Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mẫu giáo công lập Ánh Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 18:44:00 đến ngày 2020-12-07 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NỀN SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ (CƠ SỞ CHÍNH) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x7,0x17, dày<= 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | M3 |
| 2 | Trát tường gạch ống ngoài nhà dày 15, cao <=4m VXM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | M2 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100M3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (TERRAZZOO 400x400x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,91 | M2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,934 | M3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | M3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100M2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | M3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100M2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| B | CẢI TẠO SÂN VƯỜN, BỒN HOA, CÂY XANH (CƠ SỞ XUÂN TÂN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,038 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 - VXM mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,386 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5 dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,171 | M3 |
| 5 | Trát tường gạch ống ngoài nhà dày 15, cao <=4m VXM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,532 | M2 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 4x6 - VXM mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,458 | M3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (TERRAZZOO 400x400x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,584 | M2 |
| 8 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,497 | M3 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,461 | M2 |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (Trồng tận dụng lại cây đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| C | XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN (CƠ SỞ XUÂN TÂN, HÒA BÌNH, ĐÔNG THẠNH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | M3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 - VXM mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | M3 |
| 4 | Lấp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M2 |
| 7 | GC vì kèo thép khẩu độ = 6,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | Tấn |
| 8 | LD vì kèo thép khẩu độ =6,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | Tấn |
| 9 | GC xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | Tấn |
| 10 | LD xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | Tấn |
| 11 | GCLD bu lông chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 12 | Lợp mái tôn mới tôn mạ màu dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100M2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,208 | M2 |
| 14 | GCLD máng xối tôn lạnh dày 0,5mm rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | Md |
| 15 | Trải giấy dầu chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,905 | M2 |
| 16 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100M2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,462 | M3 |
| 18 | GCLD tấm nhựa chèn khe lún nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,89 | MD |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi