Gói thầu: Sửa chữa nhà kho Tư vấn khu vực nhà máy Hàm Thuận (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà kho Tư vấn khu vực nhà máy Hàm Thuận (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 15:11:00 đến ngày 2020-12-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 766,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÁI NHÀ KHO SỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm, C100x50mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 2 | Vệ sinh kèo thép V7 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ vì kèo thép sau vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng mái tôn mạ màu xanh, tôn dày 4,5 dem (bao gồm chận mí tôn các đầu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| B | PHẦN NỀN VÀ TƯỜNG NHÀ KHO | |||
| 1 | Phát quang xung quanh khu vực nhà tư vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100 | m2 |
| 2 | Chặt cây bằng máy cầm tay, ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây >10cm - < =20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Mé, phát quang lùm tre đường kính lùm tre 7m, cao 80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 4 | Đục nền gạch men vào tạo mặt bằng thi công (bao gồm công tác dọn dịp vệ sinh nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,2 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông nền vĩa hè nhà kho, dày 10cm, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông nền đường, dày 15cm, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn), khe dãn nở rộng 1cm, kích thước ô 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,035 | m3 |
| 9 | Cắt, đục tường gạch dày trung bình 0.2cm (bao gồm công tác vận chuyển ra bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,808 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,44 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường gạch bị rêu phủ, vệ sinh thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,04 | m2 |
| 13 | Sơn lại nhà kho bằng sơn nước màu vàng không bả matis, sơn 3 nước, 1 nước lót và 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,04 | m2 |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép: Cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 16 | Rải đá 1x2 xung quanh khuôn viên nhà kho để chống cỏ mọc (dày 130mm sau khi lu lèn đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng thừng tôn (kết cấu khung thép vuông 2.5cm, dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột hàng rào bê tông cốt thép tiết diện 20x20cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Cắt cốt thép Ø12 cột bê tông hiện hữu, bẻ cong 30 cm theo đà kiềng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Đào móng chiều rộng 0,5m x 0,5m, sâu 0,5m bằng thủ công - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 7 | Thi công bê tông móng trụ rào mới, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,102 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch xi măng không nung, chiều dày 20cm, chiều cao trung bình 0,4m, vữa Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m3 |
| 14 | Gia công bát thép, hàn cố định vào thép trụ. Bát thép lá dài 300mm, dày 5mm để cố định khung rào với trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | công |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt hệ khung, dầm thép (1m2 khoảng 30kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,138 | tấn |
| 16 | Công tác vệ sinh các khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,3 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,3 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt thép kẽm gai hình dao trên đầu trụ, đk quấn 30cm (1 vòng), đk sợi 5mm (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,3 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ, màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,08 | m2 |
| 20 | Gia cố chân trụ đà kiềng những vị trí bị sạt lở bằng đá chẻ dày 30cm, chiều cao trung bình 1m, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,215 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng bản lề cốt 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi