Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục cầu qua sông cầu Bây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189032-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 13:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hạng mục cầu qua sông cầu Bây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 10:41:00 đến ngày 2020-12-19 13:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,750,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: PHẦN CẦU | |||
| B | CẦU BÂY PHẢI | |||
| C | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, vữa bê tông mác 450 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 279,5729 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,9739 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3905 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,8221 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 734,5745 | m2 |
| 6 | Keo Epoxy 2 lớp đầu dầm (Epoxy quét đầu hở hai đầu dầm sau khi cắt cáp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,797 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D18/22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,4 | 100m |
| 8 | Thép tấm chôn trong dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9547 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm thép chôn trong dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9547 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống tôn để lại trong dầm đường kính 265mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,25 | 100m |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | dầm |
| 12 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18≤L<28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | dầm/100m |
| 13 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | dầm |
| 14 | Di chuyển dầm cầu bằng xe goong, chiều dài dầm 12≤L≤22m đến vị trí lao lắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | dầm/10m |
| 15 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | dầm |
| 16 | Sản xuất hệ dầm bản, giá pooc tích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,2657 | tấn |
| 17 | KH thép hệ dầm bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6823 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm bản, giá pooc tích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,2657 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm bản, giá pooc tích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,2657 | tấn |
| 20 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, vữa bê tông mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,1802 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6408 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,5752 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3785 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 25 | Lớp đệm đàn hồi bản liên tục nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,45 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép để lại thi công bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 29 | Bê tông bệ đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,528 | m3 |
| 31 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 35 | Thép hình, thép bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9805 | tấn |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0966 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1304 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 41 | Thép hình, thép bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7364 | tấn |
| 42 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5452 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4033 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114,192 | m3 |
| 45 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0381 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện >1 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt, tháo dỡ đường di chuyển dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 178,4 | m |
| 50 | Ray P43 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,596 | m |
| 51 | Thép hình, thép bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2171 | tấn |
| 52 | Tà vẹt gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,008 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,14 | m3 |
| 54 | Đào thanh thải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4886 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4886 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4886 | 100m3/km |
| 57 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4886 | 100m3/km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3014 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3014 | 100m3/km |
| 60 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3014 | 100m3/km |
| D | HỆ MẶT CẦU, LAN CAN, THẢM MẶT CẦU, THOÁT NƯỚC, KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 390,537 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9054 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9054 | 100m2 |
| 4 | Lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5487 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,62 | m2 |
| 6 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,556 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6303 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8216 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,336 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2657 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1648 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0826 | m3 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,415 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1492 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x250x28mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su 100x200x28mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 19 | Thép bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9547 | tấn |
| 20 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,584 | m |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8173 | tấn |
| 22 | Vữa không co ngót lấp khe co giãn sikagrout 214-11 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9957 | m3 |
| 23 | Thép tấm mạ kẽm khe co giãn lan can, vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6189 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm lan can, vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6189 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống gang, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nối đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Nắp đậy chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Thanh định vị mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| E | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 237,1842 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1811 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2525 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7849 | tấn |
| 5 | Chốt thép mạ kẽm D32, L=600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 431,9534 | m2 |
| 7 | Bitum chèn khe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6119 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 10 | Thép mạ kẽm R22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,91 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1461 | 100m2 |
| 14 | Nhựa bitum khe nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,349 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,1195 | tấn |
| 17 | Khoan thi công cọc nhồi vào đất F1.0m, phần chiều dài cọc <=30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,04 | m |
| 18 | Khoan thi công cọc nhồi vào sét dẻo F1.0m, phần chiều dài cọc <=30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 423,36 | m |
| 19 | Khoan thi công cọc nhồi vào sét dẻo F1.0m, phần chiều dài cọc >30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,824 | m |
| 20 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 165,06 | m3 |
| 21 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác 350 (ống vách để lại) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 204,81 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối bằng cóc nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,5876 | tấn |
| 23 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.160 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 52,4/60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,2441 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D99,4/110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,978 | 100m |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa , đường kính D52,4/60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 99,4/110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Bơm vữa siêu âm trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 29 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 385,806 | m3dd |
| 30 | Sản xuất ống vách thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | tấn |
| 31 | Sản xuất ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0778 | tấn |
| 32 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,99 | m3 |
| 33 | Đào xúc mùn khoan đổ lên phương tiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3731 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3731 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3732 | 100m3/km |
| 36 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3731 | 100m3/km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1599 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1599 | 100m3/km |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1599 | 100m3/km |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,02 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,1958 | 100m3 |
| 42 | Đất san nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.872,022 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,9862 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5459 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,3715 | 100m3 |
| 46 | Cốt thép neo giữ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 47 | Bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.468 | cái |
| 48 | Đào xúc đất bằng thủ công cho vào bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,3832 | m3 |
| 49 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8297 | 100m2 |
| 50 | Đóng cọc tre | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 51 | Gỗ kê, chèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 52 | Ép cọc ván thép Lassen 4 ngập đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,348 | 100m |
| 53 | Ép cọc ván thép Lassen 4 không ngập đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,952 | 100m |
| 54 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10.618,9636 | kg |
| 55 | Nhổ cọc ván thép thi công mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,348 | 100m |
| 56 | KH thép hệ đà giáo thi công trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 57 | Gia công hệ dà giáo thi công trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9821 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9643 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9643 | tấn |
| 60 | Đào đất hoàn trả lòng sông, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,5951 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,5951 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,5951 | 100m3/km |
| 63 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,5951 | 100m3/km |
| F | TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất gia cố, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,7954 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5556 | 100m3 |
| 3 | Đào đất chân khay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,833 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0175 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tứ nón bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8867 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,3112 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 146,4412 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8925 | 100m3 |
| G | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá dăm mặt bằng công trường bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,455 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,1 | m3 |
| 5 | Đào thanh thải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,5823 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,5823 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,5823 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,5823 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m3/km |
| 12 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6999 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,9992 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình thép I400 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 15 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,8087 | 1m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 360 | rọ |
| 17 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2326 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1784 | 100m3 |
| 19 | Đào thanh thải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3/km |
| 23 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m cọc |
| 24 | Tháo dỡ cầu tạm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,9992 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cầu tạm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,3614 | tấn |
| 26 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 100m cọc |
| 27 | Nhổ cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| H | PHẦN CẦU BÂY TRÁI | |||
| I | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, vữa bê tông mác 450 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 279,5729 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,9739 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3905 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,8221 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 734,5745 | m2 |
| 6 | Keo Epoxy 2 lớp đầu dầm (Epoxy quét đầu hở hai đầu dầm sau khi cắt cáp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,797 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D18/22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,4 | 100m |
| 8 | Thép tấm chôn trong dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9547 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm thép chôn trong dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9547 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống tôn để lại trong dầm đường kính 265mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,25 | 100m |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | dầm |
| 12 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18≤L<28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | dầm/100m |
| 13 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | dầm |
| 14 | Di chuyển dầm cầu bằng xe goong, chiều dài dầm 12≤L≤22m đến vị trí lao lắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | dầm/10m |
| 15 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | dầm |
| 16 | Sản xuất hệ dầm bản, giá pooc tích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,1936 | tấn |
| 17 | KH thép hệ dầm bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6776 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm bản, giá pooc tích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,1936 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm bản, giá pooc tích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,1936 | tấn |
| 20 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, vữa bê tông mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,1802 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6408 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,5752 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3785 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 25 | Lớp đệm đàn hồi bản liên tục nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,45 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép để lại thi công bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 29 | Bê tông bệ đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,528 | m3 |
| 31 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 35 | Thép hình, thép bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9805 | tấn |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0966 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1304 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 41 | Thép hình, thép bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7364 | tấn |
| 42 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5452 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4033 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 114,192 | m3 |
| 45 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0381 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện >1 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt, tháo dỡ đường di chuyển dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 178,4 | m |
| 50 | Ray P43 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,596 | m |
| 51 | Thanh H200 kê dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2171 | tấn |
| 52 | Tà vẹt gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,008 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,14 | m3 |
| 54 | Đào thanh thải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4886 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4886 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4886 | 100m3/km |
| 57 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4886 | 100m3/km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3014 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3014 | 100m3/km |
| 60 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3014 | 100m3/km |
| J | HỆ MẶT CẦU, LAN CAN, THẢM MẶT CẦU, THOÁT NƯỚC, KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 390,537 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9054 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9054 | 100m2 |
| 4 | Lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5487 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,62 | m2 |
| 6 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,556 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5008 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8216 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,336 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2657 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1648 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2914 | m3 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,768 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0927 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x250x28mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su 100x200x28mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 19 | Thép bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9547 | tấn |
| 20 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,584 | m |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8173 | tấn |
| 22 | Vữa không co ngót lấp khe co giãn sikagrout 214-11 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9957 | m3 |
| 23 | Thép tấm mạ kẽm khe co giãn lan can, vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6189 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm lan can, vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6189 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống gang, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nối đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Nắp đậy chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Thanh định vị mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| K | KẾT CÁU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 237,1842 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1811 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2525 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7849 | tấn |
| 5 | Chốt thép mạ kẽm D32, L=600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 431,9538 | m2 |
| 7 | Bitum chèn khe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6119 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 10 | Thép mạ kẽm R22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,91 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1461 | 100m2 |
| 14 | Nhựa bitum khe nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,349 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,1195 | tấn |
| 17 | Khoan thi công cọc nhồi vào đất F1.0m, phần chiều dài cọc <=30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,76 | m |
| 18 | Khoan thi công cọc nhồi vào sét dẻo F1.0m, phần chiều dài cọc <=30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 436,24 | m |
| 19 | Khoan thi công cọc nhồi vào sét dẻo F1.0m, phần chiều dài cọc >30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,224 | m |
| 20 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác 350 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172,78 | m3 |
| 21 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác 350 (ống vách để lại) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 203,764 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối bằng cóc nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,9097 | tấn |
| 23 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.920 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 52,4/60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,2285 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D99,4/110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,882 | 100m |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa , đường kính D52,4/60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 99,4/110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Bơm vữa siêu âm trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 29 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 482,706 | m3dd |
| 30 | Sản xuất ống vách thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | tấn |
| 31 | Sản xuất ống vách thép để lại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0778 | tấn |
| 32 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 33 | Đào xúc mùn khoan đổ lên phương tiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3002 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3002 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3002 | 100m3/km |
| 36 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3002 | 100m3/km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3/km |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3/km |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,02 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,2067 | 100m3 |
| 42 | Đất san nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.585,374 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,1912 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4143 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8712 | 100m3 |
| 46 | Cốt thép neo giữ ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 47 | Bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 615 | cái |
| 48 | Đào xúc đất bằng thủ công cho vào bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,738 | m3 |
| 49 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2131 | 100m2 |
| 50 | Đóng cọc tre | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 51 | Gỗ kê, chèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 52 | Ép cọc ván thép Lassen 4 ngập đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,4826 | 100m |
| 53 | Ép cọc ván thép Lassen 4 không ngập đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7702 | 100m |
| 54 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7.966,1176 | kg |
| 55 | Nhổ cọc ván thép thi công mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,4826 | 100m |
| 56 | KH thép hệ đà giáo thi công trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1388 | tấn |
| 57 | Gia công hệ dà giáo thi công trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9574 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9149 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9149 | tấn |
| 60 | Đào đất hoàn trả lòng sông, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,044 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,044 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,044 | 100m3/km |
| 63 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,044 | 100m3/km |
| L | TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất gia cố, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8917 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5556 | 100m3 |
| 3 | Đào đất chân khay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,1848 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0175 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tứ nón bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3994 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,5792 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154,1942 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8925 | 100m3 |
| M | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2951 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá dăm mặt bằng công trường bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,365 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,21 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,21 | m3 |
| 5 | Đào thanh thải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,8128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,8128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,8128 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,8128 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3021 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3021 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3021 | 100m3/km |
| 12 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6999 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,764 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình thép I400 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 15 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,8087 | 1m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 360 | rọ |
| 17 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2326 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1784 | 100m3 |
| 19 | Đào thanh thải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3/km |
| 23 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m cọc |
| 24 | Tháo dỡ cầu tạm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,764 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cầu tạm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,5657 | tấn |
| 26 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m cọc |
| 27 | Nhổ cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,34 | 100m |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI | |||
| O | Cầu song hành phải | |||
| 1 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.000 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lần TN/cọc TN |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| P | Cầu song hành trái | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷<500 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | tấn/lần TN |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| Q | PHẦN 2: PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| R | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,6109 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5361 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1541 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lu lèn nền đường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9741 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5845 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9182 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8069 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,3318 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1325 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1325 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1325 | 100m3/km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3/km |
| S | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,6571 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,6571 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,2646 | tấn |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 323,689 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0139 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0139 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5995 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0192 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,3187 | 100m2 |
| T | VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 277,17 | m |
| 2 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,151 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,2334 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6652 | 100m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 749,8614 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,4986 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,9889 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,2563 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2425 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3857 | 100m2 |
| U | TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1382 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,1215 | m3 |
| 5 | Bê tông đỉnh tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8063 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8615 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1466 | 100m2 |
| 8 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3162 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc cát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0286 | 100m |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,95 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 16 | Bê tông đỉnh tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,1625 | 100m |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 3 | Cột biển báo D88 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,25 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (biển tận dụng) (x0,6 lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (biển tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,345 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,934 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66 | m |
| W | PHẦN 3: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| X | CỐNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0067 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8744 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| Y | RÃNH NỐI THU NƯỚC B400 | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9668 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,94 | m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4483 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 16 | Đệm cát dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| Z | GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3832 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | c.kiện |
| AA | GA THĂM THU KẾT HỢP | |||
| 1 | Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2282 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5987 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Song chắn rác composite 430x860mm, KT khung 960x530mm (250KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | c.kiện |
| 19 | Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | c.kiện |
| AB | HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC ĐCT B400 ( 30,8m) | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6262 | m3 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,352 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9896 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát đệm dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| AC | PHẦN 4: PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5248 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4601 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cây/lần |
| 5 | Cây chiêu liêu, D gốc=15m, H=5-6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 cây/tháng |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hố trồng cây, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi