Gói thầu: Xây lắp - Nạo vét, đắp bờ bao kết hợp giao thông nội đồng rạch Sẻo Sậy, phường Thạnh Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187193-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp - Nạo vét, đắp bờ bao kết hợp giao thông nội đồng rạch Sẻo Sậy, phường Thạnh Xuân
Số hiệu KHLCNT 20201157510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 11:22:00 đến ngày 2020-12-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,010,926,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NẠO VÉT
1 Phát quang bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 25,228 100m2
2 Nạo vét bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 101,36 m3
3 Trung chuyển bùn đến bãi đổ tạm, cự ly trung bình 170m Theo hồ sơ thiết kế 101,36 m3
4 Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển lên phao thép 60T bằng máy đào 0,4m3 Theo hồ sơ thiết kế 1,014 100 m3
5 phao thép tạm chứa bùn 60T Theo hồ sơ thiết kế 6,757 ca
6 Nạo vét bằng máy (đứng trên phao thép) Theo hồ sơ thiết kế 6,522 100m3
7 Xúc bùn rác từ phao thép lên phao thép tạm bằng máy đào 0,4m3 Theo hồ sơ thiết kế 6,522 100m3
8 phao thép tạm chứa bùn 60T Theo hồ sơ thiết kế 2,87 ca
9 Xúc bùn rác từ bãi tập kế lên xe bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế 7,536 100m3
10 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 7,536 100m3
11 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 7,536 100m3
12 Đóng cọc tràm bằng máy đào đứng trên phao thép 60T, cọc tràm L=3,8m, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 370,08 100m
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m, phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 20,56 100m
14 Cừ giằng Theo hồ sơ thiết kế 6,425 100m
15 Thép buộc cừ tràm D6mm Theo hồ sơ thiết kế 1,095 tấn
B HẠNG MỤC CỐNG D800
1 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m3
4 BT lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
5 BT đá 1x2 M200 móng cống Theo hồ sơ thiết kế 1,004 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
7 Lắp đặt cống D800mm, L = 4m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
8 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 2,166 100m
9 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 7,22 100m
10 Cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,66 m3
11 Đá dăm 4x6 tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
12 Bê tông bản đáy cửa xả, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 1,82 m3
13 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
14 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,258 tấn
15 Ván khuôn bản đáy cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
16 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,88 m3
17 Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,495 m3
18 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0004 tấn
19 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
20 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 0,243 100m2
21 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ 2x1x0.3 dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 5 rọ
22 Đá hộc xây VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế 1,272 m3
23 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 0,142 100m2
C HẠNG MỤC BỜ BAO
1 Đào đất hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 5,282 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,282 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,282 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 41,472 100m
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m (phần không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 2,304 100m
6 Đắp đất nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 13,988 100M3
7 Cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế 3,356 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 20,974 100m2
9 Cốt thép mặt đường Þ<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 7,934 tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 1,147 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 370,529 m3
12 Matit chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 243 m
13 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,442 m3
14 Bê tông bó nền đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 20,783 m3
15 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế 0,333 100m2
16 Ván khuôn bó nền Theo hồ sơ thiết kế 3,64 100m2
17 Đào đất tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 10,844 100M3
18 Đắp đất tường chắn K=0,95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 7,536 100M3
19 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 1.038,288 100m
20 Đóng cừ dừa bằng máy đào, L=8m (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 37,518 100m
21 Đóng cừ dừa bằng máy đào, L=8m (phần không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,962 100m
22 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 109,354 m3
23 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (bề rộng <=2,5m) Theo hồ sơ thiết kế 96,169 m3
24 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (bề rộng >2,5m) Theo hồ sơ thiết kế 13,185 m3
25 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế 1,461 100m2
26 Cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 6,185 tấn
27 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 12,763 tấn
28 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 2,886 100m2
29 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 (bề rộng <=2,5m) Theo hồ sơ thiết kế 167,925 m3
30 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 (bề rộng >2,5m) Theo hồ sơ thiết kế 24,612 m3
31 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 4,425 tấn
32 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 11,859 tấn
33 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 24,399 100m2
34 Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 187,594 m3
35 Ống nhựa thoát nước D80mm Theo hồ sơ thiết kế 0,204 100m
36 Lắp đặt ống D315mm Theo hồ sơ thiết kế 1,005 100m
37 Lắp đặt ống D250mm Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m
38 Thép tấm cửa van Theo hồ sơ thiết kế 1,322 Tấn
39 Mạ kẽm cửa van Theo hồ sơ thiết kế 1.321,53 kg
40 Lắp đặt cửa van Theo hồ sơ thiết kế 1,322 Tấn
41 Bu lông M16x120 Theo hồ sơ thiết kế 98 Cái
42 Khoan lỗ D18 dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 14 Lỗ
43 Tấm cao su dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 6,482 m2
44 Tấm cao su dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,052 m2
45 Tháo dỡ đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
46 Đục thành tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m2
47 Nâng thành hầm ga bê tông xi măng đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
48 Ván khuôn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
49 Vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m2
50 Lắp đặt đà hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
51 Đắp đất đê quai Theo hồ sơ thiết kế 0,552 100m3
52 Phá dỡ đê quai Theo hồ sơ thiết kế 0,552 100m3
53 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 37,27 100m
54 Lắp đặt ống D315mm Theo hồ sơ thiết kế 0,74 100m
D HẠNG MỤC CỐNG HỘP
1 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 5,832 m3
2 Cốt thép bản đáy cống, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0023 tấn
3 Cốt thép bản đáy cống, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6729 tấn
4 Ván khuôn bản đáy cống Theo hồ sơ thiết kế 0,1015 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,7712 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
7 Bêtông tường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 6,9 m3
8 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0662 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7523 tấn
10 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 0,455 100m2
11 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 15,73 100m
12 Cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 1,7712 m3
13 Bê tông bản đáy cửa xả, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 9,4554 m3
14 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
15 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7692 tấn
16 Ván khuôn bản đáy cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,1265 100m2
17 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,4324 m3
18 Ván khuôn bêtông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0162 100m2
19 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 22,02 100m
20 Cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,4324 m3
21 Ống nhựa thoát nước PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
22 Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 8,9004 m3
23 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0094 tấn
24 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8318 tấn
25 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 0,6093 100m2
26 Bê tông bản đáy cửa xả, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 10,9344 m3
27 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0057 tấn
28 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4691 tấn
29 Ván khuôn bản đáy cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,1463 100m2
30 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,8129 m3
31 Ván khuôn bêtông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
32 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 25,46 100m
33 Cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,8129 m3
34 Ống nhựa thoát nước PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1215 100m
35 Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 9,219 m3
36 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0093 tấn
37 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8418 tấn
38 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 0,6521 100m2
39 Bê tông phủ đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,9072 m3
40 Bê tông nắp cống đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 5,868 m3
41 Ván khuôn nắp cống Theo hồ sơ thiết kế 0,2208 100m2
42 Cốt thép nắp cống Þ<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0041 tấn
43 Cốt thép nắp cống Þ<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6287 tấn
44 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,128 m3
45 Ván khuôn trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,0256 100m2
46 Cốt thép trụ lan can, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0133 tấn
47 Thép ống lan can, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m
48 Thép ống lan can, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100m
49 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 8,05 m3
50 Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,5175 m3
51 Ván khuôn bản dẫn, gối đỡ Theo hồ sơ thiết kế 0,1803 100m2
52 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 bản dẫn + gối đỡ Theo hồ sơ thiết kế 3,45 m3
53 Vữa XM mác 75 chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 1,525 m2
54 Cốt thép bản dẫn, gối đỡ, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0621 tấn
55 Cốt thép bản dẫn, gối đỡ, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2077 tấn
56 Bao tải tẩm nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 0,7625 m2
57 Đá 4x6 gối đỡ Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
58 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
59 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 6,12 100m
60 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 15 ca
61 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 2,462 100m3
62 Đắp đất 2 bên cống bằng đầm cóc K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 0,9612 100m3
63 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép - bê tông cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế 1,74 m3
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,0174 100 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế 0,0174 100 m3
66 Sản xuất, lắp đặt biển báo loại tròn Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
E HẠNG MỤC DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 48,426 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng trụ hiện hữu có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 9 m3
3 Đắp đất K=0,95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 0,425 100M3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (bề rộng <=2,5m) Theo hồ sơ thiết kế 1,296 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
8 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,526 100m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,128 m3
10 Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,503 m3
11 Lắp đặt trụ H=8,5m Theo hồ sơ thiết kế 9 trụ
12 Đóng cọc tiếp đất đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,9 10cọc
13 Kéo dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 8,1 10m
14 Lắp kẹp IPC Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
15 Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,426 km
16 Tháo dỡ trụ hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 9 trụ
17 Tháo dỡ dây cáp hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,426 km
F HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 0,047 M3
2 Sản xuất thép Þ<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,003 Tấn
3 Ván khuôn chân cột (KLx6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 0,0041 100M2
4 Lắp đặt chân cột TL<=50kg Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
5 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
6 Cung cấp tole hàng rào (KLx6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 5,46 M2
7 Lắp đặt tole hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,84 100M2
8 Sản xuất thép hình (KLx6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 0,0186 Tấn
9 Lắp đặt, tháo dỡ thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2869 Tấn
10 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 18,2 M2
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 325.635.329 đồng). Theo hồ sơ thiết kế 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->