155,178 | m2 |
| F | Hạng mục 5: Sân đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 2 | Thu gom vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 104 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,37 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,096 | m3 |
| 5 | Kẻ roong sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 224,385 | mét dài |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,502 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,502 | m3 |
| G | Hạng mục 6: Bể nước chữa cháy, hệ thống báo cháy tự động, thiết bị PCCC | |||
| H | 6.1. Bể nước 60m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1188 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,9703 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5451 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1363 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,811 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,436 | m3 |
| 7 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,548 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3548 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,1289 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4664 | Tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4974 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 98,52 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 98,52 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,567 | m2 |
| I | 6.2. Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 vùng, 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang, báo nhiệt gồm: Đầu báo khói quang, 24V: 55/5 = 11; Đầu báo nhiệt gia tăng, 24V: 5/5 = 1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | 5 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Thiết bị điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Hệ thống tiếp địa cảm ứng tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 940 | mét |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2 (cấp nguồn cho thiết bị báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | mét |
| 10 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.100 | mét |
| 11 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | mét |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Aptomat 1 pha 15A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường, hộp đấu dây kỹ thuật gồm: - Hộp đấu nối âm tường : 70 = 70; Hộp đấu dây kỹ thuật : 10 = 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | Hộp |
| J | 6.3. Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy gồm:<br/>- Máy bơm điện 20HP, Q=9-42m3/h, H=4-76m : 1 = 1;<br/>Máy bơm Diesel, 30HP, Q=9-42m3/h, H=4-76m: 1 = 1<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500*700*220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (Tủ điều khiển máy bơm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Lăng chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Cuộn lăng phun DN50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 7 | Lăng chữa cháy DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Cuộn lăng phun DN65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 9 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Van khóa bằng gang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm (Mối nối mềm DN80: 4 = 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Khớp nối ren ngoài (Khớp nối ren ngoài DN50: 4 = 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Ống STK D100 dày 3.2mm (Ống STK D100 dày 3.2mm: 12/100 = 0,12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống STK D80 dày 3.2mm (Ống STK D80 dày 3.2mm: 60/100 = 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống STK D50 dày 3.2mm (Ống STK D50 dày 3.2mm : 12/100 = 0,12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Y lọc mặt bích DN80 (Y lọc mặt bích DN80: 2 = 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Mặt bích thép STK DN100;80 (Mặt bích thép STK DN100;80: 16+20 = 36) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Co STK D100;80 (Co STK D100;80: 4+12 = 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Côn STK DN100/80 (Côn STK DN100/80: 3 = 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Co , tê STK D65/50 (Co , tê STK D65/50: 3 = 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Crebin bằng đồng DN80 (Crebin bằng đồng DN80: 2 = 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van phao (Van phao cơ: 1 = 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | mét |
| 28 | Lắp đặt Ống PVC D49 (Ống PVC D49: 15/100 = 0,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Co PVC D49 (Co PVC D49: 8 = 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Ống STK D34 (Ống STK D34: 10/100 = 0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Co, tê STK D34 (Co, tê STK D34: 2+1 = 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng D34 (Van 2 chiều bằng đồng D34: 1 = 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Hệ thống tiếp điện tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2*DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | 6.4. Phương tiện chữa cháy | |||
| 1 | Bảng Nội qui chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | Bình |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố + Ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 8 | Lắp đặt CB 2C 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây CV 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | mét |
| 10 | Lắp đặt dây CV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | mét |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| L | 6.5. Hệ thống chữa cháy kho lưu trữ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Báo xả khí (Còi, đèn báo xả khí: 1 = 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bình Stat-X treo tường, 2500E | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Bình |
| 8 | Nhấn kích hoạt (Nút nhấn kích hoạt xả khí : 1 = 1; Nút nhấn trì hoãn xả khí : 1 = 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Nút |
| 9 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | mét |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | mét |
| 11 | Bảng cảnh báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | 6.6. Hệ thống báo trộm kho tiền | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống báo trộm (1 bộ phát thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ trung tâm báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Đầu báo hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Đầu |
| 4 | Đầu rò chấn động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Đầu |
| 5 | Nút nhấn báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Nút |
| 6 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Công tắc từ gắn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 4*0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | mét |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | mét |
| N | Hạng mục 7: Hệ thống điện nước ngoài nhà | |||
| O | 7.1. Đường dây chính | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3*35+1*22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3*50+1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | mét |
| 3 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Co, tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 500x800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Tủ ATS 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Đồng hồ vôn kế 220/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Đồng hồ Ampe kế 220A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | MCCB 3 pha, 300A, Icu-25ka/AC-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | MCCB 3 pha, 250A,Icu-25ka/AC-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | MCCB 3 pha, 50A,Icu-25ka/AC-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Gia công, đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cọc |
| 13 | Dây tiếp địa 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | mét |
| 14 | Thanh cái đồng 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | mét |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,0012 | m3 |
| P | 7. 2. Cụm đồng hồ nước, đường ống | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0768 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,33 | m2 |
| 8 | SXLD nắp tole +khóa cụm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 10 | Ống kháng khuẩn PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Co, Y, tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Co, Y, tê kháng khuẩn PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Côn gai ngoài D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Van ren 1 chiều bằng đồng, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Van ren 2 chiều bằng đồng, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| Q | Hạng mục 8: Phòng chống mối | |||
| 1 | Hào chống mối trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 2 | Xử lý tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 168,3 | m2 |
| R | Hạng mục 9: Thiết bị phòng cháy chữa cháy và thiết bị khác | |||
| S | 9.1. Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện tương đương Windy KP®50-200/15 Việt Nam có Q=27-78m3/h,H=58,1-38,8m P=20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel tương đương: Động cơ WeiFang AZD220 (Trung Quốc), đầu bơm Parolili PS50-250/150 (Việt Nam) H= 58,3- 38,8m, Q = 24-78m3, P=15Kw, 20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| T | 9.2. Hệ thống báo cháy tự động, hệ thống báo trộm | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 8 vùng, bộ nguồn ácqui 24V tương đương HORING AH-03312-8L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ trung tâm xả khí 1 vùng tương đương Horing AH-02120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ trung tâm báo động tương đương NETWORX NX-8 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| U | 9.3. Thiết bị Camera, vi tính, điện thoại | |||
| 1 | SWITCH 24 (tương đương CISCO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ phát WIFI tương đương Tplink TLWR940N Ver 6.0 450Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Camera hồng ngoại thân dài trong nhà IP hồng ngoại 4.0 Megapixel tương đương HIKVISION DS-2CD2643G1-IZS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Camera hồng ngoại ngoài nhà nhà IP hồng ngoại 4.0 Megapixel tương đương HIKVISION DS-2CD2643G1-IZS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Đầu ghi hình HD camera IP 16 kênh tương đương HIKVISION DS-7616NI-E2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ đĩa cứng dung lượng 4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Màn hình theo dõi 32inch tương đương SAMSUNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Tủ chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Đế xoay trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Bộ giải mã tín hiệu điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| V | Hạng mục 10: Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa không khí âm trần 4HP, 3pha (Inverter) tương đương DAIKIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | ĐHKK treo tường 2HP, 1pha (Inverter) tương đương DAIKIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | ĐHKK ốp tường 1HP, 1pha (Inverter) tương đương DAIKIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | ĐHKK ốp tường 1,5HP, 1pha (Inverter) tương đương DAIKIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| W | Hạng mục 11: Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền (CKA 12-02 và 02 ô thông gió KTG 03-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| X | Hạng mục 12: Thiết bị nội thất văn phòng | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch kế toán loại 1 Agribank gỗ công nghiệp phủ Venneer sơn PU chống xước (04 chiếc KT 1,65*1,6*0,75m cao 0,75m; 2 chiếc 1,8*1,6*0,75m cao 0,75m, tất cả các loại có hộc và ngăn kéo, bàn để bàn phím có thanh trượt, mẫu mã theo qui định Agribank) có kính trắng 8 ly dựng và khoét lốc, trụ Inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,98 | mét dài |
| 2 | Bàn quầy giao dịch tín dụng Agribank gỗ công nghiệp phủ Venneer sơn PU chống xước( 01 chiếc KT 8,4*0,8*m cao 0,75m; có hộc và ngăn kéo, bàn để bàn phím có thanh trượt, mẫu mã theo qui định Agribank) không có kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,96 | mét dài |
| 3 | Thanh Inox D50 chạy dọc quầy có hàn chân đỡ tỳ xuống sàn và bắt vào quầy( 2 loại quầy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,94 | mét dài |
| 4 | Cửa bật bản lề 2 chiều 0,9*0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi