Gói thầu: Xây lắp - Nạo vét rạch Năm Hối, phường Thạnh Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Nạo vét rạch Năm Hối, phường Thạnh Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 15:06:00 đến ngày 2020-12-09 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,316,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT RẠCH | |||
| 1 | Phát quang bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây đường kính ≤ 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính ≤ 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây đường kính ≤ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cây |
| 5 | Đào gốc cây đường kính ≤ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây đường kính ≤ 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 7 | Đào gốc cây đường kính ≤ 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | gốc cây |
| 8 | Nạo vét, bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 đứng trên bờ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,822 | 100m3 |
| B | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI DỔ | |||
| 1 | Trung chuyển bùn đến bãi đổ tạm, cự ly trung bình <=300m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,909 | 100m3 |
| 2 | Xúc bùn rác từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,909 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn xử lý cự ly <=1000m bằng ô tô 12T | Theo hồ sơ thiết kế | 6,909 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn xử lý tiếp cự ly 4Km bằng ô tô 12T | Theo hồ sơ thiết kế | 6,909 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn xử lý tiếp cự ly 3,5Km bằng ô tô 12T | Theo hồ sơ thiết kế | 6,909 | 100m3 |
| C | GIA CỐ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 8,832 | 100m2 |
| 2 | Thảm đá (3,85x6x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | rọ |
| 3 | Thảm đá (2,83x6x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | rọ |
| 4 | Thảm đá (0,5x6x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | rọ |
| 5 | Thảm đá (1x6x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | rọ |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 214 | 100m |
| 7 | Cừ tràm giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 382,703 | m |
| 8 | Đắp đất chọn lọc K=0,95 (đất mua) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,232 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,532 | 100m |
| 10 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,732 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,732 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 15 | Beton bản đáy đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,887 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, Þ <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, Þ <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 19 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,464 | m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,868 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,548 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường CPDD loại 1 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co ngang mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,069 | 10m |
| 6 | Bê tông bó nền đá 1x2 M250, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,822 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,696 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,462 | 100m2 |
| 9 | Đục tường bê tông cốt thép hiện hữu bố trí thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | m3 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 11 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 12 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 25,103 | m |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng<br/>(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 59.300.785 đồng). | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi