Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184290-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200883760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 19:09:00 đến ngày 2020-12-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,737,787,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4611 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,742 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,4575 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7328 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,8193 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6703 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6 M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,5912 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,141 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,876 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,712 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2312 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,13 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7011 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1057 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3576 Tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5635 Tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,4648 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3222 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3124 Tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3244 Tấn
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,71 m3
22 Lớp nilong chống ẩm nền kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,55 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29,38 m2
24 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1815 Tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,1 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1957 Tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8694 Tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4907 Tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,895 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,1198 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3287 Tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4169 Tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7742 Tấn
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,5025 m3
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,429 Tấn
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,0604 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,698 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,7526 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,3049 Tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,1892 Tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,18 Tấn
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 77,508 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,4036 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,0655 Tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0707 Tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,904 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,7026 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3439 Tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7132 Tấn
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,8534 m3
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,73 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7892 Tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2743 Tấn
54 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,7 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,9728 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,0114 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,0836 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,8512 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,6504 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5008 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,5952 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,9728 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,0878 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 75,388 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 47,123 m3
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 4,2 dem tương đương tôn Hoa Sen Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,8858 100m2
67 Lợp mái che Alumi ngoài trời nhôm 0.14 mm sảnh khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5088 100m2
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1196 Tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,12 Tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 296,69 m2
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,9128 m2
72 Lan can Inox hộp, tay vịn gỗ NII KT 120*700 sơn PU cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,213 m2
73 Tay vịn Inox304 D60*2 ban công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,8 md
74 Phào gỗ tự nhiên chân trụ, chân tường sơn PU( Dự kiến) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,596 md
75 Trụ cái cầu thang gỗ NII tiện( 1200*140*140) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Trụ
76 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 131,7 m2
77 Cung cấp hoa sắt hộp cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 131,7 m2
78 Cung cấp lan can hộp kẽm 25*50*1.2, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,7 m2
79 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,7 m2
80 Sản xuất cửa kính khung nhôm tương đương Xingfa kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,945 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,945 m2
82 Sản xuất khuôn cửa gỗ lim 60*140 cả sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,64 md
83 Sản xuất cửa đi gỗ lim cửa đệm kho tiền cả sơn PU, bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,98 m2
84 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,64 m2
85 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,98 m2
86 Khóa chìm cửa đệm kho tiền tương đương Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
87 Sản xuất cửa khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,88 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,88 m2
89 Gia công vách khung nhôm vách kính cường lực 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,72 m2
90 Gia công kính cửa kính an toàn (Tempered glass) 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,18 m2
91 Bản lề thủy lực cửa kính an toàn tương đương 200Kg Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
92 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,9 m2
93 Gia công cửa cuốn khe thoáng công nghệ Đức loại dày 1.4ly tương đương Ausdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43,83 m2
94 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43,83 m2
95 Cung cấp và lắp đặt mô tơ cửa cuốn( mô tơ+ tích điện) tương đương Đài Loan loại 300Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 76,14 m2
97 Cung cấp cửa sổ kính khung nhôm tương đương Xingfa kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 76,78 m2
98 SX Cung cấp vách kính mặt tiền khung nhôm tương đương Xingfa kính cường lực 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 136,835 m2
99 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 136,835 m2
100 Cung cấp vách kính khung gỗ công nghiệp kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 61,11 m2
101 SX Cung cấp cửa gỗ công nghiệp vách kính trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 41,23 m2
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 102,34 m2
103 SX Cung cấp vách chống cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40,71 m2
104 SX Cung cấp cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,4 m2
105 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,03 m2
106 SX Cung cấp lắp dựng gỗ ván ốp trụ trục B , khung sườn gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,7117 m2
107 SX Cung cấp lắp dựng gỗ ván ốp trụ trục C, khung sườn gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 41,0613 m2
108 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tường tấm 9 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 559,9 m2
109 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tường chịu nước tấm 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,36 m2
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.247,299 m2
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 979,2963 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 235,615 m2
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 499,1 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120,975 m2
115 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 351,2 m2
116 Ốp tường nhà WC , XM PCB40 gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 99,744 m2
117 Ốp tường gạch 600x120, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,048 m2
118 Ốp tường 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,1398 m2
119 Lát nền, sàn gạch 300x300 tương đương Đồng Tâm loại AA, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,36 m2
120 Lát nền, sàn gạch 600x600 tương đương Đồng Tâm loại AA, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 629,38 m2
121 Lát nền, sàn đá khò 300x300 tương đương đá Bình Định PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,552 m2
122 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 104,28 m2
123 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 104,28 m2
124 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,552 m2
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,3705 m2
126 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29,38 m2
127 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,298 m2
128 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60,4275 m2
129 Lát đá mặt bệ các loại đá Granit tương đương Bình Định, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42,089 m2
130 Ốp tường trụ, cột - gạch 600x600 tương đương Đồng Tâm loại AA, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,1763 m2
131 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,715 m2
132 Bả bằng bột bả vào tường tương đương Bột Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.462,2053 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tương đương bội Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.574,015 m2
134 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn tương đương ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.247,299 m2
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.735,6213 m2
136 Lắp đặt quạt ốp trần KT 300x300 tương đương Paragon Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 Cái
137 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tương đương Paragon Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 Bộ
138 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Paragon Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
139 Lắp đặt đèn sát trần có chụp tương đương Paragon Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 137 Bộ
140 Lắp đặt đèn sát trần có chụp tương đương Paragon Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 81 Bộ
141 Lắp đặt đèn led 200x200 tương đương Paragon Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 57 Bộ
142 Lắp đặt ống ruột gà D16tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.200 mét
143 Lắp đặt ống ruột gà D21tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 mét
144 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngtương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 Hộp
145 Lắp đặt tủ điện 500x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Hộp
146 Lắp đặt tủ điện 350x270 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Hộp
147 Lắp đặt dây 1x1,5mm2 tương đương dây Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.600 mét
148 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tương đương dây Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 340 mét
149 Dây CV 1*2,0mm2 tương đương dây Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 230 mét
150 Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 tương đương dây Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 mét
151 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 tương đương dây Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 304 mét
152 Lắp đặt dây đơn 1x11m2 tương đương dây Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 mét
153 Lắp đặt dây tiếp địa 16mm2 tương đương dây Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 mét
154 Lắp đặt dây đơn PE 1x11mm2 tương đương dây Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 mét
155 Dây cáp 3*16mm2+1*8mm2 tương đương dây Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,8 mét
156 Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Cái
157 Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 Cái
158 Lắp đặt công tắc 3 hạt tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 Cái
159 Lắp đặt công tắccầu thang tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
160 Lắp đặt các automat 3 pha 250A tương đương LS Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
161 Lắp đặt các automat 3 pha 75A tương đương LS Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
162 Lắp đặt các automat 1 pha 20A tương đương LS Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha 30A tương đương LS Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 Cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha 10A tương đương LS Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
165 Lắp đặt ô cắm đôi tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 68 Cái
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương Inax L2396V Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
167 Lắp đặt xí bệt tương đương AC 504VAN Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
168 Lắp đặt van đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
169 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
170 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Cái
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương CFV 102A Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
172 Lắp đặt bộ gương 7 món tương đương H-AC400V6 Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
173 Lắp đặt bể nước Inox nằm ngang tương đương Rossi 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bể
174 Lắp đặt van góc D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
175 Lắp đặt van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
176 Lắp đặt van đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
177 Lắp đặt van PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
178 Lắp đặt van xả cặn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
179 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,28 100m
180 Lắp đặt ống nhựaPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,82 100m
181 Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,38 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
183 Lắp đặt ống kháng khuẩn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
184 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
185 Lắp đặt ống kháng khuẩn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,66 100m
186 Lắp đặt Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
187 Lắp đặt T PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Cái
188 Lắp đặt Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 Cái
189 Lắp đặt T PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
190 Lắp đặt Lơi PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
191 Lắp đặt Co PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Cái
192 Lắp đặt T PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
193 Lắp đặt T giảm PP-R D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
194 Lắp đặt Co PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 Cái
195 Lắp đặt T PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 Cái
196 Lắp đặt Co PP-R ren trong D21/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
197 Lắp đặt T PP-R ren ngoài D 21/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
198 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 Cái
199 Lắp đặt Lơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Cái
200 Lắp đặt T PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
201 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
202 Lắp đặt lơi PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
203 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
204 Lắp đặt Giảm PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
205 Lắp đặt Giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
206 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 Cái
207 Lắp đặt Lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Cái
208 Lắp đặt Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Cái
209 Lắp đặt T PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
210 Lắp đặt Giảm PVC D114/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
211 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,7248 m3
212 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,0917 m3
213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,465 m3
214 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,6457 m3
215 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4608 m3
216 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4704 m3
217 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0389 Tấn
218 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0162 100m2
219 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Cái
220 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,36 m2
221 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,615 m2
222 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,012 100m3
223 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,9964 100m2
224 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,2603 100m2
225 Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 150 m3
226 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 75 m3
227 Vận chuyển gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 Tấn
228 Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Tấn
229 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 10m2
230 Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,23 100m2
231 Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31 10m2
232 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy ốp trần (Máy điều hòa INVERTER 4HP, 3pha: 4 = 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 máy
233 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường (Máy điều hòa INVERTER 2HP 1pha : 8 = 8; Máy điều hòa INVERTER 1HP 1pha : 2 = 2; Máy điều hòa INVERTER 1,5HP 1pha : 3 = 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 máy
234 Lắp đặt quạt hút âm tường 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 Cái
235 Lắp đặt quạt hút âm trần 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 Cái
236 Lắp đặt hộp 1 công tắc (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 Cái
237 Lắp đặt MCCB 3C 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
238 Lắp đặt MCCB 3C 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
239 Lắp đặt MCB 2C 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 Cái
240 Lắp đặt tủ điện PVC chứa 9 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Hộp
241 Lắp đặt cáp CV 3x14+1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35 mét
242 Lắp đặt Cáp CV 3*8mm2+1*5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 mét
243 Lắp đặt Cáp CV 3*3mm2+1*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 mét
244 Lắp đặt Dây CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 85 mét
245 Lắp đặt Dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 mét
246 Lắp đặt PVC bảo hộ dây dẫn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
247 Lắp đặt Co, T, Lơi PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 Cái
248 Lắp đặt ống ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 mét
249 Ống dẫn ga bằng đồng có bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 mét
250 Khung giá đỡ máy điều hòa sắt hộp 40*40*2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 Cái
251 Ổ cắm vi tính âm tường (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Cái
252 Ổ cắm điện thoại âm tường (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Cái
253 Lắp đặt SWITCH 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
254 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor gồm: - Bộ phát WIFI : 3 = 3; Camera hồng ngoại ngoài nhà: 8 = 8; Đầu chia hình AHD 16 kênh: 16 = 16; Bộ ghi dung lượng 4T: 1 = 1; Bàn phím điều khiển: 1 = 1; Màn hình theo dõi 32in: 4 = 4; Tủ chứa thiết bị: 1 = 1; Đế xoay trong nhà: 8 = 8; Bộ giải mã tín hiệu-Điều khiển: 1 = 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43 Thiết bị
255 Lắp đặt hộp cáp điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Hộp
256 Lắp đặt Hộp+mặt 2 lỗ vi tính âm tường ( cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Cái
257 Lắp đặt Ống PVC D34 (Đ.thoại, vi tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,38 100m
258 Lắp đặt Ống PVC D21( vi tính, Camera) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,14 100m
259 Lắp đặt Ống ruột gà D21 (vi tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 450 mét
260 Lắp đặt Ống ruột gà D16(Camera): Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 250 mét
261 Lắp đặt Co tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Cái
262 Lắp đặt Co tê D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 Cái
263 Lắp đặt Dây vi tính 8 ruột mền cap 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 430 mét
264 Lắp đặt Dây cap 6 Camera IP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 290 mét
265 Lắp đặt Dây CV 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 mét
266 Lắp đặt Cáp quang Intenet (cáp Tivi ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45 mét
267 Lắp Dây điện thoại 4 ruột mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 450 mét
268 Lắp đặt Cáp tổng các tầng 15*2*0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 mét
269 Cáp tổng nhiều ruột 50*2*0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 mét
270 Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
271 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
272 Lắp đặt dây dẫn sét CV PVC 50mm2 vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53 mét
273 Lắp đặt ống thép STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
274 Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 l=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Cọc
275 Bulong MKNN D14 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
276 Mặt bích thép tấm 200*200*10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
277 Cos xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Cái
278 Lắp đặt ống ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
279 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
280 Cùm Inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
281 Cáp thép nhiều sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 mét
282 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,32 m3
283 Đắp đất mương dây sét Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,32 m3
C Hạng mục 2: Nhà công vụ, Ga ra, bếp ăn
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,6257 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5419 m3
3 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,2081 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,948 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0394 Tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,141 Tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4382 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1438 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,5 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7585 100m2
11 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,36 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,072 100m2
13 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,18 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3575 100m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,416 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,416 m2
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,744 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,155 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,4916 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,134 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,3145 m3
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (mái tole sóng vuông mầu 4.2dem) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,874 100m2
23 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,96 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,42 m2
25 Cung cấp cửa đi kính cường lực 8ly, khung nhôm tương đương Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,72 m2
26 Cung cấp cửa sắt kéo có lá mầu kem công nghệ Đức Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,94 m2
27 Cung cấp cửa cuốn nhôm tĩnh điện, tự động, khe thoáng công nghệ Đức Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,02 m2
28 Cung cấp hộp cửa cuốn và phụ kiện (Motor cuốn, bộ tích điện…) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
29 Cung cấp cửa cổng mở khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,7 m2
30 Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,88 m2
31 Đắp Lô gô thương hiệu, chữ bằng vữa xi măng, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 Chữ
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5993 Tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,599 Tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,88 m2
35 Làm trần bằng gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 78,66 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,755 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 256,1331 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 182,2356 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 106,616 m2
40 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,46 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 46 mét
42 Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39,96 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 438,368 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 106,616 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 256,133 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 288,851 m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,8468 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8303 100m2
49 Lắp đặt quạt đảo 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
50 Lắp đặt đèn LED đơn máng siêu mỏng 1*18w Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 Bộ
51 Lắp đặt đèn LED ốp trần 1*10w Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Bộ
52 Lắp đặt MCCB 2C 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt MCB 2C 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
54 Lắp đặt MCB 2C 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
55 Lắp đặt tủ điện 250*200*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Hộp
56 Lắp đặt hộp phân dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Hộp
57 Lắp đặt đèn sáng thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
58 Lắp đặt 2 công tắc (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
59 Lắp đặt 3 công tắc (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
60 Lắp đặt 2 công tắc+1 ổ cắm hỗn hợp (cả hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bảng
61 Lắp đặt 2 công tắc+Đimer quạt (cả hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Bảng
62 Lắp đặt 3 công tắc+1 ổ cắm hỗn hợp (cả hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bảng
63 Lắp ổ cắm điện, loại đôi (cả hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Cái
64 Lắp đặt dây CV 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60 mét
65 Lắp đặt dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 mét
66 Lắp đặt dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 mét
67 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 mét
68 Lắp đặt bồn rửa đôi Inox , vòi xả D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
69 Lắp đặt ống ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,06 100m
70 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
71 Lắp đặt ống ống PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,07 100m
72 Lắp đặt co PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
73 Lắp đặt co ren ngoài PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
D Hạng mục 3: Nhà bảo vệ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,0608 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,938 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,4961 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0108 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,402 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,178 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0387 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0585 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0657 Tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,428 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,102 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0268 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1705 Tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,576 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,18 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0368 Tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1648 Tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,536 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1072 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0137 Tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0846 Tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,84 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,184 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1806 Tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,1264 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,384 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,528 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,0778 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,0778 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,12 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,4 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,4 mét
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,4 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,4 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,67 m2
36 Cung cấp cửa đi kính cường lực 8ly, khung nhôm tương đương Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,67 m2
37 Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,04 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 73,08 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,52 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,04 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 69,56 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4356 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,108 100m2
44 Lắp đặt đèn LED đơn 1*18w Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
45 Lắp đặt quạt đảo 40w, công tắc âm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
46 Lắp đặt đèn LED hộp vuông 250*250 âm trần 1*10w Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
47 Lắp đặt MCB 2C 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
48 Lắp đặt MCB 2C 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
49 Lắp đặt MCB 2C 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
50 Lắp đặt tủ điện PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Hộp
51 Lắp đặt 1 công tắc+ ổ cắm (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bảng
52 Lắp đặt 4 công tắc+ Dimmer quạt+ ổ cắm (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bảng
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗ (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
54 Lắp đặt dây CV 1*10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45 mét
55 Lắp đặt dây CV 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45 mét
56 Lắp đặt dây CV 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70 mét
57 Lắp đặt ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 mét
58 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
59 Lắp đặt ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,135 100m
60 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,06 100m
61 Lắp đặt co ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
62 Lắp đặt co ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
63 Lắp đặt phễu thu Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
E Hạng mục 4: Cổng chính, cổng phụ, hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,0811 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,8784 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,4349 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,7986 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,976 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2592 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2862 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4903 Tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,702 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5218 100m2
11 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,224 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2448 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,1798 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,6604 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4416 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 127,8083 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 61,38 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 87,022 mét
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,48 m2
20 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,2056 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,7689 m2
22 Cung cấp hoa sắt hộp hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,85 m2
23 Cung cấp chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,9186 m2
24 Cung cấp lắp đặt ống Inox cắm cờ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Ống
25 Cung cấp lắp đặt hộp STK 50*100*1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,86 mét
26 Cung cấp lắp đặt đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Bộ
27 Cung cấp lắp đặt cổng xếp, đẩy Inox có động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,448 m2
28 Chữ có dấu bằng đồng lá dày 1ly (bảng hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 67 Chữ
29 Bảng hiệu (Lôgô)+Huân chương anh hùng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,98 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,01 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 155,178 m2
F Hạng mục 5: Sân đường
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,04 100m3
2 Thu gom vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 104 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,37 m3
4 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,096 m3
5 Kẻ roong sân Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 224,385 mét dài
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,502 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,834 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,78 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,502 m3
G Hạng mục 6: Bể nước chữa cháy, hệ thống báo cháy tự động, thiết bị PCCC
H 6.1. Bể nước 60m3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1188 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,9703 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5451 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1363 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,811 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,436 m3
7 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,548 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3548 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,1289 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4664 Tấn
11 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,44 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4974 100m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 98,52 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 98,52 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,567 m2
I 6.2. Hệ thống báo cháy tự động
1 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 vùng, 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói quang, báo nhiệt gồm: Đầu báo khói quang, 24V: 55/5 = 11; Đầu báo nhiệt gia tăng, 24V: 5/5 = 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 5 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Cái
4 Lắp đặt đèn chớp báo cháy 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 Cái
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 Cái
6 Thiết bị điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
7 Hệ thống tiếp địa cảm ứng tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 940 mét
9 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2 (cấp nguồn cho thiết bị báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 mét
10 Lắp đặt Ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.100 mét
11 Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 mét
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Aptomat 1 pha 15A) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt hộp đấu nối âm tường, hộp đấu dây kỹ thuật gồm: - Hộp đấu nối âm tường : 70 = 70; Hộp đấu dây kỹ thuật : 10 = 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 Hộp
J 6.3. Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy gồm:<br/>- Máy bơm điện 20HP, Q&#x3D;9-42m3&#x2F;h, H&#x3D;4-76m : 1 &#x3D; 1;<br/>Máy bơm Diesel, 30HP, Q&#x3D;9-42m3&#x2F;h, H&#x3D;4-76m: 1 &#x3D; 1<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Máy
2 Lắp đặt tủ chữa cháy 400*600*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Hộp
3 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500*700*220 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Hộp
4 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (Tủ điều khiển máy bơm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
5 Lăng chữa cháy DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
6 Cuộn lăng phun DN50, L&#x3D;20m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cuộn
7 Lăng chữa cháy DN65&#x2F;19 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Cuộn lăng phun DN65, L&#x3D;20m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cuộn
9 Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt Van cổng mặt bích DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt Van khóa bằng gang D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm (Mối nối mềm DN80: 4 &#x3D; 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
16 Khớp nối ren ngoài (Khớp nối ren ngoài DN50: 4 &#x3D; 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
17 Lắp đặt Ống STK D100 dày 3.2mm (Ống STK D100 dày 3.2mm: 12&#x2F;100 &#x3D; 0,12) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
18 Lắp đặt Ống STK D80 dày 3.2mm (Ống STK D80 dày 3.2mm: 60&#x2F;100 &#x3D; 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6 100m
19 Lắp đặt Ống STK D50 dày 3.2mm (Ống STK D50 dày 3.2mm : 12&#x2F;100 &#x3D; 0,12) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
20 Lắp đặt Y lọc mặt bích DN80 (Y lọc mặt bích DN80: 2 &#x3D; 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
21 Lắp đặt Mặt bích thép STK DN100;80 (Mặt bích thép STK DN100;80: 16+20 &#x3D; 36) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36 Cái
22 Lắp đặt Co STK D100;80 (Co STK D100;80: 4+12 &#x3D; 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 Cái
23 Lắp đặt Côn STK DN100&#x2F;80 (Côn STK DN100&#x2F;80: 3 &#x3D; 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
24 Lắp đặt Co , tê STK D65&#x2F;50 (Co , tê STK D65&#x2F;50: 3 &#x3D; 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
25 Lắp đặt Crebin bằng đồng DN80 (Crebin bằng đồng DN80: 2 &#x3D; 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
26 Lắp đặt van phao (Van phao cơ: 1 &#x3D; 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
27 Lắp đặt cáp CU&#x2F;PVC&#x2F;XLPE&#x2F;DSTA&#x2F;PVC 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 mét
28 Lắp đặt Ống PVC D49 (Ống PVC D49: 15&#x2F;100 &#x3D; 0,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,15 100m
29 Lắp đặt Co PVC D49 (Co PVC D49: 8 &#x3D; 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
30 Lắp đặt Ống STK D34 (Ống STK D34: 10&#x2F;100 &#x3D; 0,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
31 Lắp đặt Co, tê STK D34 (Co, tê STK D34: 2+1 &#x3D; 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
32 Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng D34 (Van 2 chiều bằng đồng D34: 1 &#x3D; 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
33 Hệ thống tiếp điện tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
34 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2*DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
35 Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
K 6.4. Phương tiện chữa cháy
1 Bảng Nội qui chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 Cái
2 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 Bình
3 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 Bình
4 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 Bộ
5 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 Bộ
6 Đèn chiếu sáng sự cố + Ắc quy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 Bộ
7 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23 Cái
8 Lắp đặt CB 2C 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Lắp đặt dây CV 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 mét
10 Lắp đặt dây CV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 150 mét
11 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 100m
L 6.5. Hệ thống chữa cháy kho lưu trữ
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Trung tâm
2 Tủ trung tâm xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
3 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
4 Đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Cái
5 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Báo xả khí (Còi, đèn báo xả khí: 1 &#x3D; 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Bình Stat-X treo tường, 2500E Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 Bình
8 Nhấn kích hoạt (Nút nhấn kích hoạt xả khí : 1 &#x3D; 1; Nút nhấn trì hoãn xả khí : 1 &#x3D; 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Nút
9 Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 mét
10 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 mét
11 Bảng cảnh báo xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
M 6.6. Hệ thống báo trộm kho tiền
1 Lắp đặt hệ thống báo trộm (1 bộ phát thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Tủ trung tâm báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
3 Đầu báo hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Đầu
4 Đầu rò chấn động Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Đầu
5 Nút nhấn báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 Nút
6 Còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Chiếc
7 Công tắc từ gắn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Lắp đặt dây tín hiệu 4*0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 mét
9 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 mét
N Hạng mục 7: Hệ thống điện nước ngoài nhà
O 7.1. Đường dây chính
1 Dây cáp Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 3*35+1*22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 mét
2 Dây cáp Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 3*50+1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 mét
3 Ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,45 100m
4 Co, tê uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
5 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 500x800x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Hộp
6 Tủ ATS 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Hộp
7 Đồng hồ vôn kế 220&#x2F;380V Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
8 Đồng hồ Ampe kế 220A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
9 MCCB 3 pha, 300A, Icu-25ka&#x2F;AC-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
10 MCCB 3 pha, 250A,Icu-25ka&#x2F;AC-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
11 MCCB 3 pha, 50A,Icu-25ka&#x2F;AC-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Gia công, đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cọc
13 Dây tiếp địa 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 mét
14 Thanh cái đồng 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 mét
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,9 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,019 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,0012 m3
P 7. 2. Cụm đồng hồ nước, đường ống
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,84 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,24 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0277 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,148 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,048 m3
6 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0768 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,33 m2
8 SXLD nắp tole +khóa cụm đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,34 100m
10 Ống kháng khuẩn PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,35 100m
11 Co, Y, tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Cái
12 Co, Y, tê kháng khuẩn PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Côn gai ngoài D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Sản xuất, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Van ren 1 chiều bằng đồng, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Van ren 2 chiều bằng đồng, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Vòi đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
Q Hạng mục 8: Phòng chống mối
1 Hào chống mối trong và ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,5 m3
2 Xử lý tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 168,3 m2
R Hạng mục 9: Thiết bị phòng cháy chữa cháy và thiết bị khác
S 9.1. Thiết bị chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện tương đương Windy KP®50-200&#x2F;15 Việt Nam có Q&#x3D;27-78m3&#x2F;h,H&#x3D;58,1-38,8m P&#x3D;20HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel tương đương: Động cơ WeiFang AZD220 (Trung Quốc), đầu bơm Parolili PS50-250&#x2F;150 (Việt Nam) H&#x3D; 58,3- 38,8m, Q &#x3D; 24-78m3, P&#x3D;15Kw, 20HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
T 9.2. Hệ thống báo cháy tự động, hệ thống báo trộm
1 Tủ báo cháy trung tâm 8 vùng, bộ nguồn ácqui 24V tương đương HORING AH-03312-8L Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
2 Tủ trung tâm xả khí 1 vùng tương đương Horing AH-02120 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
3 Tủ trung tâm báo động tương đương NETWORX NX-8 8 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
U 9.3. Thiết bị Camera, vi tính, điện thoại
1 SWITCH 24 (tương đương CISCO) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Bộ phát WIFI tương đương Tplink TLWR940N Ver 6.0 450Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
3 Camera hồng ngoại thân dài trong nhà IP hồng ngoại 4.0 Megapixel tương đương HIKVISION DS-2CD2643G1-IZS Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
4 Camera hồng ngoại ngoài nhà nhà IP hồng ngoại 4.0 Megapixel tương đương HIKVISION DS-2CD2643G1-IZS Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
5 Đầu ghi hình HD camera IP 16 kênh tương đương HIKVISION DS-7616NI-E2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Ổ đĩa cứng dung lượng 4T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Màn hình theo dõi 32inch tương đương SAMSUNG Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
9 Tủ chứa thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Đế xoay trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
11 Bộ giải mã tín hiệu điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
V Hạng mục 10: Thiết bị điều hòa không khí
1 Điều hòa không khí âm trần 4HP, 3pha (Inverter) tương đương DAIKIN Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
2 ĐHKK treo tường 2HP, 1pha (Inverter) tương đương DAIKIN Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
3 ĐHKK ốp tường 1HP, 1pha (Inverter) tương đương DAIKIN Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 ĐHKK ốp tường 1,5HP, 1pha (Inverter) tương đương DAIKIN Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
W Hạng mục 11: Cửa kho tiền
1 Cửa kho tiền (CKA 12-02 và 02 ô thông gió KTG 03-01) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
X Hạng mục 12: Thiết bị nội thất văn phòng
1 Bàn quầy giao dịch kế toán loại 1 Agribank gỗ công nghiệp phủ Venneer sơn PU chống xước (04 chiếc KT 1,65*1,6*0,75m cao 0,75m; 2 chiếc 1,8*1,6*0,75m cao 0,75m, tất cả các loại có hộc và ngăn kéo, bàn để bàn phím có thanh trượt, mẫu mã theo qui định Agribank) có kính trắng 8 ly dựng và khoét lốc, trụ Inox 304 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,98 mét dài
2 Bàn quầy giao dịch tín dụng Agribank gỗ công nghiệp phủ Venneer sơn PU chống xước( 01 chiếc KT 8,4*0,8*m cao 0,75m; có hộc và ngăn kéo, bàn để bàn phím có thanh trượt, mẫu mã theo qui định Agribank) không có kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,96 mét dài
3 Thanh Inox D50 chạy dọc quầy có hàn chân đỡ tỳ xuống sàn và bắt vào quầy( 2 loại quầy) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,94 mét dài
4 Cửa bật bản lề 2 chiều 0,9*0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->