Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khoa Huyết học - truyền máu, khoa Hồi sức cấp cứu, khoa liên chuyên khoa, Hội trường, nhà để tài liệu và quét vôi ve các khoa phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188551-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Kiến An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khoa Huyết học - truyền máu, khoa Hồi sức cấp cứu, khoa liên chuyên khoa, Hội trường, nhà để tài liệu và quét vôi ve các khoa phòng
Số hiệu KHLCNT 20201073157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 22:35:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,361,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mái chống nóng nhà khoa Huyết học - Truyền máu
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 551,56 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,509 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22, tường thu hồi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 38,11 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11, tường sê nô Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10,565 m3
5 Phá dỡ lớp láng mái bằng vữa xi măng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 555,457 m2
6 Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ từ trên mái xuống bãi tập kết Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 84,986 m3
7 Vận chuyển mái tôn, xà gồ bằng gánh vác bộ từ trên mái xuống bãi tập kết Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
8 Bốc xếp phế thải lên ô tô, vận chuyển phế thải đổ đi xa bằng ô tô Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 84,826 m3
9 Xây tường thu hồi, sê nô bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 84,786 m3
10 Trát vữa xi măng cát vàng tường thu hồi, sê nô vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 837,448 1m2
11 Láng hành lang xung quanh mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 132,195 1m2
12 Chống thấm hành lang xung quanh mái bằng tấm trải bitum 3mm mặt trơn Italia (tấm trải + khí hoá lỏng + nhân công khò dán) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 132,195 m2
13 Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 589,595 1m2
14 Bê tông giằng tường thu hồi, vữa bê tông M200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4,176 m3
15 Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,113 100kg
16 Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <=18mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,957 100kg
17 Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 37,96 1m2
18 Gia công, lắp dựng râu chờ vào giằng thu hồi mái, hàn xà gồ chống giật, chống bão bằng thép L32x32x3 chiều dài 15cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 236 cái
19 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,687 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,687 tấn
21 Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 341,472 m2
22 Lợp mái tôn mạ màu Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,62 100m2
23 Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu tường sê nô Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 212,698 1m2
24 Bốc xếp vận chuyển vật tư bằng gánh vác bộ lên mái bằng cầu thang bộ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 16 công
B Phòng hoá sinh khoa Huyết học - truyền máu
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 51,945 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 9,661 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 19,34 m
4 Tháo dỡ hệ thống điện đã bị hư hỏng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 công
5 Cắt bàn bê tông làm chậu rửa inox đơn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,113 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 41,055 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 104,574 m2
9 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 28,667 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 28,667 m2
11 Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡ từ trên tầng 2 xuống bằng thù công và xúc lên ô tô chở đi xa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6,587 m3
12 Đục lỗ câu mỏ gạch để xây bịt cửa S2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 công
13 Đóng đinh tạo độ liên kết với tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,5 công
14 Đinh thuyền dài 20cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
15 Quét nước màu xi măng vào tường cũ để tạo độ liên kết Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 công
16 Xây tường bịt cửa S2 bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,302 m3
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 80 m
18 Trát cột, má cửa, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 20,348 m2
19 Trát tường, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 93,069 1m2
20 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 41,055 1m2
21 Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 41,055 m2
22 Ốp tường, cột, má cửa gạch 30x45cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 106,107 m2
23 Lót vữa lát nền bù lồi lõm, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 28,667 1m2
24 Lát nền gạch 40x40cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 28,667 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa, vách nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 18,286 m2
26 Sửa chữa, lắp đặt cửa sổ S2 (tận dụng cửa cũ) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, dây nguồn đầu vào Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 120 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, dây chờ lắp 3 điều hòa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 40 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 80 m
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
31 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 63A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
32 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
35 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
36 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, có tiếp dây mát (mặt 2 lỗ, hạt ổ cắm 3 chấu) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
37 Lắp ổ cắm loại ổ đôi, 2 chấu, (mặt 2 lỗ, hạt ổ cắm 2 chấu) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
38 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, (mặt 2 lỗ, hạt công tắc 1 chiều) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
39 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (mặt 1 lỗ, hạt công tắc 1 chiều) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
40 Lắp đặt đế + mặt automat âm tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5 hộp
41 Lắp đặt ga âm tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 31 hộp
42 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=21mm, ống thoát hóa chất Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=42mm, ống thoát hóa chất tẩy rửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=60mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,16 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=60mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=42mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=21mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, d=48mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=48-60mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
51 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, d=21mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
52 Lắp đặt cút 90 độ ren đồng, d=21mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=21mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa inox đơn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa sứ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
56 Lắp đặt si phông chậu rửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa chậu sứ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa chậu inox loại 1 vòi có bát sen Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
59 Lắp đặt dây mềm cấp nước Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
60 Lắp đặt dây mạng internet 6 lõi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 200 m
61 Lắp đặt đầu cắm mạng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 32 cái
62 Vận chuyển vật tư lên xuống các tầng bằng cầu thang bộ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
C Nhà vệ sinh khoa Hồi sức cấp cứu
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,301 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,837 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6,111 m3
4 Phá dỡ móng xây gạch Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,397 m3
5 Phá lớp vữa trát tường sau nhà khoa phẫu thuật (trục A nhà vệ sinh) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 62,21 m2
6 Phá dỡ nền gạch Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6,1 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,61 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 9,792 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12,64 m
10 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4,896 m2
11 Nhân công vận chuyển cửa, hoa sắt về nơi tập kết cách 300m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 công
12 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 52,16 1m
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,244 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 34,263 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng thủ công về nơi tập kết cách 500m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 64,756 m3
16 Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên ô tô và chở đi xa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 64,756 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,451 m3
18 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,243 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,349 tấn
20 Ván khuôn móng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,32 100m2
21 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4,738 m3
22 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây móng, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 7,391 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 34,824 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 47,632 m2
25 Láng bể phốt, hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,112 m2
26 Quét 2 nước xi măng bể phốt, hố ga Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,112 m2
27 Cốt thép tấm đan Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,088 tấn
28 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
29 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,037 tấn
30 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,214 100m2
31 Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,304 m3
32 Lắp dựng tấm đan Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
33 Lấp đất hố móng đầm chặt Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 11,714 m3
34 Tôn nền móng bằng cát đen Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,224 m3
35 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12,641 m3
36 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,403 m3
37 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,877 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 52,151 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 166,471 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8,84 m
41 Gia công vì kèo thép hình, thép L50x5, L32x3, thép bản mã dày 8mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,139 tấn
42 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,214 tấn
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,031 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 21,957 m2
45 Lắp dựng vì kèo thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,139 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,214 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,36 m2
48 Lợp mái tôn mạ màu Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,484 100m2
49 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 164,538 m2
50 Lót vữa lát nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 38,77 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 33,15 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6,1 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 52,151 m2
54 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 52,151 m2
55 Bạt cách nhiệt 2 mặt dày 10mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 38,77 m2
56 Làm trần bằng tấm nhựa nhôm Aluminium, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60, thép hình U30, V30 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 38,77 m2
57 Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, khung nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8,432 m2
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 200 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 60 m
60 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 60 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 70 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 30 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 100 m
65 Lắp đặt ga ổ cắm công tắc, đế aptomat âm tường 60x80mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 11 hộp
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 7 hộp
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
71 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi, 2 chấu, (mặt 2 lỗ, hạt ổ cắm 2 chấu) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
72 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
75 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió D400 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
76 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led tròn D300 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,2 100m
78 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32-25mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
79 Lắp đặt măng sông ren trong, đường kính măng sông 32mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
80 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=32mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
82 Lắp đặt van khoá 1 chiều, đường kính van d=32mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
85 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
86 Lắp đặt măng sông nhựa hàn, đường kính măng sông 25mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
87 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=25mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=200mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,3 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=140mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,03 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,6 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,3 100m
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu d=140-90mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=140mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
106 Lắp đặt cút ren trong đường kính cút d=21mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
109 Lắp đặt bình nước nóng 30L Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
110 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
111 Lắp đặt chậu xí xổm làm tiểu nữ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
112 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
113 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
114 Lắp đặt giá treo inox Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
115 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
117 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
118 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa bàn đá Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
120 Lắp đặt vòi chậu rửa inox Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
121 Bàn ốp đá granite kim sa đen, chân giá inox, KT: 1000x600x150 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
122 Lắp đặt xi phông chậu rửa bằng inox Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
123 Lắp đặt dây mềm cấp nước Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
124 Phụ kiện van khóa inox cấp nước chậu tiểu nam loại ấn tay Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
125 Phụ kiện van khóa inox cấp nước chậu xí xổm làm tiểu nữ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
126 Lắp đặt phễu thu nước đường kính 150mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
127 Lắp đặt ga inox D150 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
D Hội trường
1 Tháo dỡ phông rèm, cờ sao, bảng chữ, thảm sàn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 công
2 Tháo dỡ bàn ghế ra vị trí tập kết và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 47,202 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 121,58 m
5 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 32,072 m2
6 Xây chèn phần đục cửa bằng gạch chỉ, trát bù lồi lõm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 17 bộ
7 Trát má cửa, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 24,443 1m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,141 tấn
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,054 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 30,672 m2
11 Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 30,672 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp vân gỗ, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 47,202 m2
13 Làm tường phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 145,89 m2
14 Thi công tường bằng thanh lam gỗ nhựa composite Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 21,95 m2
15 Sản xuất và lắp dựng khung xương thép 20x40 dày 1.4mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 227,5 kg
16 Thi công tấm ốp UV vân đá dày 3mm ốp cột Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 17 m2
17 Đinh vít các loại Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12 kg
18 Sản xuất và lắp dựng tấm alumex màu đỏ dày 3mm sân khấu Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 25,76 m2
19 Lắp dựng nẹp nhôm chữ T bản 10mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 65 m
20 Lắp dựng nẹp gỗ (giữ giấy chân tường) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 42 m
21 Lắp dựng len chân tường nhựa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 42 m
22 Lắp dựng phào nhựa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 42 m
23 Thi công phào gỗ sồi đầu cột Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,6 m
24 Thi công thanh V nhựa bo cột, viền cửa sổ, cửa đi, ô thoáng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 148,76 m
25 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 207,615 m2
26 Làm phào trần dày 2cm cao 8cm, gỗ sồi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 90,27 m
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 174,49 m2
28 Bả bằng bột bả vào trần Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 207,615 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 382,105 m2
30 Dán giấy trang trí vào tường, giấy lụa Hàn Quốc Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 145,89 m2
31 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10 m2
32 Trát tường ngoài nhà, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10 1m2
33 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 98 m2
34 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 98 1m2
35 Lắp đặt tủ điện kim loại 350x400mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 350 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 200 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 100 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
41 Lắp đặt đèn âm trần D110 7W Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 162 bộ
42 Lắp đặt hộp nối, hôp aptomat <=50x80mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 20 hộp
43 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
E Nhà để tài liệu
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 gốc cây
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 57,4 1m
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,296 m3
5 Đào móng băng, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 21,49 m3
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên ô tô và chở đi xa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 38,722 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,296 m3
8 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây móng, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6,114 m3
9 Ván khuôn giằng móng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,246 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,106 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,267 tấn
12 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,684 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 7,163 m3
14 Tôn nền bằng cát đen đầm chặt Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 13,616 m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4,539 m3
16 Ván khuôn lanh tô Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,064 100m2
17 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,01 tấn
18 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,037 tấn
19 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,436 m3
20 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 25,077 m3
21 Ván khuôn giằng tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,136 100m2
22 Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,034 tấn
23 Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,101 tấn
24 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,501 m3
25 Gia công vì kèo thép hình Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,288 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,366 tấn
27 Sơn vì kèo, xà gồ 3 nước Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 63,832 m2
28 Lắp dựng vì kèo thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,288 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,366 tấn
30 Lợp mái tôn mạ màu Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,805 100m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 119,92 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 101,907 m2
33 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8,89 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,6 m
35 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,85 m3
36 Bê tông nền bậc dốc, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,563 m3
37 Láng bậc tam cấp và bậc dốc có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 9,54 m2
38 Lót vữa lát nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 46,026 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 52,866 m2
40 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương thép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 45,386 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 230,717 m2
42 Bả bằng bột bả vào trần Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 45,386 m2
43 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 119,92 m2
44 Sơn trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 156,183 m2
45 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,015 tấn
46 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt 30x60x3mm, bịt tôn phẳng dày 1.4mm. (bao gồm phụ kiện chốt chân, móc gió) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6,886 m2
47 Sơn cửa sắt, hoa sắt 3 nước Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 15,155 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,382 m2
49 Lắp đặt lưới inox mắt vuông 5mm chống chuột, nẹp hai mặt inox 304 dày 1,4mm hộp 20x20mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,218 m2
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
51 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 80 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 hộp
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
56 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 sứ
57 Lắp đặt tê thép T40x40x5 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
61 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (mặt 2 lỗ, 2 hạt công tắc) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
62 Phá dỡ bậc tam cấp, tường bồn hoa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,315 m3
63 Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 11,8 1m
64 Đào móng băng, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,956 m3
65 Đắp cát lót đáy rãnh Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,227 m3
66 Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,242 m3
67 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường rãnh, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,519 m3
68 Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4,72 m2
69 Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,121 m2
70 Quét 2 nước xi măng đáy rãnh Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,121 m2
71 Đắp cát lấp rãnh cũ và lấp hố móng rãnh mới Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,907 m3
72 Bê tông nền bù mặt rãnh cũ và nền bồn hoa, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,589 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát mặt tam cấp phá dỡ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,12 m2
74 Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên ô tô và đổ đi xa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6,852 m3
75 Lắp đặt tấm đan rãnh tận dụng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
F Quét vôi ve các khoa phòng
1 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trần Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1.749,229 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5.830,763 1m2
3 Tiền vật liệu bột ve xanh để pha với bột màu Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 11,662 kg
4 Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 155,165 m2
5 Trát vá tường, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 155,165 1m2
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên ô tô và đổ đi xa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 ca
7 Vận chuyển phế thải lên xuống các tầng bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8 công
G Khoa liên chuyên khoa
1 Lưới, bạt che chắn bụi, tường bao phá dỡ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 229,32 m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,503 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,509 100m2
4 Tháo dỡ hoa sắt tường bao, lan can ban công Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 39,354 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,799 m3
6 Phá dỡ giằng lan can ban công trục C (2-7): Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,673 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 185,803 m2
8 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 63,98 m
9 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 164,16 m
10 Phá dỡ bê tông tấm chớp trên cửa và thanh bê tông trang trí gắn vào đáy dầm trục A: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,495 m3
11 Cắt tường tạo khuôn để đục tường mở cửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 24,84 1m
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 65,117 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 20,293 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 20,293 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 20,293 m3
16 Bê tông lanh tô cửa Đ1A BT M250 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,515 m3
17 Cốt thép lanh tô cửa Đ1A đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,043 100kg
18 Cốt thép lanh tô cửa Đ1A đường kính cốt thép >10mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,203 100kg
19 Ván khuôn lanh tô cửa Đ1A: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,181 1m2
20 Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,157 m3
21 Xây tường chèn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 9,762 m3
22 Trát má cửa phần xây bù khuôn chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 138,175 m2
23 Lắp dựng cửa cuốn (ray sang mỗi bên 10 cm, cuốn lên 1,5m) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 77,526 m2
24 Sản xuất cửa cuốn tự động Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 77,526 m2
25 Khoá chốt cửa cuốn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
26 Bộ lưu điện cửa cuốn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
27 Động cơ cửa cuốn tự động Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
28 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 63,675 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa, hoa sắt cũ lắp lại: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 21,634 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, hoa sắt cửa sổ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 21,634 m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 21,634 1m2
32 Alumex bọc lô cửa cuốn, bọc vách phòng tắm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 30,688 m2
33 Tháo dỡ thiết bị điện trong các phòng tầng 1 để thay mới, sửa chữa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
34 Phá dỡ gạch lát nền các phòng tầng 1 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 163,85 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà tầng 1: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 148,87 m2
36 Phá lớp vữa trát tường để ốp Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 178,865 m2
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12,959 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12,959 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12,959 m3
40 Lát nền bằng gạch LD 600x600 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 169,34 m2
41 Trát mạ, tạo phẳng để ốp tường, dày 1cm, vữa XM 75# Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 449,288 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 449,288 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 18,604 m2
44 Thi công, lắp đặt chữ (BỆNH VIỆN KIẾN AN) bằng Alumex Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
45 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,513 m3
46 Cát đen tôn nền Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3,759 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,654 m3
48 Trát lót bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 21,537 m2
49 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 21,537 m2
50 Lát nền bằng gạch LD 600x600 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 17,498 m2
51 Đào ga thu nước bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,588 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,294 m3
53 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,309 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 7,056 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu đáy ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,47 m2
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,013 tấn
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,15 m3
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
60 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, song sắt lan can trục A,B Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10,286 m2
61 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 10,286 1m2
62 Cạo dũi vệ sinh tường lan can Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 62,343 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 62,343 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 62,343 m2
65 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 1 lỗ khoan
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn để đổ vuông ban công trục C Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,005 100m2
67 Thép râu đổ cho vuông ban công trục C Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,005 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn ban công, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,042 m3
69 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,438 m3
70 Ván khuôn giằng lan can ban công trục C Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,059 100m2
71 Thép giằng lan can ban công, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,008 tấn
72 Thép giằng lan can ban công, đường kính cốt thép <= 18 mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,036 tấn
73 Đổ bê tông giằng lan can ban công trục C, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,683 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 11,115 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 11,115 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 11,115 m2
77 Lan chắn nắng thanh nhôm KT 76x38, dài 3m, cả sơn theo phối cảnh Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 120 thanh
78 Lắp đặt trần thạch cao tấm thả 600x600mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 158,585 m2
79 Phá lớp vữa trát tường: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 39,4 m2
80 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75, mặt ngoài trục C đoạn từ trục 1-2 và từ 7-8 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 40,85 m2
81 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà tầng 2: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 208,638 m2
82 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm trần nhà Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 226,243 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 263,031 m2
84 Phá dỡ vữa trát đỉnh tường sê nô mái để tạo kết dính xây gạch quay đầu tạo gờ chắn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8,265 m2
85 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,848 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 23,822 m2
87 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 55,1 m
88 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 495,491 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 226,243 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 371,994 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 349,74 m2
92 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
93 Đèn Led Dowlight, đế nổi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
94 Đèn tuýt đơn 1,2 m đế nổi bóng Led Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 24 bộ
95 Tủ điện 8 Module Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 tủ
96 Tủ điện sơn tĩnh điện 500x300x200 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
97 Công tắc đơn + đế nổi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
98 Công tắc đôi + đế nổi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
99 ổ cắm đôi 2 chấu + mặt, đế nổi: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 25 cái
100 Aptomat MCCB 2P 125A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
101 Aptomat MCCB 2P 75A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
102 Aptomat MCCB 2P 32A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
103 Aptomat MCCB 2P 20A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
104 Dây điện CU-XLPE-PVC 2x25mm2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
105 Dây CU-PVC-PVC 2x10mm2: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 80 m
106 Dây CU-PVC-PVC 2x2,5mm2: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 315 m
107 Dây Cu-PVC-PVC 2x1,5mm2: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 360 m
108 Lắp đặt hộp phân dây, 150x150mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8 hộp
109 Lắp đặt hộp nối dây KT=100x100mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12 hộp
110 Ống gen D20mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 675 m
111 Ống Gen D32: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 190 m
112 Ống Gen D50: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
113 Ống nhựa PPR D20 cấp nước nóng-lạnh Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,97 100m
114 Ống nhựa PVC D60 thoát nước rửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,45 100m
115 Ống nhựa PVC D90 thoát nước rửa + mưa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,78 100m
116 Ống nhựa PVC D110 thoát nước rửa + nước mưa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,44 100m
117 Thoát sàn Inox Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
118 Tê cân PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
119 Cút góc PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 22 cái
120 Cút góc ren trong D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
121 Cút góc PVC D60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
122 Cút chếch PVC D60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
123 Côn nhựa PVC D60-90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
124 Cút góc PVC D90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
125 Côn thu PVC 90-21 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
126 Cút chếch PVC D90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
127 Cút chếch PVC D110 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
129 Vòi chậu rửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
H Nhà vệ sinh tầng 1 khoa liên chuyên khoa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6,66 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 21,3 m
3 Phá dỡ bê tông tấm chớp trên cửa Đ2 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,048 m3
4 Cắt tường tạo khuôn để đục tường mở cửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4,2 1m
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,21 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
8 Hút bể phốt Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 m3
9 Phá dỡ tường ngăn wc Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 5,927 m3
10 Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 17,833 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 31,11 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 27,792 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8,052 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8,052 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8,052 m3
16 Xây tường chèn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,383 m3
17 Xây chèn vị trí khuôn cửa tháo ra, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 m3
18 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,642 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,001 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,007 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 2x4, mác 250 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,044 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 17,735 m2
24 Trát mạ tường để ốp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 117,057 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 117,057 m2
26 Thi công trần nhựa tấm thả 600x600mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 18,958 m2
27 Cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 7,95 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 16,55 m2
29 Inox khung xương chậu rửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 20,683 kg
30 Ốp đá granit kim sa đen chậu rửa đôi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1,39 m2
31 Chỉ trắng đen viền Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2,7 md
32 Công tắc đơn + đế nổi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
33 Công tắc đôi + đế nổi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
34 Đèn tuýp Led đơn 1,2m + Đế nổi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
35 Dây CU-PVC-PVC 2x2,5mm2: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 45 m
36 Dây Cu-PVC-PVC 2x1,5mm2: Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
37 Ống gen D20mm Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 70 m
38 Aptomat MCCB 2P 20A Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
39 Ống nhựa PPR-PN10 D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,8 100m
40 Ống nhựa PPR-PN10 D32 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
41 Ống nhựa U.PVC-C2 D34 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
42 Ống nhựa U.PVC-C2 D60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
43 Ống nhựa U.PVC-C2 D90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,08 100m
44 Ống nhựa U.PVC-C2 D110 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 0,16 100m
45 Cút góc 90 độ PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
46 Cút góc 135 độ PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
47 Tê cân PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
48 Tê chuyển bậc PPR D32-20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
49 Cút ren trong PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 19 cái
50 Côn chuyển bậc PPR D32-20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
51 Van 2 chiều PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
52 Đầu nối thẳng PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
53 Man nối 2 đầu ren PPR D20 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
54 Đầu nối thẳng PVC D60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
55 Đầu nối thẳng PVC D90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
56 Đầu nối thẳng PVC D110 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
57 Tê xiên 135 độ PVC D60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
58 Tê xiên 135 độ PVC D90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
59 Tê xiên 135 độ PVC D110 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
60 Tê cong độ PVC D90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
61 Tê chuyển bậc D60-34 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
62 Tê chuyển bậc D90-60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
63 Tê chuyển bậc D110-60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
64 Cút góc 90 độ PVC D34 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
65 Cút góc 90 độ PVC D90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
66 Cút góc 90 độ PVC D110 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
67 Cút chếch 135 độ PVC D34 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
68 Cút chếch 135 độ PVC D60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
69 Cút chếch 135 độ PVC D90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
70 Cút chếch 135 độ PVC D110 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
71 Côn chuyển bậc D60-34 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
72 Côn chuyển bậc D90-60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
73 Côn chuyển bậc D110-60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
74 Bịch bịt xả thông tắc PVC D60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
75 Bịch bịt xả thông tắc PVC D90 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
76 Bịch bịt xả thông tắc PVC D110 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
80 Vòi chậu rửa Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
81 Siphong chậu rửa + phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 Bộ
82 Gương, lược, phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
83 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
84 Vòi rửa Inox gắn tường Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
85 Bình nóng lạnh 30L Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
86 Thoát sàn Inox D60 Theo Chương V của E-HSMT; HSTK, các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->