Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách huyện; Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 14:46:00 đến ngày 2020-12-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,392,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,425 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3862 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,111 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9261 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9621 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0407 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0234 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6812 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4249 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7552 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1562 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0196 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4301 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3336 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,18 | m2 |
| 23 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4944 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 32 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| B | Hạng mục 2: Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2688 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5456 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5425 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9516 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2578 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3918 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0494 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0113 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0515 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7378 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7093 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6189 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | tấn |
| 22 | Tăng đơ fi16; L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Bu lông fi20L=450 gót kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 2,8645 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6399 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,409 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc R400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7984 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,5184 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4 | m |
| 33 | Vẩy vữa tạo sần cốt +3.9 đến cốt +5,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,28 | m2 |
| 34 | Cắt mạch lõm 4 bức trục (A) và (G) + bức đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,5 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao cả khung xương + công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,3284 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,886 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m2 |
| 42 | Lát nền nhà hội trường, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,1792 | m2 |
| 43 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,786 | m2 |
| 44 | Ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, kích thước gạch 200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,16 | m2 |
| 45 | Gia công & lắp dựng cửa đi nhôm kính pa nô với kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,58 | m2 |
| 46 | Gia công & lắp dựng cửa Đi nhôm kính kính với kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4536 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Tay năm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 52 | Vách kính khuôn nhôm với kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m2 |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5231 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | tấn |
| 55 | Bu lông cường độ cao D18; l=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 56 | Sản xuất thanh xà gồ i nooc 304 loại 60x60 x2,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 57 | Tấm lợp nhựa dẻo các bon dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 58 | Tấm bịt sườn alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16mm2 +1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 9 | Dây nối các cọc tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 11 | Bu lông fi6; L=135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Giá đón điện thép góc 45x45x4.5; L=900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Bảng nội quy + tiêu lênh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 36 | Bật thép ĐK 10; L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 39 | Thép chữ C fi10; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Quả hồ lô bằng sứ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 41 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Miếng đệm thép góc 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 44 | ống lồng PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Đai giữ ống fi6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 46 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| D | Hạng mục 3: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 3 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Ống thép D15 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ thập nhựa 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa van D15,20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co, đường kính 15, 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển, đường kính côn 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 76mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn chuyển, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Ống sành d = 100mm, L = 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Mặt đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Giá để quần áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2492 | m3 |
| 41 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7372 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8478 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7098 | m2 |
| 52 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7098 | m2 |
| 53 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2 tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5488 | kg |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| E | Hạng mục 3: Sân, tường rào, tấm rãnh đan, kè đá hộc | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 4 | Máy xúc lốp gầu 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Ô tô 7 tấn vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1175 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,19 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,4 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m |
| 14 | Đắp vữa nổi cột trụ VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,59 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 25 | Lắp ống thoát nước thân kè D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi