Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác theo Kế hoạch 138/KH-UBND ngày 15/7/2016 của UBND thành phố Hà Nội về phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi của thủ đ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 11:08:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,413,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 THÔN ÁI NÀNG, HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 264,311 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 603,355 | m3 |
| 3 | Đào sử lý nền đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 1.082,367 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường + đắp trả đào sử lý nền bằng đất đồi đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 16,2963 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi đắp nền đường | Chương V của E-HSMT | 1.841,4819 | m3 |
| 6 | Đắp bù đào cấp + đào bùn bằng đất đồi đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 2,6431 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi đắp nền đường | Chương V của E-HSMT | 298,6703 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,4169 | 100m3 |
| 9 | Đất để đăp | Chương V của E-HSMT | 1.064,1097 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,6431 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,8572 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 661,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 33,0936 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 4,9641 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gờ chắn mác 250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,37 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 3,6622 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép liên kết đường kính D <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6714 | tấn |
| 19 | Sơn gờ chắn ( màu trắng + vàng ) | Chương V của E-HSMT | 791,62 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 3,505 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây + móng kè | Chương V của E-HSMT | 432,81 | 100m |
| 3 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V của E-HSMT | 1.402 | m2 |
| 4 | Đào móng kè đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 1.555,322 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 156,99 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 627,95 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.041,14 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 454 | m2 |
| 9 | Ống nhựa D = 60 | Chương V của E-HSMT | 268,58 | m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,7264 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 166,91 | m2 |
| 12 | Phá bờ vây thi công | Chương V của E-HSMT | 3,505 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1739 | 100m3 |
| 14 | Đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 132,6507 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,8571 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,6962 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 33,755 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường đầu | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố mác 250# | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,8 | m2 |
| 11 | Cốt thép bản cống | Chương V của E-HSMT | 0,1979 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản cống | Chương V của E-HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản cống mác 250# | Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản cống | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 16 | Đất để đắp móng cống | Chương V của E-HSMT | 13,221 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3375 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 84,067 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh dày 10cm mác 150# | Chương V của E-HSMT | 24,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,4845 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 8 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,83 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố + nâng tường rãnh mác 250# | Chương V của E-HSMT | 16,39 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nâng tường rãnh + mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,7792 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,1021 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 243,13 | m2 |
| 13 | Bê tông bản rãnh mác 250# | Chương V của E-HSMT | 15,85 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,6831 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,8681 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V của E-HSMT | 213 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 18 | Đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 38,646 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8407 | 100m3 |
| E | TUYẾN 2 THÔN ĐỒI DÙNG, HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , ATGT | |||
| 1 | Đào bùn + nạo vét mương đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 537,255 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 271,611 | m3 |
| 3 | Đào sử lý nền đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 575,989 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường + đắp trả đào sử lý nền bằng đất đồi đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 7,2353 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi đắp nền đường | Chương V của E-HSMT | 817,5889 | m3 |
| 6 | Đắp bù đào cấp + đào bùn bằng đất đồi đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 0,5183 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền đường | Chương V của E-HSMT | 58,5679 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,1901 | 100m3 |
| 9 | Đất để đăp | Chương V của E-HSMT | 471,1648 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,3725 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,476 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 286,1 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 14,305 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,1458 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gờ chắn mác 250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,95 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 1,8045 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép liên kết đường kính D <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3308 | tấn |
| 18 | Sơn gờ chắn ( màu trắng + vàng ) | Chương V của E-HSMT | 390,06 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 1,5364 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây + móng kè | Chương V của E-HSMT | 208,43 | 100m |
| 3 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V của E-HSMT | 614,56 | m2 |
| 4 | Đào móng kè đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 793,644 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 76,61 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 306,42 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 471,86 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 225,44 | m2 |
| 9 | Ống nhựa D = 60 | Chương V của E-HSMT | 130,67 | m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,3607 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 77,83 | m2 |
| 12 | Phá bờ vây thi công | Chương V của E-HSMT | 1,5364 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7795 | 100m3 |
| 14 | Đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 88,0835 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,2826 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,6537 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 33,289 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường đầu | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố mác 250# | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 11 | Cốt thép bản cống | Chương V của E-HSMT | 0,1979 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản cống | Chương V của E-HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản cống mác 250# | Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản cống | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 16 | Đất để đắp móng cống | Chương V của E-HSMT | 12,9272 | m3 |
| 17 | Bộ dàn van + ổ khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3329 | 100m3 |
| H | TUYẾN 3 THÔN ĐỒI DÙNG, HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 148,9 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường + đào gia cố đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 722,056 | m3 |
| 3 | Đào sử lý nền đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 874,033 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường + đắp trả đào sử lý nền bằng đất đồi đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 13,2171 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi đắp nền đường | Chương V của E-HSMT | 1.493,5323 | m3 |
| 6 | Đắp bù đào cấp + đào bùn bằng đất đồi đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 1,489 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi đắp nền đường | Chương V của E-HSMT | 168,257 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,355 | 100m3 |
| 9 | Đất để đăp | Chương V của E-HSMT | 605,115 | m3 |
| 10 | Gia cố lề bằng đá hộc xây vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 69,73 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,489 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,9609 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 362 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 18,1 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,715 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gờ chắn mác 250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 2,262 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép liên kết đường kính D <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4147 | tấn |
| 19 | Sơn gờ chắn ( màu trắng + vàng ) | Chương V của E-HSMT | 488,94 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 1,731 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây + móng kè | Chương V của E-HSMT | 225,204 | 100m |
| 3 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V của E-HSMT | 692,4 | m2 |
| 4 | Đào móng kè đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 1.547,144 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 61,22 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 573,61 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 596,95 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D = 60 | Chương V của E-HSMT | 87,93 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,1869 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 257,4 | m2 |
| 11 | Phá bờ vây thi công | Chương V của E-HSMT | 1,731 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,6641 | 100m3 |
| 13 | Đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 753,0433 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 16 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,0104 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 730,833 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng | Chương V của E-HSMT | 123,38 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 49,98 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 357 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 157,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,5662 | 100m3 |
| 7 | Đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 176,9806 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,7193 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 162,489 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Chương V của E-HSMT | 7,965 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,81 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường đầu | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố mác 250# | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 11 | Cốt thép bản cống | Chương V của E-HSMT | 0,2211 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống | Chương V của E-HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản cống mác 250# | Chương V của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản cống | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8785 | 100m3 |
| 16 | Đất để đắp móng cống | Chương V của E-HSMT | 99,2705 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,6249 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY LO = 50 | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh dày 10cm mác 150# | Chương V của E-HSMT | 50,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,5355 | 100m2 |
| 3 | Lót nilon tái sinh | Chương V của E-HSMT | 355,58 | m2 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 94,25 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 767,55 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng dọc mác 200# | Chương V của E-HSMT | 15,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng dọc | Chương V của E-HSMT | 1,1031 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng ngang mác 200# | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 0,1714 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| M | TUYẾN 4 THÔN ĐỒNG VĂN, HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 117,633 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 402,811 | m3 |
| 3 | Đào sử lý nền đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 764,178 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường + đắp trả đào sử lý nền bằng đất đồi đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 11,2213 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi đắp nền đường | Chương V của E-HSMT | 1.267,9504 | m3 |
| 6 | Đắp bù đào cấp + đào bùn bằng đất đồi đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 1,1763 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi đắp nền đường | Chương V của E-HSMT | 132,9219 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,8545 | 100m3 |
| 9 | Đất để đăp | Chương V của E-HSMT | 661,5585 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1763 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,6699 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 402,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,5836 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 20,125 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 3,0188 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gờ chắn mác 250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 1,8298 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép liên kết đường kính D <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3355 | tấn |
| 19 | Sơn gờ chắn ( màu trắng + vàng ) | Chương V của E-HSMT | 395,54 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 2,3425 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây + móng kè | Chương V của E-HSMT | 197,19 | 100m |
| 3 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V của E-HSMT | 937 | m2 |
| 4 | Đào móng kè đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 694,156 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 66,55 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 266,19 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 484,11 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,4 | m2 |
| 9 | Ống nhựa D = 60 | Chương V của E-HSMT | 114,36 | m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,2998 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 75,03 | m2 |
| 12 | Phá bờ vây thi công | Chương V của E-HSMT | 2,3425 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4331 | 100m3 |
| 14 | Đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 48,9403 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,6154 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,3262 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 44,567 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Chương V của E-HSMT | 5,8681 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,74 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường đầu | Chương V của E-HSMT | 0,1213 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố + khe nối mác 250# | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố + khe nối | Chương V của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,69 | m2 |
| 11 | Cốt thép bản cống | Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản cống | Chương V của E-HSMT | 0,2369 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản cống mác 250# | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản cống | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2259 | 100m3 |
| 16 | Đất để đắp móng cống | Chương V của E-HSMT | 25,5267 | m3 |
| 17 | Bộ dàn van + ổ khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4457 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi