Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khoa Huyết học - truyền máu, khoa Hồi sức cấp cứu, khoa liên chuyên khoa, Hội trường, nhà để tài liệu và quét vôi ve các khoa phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khoa Huyết học - truyền máu, khoa Hồi sức cấp cứu, khoa liên chuyên khoa, Hội trường, nhà để tài liệu và quét vôi ve các khoa phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 22:35:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,361,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mái chống nóng nhà khoa Huyết học - Truyền máu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 551,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,509 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22, tường thu hồi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 38,11 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11, tường sê nô | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10,565 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp láng mái bằng vữa xi măng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 555,457 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ từ trên mái xuống bãi tập kết | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 84,986 | m3 |
| 7 | Vận chuyển mái tôn, xà gồ bằng gánh vác bộ từ trên mái xuống bãi tập kết | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 8 | Bốc xếp phế thải lên ô tô, vận chuyển phế thải đổ đi xa bằng ô tô | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 84,826 | m3 |
| 9 | Xây tường thu hồi, sê nô bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 84,786 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng tường thu hồi, sê nô vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 837,448 | 1m2 |
| 11 | Láng hành lang xung quanh mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 132,195 | 1m2 |
| 12 | Chống thấm hành lang xung quanh mái bằng tấm trải bitum 3mm mặt trơn Italia (tấm trải + khí hoá lỏng + nhân công khò dán) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 132,195 | m2 |
| 13 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 589,595 | 1m2 |
| 14 | Bê tông giằng tường thu hồi, vữa bê tông M200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4,176 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,113 | 100kg |
| 16 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <=18mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,957 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 37,96 | 1m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng râu chờ vào giằng thu hồi mái, hàn xà gồ chống giật, chống bão bằng thép L32x32x3 chiều dài 15cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 236 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,687 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,687 | tấn |
| 21 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 341,472 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,62 | 100m2 |
| 23 | Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu tường sê nô | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 212,698 | 1m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển vật tư bằng gánh vác bộ lên mái bằng cầu thang bộ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | công |
| B | Phòng hoá sinh khoa Huyết học - truyền máu | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 51,945 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 9,661 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 19,34 | m |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện đã bị hư hỏng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| 5 | Cắt bàn bê tông làm chậu rửa inox đơn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,113 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 41,055 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 104,574 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 28,667 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 28,667 | m2 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡ từ trên tầng 2 xuống bằng thù công và xúc lên ô tô chở đi xa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6,587 | m3 |
| 12 | Đục lỗ câu mỏ gạch để xây bịt cửa S2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | công |
| 13 | Đóng đinh tạo độ liên kết với tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | công |
| 14 | Đinh thuyền dài 20cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 15 | Quét nước màu xi măng vào tường cũ để tạo độ liên kết | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | công |
| 16 | Xây tường bịt cửa S2 bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,302 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 18 | Trát cột, má cửa, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 20,348 | m2 |
| 19 | Trát tường, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 93,069 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 41,055 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 41,055 | m2 |
| 22 | Ốp tường, cột, má cửa gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 106,107 | m2 |
| 23 | Lót vữa lát nền bù lồi lõm, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 28,667 | 1m2 |
| 24 | Lát nền gạch 40x40cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 28,667 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa, vách nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 18,286 | m2 |
| 26 | Sửa chữa, lắp đặt cửa sổ S2 (tận dụng cửa cũ) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, dây nguồn đầu vào | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, dây chờ lắp 3 điều hòa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 63A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, có tiếp dây mát (mặt 2 lỗ, hạt ổ cắm 3 chấu) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 37 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi, 2 chấu, (mặt 2 lỗ, hạt ổ cắm 2 chấu) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 38 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, (mặt 2 lỗ, hạt công tắc 1 chiều) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (mặt 1 lỗ, hạt công tắc 1 chiều) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế + mặt automat âm tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ga âm tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 31 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=21mm, ống thoát hóa chất | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=42mm, ống thoát hóa chất tẩy rửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=60mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=60mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=42mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=21mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, d=48mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=48-60mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, d=21mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90 độ ren đồng, d=21mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=21mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt si phông chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa chậu sứ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox loại 1 vòi có bát sen | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây mạng internet 6 lõi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt đầu cắm mạng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 62 | Vận chuyển vật tư lên xuống các tầng bằng cầu thang bộ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| C | Nhà vệ sinh khoa Hồi sức cấp cứu | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,301 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,837 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6,111 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,397 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường sau nhà khoa phẫu thuật (trục A nhà vệ sinh) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 62,21 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,61 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 9,792 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12,64 | m |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4,896 | m2 |
| 11 | Nhân công vận chuyển cửa, hoa sắt về nơi tập kết cách 300m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | công |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 52,16 | 1m |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,244 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 34,263 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công về nơi tập kết cách 500m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 64,756 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên ô tô và chở đi xa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 64,756 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,451 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,243 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,349 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4,738 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây móng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 7,391 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 34,824 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 47,632 | m2 |
| 25 | Láng bể phốt, hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,112 | m2 |
| 26 | Quét 2 nước xi măng bể phốt, hố ga | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,112 | m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,088 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,037 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,214 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,304 | m3 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 33 | Lấp đất hố móng đầm chặt | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 11,714 | m3 |
| 34 | Tôn nền móng bằng cát đen | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,224 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12,641 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,403 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,877 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 52,151 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 166,471 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8,84 | m |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình, thép L50x5, L32x3, thép bản mã dày 8mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,139 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,214 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,031 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 21,957 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,139 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,214 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,36 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,484 | 100m2 |
| 49 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 164,538 | m2 |
| 50 | Lót vữa lát nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 38,77 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 33,15 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6,1 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 52,151 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 52,151 | m2 |
| 55 | Bạt cách nhiệt 2 mặt dày 10mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 38,77 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa nhôm Aluminium, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60, thép hình U30, V30 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 38,77 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, khung nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8,432 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ga ổ cắm công tắc, đế aptomat âm tường 60x80mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | hộp |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi, 2 chấu, (mặt 2 lỗ, hạt ổ cắm 2 chấu) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió D400 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led tròn D300 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32-25mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông ren trong, đường kính măng sông 32mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 80 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=32mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van khoá 1 chiều, đường kính van d=32mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa hàn, đường kính măng sông 25mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=25mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=200mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=140mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu d=140-90mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=140mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút ren trong đường kính cút d=21mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí xổm làm tiểu nữ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt giá treo inox | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa bàn đá | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 121 | Bàn ốp đá granite kim sa đen, chân giá inox, KT: 1000x600x150 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt xi phông chậu rửa bằng inox | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 124 | Phụ kiện van khóa inox cấp nước chậu tiểu nam loại ấn tay | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 125 | Phụ kiện van khóa inox cấp nước chậu xí xổm làm tiểu nữ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu nước đường kính 150mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ga inox D150 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| D | Hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ phông rèm, cờ sao, bảng chữ, thảm sàn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ bàn ghế ra vị trí tập kết và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 47,202 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 121,58 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 32,072 | m2 |
| 6 | Xây chèn phần đục cửa bằng gạch chỉ, trát bù lồi lõm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | bộ |
| 7 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 24,443 | 1m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,141 | tấn |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,054 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 30,672 | m2 |
| 11 | Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 30,672 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp vân gỗ, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 47,202 | m2 |
| 13 | Làm tường phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 145,89 | m2 |
| 14 | Thi công tường bằng thanh lam gỗ nhựa composite | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 21,95 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng khung xương thép 20x40 dày 1.4mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 227,5 | kg |
| 16 | Thi công tấm ốp UV vân đá dày 3mm ốp cột | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | m2 |
| 17 | Đinh vít các loại | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | kg |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng tấm alumex màu đỏ dày 3mm sân khấu | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 25,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng nẹp nhôm chữ T bản 10mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 65 | m |
| 20 | Lắp dựng nẹp gỗ (giữ giấy chân tường) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | m |
| 21 | Lắp dựng len chân tường nhựa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | m |
| 22 | Lắp dựng phào nhựa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | m |
| 23 | Thi công phào gỗ sồi đầu cột | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | m |
| 24 | Thi công thanh V nhựa bo cột, viền cửa sổ, cửa đi, ô thoáng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 148,76 | m |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 207,615 | m2 |
| 26 | Làm phào trần dày 2cm cao 8cm, gỗ sồi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 90,27 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 174,49 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 207,615 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 382,105 | m2 |
| 30 | Dán giấy trang trí vào tường, giấy lụa Hàn Quốc | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 145,89 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 98 | m2 |
| 34 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 98 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện kim loại 350x400mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn âm trần D110 7W | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 162 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hôp aptomat <=50x80mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | hộp |
| 43 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| E | Nhà để tài liệu | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | gốc cây |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 57,4 | 1m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,296 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 21,49 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên ô tô và chở đi xa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 38,722 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,296 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây móng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6,114 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,246 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,267 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,684 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 7,163 | m3 |
| 14 | Tôn nền bằng cát đen đầm chặt | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 13,616 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4,539 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,037 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,436 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 25,077 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,136 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,101 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,501 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,288 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,366 | tấn |
| 27 | Sơn vì kèo, xà gồ 3 nước | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 63,832 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,288 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,366 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,805 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 119,92 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 101,907 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8,89 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m |
| 35 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,85 | m3 |
| 36 | Bê tông nền bậc dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,563 | m3 |
| 37 | Láng bậc tam cấp và bậc dốc có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 9,54 | m2 |
| 38 | Lót vữa lát nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 46,026 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 52,866 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương thép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 45,386 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 230,717 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 45,386 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 119,92 | m2 |
| 44 | Sơn trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 156,183 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | tấn |
| 46 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt 30x60x3mm, bịt tôn phẳng dày 1.4mm. (bao gồm phụ kiện chốt chân, móc gió) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6,886 | m2 |
| 47 | Sơn cửa sắt, hoa sắt 3 nước | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 15,155 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,382 | m2 |
| 49 | Lắp đặt lưới inox mắt vuông 5mm chống chuột, nẹp hai mặt inox 304 dày 1,4mm hộp 20x20mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,218 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | sứ |
| 57 | Lắp đặt tê thép T40x40x5 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (mặt 2 lỗ, 2 hạt công tắc) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 62 | Phá dỡ bậc tam cấp, tường bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,315 | m3 |
| 63 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 11,8 | 1m |
| 64 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,956 | m3 |
| 65 | Đắp cát lót đáy rãnh | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,227 | m3 |
| 66 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,242 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,519 | m3 |
| 68 | Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4,72 | m2 |
| 69 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,121 | m2 |
| 70 | Quét 2 nước xi măng đáy rãnh | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,121 | m2 |
| 71 | Đắp cát lấp rãnh cũ và lấp hố móng rãnh mới | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,907 | m3 |
| 72 | Bê tông nền bù mặt rãnh cũ và nền bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,589 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát mặt tam cấp phá dỡ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,12 | m2 |
| 74 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên ô tô và đổ đi xa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6,852 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan rãnh tận dụng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| F | Quét vôi ve các khoa phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trần | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1.749,229 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5.830,763 | 1m2 |
| 3 | Tiền vật liệu bột ve xanh để pha với bột màu | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 11,662 | kg |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 155,165 | m2 |
| 5 | Trát vá tường, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 155,165 | 1m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên ô tô và đổ đi xa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ca |
| 7 | Vận chuyển phế thải lên xuống các tầng bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | công |
| G | Khoa liên chuyên khoa | |||
| 1 | Lưới, bạt che chắn bụi, tường bao phá dỡ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 229,32 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,503 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,509 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt tường bao, lan can ban công | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 39,354 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,799 | m3 |
| 6 | Phá dỡ giằng lan can ban công trục C (2-7): | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,673 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 185,803 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 63,98 | m |
| 9 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 164,16 | m |
| 10 | Phá dỡ bê tông tấm chớp trên cửa và thanh bê tông trang trí gắn vào đáy dầm trục A: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,495 | m3 |
| 11 | Cắt tường tạo khuôn để đục tường mở cửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 24,84 | 1m |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 65,117 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 20,293 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 20,293 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 20,293 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô cửa Đ1A BT M250 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,515 | m3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô cửa Đ1A đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,043 | 100kg |
| 18 | Cốt thép lanh tô cửa Đ1A đường kính cốt thép >10mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,203 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn lanh tô cửa Đ1A: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,181 | 1m2 |
| 20 | Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,157 | m3 |
| 21 | Xây tường chèn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 9,762 | m3 |
| 22 | Trát má cửa phần xây bù khuôn chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 138,175 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa cuốn (ray sang mỗi bên 10 cm, cuốn lên 1,5m) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 77,526 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa cuốn tự động | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 77,526 | m2 |
| 25 | Khoá chốt cửa cuốn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 26 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 27 | Động cơ cửa cuốn tự động | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 63,675 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa, hoa sắt cũ lắp lại: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 21,634 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 21,634 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 21,634 | 1m2 |
| 32 | Alumex bọc lô cửa cuốn, bọc vách phòng tắm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 30,688 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ thiết bị điện trong các phòng tầng 1 để thay mới, sửa chữa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 34 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng tầng 1 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 163,85 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà tầng 1: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 148,87 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 178,865 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12,959 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12,959 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12,959 | m3 |
| 40 | Lát nền bằng gạch LD 600x600 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 169,34 | m2 |
| 41 | Trát mạ, tạo phẳng để ốp tường, dày 1cm, vữa XM 75# | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 449,288 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 449,288 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 18,604 | m2 |
| 44 | Thi công, lắp đặt chữ (BỆNH VIỆN KIẾN AN) bằng Alumex | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 45 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,513 | m3 |
| 46 | Cát đen tôn nền | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3,759 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,654 | m3 |
| 48 | Trát lót bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 21,537 | m2 |
| 49 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 21,537 | m2 |
| 50 | Lát nền bằng gạch LD 600x600 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 17,498 | m2 |
| 51 | Đào ga thu nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,588 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,294 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,309 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 7,056 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,47 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | m3 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, song sắt lan can trục A,B | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10,286 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 10,286 | 1m2 |
| 62 | Cạo dũi vệ sinh tường lan can | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 62,343 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 62,343 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 62,343 | m2 |
| 65 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn để đổ vuông ban công trục C | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | 100m2 |
| 67 | Thép râu đổ cho vuông ban công trục C | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn ban công, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,438 | m3 |
| 70 | Ván khuôn giằng lan can ban công trục C | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,059 | 100m2 |
| 71 | Thép giằng lan can ban công, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 72 | Thép giằng lan can ban công, đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông giằng lan can ban công trục C, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,683 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 11,115 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 11,115 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 11,115 | m2 |
| 77 | Lan chắn nắng thanh nhôm KT 76x38, dài 3m, cả sơn theo phối cảnh | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | thanh |
| 78 | Lắp đặt trần thạch cao tấm thả 600x600mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 158,585 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 39,4 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75, mặt ngoài trục C đoạn từ trục 1-2 và từ 7-8 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 40,85 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà tầng 2: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 208,638 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm trần nhà | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 226,243 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 263,031 | m2 |
| 84 | Phá dỡ vữa trát đỉnh tường sê nô mái để tạo kết dính xây gạch quay đầu tạo gờ chắn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8,265 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,848 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 23,822 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 55,1 | m |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 495,491 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 226,243 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 371,994 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 349,74 | m2 |
| 92 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 93 | Đèn Led Dowlight, đế nổi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 94 | Đèn tuýt đơn 1,2 m đế nổi bóng Led | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 95 | Tủ điện 8 Module | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | tủ |
| 96 | Tủ điện sơn tĩnh điện 500x300x200 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 97 | Công tắc đơn + đế nổi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 98 | Công tắc đôi + đế nổi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 99 | ổ cắm đôi 2 chấu + mặt, đế nổi: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 100 | Aptomat MCCB 2P 125A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 101 | Aptomat MCCB 2P 75A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 102 | Aptomat MCCB 2P 32A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 103 | Aptomat MCCB 2P 20A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 104 | Dây điện CU-XLPE-PVC 2x25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 105 | Dây CU-PVC-PVC 2x10mm2: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 106 | Dây CU-PVC-PVC 2x2,5mm2: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 315 | m |
| 107 | Dây Cu-PVC-PVC 2x1,5mm2: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 360 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp phân dây, 150x150mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối dây KT=100x100mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | hộp |
| 110 | Ống gen D20mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 675 | m |
| 111 | Ống Gen D32: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 190 | m |
| 112 | Ống Gen D50: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 113 | Ống nhựa PPR D20 cấp nước nóng-lạnh | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,97 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước rửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước rửa + mưa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,78 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước rửa + nước mưa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | 100m |
| 117 | Thoát sàn Inox | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 118 | Tê cân PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 119 | Cút góc PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 120 | Cút góc ren trong D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 121 | Cút góc PVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 122 | Cút chếch PVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 123 | Côn nhựa PVC D60-90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 124 | Cút góc PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 125 | Côn thu PVC 90-21 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 126 | Cút chếch PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 127 | Cút chếch PVC D110 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 129 | Vòi chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| H | Nhà vệ sinh tầng 1 khoa liên chuyên khoa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 21,3 | m |
| 3 | Phá dỡ bê tông tấm chớp trên cửa Đ2 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | m3 |
| 4 | Cắt tường tạo khuôn để đục tường mở cửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | 1m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 8 | Hút bể phốt | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường ngăn wc | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 5,927 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 17,833 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 31,11 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 27,792 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8,052 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8,052 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8,052 | m3 |
| 16 | Xây tường chèn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,383 | m3 |
| 17 | Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,642 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,001 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,044 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 17,735 | m2 |
| 24 | Trát mạ tường để ốp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 117,057 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 117,057 | m2 |
| 26 | Thi công trần nhựa tấm thả 600x600mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 18,958 | m2 |
| 27 | Cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 7,95 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 16,55 | m2 |
| 29 | Inox khung xương chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 20,683 | kg |
| 30 | Ốp đá granit kim sa đen chậu rửa đôi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1,39 | m2 |
| 31 | Chỉ trắng đen viền | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7 | md |
| 32 | Công tắc đơn + đế nổi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Công tắc đôi + đế nổi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Đèn tuýp Led đơn 1,2m + Đế nổi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 35 | Dây CU-PVC-PVC 2x2,5mm2: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 36 | Dây Cu-PVC-PVC 2x1,5mm2: | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 37 | Ống gen D20mm | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 2P 20A | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 39 | Ống nhựa PPR-PN10 D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR-PN10 D32 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 41 | Ống nhựa U.PVC-C2 D34 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC-C2 D60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC-C2 D90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 44 | Ống nhựa U.PVC-C2 D110 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 45 | Cút góc 90 độ PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 46 | Cút góc 135 độ PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 47 | Tê cân PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 48 | Tê chuyển bậc PPR D32-20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 50 | Côn chuyển bậc PPR D32-20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 52 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 53 | Man nối 2 đầu ren PPR D20 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 54 | Đầu nối thẳng PVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Đầu nối thẳng PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Đầu nối thẳng PVC D110 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Tê xiên 135 độ PVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 58 | Tê xiên 135 độ PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 59 | Tê xiên 135 độ PVC D110 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 60 | Tê cong độ PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 61 | Tê chuyển bậc D60-34 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 62 | Tê chuyển bậc D90-60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 63 | Tê chuyển bậc D110-60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 64 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 65 | Cút góc 90 độ PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 66 | Cút góc 90 độ PVC D110 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 67 | Cút chếch 135 độ PVC D34 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 68 | Cút chếch 135 độ PVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 69 | Cút chếch 135 độ PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 70 | Cút chếch 135 độ PVC D110 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 71 | Côn chuyển bậc D60-34 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 72 | Côn chuyển bậc D90-60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 73 | Côn chuyển bậc D110-60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 74 | Bịch bịt xả thông tắc PVC D60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 75 | Bịch bịt xả thông tắc PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 76 | Bịch bịt xả thông tắc PVC D110 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 80 | Vòi chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 81 | Siphong chậu rửa + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 82 | Gương, lược, phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 84 | Vòi rửa Inox gắn tường | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 85 | Bình nóng lạnh 30L | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 86 | Thoát sàn Inox D60 | Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi