Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục cầu qua sông cầu Bây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189032-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 13:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục cầu qua sông cầu Bây
Số hiệu KHLCNT 20200902482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-29 10:41:00 đến ngày 2020-12-19 13:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,750,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: PHẦN CẦU
B CẦU BÂY PHẢI
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm bản, vữa bê tông mác 450 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 279,5729 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,9739 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3905 tấn
4 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,8221 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 734,5745 m2
6 Keo Epoxy 2 lớp đầu dầm (Epoxy quét đầu hở hai đầu dầm sau khi cắt cáp) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,797 1m2
7 Lắp đặt ống nhựa D18/22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,4 100m
8 Thép tấm chôn trong dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9547 tấn
9 Lắp đặt tấm thép chôn trong dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9547 tấn
10 Lắp đặt ống tôn để lại trong dầm đường kính 265mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,25 100m
11 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 dầm
12 Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18≤L<28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 dầm/100m
13 Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) bằng cần cẩu, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 dầm
14 Di chuyển dầm cầu bằng xe goong, chiều dài dầm 12≤L≤22m đến vị trí lao lắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 dầm/10m
15 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 12≤L≤22m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 dầm
16 Sản xuất hệ dầm bản, giá pooc tích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,2657 tấn
17 KH thép hệ dầm bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6823 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm bản, giá pooc tích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,2657 tấn
19 Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm bản, giá pooc tích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,2657 tấn
20 Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, vữa bê tông mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,1802 m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6408 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,5752 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3785 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m2
25 Lớp đệm đàn hồi bản liên tục nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,45 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép để lại thi công bản mặt cầu, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2001 tấn
27 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0853 100m3
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0634 100m3
29 Bê tông bệ đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,64 m3
30 Thi công lớp đá dăm đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,528 m3
31 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,96 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,203 tấn
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cấu kiện
35 Thép hình, thép bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9805 tấn
36 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0966 100m3
37 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,34 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1529 tấn
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1304 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
41 Thép hình, thép bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7364 tấn
42 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5452 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4033 100m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 114,192 m3
45 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,2 m3
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0381 tấn
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,504 100m2
48 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện >1 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
49 Lắp đặt, tháo dỡ đường di chuyển dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 178,4 m
50 Ray P43 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,596 m
51 Thép hình, thép bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2171 tấn
52 Tà vẹt gỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,008 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,14 m3
54 Đào thanh thải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4886 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4886 100m3
56 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4886 100m3/km
57 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4886 100m3/km
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3014 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3014 100m3/km
60 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3014 100m3/km
D HỆ MẶT CẦU, LAN CAN, THẢM MẶT CẦU, THOÁT NƯỚC, KHE CO GIÃN
1 Lớp phòng nước mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 390,537 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9054 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9054 100m2
4 Lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5487 tấn
5 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,62 m2
6 Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,556 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6303 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8216 100m2
9 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,336 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2657 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1648 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cấu kiện
13 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0826 m3
14 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,415 m2
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0373 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1492 100m2
17 Lắp đặt gối cầu cao su 150x250x28mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
18 Lắp đặt gối cầu cao su 100x200x28mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 cái
19 Thép bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9547 tấn
20 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,584 m
21 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8173 tấn
22 Vữa không co ngót lấp khe co giãn sikagrout 214-11 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9957 m3
23 Thép tấm mạ kẽm khe co giãn lan can, vỉa hè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6189 tấn
24 Lắp đặt thép tấm mạ kẽm lan can, vỉa hè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6189 tấn
25 Lắp đặt ống gang, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
27 Lắp đặt côn nối đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
28 Nắp đậy chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
29 Thanh định vị mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
E KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 237,1842 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1811 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,2525 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7849 tấn
5 Chốt thép mạ kẽm D32, L=600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84 bộ
6 Quét nhựa bitum nóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 431,9534 m2
7 Bitum chèn khe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 m3
8 Vữa không co ngót Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6119 m3
9 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,56 m3
10 Thép mạ kẽm R22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,117 tấn
11 Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,91 m3
12 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,87 m3
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1461 100m2
14 Nhựa bitum khe nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,349 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0235 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,1195 tấn
17 Khoan thi công cọc nhồi vào đất F1.0m, phần chiều dài cọc <=30m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,04 m
18 Khoan thi công cọc nhồi vào sét dẻo F1.0m, phần chiều dài cọc <=30m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 423,36 m
19 Khoan thi công cọc nhồi vào sét dẻo F1.0m, phần chiều dài cọc >30m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,824 m
20 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 165,06 m3
21 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác 350 (ống vách để lại) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 204,81 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối bằng cóc nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,5876 tấn
23 Cóc nối cọc khoan nhồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.160 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 52,4/60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,2441 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D99,4/110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,978 100m
26 Lắp đặt nút bịt nhựa , đường kính D52,4/60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 cái
27 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 99,4/110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
28 Bơm vữa siêu âm trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,09 m3
29 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 385,806 m3dd
30 Sản xuất ống vách thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4 tấn
31 Sản xuất ống vách thép để lại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0778 tấn
32 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,99 m3
33 Đào xúc mùn khoan đổ lên phương tiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3731 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3731 100m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3732 100m3/km
36 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3731 100m3/km
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1599 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1599 100m3/km
39 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1599 100m3/km
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,02 100m2
41 Đắp đất tạo mặt bằng thi công, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,1958 100m3
42 Đất san nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.872,022 m3
43 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,9862 100m3
44 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5459 100m3
45 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,3715 100m3
46 Cốt thép neo giữ ván khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 tấn
47 Bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.468 cái
48 Đào xúc đất bằng thủ công cho vào bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,3832 m3
49 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8297 100m2
50 Đóng cọc tre Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
51 Gỗ kê, chèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m3
52 Ép cọc ván thép Lassen 4 ngập đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,348 100m
53 Ép cọc ván thép Lassen 4 không ngập đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,952 100m
54 Khấu hao vật liệu cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10.618,9636 kg
55 Nhổ cọc ván thép thi công mố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,348 100m
56 KH thép hệ đà giáo thi công trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1424 tấn
57 Gia công hệ dà giáo thi công trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9821 tấn
58 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9643 tấn
59 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9643 tấn
60 Đào đất hoàn trả lòng sông, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,5951 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,5951 100m3
62 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,5951 100m3/km
63 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,5951 100m3/km
F TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào đất gia cố, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,7954 100m3
2 Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5556 100m3
3 Đào đất chân khay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,833 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0536 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0175 100m3
6 Đắp đất tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0467 100m3
7 Đắp đất tứ nón bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8867 100m3
8 Thi công lớp đá dăm đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,3112 m3
9 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 146,4412 m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,57 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,57 100m2
12 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,57 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,57 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,071 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8925 100m3
G MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,9447 100m3
2 Đắp đá dăm mặt bằng công trường bằng máy lu bánh thép 16 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,455 100m3
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,1 m3
5 Đào thanh thải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,5823 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,5823 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,5823 100m3/km
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,5823 100m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,251 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,251 100m3/km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,251 100m3/km
12 Thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6999 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,9992 tấn
14 Đóng cọc thép hình thép I400 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m
15 Sơn chống gỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,8087 1m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 360 rọ
17 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2326 100m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1784 100m3
19 Đào thanh thải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 100m3/km
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 100m3/km
23 Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m cọc
24 Tháo dỡ cầu tạm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,9992 tấn
25 Tháo dỡ cầu tạm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,3614 tấn
26 Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 100m cọc
27 Nhổ cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 100m
H PHẦN CẦU BÂY TRÁI
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm bản, vữa bê tông mác 450 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 279,5729 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,9739 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3905 tấn
4 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,8221 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 734,5745 m2
6 Keo Epoxy 2 lớp đầu dầm (Epoxy quét đầu hở hai đầu dầm sau khi cắt cáp) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,797 1m2
7 Lắp đặt ống nhựa D18/22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,4 100m
8 Thép tấm chôn trong dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9547 tấn
9 Lắp đặt tấm thép chôn trong dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9547 tấn
10 Lắp đặt ống tôn để lại trong dầm đường kính 265mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,25 100m
11 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 dầm
12 Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18≤L<28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 dầm/100m
13 Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) bằng cần cẩu, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 dầm
14 Di chuyển dầm cầu bằng xe goong, chiều dài dầm 12≤L≤22m đến vị trí lao lắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 dầm/10m
15 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 12≤L≤22m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 dầm
16 Sản xuất hệ dầm bản, giá pooc tích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,1936 tấn
17 KH thép hệ dầm bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6776 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm bản, giá pooc tích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,1936 tấn
19 Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm bản, giá pooc tích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,1936 tấn
20 Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, vữa bê tông mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,1802 m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6408 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,5752 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3785 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m2
25 Lớp đệm đàn hồi bản liên tục nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,45 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép để lại thi công bản mặt cầu, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2001 tấn
27 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0853 100m3
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0634 100m3
29 Bê tông bệ đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,64 m3
30 Thi công lớp đá dăm đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,528 m3
31 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,96 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,203 tấn
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cấu kiện
35 Thép hình, thép bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9805 tấn
36 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0966 100m3
37 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,34 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1529 tấn
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1304 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
41 Thép hình, thép bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7364 tấn
42 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5452 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4033 100m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 114,192 m3
45 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,2 m3
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0381 tấn
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,504 100m2
48 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện >1 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
49 Lắp đặt, tháo dỡ đường di chuyển dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 178,4 m
50 Ray P43 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,596 m
51 Thanh H200 kê dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2171 tấn
52 Tà vẹt gỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,008 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,14 m3
54 Đào thanh thải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4886 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4886 100m3
56 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4886 100m3/km
57 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4886 100m3/km
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3014 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3014 100m3/km
60 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3014 100m3/km
J HỆ MẶT CẦU, LAN CAN, THẢM MẶT CẦU, THOÁT NƯỚC, KHE CO GIÃN
1 Lớp phòng nước mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 390,537 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9054 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9054 100m2
4 Lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5487 tấn
5 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,62 m2
6 Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,556 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5008 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8216 100m2
9 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,336 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2657 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1648 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cấu kiện
13 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2914 m3
14 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,768 m2
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0232 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0927 100m2
17 Lắp đặt gối cầu cao su 150x250x28mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
18 Lắp đặt gối cầu cao su 100x200x28mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 cái
19 Thép bản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9547 tấn
20 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,584 m
21 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8173 tấn
22 Vữa không co ngót lấp khe co giãn sikagrout 214-11 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9957 m3
23 Thép tấm mạ kẽm khe co giãn lan can, vỉa hè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6189 tấn
24 Lắp đặt thép tấm mạ kẽm lan can, vỉa hè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6189 tấn
25 Lắp đặt ống gang, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
27 Lắp đặt côn nối đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
28 Nắp đậy chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
29 Thanh định vị mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
K KẾT CÁU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 237,1842 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1811 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,2525 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7849 tấn
5 Chốt thép mạ kẽm D32, L=600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84 bộ
6 Quét nhựa bitum nóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 431,9538 m2
7 Bitum chèn khe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 m3
8 Vữa không co ngót Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6119 m3
9 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,56 m3
10 Thép mạ kẽm R22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,117 tấn
11 Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,91 m3
12 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,87 m3
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1461 100m2
14 Nhựa bitum khe nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,349 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0235 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,1195 tấn
17 Khoan thi công cọc nhồi vào đất F1.0m, phần chiều dài cọc <=30m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,76 m
18 Khoan thi công cọc nhồi vào sét dẻo F1.0m, phần chiều dài cọc <=30m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 436,24 m
19 Khoan thi công cọc nhồi vào sét dẻo F1.0m, phần chiều dài cọc >30m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,224 m
20 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác 350 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 172,78 m3
21 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác 350 (ống vách để lại) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 203,764 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối bằng cóc nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,9097 tấn
23 Cóc nối cọc khoan nhồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.920 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 52,4/60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,2285 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D99,4/110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,882 100m
26 Lắp đặt nút bịt nhựa , đường kính D52,4/60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 cái
27 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 99,4/110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
28 Bơm vữa siêu âm trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,13 m3
29 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 482,706 m3dd
30 Sản xuất ống vách thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4 tấn
31 Sản xuất ống vách thép để lại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0778 tấn
32 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,5 m3
33 Đào xúc mùn khoan đổ lên phương tiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3002 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3002 100m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3002 100m3/km
36 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3002 100m3/km
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,155 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,155 100m3/km
39 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,155 100m3/km
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,02 100m2
41 Đắp đất tạo mặt bằng thi công, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,2067 100m3
42 Đất san nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.585,374 m3
43 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,1912 100m3
44 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4143 100m3
45 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8712 100m3
46 Cốt thép neo giữ ván khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 tấn
47 Bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 615 cái
48 Đào xúc đất bằng thủ công cho vào bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,738 m3
49 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2131 100m2
50 Đóng cọc tre Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 100m
51 Gỗ kê, chèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m3
52 Ép cọc ván thép Lassen 4 ngập đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,4826 100m
53 Ép cọc ván thép Lassen 4 không ngập đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7702 100m
54 Khấu hao vật liệu cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7.966,1176 kg
55 Nhổ cọc ván thép thi công mố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,4826 100m
56 KH thép hệ đà giáo thi công trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1388 tấn
57 Gia công hệ dà giáo thi công trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9574 tấn
58 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9149 tấn
59 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9149 tấn
60 Đào đất hoàn trả lòng sông, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,044 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,044 100m3
62 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,044 100m3/km
63 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,044 100m3/km
L TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào đất gia cố, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8917 100m3
2 Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5556 100m3
3 Đào đất chân khay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,1848 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0536 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0175 100m3
6 Đắp đất tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0737 100m3
7 Đắp đất tứ nón bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3994 100m3
8 Thi công lớp đá dăm đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,5792 m3
9 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 154,1942 m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,57 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,57 100m2
12 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,57 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,57 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,071 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8925 100m3
M MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,2951 100m3
2 Đắp đá dăm mặt bằng công trường bằng máy lu bánh thép 16 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,365 100m3
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,21 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,21 m3
5 Đào thanh thải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,8128 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,8128 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,8128 100m3/km
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,8128 100m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3021 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3021 100m3/km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3021 100m3/km
12 Thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6999 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,764 tấn
14 Đóng cọc thép hình thép I400 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m
15 Sơn chống gỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,8087 1m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 360 rọ
17 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2326 100m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1784 100m3
19 Đào thanh thải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 100m3/km
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 100m3/km
23 Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m cọc
24 Tháo dỡ cầu tạm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,764 tấn
25 Tháo dỡ cầu tạm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,5657 tấn
26 Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 100m cọc
27 Nhổ cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,34 100m
N PHẦN THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI
O Cầu song hành phải
1 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.000 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 lần TN/cọc TN
2 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 mặt cắt siêu âm/lần TN
3 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cọc
P Cầu song hành trái
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷<500 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 tấn/lần TN
2 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 mặt cắt siêu âm/lần TN
3 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cọc
Q PHẦN 2: PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
R NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,6109 m3
2 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5361 100m3
3 Vét bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,076 100m3
4 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1541 100m3
5 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lu lèn nền đường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9741 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0308 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5845 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,101 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9182 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8069 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,3318 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1325 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1325 100m3/km
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1325 100m3/km
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,076 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,076 100m3/km
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,076 100m3/km
S MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,6571 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,6571 100m2
3 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,2646 tấn
4 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 323,689 tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,0139 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,0139 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5995 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0192 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,3187 100m2
T VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 277,17 m
2 Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,151 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,2334 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6652 100m2
5 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 749,8614 m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,4986 100m2
7 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,9889 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,2563 m3
9 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2425 m3
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3857 100m2
U TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY
1 Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,99 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1382 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,872 100m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,1215 m3
5 Bê tông đỉnh tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8063 m3
6 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8615 m3
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1466 100m2
8 Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3162 m2
9 Làm tầng lọc cát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0036 100m3
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0014 100m3
11 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0002 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0087 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0286 100m
14 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,95 m3
15 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,81 m3
16 Bê tông đỉnh tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 m3
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m2
18 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,1625 100m
V AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Biển báo phản quang, biển chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 m2
3 Cột biển báo D88 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,25 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
6 Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (biển tận dụng) (x0,6 lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (biển tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,345 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,934 m2
11 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66 m
W PHẦN 3: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
X CỐNG DỌC TUYẾN
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0067 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8744 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 1 mối nối
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 148 cái
Y RÃNH NỐI THU NƯỚC B400
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,704 m3
2 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,648 m3
4 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,272 m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,032 100m2
7 Đệm cát dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0043 100m3
8 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,256 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0074 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0131 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9668 m3
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,94 m2
14 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4483 m3
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0268 100m2
16 Đệm cát dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0097 100m3
Z GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,112 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0035 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3832 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2432 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,152 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0013 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1648 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0384 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,784 m3
10 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,864 m3
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0584 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,063 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0988 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
15 Lắp đặt nắp ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
16 Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 c.kiện
AA GA THĂM THU KẾT HỢP
1 Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,112 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0029 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2549 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0456 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,848 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2282 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0432 100m2
8 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,152 m3
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
10 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5987 m3
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0724 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0638 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1229 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
15 Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,51 m3
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,051 100m2
17 Lắp đặt nắp ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
18 Song chắn rác composite 430x860mm, KT khung 960x530mm (250KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 c.kiện
19 Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 c.kiện
AB HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC ĐCT B400 ( 30,8m)
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6262 m3
2 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,352 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9896 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0924 100m2
5 Đắp cát đệm dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0333 100m3
AC PHẦN 4: PHẦN CÂY XANH
1 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5248 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4601 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cây/lần
5 Cây chiêu liêu, D gốc=15m, H=5-6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cây
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 10 cây/tháng
7 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hố trồng cây, đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,16 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->