Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184969-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201154861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách huyện; Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 14:46:00 đến ngày 2020-12-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,392,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1532 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,425 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3862 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,111 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9261 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9621 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4236 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2028 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0407 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0234 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6812 100m2
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4249 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7552 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1562 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4064 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0196 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4301 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3336 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,18 m2
23 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m3
24 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,952 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9696 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
27 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4944 m3
30 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 tấn
32 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
B Hạng mục 2: Phần thân + hoàn thiện
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,814 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2688 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2533 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5456 tấn
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5425 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,525 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9516 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2578 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3918 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0494 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0113 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0515 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7378 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7093 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,865 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6189 tấn
20 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2768 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2768 tấn
22 Tăng đơ fi16; L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
23 Bu lông fi20L=450 gót kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Gia công xà gồ thép 2,8645 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6399 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,409 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m2
28 Tôn úp nóc R400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,7984 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,5184 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,4 m
33 Vẩy vữa tạo sần cốt +3.9 đến cốt +5,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,28 m2
34 Cắt mạch lõm 4 bức trục (A) và (G) + bức đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
35 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,8 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,5 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 m2
39 Trần thạch cao cả khung xương + công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,3284 m2
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,886 m2
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,018 m2
42 Lát nền nhà hội trường, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,1792 m2
43 Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,786 m2
44 Ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, kích thước gạch 200x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,16 m2
45 Gia công & lắp dựng cửa đi nhôm kính pa nô với kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,58 m2
46 Gia công & lắp dựng cửa Đi nhôm kính kính với kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4536 m2
47 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
49 Tay năm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Tay kéo cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
52 Vách kính khuôn nhôm với kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m2
53 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5231 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,523 tấn
55 Bu lông cường độ cao D18; l=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
56 Sản xuất thanh xà gồ i nooc 304 loại 60x60 x2,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
57 Tấm lợp nhựa dẻo các bon dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
58 Tấm bịt sườn alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
C Hạng mục 3: Phần điện
1 Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16mm2 +1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
9 Dây nối các cọc tiếp địa 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
11 Bu lông fi6; L=135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
15 Tủ điện tổng 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đế âm aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Giá đón điện thép góc 45x45x4.5; L=900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
25 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Bảng nội quy + tiêu lênh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m3
33 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
36 Bật thép ĐK 10; L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
39 Thép chữ C fi10; L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
40 Quả hồ lô bằng sứ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
41 Miếng lót bằng chì 30x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Miếng đệm thép góc 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
44 ống lồng PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Đai giữ ống fi6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
46 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
47 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
48 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
D Hạng mục 3: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
3 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Ống thép D15 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt chữ thập nhựa 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
13 Lắp đặt khóa van D15,20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt rắc co, đường kính 15, 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
16 Lắp đặt măng xông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn chuyển, đường kính côn 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
26 Lắp đặt ống xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
32 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 76mm, 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt côn chuyển, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Ống sành d = 100mm, L = 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
35 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Mặt đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Giá để quần áo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 100m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2492 m3
41 Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0272 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7372 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8478 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2453 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7098 m2
52 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7098 m2
53 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2 tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5488 kg
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m2
55 Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 kg
E Hạng mục 3: Sân, tường rào, tấm rãnh đan, kè đá hộc
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
4 Máy xúc lốp gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
5 Ô tô 7 tấn vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1175 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,289 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,19 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,4 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m
14 Đắp vữa nổi cột trụ VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,59 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
24 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m2
25 Lắp ống thoát nước thân kè D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->