Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187439-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201187368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác theo Kế hoạch 138/KH-UBND ngày 15/7/2016 của UBND thành phố Hà Nội về phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi của thủ đ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 11:08:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,413,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1 THÔN ÁI NÀNG, HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , ATGT
1 Đào bùn đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 264,311 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 603,355 m3
3 Đào sử lý nền đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 1.082,367 m3
4 Đắp nền đường + đắp trả đào sử lý nền bằng đất đồi đầm K95 Chương V của E-HSMT 16,2963 100m3
5 Đất đồi đắp nền đường Chương V của E-HSMT 1.841,4819 m3
6 Đắp bù đào cấp + đào bùn bằng đất đồi đầm K95 Chương V của E-HSMT 2,6431 100m3
7 Đất đồi đắp nền đường Chương V của E-HSMT 298,6703 m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 9,4169 100m3
9 Đất để đăp Chương V của E-HSMT 1.064,1097 m3
10 Vận chuyển đất đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,6431 100m3
11 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 16,8572 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 661,87 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,174 100m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 33,0936 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 4,9641 100m3
16 Bê tông gờ chắn mác 250# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 32,37 m3
17 Ván khuôn gỗ gờ chắn Chương V của E-HSMT 3,6622 100m2
18 Cốt thép liên kết đường kính D <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,6714 tấn
19 Sơn gờ chắn ( màu trắng + vàng ) Chương V của E-HSMT 791,62 m2
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1 Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng Chương V của E-HSMT 3,505 100m3
2 Đóng cọc tre gia cố bờ vây + móng kè Chương V của E-HSMT 432,81 100m
3 Phên nứa lót bờ vây Chương V của E-HSMT 1.402 m2
4 Đào móng kè đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 1.555,322 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 156,99 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 627,95 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.041,14 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 454 m2
9 Ống nhựa D = 60 Chương V của E-HSMT 268,58 m
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,7264 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 166,91 m2
12 Phá bờ vây thi công Chương V của E-HSMT 3,505 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,1739 100m3
14 Đất để đắp Chương V của E-HSMT 132,6507 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 4,8571 100m3
16 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 5 ca
17 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 10,6962 100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng kè đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 33,755 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng cống Chương V của E-HSMT 2,76 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 1,3 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 12,5 m3
5 Bê tông tường đầu mác 200 Chương V của E-HSMT 7,88 m3
6 Ván khuôn bê tông tường đầu Chương V của E-HSMT 0,1008 100m2
7 Bê tông mũ mố mác 250# Chương V của E-HSMT 1,44 m3
8 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,0936 100m2
9 Cốt thép mũ mố Chương V của E-HSMT 0,0406 tấn
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 27,8 m2
11 Cốt thép bản cống Chương V của E-HSMT 0,1979 tấn
12 Ván khuôn bản cống Chương V của E-HSMT 0,0677 100m2
13 Bê tông bản cống mác 250# Chương V của E-HSMT 1,66 m3
14 Lắp đặt bản cống Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,117 100m3
16 Đất để đắp móng cống Chương V của E-HSMT 13,221 m3
17 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3375 100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 84,067 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng rãnh Chương V của E-HSMT 5,95 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 16,2 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,63 m3
5 Bê tông móng rãnh dày 10cm mác 150# Chương V của E-HSMT 24,31 m3
6 Ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,4845 100m2
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,93 m3
8 Xây tường rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 39,83 m3
9 Bê tông mũ mố + nâng tường rãnh mác 250# Chương V của E-HSMT 16,39 m3
10 Ván khuôn nâng tường rãnh + mũ mố Chương V của E-HSMT 1,7792 100m2
11 Cốt thép mũ mố Chương V của E-HSMT 1,1021 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 243,13 m2
13 Bê tông bản rãnh mác 250# Chương V của E-HSMT 15,85 m3
14 Cốt thép bản rãnh Chương V của E-HSMT 2,6831 tấn
15 Ván khuôn bản rãnh Chương V của E-HSMT 0,8681 100m2
16 Lắp đặt bản rãnh Chương V của E-HSMT 213 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,342 100m3
18 Đất để đắp Chương V của E-HSMT 38,646 m2
19 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,8407 100m3
E TUYẾN 2 THÔN ĐỒI DÙNG, HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , ATGT
1 Đào bùn + nạo vét mương đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 537,255 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 271,611 m3
3 Đào sử lý nền đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 575,989 m3
4 Đắp nền đường + đắp trả đào sử lý nền bằng đất đồi đầm K95 Chương V của E-HSMT 7,2353 100m3
5 Đất đồi đắp nền đường Chương V của E-HSMT 817,5889 m3
6 Đắp bù đào cấp + đào bùn bằng đất đồi đầm K95 Chương V của E-HSMT 0,5183 100m3
7 Mua đất đồi đắp nền đường Chương V của E-HSMT 58,5679 m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 4,1901 100m3
9 Đất để đăp Chương V của E-HSMT 471,1648 m3
10 Vận chuyển đất đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,3725 100m3
11 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 8,476 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 286,1 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 14,305 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 2,1458 100m3
15 Bê tông gờ chắn mác 250# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,95 m3
16 Ván khuôn gỗ gờ chắn Chương V của E-HSMT 1,8045 100m2
17 Cốt thép liên kết đường kính D <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,3308 tấn
18 Sơn gờ chắn ( màu trắng + vàng ) Chương V của E-HSMT 390,06 m2
F HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1 Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng Chương V của E-HSMT 1,5364 100m3
2 Đóng cọc tre gia cố bờ vây + móng kè Chương V của E-HSMT 208,43 100m
3 Phên nứa lót bờ vây Chương V của E-HSMT 614,56 m2
4 Đào móng kè đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 793,644 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 76,61 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 306,42 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 471,86 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 225,44 m2
9 Ống nhựa D = 60 Chương V của E-HSMT 130,67 m
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,3607 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 77,83 m2
12 Phá bờ vây thi công Chương V của E-HSMT 1,5364 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,7795 100m3
14 Đất để đắp Chương V của E-HSMT 88,0835 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 2,2826 100m3
16 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 5 ca
17 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,6537 100m3
G HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng kè đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 33,289 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng cống Chương V của E-HSMT 2,76 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 1,3 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 12,84 m3
5 Bê tông tường đầu mác 200 Chương V của E-HSMT 8,01 m3
6 Ván khuôn bê tông tường đầu Chương V của E-HSMT 0,1423 100m2
7 Bê tông mũ mố mác 250# Chương V của E-HSMT 1,44 m3
8 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,0936 100m2
9 Cốt thép mũ mố Chương V của E-HSMT 0,0406 tấn
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 28,88 m2
11 Cốt thép bản cống Chương V của E-HSMT 0,1979 tấn
12 Ván khuôn bản cống Chương V của E-HSMT 0,0677 100m2
13 Bê tông bản cống mác 250# Chương V của E-HSMT 1,66 m3
14 Lắp đặt bản cống Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,1144 100m3
16 Đất để đắp móng cống Chương V của E-HSMT 12,9272 m3
17 Bộ dàn van + ổ khóa Chương V của E-HSMT 1 bộ
18 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3329 100m3
H TUYẾN 3 THÔN ĐỒI DÙNG, HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , ATGT
1 Đào bùn đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 148,9 m3
2 Đào khuôn đường + đào gia cố đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 722,056 m3
3 Đào sử lý nền đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 874,033 m3
4 Đắp nền đường + đắp trả đào sử lý nền bằng đất đồi đầm K95 Chương V của E-HSMT 13,2171 100m3
5 Đất đồi đắp nền đường Chương V của E-HSMT 1.493,5323 m3
6 Đắp bù đào cấp + đào bùn bằng đất đồi đầm K95 Chương V của E-HSMT 1,489 100m3
7 Đất đồi đắp nền đường Chương V của E-HSMT 168,257 m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 5,355 100m3
9 Đất để đăp Chương V của E-HSMT 605,115 m3
10 Gia cố lề bằng đá hộc xây vữa XM mác 75# Chương V của E-HSMT 69,73 m3
11 Vận chuyển đất đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,489 100m3
12 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,9609 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 362 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 18,1 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 2,715 100m3
16 Bê tông gờ chắn mác 250# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,99 m3
17 Ván khuôn gỗ gờ chắn Chương V của E-HSMT 2,262 100m2
18 Cốt thép liên kết đường kính D <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,4147 tấn
19 Sơn gờ chắn ( màu trắng + vàng ) Chương V của E-HSMT 488,94 m2
I HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1 Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng Chương V của E-HSMT 1,731 100m3
2 Đóng cọc tre gia cố bờ vây + móng kè Chương V của E-HSMT 225,204 100m
3 Phên nứa lót bờ vây Chương V của E-HSMT 692,4 m2
4 Đào móng kè đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 1.547,144 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 61,22 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 573,61 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 596,95 m3
8 Ống nhựa D = 60 Chương V của E-HSMT 87,93 m
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,1869 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 257,4 m2
11 Phá bờ vây thi công Chương V của E-HSMT 1,731 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 6,6641 100m3
13 Đất để đắp Chương V của E-HSMT 753,0433 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,9 100m3
15 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 5 ca
16 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 13,0104 100m3
J HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI
1 Đào móng kè đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 730,833 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng Chương V của E-HSMT 123,38 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 49,98 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 357 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 157,08 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,5662 100m3
7 Đất để đắp Chương V của E-HSMT 176,9806 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,589 100m3
9 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 6,7193 100m3
K HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng kè đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 162,489 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng cống Chương V của E-HSMT 7,965 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 2,66 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 27,81 m3
5 Bê tông tường đầu mác 200 Chương V của E-HSMT 2,88 m3
6 Ván khuôn bê tông tường đầu Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
7 Bê tông mũ mố mác 250# Chương V của E-HSMT 3,52 m3
8 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,224 100m2
9 Cốt thép mũ mố Chương V của E-HSMT 0,1003 tấn
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,8 m2
11 Cốt thép bản cống Chương V của E-HSMT 0,2211 tấn
12 Cốt thép bản cống Chương V của E-HSMT 0,0842 100m2
13 Bê tông bản cống mác 250# Chương V của E-HSMT 1,97 m3
14 Lắp đặt bản cống Chương V của E-HSMT 16 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,8785 100m3
16 Đất để đắp móng cống Chương V của E-HSMT 99,2705 m3
17 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,6249 100m3
L HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY LO = 50
1 Bê tông móng rãnh dày 10cm mác 150# Chương V của E-HSMT 50,34 m3
2 Ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,5355 100m2
3 Lót nilon tái sinh Chương V của E-HSMT 355,58 m2
4 Xây tường rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 94,25 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 767,55 m2
6 Bê tông giằng dọc mác 200# Chương V của E-HSMT 15,71 m3
7 Ván khuôn giằng dọc Chương V của E-HSMT 0,714 100m2
8 Cốt thép giằng dọc Chương V của E-HSMT 1,1031 tấn
9 Bê tông giằng ngang mác 200# Chương V của E-HSMT 0,75 m3
10 Cốt thép giằng ngang Chương V của E-HSMT 0,1453 tấn
11 Ván khuôn giằng ngang Chương V của E-HSMT 0,1714 100m2
12 Lắp đặt giằng ngang Chương V của E-HSMT 108 cái
M TUYẾN 4 THÔN ĐỒNG VĂN, HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , ATGT
1 Đào bùn đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 117,633 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 402,811 m3
3 Đào sử lý nền đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 764,178 m3
4 Đắp nền đường + đắp trả đào sử lý nền bằng đất đồi đầm K95 Chương V của E-HSMT 11,2213 100m3
5 Đất đồi đắp nền đường Chương V của E-HSMT 1.267,9504 m3
6 Đắp bù đào cấp + đào bùn bằng đất đồi đầm K95 Chương V của E-HSMT 1,1763 100m3
7 Đất đồi đắp nền đường Chương V của E-HSMT 132,9219 m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 5,8545 100m3
9 Đất để đăp Chương V của E-HSMT 661,5585 m3
10 Vận chuyển đất đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,1763 100m3
11 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,6699 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 402,5 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,5836 100m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 20,125 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 3,0188 100m3
16 Bê tông gờ chắn mác 250# đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,17 m3
17 Ván khuôn gỗ gờ chắn Chương V của E-HSMT 1,8298 100m2
18 Cốt thép liên kết đường kính D <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,3355 tấn
19 Sơn gờ chắn ( màu trắng + vàng ) Chương V của E-HSMT 395,54 m2
N HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1 Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng Chương V của E-HSMT 2,3425 100m3
2 Đóng cọc tre gia cố bờ vây + móng kè Chương V của E-HSMT 197,19 100m
3 Phên nứa lót bờ vây Chương V của E-HSMT 937 m2
4 Đào móng kè đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 694,156 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 66,55 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 266,19 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 484,11 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 187,4 m2
9 Ống nhựa D = 60 Chương V của E-HSMT 114,36 m
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,2998 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 75,03 m2
12 Phá bờ vây thi công Chương V của E-HSMT 2,3425 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,4331 100m3
14 Đất để đắp Chương V của E-HSMT 48,9403 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 2,6154 100m3
16 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 5 ca
17 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,3262 100m3
O HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng kè đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 44,567 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng cống Chương V của E-HSMT 5,8681 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 2,72 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,74 m3
5 Bê tông tường đầu mác 200 Chương V của E-HSMT 3,38 m3
6 Ván khuôn bê tông tường đầu Chương V của E-HSMT 0,1213 100m2
7 Bê tông mũ mố + khe nối mác 250# Chương V của E-HSMT 3 m3
8 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,188 100m2
9 Cốt thép mũ mố + khe nối Chương V của E-HSMT 0,0534 tấn
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 37,69 m2
11 Cốt thép bản cống Chương V của E-HSMT 0,298 tấn
12 Ván khuôn bản cống Chương V của E-HSMT 0,2369 100m2
13 Bê tông bản cống mác 250# Chương V của E-HSMT 3,04 m3
14 Lắp đặt bản cống Chương V của E-HSMT 13 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,2259 100m3
16 Đất để đắp móng cống Chương V của E-HSMT 25,5267 m3
17 Bộ dàn van + ổ khóa Chương V của E-HSMT 1 bộ
18 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,4457 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->