Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188519-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201188517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 20:59:00 đến ngày 2020-12-09 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,749,851,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ, DI CHUYỂN VÀ XÂU DỰNG MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHỤC VỤ GPMB
B HM THÁO DỠ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17 cột
2 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17 bộ
3 Vận chuyển thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,17 10 tấn
C HM LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2657 100m3
2 Vận chuyển đất các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,5676 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2657 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9488 100m2
5 Khung móng cột đèn H=10M: M16x240x240x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
6 Khung móng cột đèn H=10M: M24x300x300x675mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22 bộ
7 Khung móng cột đèn pha H=17m: M30x1350mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - đường kính cốt thép ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,684 100kg
9 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,625 m3
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,8585 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,05 m2
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0724 100m3
13 Vận chuyển đất các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,3276 m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1933 100m3
15 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,5568 100m3
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9588 100m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  159,8 100m3
18 Vận chuyển đất các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  95,88 m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9588 100m3
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,62 100m
21 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,73 100m
22 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,258 100m
23 Nối cáp trên hè phố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 Mối nối
24 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,258 100m
25 Rải lưới báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  805 m
26 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23 1 bộ
27 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 1 bộ
28 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 1 cột
29 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22 1 cột
30 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 1 cột
31 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 1 choá
32 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22 1 choá
33 Lọng gắn 6-8 đèn pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
34 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 bộ
35 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,53 100m
36 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6 100m
37 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 1 đầu cáp
38 Làm đầu cáp khô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  200 1 đầu cáp
39 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22 bảng
40 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bảng
41 Đánh số cột thép. Nhân công bậc 3,0/7 nhóm II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23 cột
42 Thí nghiệm tiếp địa cột điện, tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25 Vị trí
43 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,0085 10m3/1km
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24KV
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 3 pha
E THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 22KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
F THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 22KV
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 bát
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 1 vị trí
G LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 (lắp cực cao thế CSV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 1 m
2 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 (lắp cực hạ thế CSV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 1 m
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
5 Chụp silicon chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ (3 cái)
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,86 100m
7 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 (tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,204 1km/1 dây
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,117 1km/1 dây
9 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 (làm mới) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,234 1km/1 dây
10 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 1 đầu cáp (3 pha)
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2 10 đầu cốt
12 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 1 hộp nối (3 pha)
13 Lắp đặt thanh cái dẹt MT50x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 m
14 Ghíp nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
15 Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
16 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải 2 phía loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
17 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải 1 phía loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
18 Lắp xà trung gian 3 pha cột kép ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
19 Lắp xà trung gian 2 pha cột kép ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
20 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
21 Lắp đặt gông cột kép 18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
22 Lắp đặt colie ôm 2 cáp lên cột kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
23 Lắp đặt colie ôm 1 cáp lên cột kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
24 Lắp đặt thang trèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1425 tấn
25 Lắp đặt ghế thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,483 tấn
26 Lắp đặt sứ chuỗi 24kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 1 chuỗi sứ
27 Lắp đặt sứ đứng 24kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 10 quả
28 Dựng cột lực cao đầu cột BTLT18-13.0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cột
29 Cắt mặt đường bê tông nhựa, bê tông asphal, Chiều sâu vết cắt 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  52 md
30 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,08 m3
31 Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 40 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,8 m2
32 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,8 m2
33 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,8 m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường < 10,5 m,hạt trung dày 5 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,8 m2
35 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, Hạt mịn dày 3 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,8 m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,8 m2
37 Rải băng báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,2 m2
38 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,15 100m
39 Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,2 m3
40 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cọc
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 m
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 m
43 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,032 100m3
44 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2352 100m3
45 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,52 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0111 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0768 tấn
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0224 100m3
49 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2128 100m3
50 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  167,2 m3
51 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5476 100m3
52 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5476 100m3
53 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1244 100m3
54 Tháo chống sét van <= 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
55 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,662 1km dây
56 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,123 1km dây
57 Tháo dỡ xà các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19 1 bộ
58 Tháo sứ chuỗi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 chuỗi
59 Tháo sứ đứng trung thế . Thay trên cột, 22kV, cột tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 10 sứ
60 Tháo dỡ cột BTLT 14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->